Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 07 tuyến đường GTNT xã Tống Phan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210826515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp 07 tuyến đường GTNT xã Tống Phan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210822561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:22:00 đến ngày 2021-08-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,250,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.675E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.575.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thônghạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí diezel 360m3/h; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 130-140CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NỀN, MẶT ĐƯỜNG - AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| B | I. NỀN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V- E-HSMT | 1,834 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V- E-HSMT | 209,86 | m3 |
| 3 | Đào bùn nền đường - đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 1.183,35 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ, đánh cấp nền đường - đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 440,44 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2.996,655 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre gia cố chân mái taly, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 37,375 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Chương V- E-HSMT | 491 | m |
| 8 | Đắp đất lề đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 4.737,034 | m3 |
| 9 | Cung cấp đất để đắp | Chương V- E-HSMT | 907,901 | m3 |
| 10 | Vận chuyển luân chuyển đất, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 24,326 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤3km-đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 15,163 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông phá dỡ đổ đi, phạm vi ≤3km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 2,099 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤2km - Cấp đất II | Chương V- E-HSMT | 4,662 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 393,901 | m3 |
| 15 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V- E-HSMT | 28,755 | 100m3 |
| 16 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V- E-HSMT | 11,88 | 100m3 |
| 17 | Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại I | Chương V- E-HSMT | 11,733 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | Chương V- E-HSMT | 534,889 | m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 1.979,356 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông mặt đường | Chương V- E-HSMT | 8,371 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 64,68 | 100m2 |
| 22 | Thảm mặt đường BTN hạt trung C19 dày 7cm | Chương V- E-HSMT | 64,732 | 100m2 |
| C | II. AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Thi công cọc tiêu BTCT 15x15x100cm | Chương V- E-HSMT | 78 | cái |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 5 | Bê tông móng xây cơi kè đá, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 23,99 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 10,63 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông giằng | Chương V- E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông gờ chắn bánh | Chương V- E-HSMT | 1,275 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V- E-HSMT | 65,97 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 4,39 | tấn |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Chương V- E-HSMT | 4,39 | tấn |
| D | B. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Chương V- E-HSMT | 3,733 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 63,68 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V- E-HSMT | 32,33 | m3 |
| 5 | Đào bùn thi công cống hộp | Chương V- E-HSMT | 64 | m3 |
| 6 | Đào móng cống, rãnh, thanh thải - đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2.248,79 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cống, rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- E-HSMT | 5,656 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát đen móng cống, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,372 | 100m3 |
| 9 | Đóng cọc tre gia cố móng cống hộp, móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 67,125 | 100m |
| 10 | Phên nứa | Chương V- E-HSMT | 64 | m |
| 11 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng | Chương V- E-HSMT | 151,98 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 29,93 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 48,38 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- E-HSMT | 254,82 | m2 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 77,27 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 44,35 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 4,61 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Chương V- E-HSMT | 11,25 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 295,12 | m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 250 đá 1x2 | Chương V- E-HSMT | 124,63 | m3 |
| 21 | Cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 22 | Cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Chương V- E-HSMT | 26,218 | tấn |
| 23 | Cốt thép BTĐS D | Chương V- E-HSMT | 11,98 | tấn |
| 24 | Cốt thép BTĐS D | Chương V- E-HSMT | 7,375 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông móng | Chương V- E-HSMT | 1,689 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông tường | Chương V- E-HSMT | 1,43 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông giằng | Chương V- E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông rãnh | Chương V- E-HSMT | 53,48 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Chương V- E-HSMT | 11,978 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D300mm | Chương V- E-HSMT | 37 | cái |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D400mm | Chương V- E-HSMT | 140 | cái |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D600mm | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt đế cống bê tông D800mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 22 | 1 đoạn ống |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 82 | 1 đoạn ống |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 30 | 1 đoạn ống |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 39 | Lắp đặt rãnh BTĐS (gồm cả tấm nắp)- quy cách 600x1000mm | Chương V- E-HSMT | 1.393 | 1 đoạn ống |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V- E-HSMT | 75 | 1cấu kiện |
| 41 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 18 | mối nối |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 72 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 22 | mối nối |
| 44 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 5 | mối nối |
| 45 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Chương V- E-HSMT | 7 | mối nối |
| 46 | Nối rãnh BTĐS bằng phương pháp xảm vữa xi măng (quy cách 600x1000mm) | Chương V- E-HSMT | 1.380 | mối nối |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 4.254 | 1 cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chương V- E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg-cự ly vận chuyển ≤1km | Chương V- E-HSMT | 104,939 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤2km - Cấp đất I | Chương V- E-HSMT | 0,824 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤3km - Cấp đất IV | Chương V- E-HSMT | 0,985 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8376E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.675E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.575.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thônghạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Bản sao công chứng Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Yêu cầu: Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp.2. Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào 0,5m3; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy lu | Máy lu 9T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc 70kg; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy ủi | Máy ủi 110CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ 7T; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn 23kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Máy nén khí diezel | Máy nén khí diezel 360m3/h; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Máy rải 130-140CV; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1kW; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 12 | Máy trộn | Máy trộn vữa 150 lít hoặc máy trộn bê tông 250 lít; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy kinh vĩ hoặc thủy bình; Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi