Gói thầu: Thi công sửa chữa đường giao thông từ nhà máy lên đập Thủy điện Pleikrông và sửa chữa thấm dột nhà máy Thủy điện Pleikkrông; Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210812900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa đường giao thông từ nhà máy lên đập Thủy điện Pleikrông và sửa chữa thấm dột nhà máy Thủy điện Pleikkrông; Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210784519 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ năm 2021 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 08:37:00 đến ngày 2021-09-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,292,520,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.887E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu cấp I; và có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình Giao thông, cầu đường tối thiểu cấp I; và có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III.- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự (phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu cấp I; và thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình Giao thông, cầu đường tối thiểu cấp I; và thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III) tối thiểu là 18.405.000.000 đồng.Loại công trình và Cấp công trình được quy định tại mục Tương tự về chủng loại, tính chất nêu trên. Số lượng hợp đồng tương tự như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.152.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập - Thủy điện Pleikrông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Thủy lợi, thủy điện, tối thiểu Hạng I, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập - Thủy điện Pleikrông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Thủy lợi, thủy điện, tối thiểu Hạng I, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Sửa chữa đường giao thông từ Nhà máy lên đập Thủy điện Pleikrông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông, cầu đường, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công Sửa chữa đường giao thông từ Nhà máy lên đập Thủy điện Pleikrông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông, cầu đường, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Sửa chữa thấm dột Nhà máy Thủy điện Pleikrông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dụng, công nghiệp, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công Sửa chữa thấm dột Nhà máy Thủy điện Pleikrông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dụng, công nghiệp, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự độ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công tác bậc lên xuống hạ lưu đập (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Phát quang, chuẩn bị mặt bằng (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng VBT M100, đá 4x6 (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,45 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông cầu thang thường VBT M250, đá 1x2 (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép d10 (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | Tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng lưới thép d8@200 (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | Tấn |
| 6 | Gia công kết cấu cầu thang bằng thép không rỉ rộng 0,6m; cao 4,5m (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cầu thang thép (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | Tấn |
| 8 | Gia công kết cấu lan can bằng thép ống không rỉ (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can thép lan can (Cầu thang bên phải) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 52,3 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông cầu thang thường VBT M250, đá 1x2 (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 120,5 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép d10 (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,32 | Tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng lưới thép d8@200 (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | Tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tại chỗ (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 154,4 | m2 |
| 14 | Gia công kết cấu lan can bằng thép ống không rỉ (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,42 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng lan can thép cầu thang (Cầu thang bên trái) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 90,5 | m2 |
| 16 | Đục đá phong hóa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| B | Công tác gia cố tường phân dòng kênh xả nhà máy (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy bơm, VBT M250, đá 1x2 (bao gồm cả công tác sản xuất VBT, vận chuyển VTB đến hiện trường; Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước 20,0 CV) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5.862,72 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt d8@200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,5 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mặt d14@200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40,91 | Tấn |
| 4 | Khoan tạo lỗ φ76mm để cắm néo anke bằng máy khoan xoay đập tự hành φ76mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 462 | m |
| 5 | Gia công chôn thép neo và bơm vữa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | Tấn |
| 6 | Đục đá phong hóa, xúc lên phương tiên và vận chuyên đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 136,66 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp IV, vận chuyển hiện trường thi công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 51,4 | m3 |
| 8 | Đắp đê quây bằng bao tải đất | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 49 | m3 |
| 9 | Rải bạt chống thấm mái đê quây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 210 | m2 |
| C | Chống thầm đầu hối nhà máy (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Lắp tấm nhôm aluminium 1,2x2,44m dày 5mm trên khung thép không rỉ 600x600mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 496,96 | m2 |
| D | Dưới cao độ 530 - phần ngoài tường (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh mặt tường bằng bằng thổi khí nén | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 263 | m2 |
| 2 | Sơn phủ 2 lớp chống thấm gốc xi măng epoxy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 263 | m2 |
| E | Cải tạo cảnh Quan khu vực (Danh mục: Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập Thủy điện Pleikrông) | |||
| 1 | Đập phá tường bê tông hạ lưu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m3 |
| 2 | Phát quang, chuẩn bị mặt bằng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 623,6 | m2 |
| 3 | Xúc đất để đắp, vận chuyển đất đến hiện trường thi công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 443,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất san phẳng trồng cây | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 443,94 | m3 |
| 5 | Trồng cây sao đen | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cây |
| F | Tuyến từ cổng bảo vệ vào nhà máy (SC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ NHÀ MÁY LÊN ĐẬP THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG) | |||
| 1 | Vét hữu cơ; vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 395,65 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,75 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,3 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 12 | Đào bỏ kết cấu mặt đường; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m3 |
| 13 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công, bê tông mương đá 2x4, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m3 |
| 15 | Phá dỡ bồn hoa cũ; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 34,97 | m3 |
| 16 | Bù vênh nền dày trung bình 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,2 | m2 |
| 17 | Đệm VXM M75 dày 3cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,2 | m2 |
| 18 | Lát sân bằng gạch block tự chèn 40x40x3cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.271,2 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây chân trụ điện, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m3 |
| 20 | Công tác ốp đá bazan có chốt bằng inox | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 251,55 | m2 |
| 21 | Khoan neo bê tông, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.396 | 1 lỗ khoan |
| 22 | Bu lông nở D10 L15cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.396 | bộ |
| 23 | Gia công lan can | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 151,79 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ tim tuyến đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m2 |
| 27 | Sơn vạch mép lề xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 111,94 | m2 |
| G | Tuyến đường vận hành A3 từ cổng bảo vệ bờ phải vào lên đập (SC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ NHÀ MÁY LÊN ĐẬP THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG) | |||
| 1 | Vét hữu cơ; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,92 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III; vận chuyển chuyển đến hiện trường thi công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,62 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,71 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 9 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 354,17 | m2 |
| 10 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 173,09 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41,97 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 41,54 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cấu kiện |
| 15 | Đệm đá dăm dày 5cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,91 | m3 |
| 16 | Gỗ ván tạo khe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông hộ lan, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông hố thu đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 20 | Trát mặt ngoài và tạo dốc đáy hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m2 |
| 21 | Tấm lưới chắn rác Composite | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tấm |
| 22 | Bó vỉa đá bazan 10x25x90cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 23 | Đệm VXM M75 dày 3cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,05 | m2 |
| 24 | Lát sân bằng gạch block tự chèn 40x40x3cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.039,05 | m2 |
| 25 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông gờ bê tông, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,34 | m3 |
| 27 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 29,34 | m3 |
| 29 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 30 | Cắt đường BTXM | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16,27 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông đáy hộ lan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32,91 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông hộ lan đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m3 |
| 34 | Sơn trắng 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 154,88 | m2 |
| 35 | Sơn đỏ 1 nước lót, 1 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 154,88 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ tim tuyến đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 79,45 | m2 |
| 37 | Sơn vạch mép lề xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 171,49 | m2 |
| 38 | Trát quả trám mái taluy, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 kt lục giác cạnh 30cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.204,34 | m2 |
| H | Tuyến đường vào nhà quản lý vận hành (SC ĐƯỜNG GIAO THÔNG TỪ NHÀ MÁY LÊN ĐẬP THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG) | |||
| 1 | Vét hữu cơ; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền bằng đầm đất | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp III; vận chuyển đến hiện trường cự ly 1km | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,55 | 100m2 |
| 9 | Dán vải sợi thủy tinh vào kết cấu bê tông trên cạn - lớp đầu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 115,12 | m2 |
| 10 | Bù vênh bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 39,06 | m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,72 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,19 | m3 |
| 14 | Sơn kẻ tim tuyến đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m2 |
| 15 | Sơn vạch mép lề xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm B=15cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44,03 | m2 |
| I | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 502.2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 491,54 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 191,48 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 491,54 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 191,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 683,02 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy; Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 204,31 | m2 |
| J | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 507.6 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 391,99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 169,67 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 391,99 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 169,67 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 561,67 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy; Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 162,03 | m2 |
| K | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 513 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.507,17 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.308,74 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.507,17 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.308,74 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3.815,91 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà và đánh bóng bằng máy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.312,31 | m2 |
| L | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 515.40 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 60,21 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 60,21 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 76 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 136,21 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà và đánh bóng bằng máy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| M | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 510.7 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40,06 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40,06 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 46,995 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà bằng máy trước khi sơn epoxy; Sơn nền bằng sơn Epoxy gốc nước tự san phẳng dày 3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m2 |
| 7 | Phá dỡ đá cầu thang granite bị bể | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 8 | Lát đá granite bậc cầu thang vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 9 | Cắt nền để lắp nẹp T chống trượt bậc cầu thang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,99 | 10m |
| 10 | Lắp nẹp T đồng trang trí có gân cho bậc cấp cầu thang kt 45x20x2mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m |
| 11 | Lắp nẹp T đồng trang trí có gân cho bậc cấp cầu thang kt 20x8x1,5mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 19,92 | m |
| 12 | Gia công lan can inox 304 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can inox | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| N | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 518.5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.311,48 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 611,955 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.311,48 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 611,955 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.923,44 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tạo mặt phẳng sàn nhà và đánh bóng bằng máy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 570,53 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường buồng cầu thang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,815 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bản thang, chiếu nghỉ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 97,66 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.007,815 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 97,66 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.105,47 | m2 |
| 12 | Bê tông nâng sàn grating đá 1x2, vữa BT M200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,59 | m3 |
| 13 | Tấm grating mạ kẽm nhúng nóng (sản xuất tại nhà máy) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 68,52 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm sàn grating | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| O | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 524.25 và CAO TRÌNH 530 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.336,3 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 575,48 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.336,3 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 575,48 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.911,78 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhôm + khung xương | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 54,81 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn panel trang trí âm trần 1200x600 48W | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bảng điện đơn + đế âm tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 12 | Tháo dỡ 4 viên đá granite bị vỡ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 13 | Lát đá granie (Đỏ ruby Ấn Độ) vữa XM M75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng; vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,725 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,725 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,945 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhôm + khung xương | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,945 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cục nóng điều hòa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối thoát nước ngưng bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt đèn panel trang trí âm trần 1200x600 48W | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn downlight trang trí âm trần D118/9W | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt bảng điện đơn + đế âm tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt ống gen bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 31 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 32 | Cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ khung kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 35 | Khung kính nhôm Xingfa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,83 | m2 |
| 37 | Gia công khung thép bằng vuông 40x40x1,2mm mạ kẽm để ốp ALU | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 38 | Bulong nở D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 674 | bộ |
| 39 | Khoan tạo lỗ bằng máy khoan, lỗ khoan D10mm, chiều sâu khoan | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 674 | lỗ khoan |
| 40 | Bulong D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 302 | bộ |
| 41 | Lắp dựng khung thép để ốp ALU | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 101,9375 | m2 |
| 42 | Thi công ốp tường bằng ALU | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 101,9375 | m2 |
| 43 | Lắp nẹp chỉ chân cầu thang | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,51 | m |
| 44 | Gia công khung thép để ốp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 45 | Bulong nở D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 46 | Thi công ốp cửa cuốn bằng tấm alu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 47 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,82 | m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 49 | Vỉ thoát sàn inox vuông 25mm, song 16x26mm khoảng cách 20mm (Gia công tại nhà máy) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm sàn grating | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Tháo dỡ cửa sổ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | m2 |
| 52 | Cửa sổ lùa nhôm Xingfa 2 cánh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sổ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,21 | m2 |
| P | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 534.4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,15 | m2 |
| 5 | Cắt tường bằng máy | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,78 | m3 |
| 10 | Gia công khung thép bằng vuông 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 11 | Vít liên kết | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Bu lông nở D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 13 | Lắp dựng khung thép để ốp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,065 | m2 |
| 14 | Thi công vách bằng tấm alu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,065 | m2 |
| 15 | Thi công ốp tường bằng tấm nhựa giả gỗ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 200,29 | m2 |
| 16 | Tủ hồ sơ gỗ Hòa Phát LUX1960-3B1 1200x400x1980mm (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 17 | Tủ hồ sơ gỗ Hòa Phát LUX1960-2B3 800x400x1980mm (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,57 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 28 | Vách kính nhôm Xingfa (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm Xingfa - cửa đi 1 cánh (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m2 |
| 30 | Cửa đi nhôm Xingfa - cửa đi 2 cánh (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,525 | m2 |
| 31 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng (trừ nhà vệ sinh) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 143,29 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 143,29 | m2 |
| 36 | Lát cạnh cửa bằng đá granite vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường; vân chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường 120x600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m2 |
| 39 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ gạch ốp tường; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,12 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,12 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 130,07 | m2 |
| 45 | Thi công trần nhôm Lay-in T-black + khung xương | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 130,07 | m2 |
| 46 | Phá dỡ hộp gen; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ phễu thu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hộp gen chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Tháo dỡ quạt hút | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 60 | Đục tường xây gạch 250x250 để lắp quạt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0625 | m2 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,0125 | m3 |
| 62 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe chống giật | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nhựa phân nhánh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nhựa vuông ngầm tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ 2 chấu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn Led M16 35W | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight D138/9W | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn đèn LED PANEL âm trần 1200X600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt cục nóng điều hòa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 85 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối thoát nước ngưng bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| Q | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 538.8 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,225 | m2 |
| 2 | Cắt tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 15,98 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 5 | Gia công khung thép bằng vuông 40x80x1,2mm mạ kẽm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 6 | Vít liên kết | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Bu lông nở D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 8 | Lắp dựng khung thép để ốp | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 9 | Thi công vách bằng tấm alu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 200,29 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 204,86 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 204,86 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,33 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12,34 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,41 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 21 | Vách kính nhôm Xingfa (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 22 | Cửa đi nhôm Xingfa - cửa đi 1 cánh (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm Xingfa - cửa đi 2 cánh (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7,525 | m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,28 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,25 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng (trừ nhà vệ sinh); vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 143,95 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 143,95 | m2 |
| 28 | Lát cạnh cửa bằng đá granite vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường 120x600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5,45 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp tường; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,12 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 30,12 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 94,82 | m2 |
| 37 | Thi công trần nhôm Lay-in T-black + khung xương | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 130,07 | m2 |
| 38 | Phá dỡ hộp gen; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ phễu thu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe chống giật | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nhựa phân nhánh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 58 | Lắp đặt hộp nhựa vuông ngầm tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần downlight D138/9W | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn đèn LED PANEL âm trần 1200X600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt công tắc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Tháo dỡ cục nóng điều hòa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt cục nóng điều hòa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | máy |
| 67 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 69 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối thoát nước ngưng bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 72 | Đục tường xây gạch 250x250 để lắp quạt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m2 |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | m3 |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hộp gen chiều cao | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ quạt hút | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| R | ỐP ALU CAO TRÌNH 534.4 VÀ CAO TRÌNH 538.8 (PLIEKRÔNG) | |||
| 1 | Gia công khung thép bằng vuông 40x40x1,2mm mạ kẽm để ốp gỗ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | tấn |
| 2 | Tắc kê nở D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.540 | bộ |
| 3 | Bu lông D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 770 | bộ |
| 4 | Lắp dựng khung thép để ốp alu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 185,92 | m2 |
| 5 | Thi công ốp tường bằng alu | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 185,92 | m2 |
| 6 | Lắp nẹp chỉ chân tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m |
| 7 | Lắp nẹp chỉ trần | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 47,94 | m |
| 8 | Lắp nẹp gờ trang trí | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 17,9 | m |
| S | SỬA CHỮA THẤM DỘT NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN PLEIKRÔNG CAO TRÌNH 543.2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 172,33 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 172,33 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 172,33 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 8 | Tê nhựa giảm 30-25 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê nhựa D20 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Co nhựa D20 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Co PPR D20 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Tê PPR D20 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Co nhựa D32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Nối nhựa D32 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Y nhựa D60 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Chếch D60 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Tháo dỡ bồn nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Phá dỡ sàn bê tông để hạ cốt nền | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 26 | Vệ sinh nền bê tông | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 131,84 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 131,84 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 131,84 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường 120x600 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 32,64 | m2 |
| 30 | Lắp lại bể chứa nước | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 31 | Thi công trần nhôm (sử dụng lại tấm trần cũ, thay mới khung xương) (bao gồm cả vận chuyển tràn cũ tận dụng) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 192,02 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 56 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nhựa phân nhánh | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng aptomat | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp nhựa vuông ngầm tường | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 42 | Lắp đặt công tắc | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| T | CHỐNG THẤM KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m2 |
| 3 | Xốp chèn khe co giãn Backer rod d12mm (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 4 | Quét chất tăng cường độ bám dính | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2,81 | m2 |
| 5 | Trám khe giãn bằng keo trám khe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13,4 | m |
| 6 | Quét chất kết dính cường độ cao và dán băng keo chống thấm sika (hoặc tương đương) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m2 |
| 7 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 10m2 |
| 8 | Đóng kim bơm keo vào khe giãn sau đó dùng máy bơm keo chuyên dụng bơm PU trương nở vào khe (1m 5 lỗ) | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 18,1 | m |
| U | LỢP MÁI NHÀ MÁY PLEIKRÔNG | |||
| 1 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 9,72 | 100m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9439E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu cấp I; và có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình Giao thông, cầu đường tối thiểu cấp I; và có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III.- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự (phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) tối thiểu cấp I; và thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình Giao thông, cầu đường tối thiểu cấp I; và thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình dân dụng, công nghiệp tối thiểu cấp III) tối thiểu là 18.405.000.000 đồng.Loại công trình và Cấp công trình được quy định tại mục Tương tự về chủng loại, tính chất nêu trên. Số lượng hợp đồng tương tự như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.152.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập - Thủy điện Pleikrông | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Thủy lợi, thủy điện, tối thiểu Hạng I, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công Gia cố chống xói lở và cải tạo cảnh quan hạ lưu chân đập - Thủy điện Pleikrông | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Thủy lợi, thủy điện.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Thủy lợi, thủy điện, tối thiểu Hạng I, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng Sửa chữa đường giao thông từ Nhà máy lên đập Thủy điện Pleikrông | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông, cầu đường, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát thi công Sửa chữa đường giao thông từ Nhà máy lên đập Thủy điện Pleikrông | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Giao thông, cầu đường.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Giao thông, cầu đường, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Chỉ huy trưởng Sửa chữa thấm dột Nhà máy Thủy điện Pleikrông | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dụng, công nghiệp, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 6 | Giám sát thi công Sửa chữa thấm dột Nhà máy Thủy điện Pleikrông | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực: Dân dụng, công nghiệp.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực Dân dụng, công nghiệp, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự độ ≥ 10T | Xe ô tô tự đổ ≥ 10T | 6 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi