Gói thầu: Thi công xử lý lỗ khoan thoát nước đỉnh vòm gian máy và sửa chữa ĐVH móng trụ 500kV của Thủy điện Ialy; Sửa chữa nhà QLVH, đường giao thông từ nhà QLVH vào nhà máy và lên đập, Sửa chữa thấm dột của Nhà máy thủy điện Sê San 3
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210800278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công xử lý lỗ khoan thoát nước đỉnh vòm gian máy và sửa chữa ĐVH móng trụ 500kV của Thủy điện Ialy; Sửa chữa nhà QLVH, đường giao thông từ nhà QLVH vào nhà máy và lên đập, Sửa chữa thấm dột của Nhà máy thủy điện Sê San 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:25:00 đến ngày 2021-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,734,763,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III; và có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông, cầu đường tối thiểu cấp III.- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự (thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III; và thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông, cầu đường tối thiểu cấp III) tối thiểu là 14.515.000.000 đồng.Loại công trình và Cấp công trình được quy định tại mục Tương tự về chủng loại, tính chất nêu trên. Số lượng hợp đồng tương tự như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng danh mục Xử lý lỗ khoan thoát nước đỉnh vòm gian máy Thủy điện Ialy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dung, công nghiệp, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công danh mục Xử lý lỗ khoan thoát nước đỉnh vòm gian máy Thủy điện Ialy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng danh mục Sửa chữa nhà quản lý vận hành Thủy điện Sê San 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dung, công nghiệp, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công danh mục Sửa chữa nhà quản lý vận hành Thủy điện Sê San 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng danh mục Sữa chữa thấm dột Nhà máy thủy điện Sê San 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dung, công nghiệp, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công danh mục Sữa chữa thấm dột Nhà máy thủy điện Sê San 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng danh mục Sửa chữa đường vận hành các móng trụ 500kV Thủy điện Ialy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông, cầu đường, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công danh mục Sửa chữa đường vận hành các móng trụ 500kV Thủy điện Ialy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng danh mục Sửa chữa, bảo dưỡng đường giao thông trong khu vực nhà máy Thủy điện Sê San 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông, cầu đường, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công danh mục Sửa chữa, bảo dưỡng đường giao thông trong khu vực nhà máy Thủy điện Sê San 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ LỖ KHOAN THOÁT NƯỚC ĐỈNH VÒM GIAN MÁY THỦY ĐIỆN IALY | |||
| 1 | Khoan thông lỗ bằng máy khoan xoay đập tự hành f105mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | 100m |
| 2 | Khoan doa lỗ khoan f105mm bằng máy khoan xoay đập trong hầm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,75 | 100m |
| 3 | Đục phá, cạy dọn nhũ vôi nền hầm; bốc xếp, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nhũ vôi bốc xếp, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định; sản ủi bãi thải | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 6 | Đào đất móng, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt 5cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 8 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 11 | Phá dỡ mương rãnh bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m3 |
| 13 | Nạo vét ống thoát nước ngoài hầm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 14 | Vữa lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 15 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương rãnh, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mương rãnh, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 17 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 18 | Bê tông tường rãnh đá 1x2, mác 200+C4 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m3 |
| 19 | Gia công tấm đan thép mạ kẽm Grating | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 20 | Lắp sàn thép mạ kẽm grating | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | tấn |
| 21 | Gia công lan can | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 24 | Hoàn trả bê tông nền | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 1 m3 |
| B | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VẬN HÀNH CÁC MÓNG TRỤ 500KV THỦY ĐIỆN IALY: Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,38 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,33 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,85 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VẬN HÀNH CÁC MÓNG TRỤ 500KV THỦY ĐIỆN IALY: Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,17 | m3 |
| 2 | Gỗ chèn khe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 3 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,5 | m |
| D | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VẬN HÀNH CÁC MÓNG TRỤ 500KV THỦY ĐIỆN IALY: Mương BTXM đá 1x2 M150 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,65 | m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,59 | m3 |
| E | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VẬN HÀNH CÁC MÓNG TRỤ 500KV THỦY ĐIỆN IALY: Cống bản BTCT | |||
| 1 | Đào cống, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Bê tông thân, đầu, tường cánh, sân cống thượng hạ lưu đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,35 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gối đan đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 5 | Bê tông gối đan, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| F | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VẬN HÀNH CÁC MÓNG TRỤ 500KV THỦY ĐIỆN IALY: Cống tròn D100 | |||
| 1 | Đào đất cống, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 4 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,13 | m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 9 | Bê tông tường chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Bê tông hố ga cũ, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m3 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 14 | Bê tông gối ga đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵ,. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 16 | Bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| G | SỬA CHỮA ĐƯỜNG VẬN HÀNH CÁC MÓNG TRỤ 500KV THỦY ĐIỆN IALY: Lan can | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,55 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | m3 |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 8 | Bê tông giằng nhà + dầm dọc đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản thang, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 10 | Bê tông bản thang đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc cấp đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,48 | m3 |
| 12 | Gia công lan can | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,76 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,64 | m2 |
| 15 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 18 | Gia công cầu thang sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 19 | Lắp sàn cầu thang sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | tấn |
| 20 | Gia công lan can | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,37 | m2 |
| H | SỬA CHỮA NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường trong nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 955,81 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt cột độc lập trong nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,39 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,25 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 953,97 | 1m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 476,64 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.430,61 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt tường ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,07 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn, vệ sinh bề mặt cột độc lập ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,42 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,55 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 319,07 | 1m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,97 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 495,04 | 1m2 |
| 13 | Vệ sinh bề mặt sê nô mái | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,85 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 127,85 | m2 |
| 15 | Phá dỡ gạch lát nền, sàn cũ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 451,18 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, kích thước 600x600 vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,67 | 1m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng ceramic chống trượt 300x300, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,2 | 1m2 |
| 18 | Lát đá granite đen bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,05 | m2 |
| 19 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | m3 |
| 20 | Xây tam cấp gạch không nung hai lỗ (6x10x20)cm, chiều dày vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | m3 |
| 21 | Lát đá granite đen bậc tam cấp , vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 214,43 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch ceramic kích thước 300x600 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200,41 | 1m2 |
| 24 | Ốp bồn hoa bằng gạch kích thước 10x20 cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,02 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,99 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic tiết diện 600x100, vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,66 | 1m2 |
| 27 | Ốp đá granite màu đen vào chân tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | 1m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,23 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,81 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,97 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,23 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa khung nhôm xingfa cửa đi 2 cánh kết hợp ô cố định ở trên Đ1 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,98 | m2 |
| 34 | Sản xuất cửa khung nhôm xingfa cửa đi 1 cánh Đ2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa khung nhôm xingfa cửa đi 1 cánh Đ3 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa khung nhôm xingfa cửa đi 1 cánh Đ4 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm xingfa 2 cánh S1 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,81 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ mở hất 1 cánh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m2 |
| 39 | Sản xuất vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,83 | m2 |
| 40 | Lợp mái che bằng tôn mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 100m2 |
| 41 | Tháo dỡ tôn cũ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 100m2 |
| 42 | Tháo dỡ bảng hiệu cũ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 43 | Lắp dựng bảng hiệu alu chữ nổi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 44 | Bảng hiệu alu chữ nổi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 49 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 53 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Công |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn led tube dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn ốp tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn đôi 1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 59 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 24x14 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt bảng điện đế âm tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 61 | Lắp đặt công tắc - công tắc 3 cực | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 64 | Láng vữa lót nền sân, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 878,42 | m2 |
| 65 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 878,42 | m2 |
| 66 | Phá dỡ móng bó vỉa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 67 | Cắt khe sân bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 68 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| 69 | Đào đất móng bó vỉa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 70 | Vữa lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | m3 |
| 71 | Đắp đất hoàn trả nền hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 72 | Bó vỉa đá bazan 15x18x90cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 73 | Lắp đặt bó vỉa bồn hoa bằng bó vỉa đá bazan , bó vỉa thẳng 15x18x90cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m |
| 74 | Nạo vét bùn rác trong mương | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 75 | Phá dỡ mương bị vỡ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 76 | Xây mương rãnh bằng gạch không nung hai lỗ (6x10x20)cm, chiều dày 10cm vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 77 | Tháo dỡ các cấu kiện tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109 | cấu kiện |
| 78 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 79 | Ván khuôn thép, ván khuôn gối đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | m3 |
| 81 | Gia công tấm đan thép mạ kẽm grating nhúng nóng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| 82 | Lắp sàn thép mạ kẽm grating nhúng nóng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | tấn |
| I | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,76 | 100m2 |
| 2 | Dọn dẹp cỏ rác lề gia cố | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9 | 100m2 |
| 3 | Đào khuôn lề gia cố trong phạm vi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m3 |
| J | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xử lý ổ gà mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 10m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,47 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,47 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,85 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 109,85 | 100m2 |
| K | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: LỀ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lề gia cố | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,61 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,61 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,34 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,06 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm lề gia cố + vuốt nối bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,39 | 100m2 |
| 7 | Đắp lề bằng đất đào khuôn tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| L | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: GỜ CHẮN BÁNH BTXM KT 1x0.2x0.3M | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 5 | Đệm đá 2x4 dày 5cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 6 | Bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| M | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: NÂNG THÀNH RÃNH DỌC MÉP ĐƯỜNG BTN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,01 | m2 |
| 3 | Bê tông thành rãnh dọc chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| N | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: NÂNG THÀNH RÃNH DỌC GIỮA CÁC BỒN HOA BẰNG BTXM M200 KT 2X0.4X0.5M | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 3 | Bê tông thành rãnh dọc chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m3 |
| O | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ tim tuyến đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,57 | m2 |
| 2 | Sơn vạch mép lề xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 589,69 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn; Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 5 | Bê tông đúc sẵn - Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện cột bê tông đúc sẵn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 7 | Đắp đất cọc tiêu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 9 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ (màu trắng) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 10 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 1 nước phủ (màu đỏ) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 11 | Trụ đỡ D76 dày 2mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | md |
| 12 | Gương cầu inox D800mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ và gương cầu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đắp đất gương cầu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 15 | Đào móng chôn trụ đỡ đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | m3 |
| 16 | Cột thép vuông (150x150x1750x5)mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cột |
| 17 | Hộp đệm vuông (150x150x360x5)mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 18 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x3)mm thép SS400 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 19 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (3320x310x3)mm thép SS400 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | tấm |
| 20 | Mắt phản quang vuông (150x150x3)mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 21 | Bu lông đầu dù M16x36 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153 | bộ |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 23 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (bỏ vật liệu) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 24 | Đắp đất trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| P | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Vệ sinh đáy rãnh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 863,85 | m2 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,51 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá xây (tận dụng 70% đá) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,49 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,41 | m3 |
| 6 | Phá dỡ rãnh xây cũ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | m3 |
| 9 | Bê tông mương đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,37 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Phá dỡ rãnh xây cũ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,7 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | 100m3 |
| 13 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,96 | m3 |
| 14 | Bê tông mương đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,89 | m3 |
| 15 | Gia công tấm grating | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | tấn |
| 16 | Lắp sàn tấm grating | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,92 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cấu kiện |
| 19 | Đổ bê tông gối đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,84 | tấn |
| 21 | Bê tông đúc sẵn - bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,82 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 23 | Tháo dỡ tấm đan BTCT cũ bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 24 | Gia công tấm grating | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| 25 | Lắp sàn tấm grating | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | tấn |
| Q | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: THẢM BÊ TÔNG NHỰA TRƯỚC CỬA NHÀ MÁY | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,98 | 100m2 |
| R | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: MƯƠNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 692 | cấu kiện |
| 2 | Cắt ống PCCC | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | 1m |
| 3 | Di chuyển ống PCCC xuống mương cáp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,01 | tấn |
| 4 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, D90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép PCCC bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Sơn ống PCCC bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | m2 |
| 7 | Vệ sinh đục nhám gối đan mương cáp | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,33 | m2 |
| 8 | Bê tông gối mương cáp kỹ thuật đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,22 | tấn |
| 10 | Bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| S | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: KHU VỰC NGÃ BA | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100cây |
| 5 | Trồng cỏ đậu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 270 | m2 |
| 6 | Trồng cây sao xanh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 cây |
| 7 | Đào đất chôn ống đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm D34-21 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Co giảm D34-21 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van đồng D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt béc tưới phun mưa 360 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| T | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: HOA VIÊN TRƯỚC NHÀ MÁY | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bồn hoa, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,33 | m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,75 | m3 |
| 3 | Bó vỉa đá bazan 15x30x90cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 352 | m |
| 4 | Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m2 |
| 5 | Lát gạch bê tông lục giác hoa văn chiều dày 6cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 515 | m2 |
| 6 | Trồng bổ sung cây mẫu đơn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100cây |
| 7 | Trồng cỏ đậu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295 | m2 |
| 8 | Trồng cây sao xanh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 cây |
| 9 | Trồng cây hoa giấy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100cây |
| 10 | Đào gốc cây sao xanh, vận chuyển đến công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | gốc cây |
| 11 | Trồng lại cây sao xanh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cây |
| 12 | Đào gốc cây hoa giấy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | gốc cây |
| 13 | Trồng lại cây hoa giấy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100cây |
| 14 | Đào đất chôn ống đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Tê giảm D34-21 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co giảm D34-21 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van đồng D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt béc tưới phun mưa 360 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt béc tưới phun mưa 180 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt béc tưới phun mưa 2 tia | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| U | SỬA CHỮA, BẢO DƯỠNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG KHU VỰC NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: HOA VIÊN BÊN CẠNH TRẠM PHÂN PHỐI ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch, vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 2 | San dọn mặt bằng bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,05 | 100m2 |
| 3 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 4 | Bó vỉa đá bazan, bó vỉa 15x30x90cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 337 | m |
| 5 | Đệm vữa XM mác 50 dày 3cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m2 |
| 6 | Lát gạch bê tông lục giác hoa văn chiều dày 6cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m2 |
| 7 | Trồng cây chuỗi ngọc | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 100cây |
| 8 | Trồng cỏ đậu | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | m2 |
| 9 | Trồng cây sao xanh | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 1 cây |
| 10 | Trồng cây hoa giấy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100cây |
| 11 | Trồng cây bàng đài loan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cây |
| 12 | Đào đất chôn ống đất cấp III | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt tê giảm D34-21 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co giảm D34-21 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt co D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt chữ thập D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt van đồng D34 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt béc tưới phun mưa 360 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| V | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Sàn lắp ráp cao trình 258.00 | |||
| 1 | Phá dỡ nền đá granite | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m2 |
| 2 | Lát đá granite vữa XM M75 (Tím Hoa Cà) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | 1m2 |
| 3 | Lát đá granite vữa XM M75 (Đỏ nhuộm) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 5 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| W | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Cao trình 253.00 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 957,82 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,74 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn sika chống thấm 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,33 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 957,82 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,74 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.298,56 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,98 | m2 |
| 8 | Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,98 | m2 |
| X | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Cao trình 250 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,9 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,71 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn sika chống thấm 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,65 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 276,9 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 155,71 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 432,61 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,82 | m2 |
| 8 | Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,82 | m2 |
| Y | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Cao trình 246.50 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.444,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.357,24 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.444,17 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.357,24 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.801,41 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,27 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường chống axit vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,27 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,31 | m2 |
| 9 | Lát nền gạch chống axit vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 119,31 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,08 | m2 |
| 11 | Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.020,08 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, mài lại sàn granito | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,88 | m2 |
| Z | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Cao trình 241.00 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.963,43 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.948,12 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.963,43 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.948,12 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.911,56 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.413,79 | m2 |
| 7 | Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.413,79 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, mài lại sàn granito | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 529,73 | m2 |
| AA | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Cao trình 235.1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500,42 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,84 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500,42 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,84 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,26 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,56 | m2 |
| 7 | Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 174,56 | m2 |
| AB | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Cao trình 229.50 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 595,33 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,16 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn sika chống thấm 2 nước | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 595,33 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 844,49 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,16 | m2 |
| 8 | Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 230,16 | m2 |
| AC | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Cầu thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617,63 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617,63 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 617,63 | m2 |
| AD | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Sàn thao tác trên tầng áp mái | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (để lắp lại) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 2 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | tấn |
| 4 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 217,42 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| AE | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Mái | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,59 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,59 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m2 |
| 5 | Vệ sinh sê nô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768,52 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 768,52 | m2 |
| 7 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (Tấm grating) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 8 | Lắp sàn thao tác (Tấm grating) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| AF | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: Chống thấm khe co giãn | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,34 | m2 |
| 3 | Xốp chèn khe co giãn Backer rod d12mm (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,46 | m |
| 4 | Quét chất tăng cường độ bám dính | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,52 | m2 |
| 5 | Trám khe giãn bằng keo trám khe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,46 | m |
| 6 | Quét chất kết dính cường độ cao và dán băng keo chống thấm sika (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 10m2 |
| 8 | Đóng kim bơm keo vào khe giãn sau đó dùng máy bơm keo chuyên dụng bơm PU trương nở vào khe (1m 5 lỗ) (bên trong) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,4 | m |
| AG | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SÊ SAN 3: NHÀ ĂN PHÁT SINH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,33 | m2 |
| 3 | Xây gạch thẻ đặc không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Bơm chất cấy thép vào lỗ khoan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | lỗ |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,54 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,95 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,26 | m3 |
| 14 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,67 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,88 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng bệ cửa đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng tường, giằng bệ cửa đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng tường, giằng bệ cửa, lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,37 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,05 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 2 lỗ 5x9x20, xây bồn hoa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m3 |
| 25 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 26 | Đắp đất trồng cây bồn hoa | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,5 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,09 | m2 |
| 30 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,92 | m2 |
| 31 | Trát giằng tường, lanh tô, giằng bệ cửa, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,21 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,72 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,41 | m2 |
| 34 | Trát bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,89 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 151,89 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,31 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 89,31 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,76 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x800 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,38 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,74 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,05 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,05 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,05 | m2 |
| 48 | Cửa đi nhôm Xingfa - cửa đi 2 cánh (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,05 | m2 |
| 49 | Cửa đi nhôm Xingfa - cửa đi 1 cánh (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 50 | Cửa sổ nhôm Xingfa - cửa sổ 1 cánh mở hất (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,63 | m2 |
| 51 | Lam chắn nắng bằng nhôm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,84 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,81 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,69 | m3 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m2 |
| 57 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 58 | Lót đá 4x6 vữa XM M50 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m2 |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt đèn LED âm trần DOWNLIHT D114/9W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn LED âm trần DOWNLIHT D115/18W | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần 24w | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn đèn LED PANEL âm trần 1200X600 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 75 | Lắp mặt đậy + đế âm loại đơn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | hộp |
| 76 | Lắp đặt ống gen luồn dây, đường kính 21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 77 | Lắp đặt tủ điện âm tường đặt MCB | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường 2 cục 12000BTU Model ATKQ35TAVMV Hãng sản xuất Daikin (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 80 | Cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường 2 cục 9000BTU Model FTC25NV1V (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 81 | Cung cấp lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | máy |
| 82 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối thoát nước ngưng bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 86 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 87 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 88 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,77 | m2 |
| 89 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | 1m |
| 90 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 91 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 92 | Hoàn trả bê tông sân thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 93 | Hoàn trả mặt đường bằng bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 10m2 |
| 94 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 96 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D32, chiều sâu khoan | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 lỗ khoan |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 220mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Chắn rác inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Phễu thu D100 inox | Chi tiết tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1103E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III; và có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông, cầu đường tối thiểu cấp III.- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự (thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III; và thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình giao thông, cầu đường tối thiểu cấp III) tối thiểu là 14.515.000.000 đồng.Loại công trình và Cấp công trình được quy định tại mục Tương tự về chủng loại, tính chất nêu trên. Số lượng hợp đồng tương tự như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.515.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng danh mục Xử lý lỗ khoan thoát nước đỉnh vòm gian máy Thủy điện Ialy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dung, công nghiệp, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công danh mục Xử lý lỗ khoan thoát nước đỉnh vòm gian máy Thủy điện Ialy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp. | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng danh mục Sửa chữa nhà quản lý vận hành Thủy điện Sê San 3 | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dung, công nghiệp, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công danh mục Sửa chữa nhà quản lý vận hành Thủy điện Sê San 3 | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Chỉ huy trưởng danh mục Sữa chữa thấm dột Nhà máy thủy điện Sê San 3 | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dung, công nghiệp, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật thi công danh mục Sữa chữa thấm dột Nhà máy thủy điện Sê San 3 | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp. | 3 | 3 |
| 7 | Chỉ huy trưởng danh mục Sửa chữa đường vận hành các móng trụ 500kV Thủy điện Ialy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông, cầu đường, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật thi công danh mục Sửa chữa đường vận hành các móng trụ 500kV Thủy điện Ialy | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường. | 3 | 3 |
| 9 | Chỉ huy trưởng danh mục Sửa chữa, bảo dưỡng đường giao thông trong khu vực nhà máy Thủy điện Sê San 3 | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông, cầu đường, tối thiểu hạng III, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 10 | Kỹ thuật thi công danh mục Sửa chữa, bảo dưỡng đường giao thông trong khu vực nhà máy Thủy điện Sê San 3 | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | 5 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi