Gói thầu: DB-40: Xây lắp khối nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Trần Can

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210817689-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Chương trình đô thị miền núi phía Bắc Thành phố Điện Biên Phủ
Tên gói thầu DB-40: Xây lắp khối nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Trần Can
Số hiệu KHLCNT 20210784223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay WB và vốn đối ứng của Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 08:54:00 đến ngày 2021-08-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,927,008,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 118,000,000 VNĐ ((Một trăm mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 5.548.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành Nhà thầu cung cấp Biên bản bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc nhà thầu đã hoàn thành thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.+ Đối với hợp đồng tương tự chưa hoàn thành: Nhà thầu cung cấp Hồ sơ thanh toán; Hóa đơn tài chính; Biểu tiến độ và nhật ký thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc nhà thầu đã hoàn thành thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 5.548.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T – 10T
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1000W
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l/mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép
- Số lượng tối thiểu 200
12-Tời vật liệu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,47100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V95,3412m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3122tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9316tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,2046tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4524tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3376tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9101100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m2
11Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V158,8513m3
12Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0153m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9802m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V27,5658m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9317tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3977tấn
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6889100m2
18Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2295m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m3
20Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6207100m3
21Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V47,4546m3
B Bể tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,689100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8703m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0218100m2
4Đổ bê tông thủ công, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0959100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5127tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1104tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
9Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4438m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6785m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V54,901m2
12Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8703m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,287100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4832tấn
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m2
16Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V28,7025m2
C Hè rãnh quanh nhà:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3472100m3
2Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,368m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2554100m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
9Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9288m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,2421m2
11Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3052100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3052100m3
D Phần thô tầng 1
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4524tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0672tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3376tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5864100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0235m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V82,1767m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5212m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8603m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7397tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5964tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7848tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3778100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1967m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6442tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0926tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1112tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6894100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2925m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2372tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2468100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V57,309m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9699m3
E Phần thô tầng 2, 3
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8878tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1136tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2056tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1068100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7276m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V98,2359m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6931m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,8512m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5548tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5281tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1159tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8746100m2
13Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V52,0772m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0412tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,213100m2
16Đổ bê tông thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V117,786m3
F Phần mái
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0177m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7285m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3085tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2621100m2
5Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8829m3
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,598tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,598tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V197,9424m2
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,6465100m2
G Hoàn thiện
1Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3568m2
2Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V254,79m2
3Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.170,975m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V876,2462m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.757,67m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V459,325m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V843,6m
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V1.246,6248m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V127,185m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V264m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V109,1792m2
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,983m2
14Thi công trần giật cấp bằng tấm nhôm thảMô tả kỹ thuật theo chương V127,185m2
15Gia công dầm máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,5371tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6802tấn
17Lắp dựng dàn không gian, chiều cao đỉnh dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2173tấn
18Bản mã liên kết dầm tổ hợp với cột (34*28*2)cm:Mô tả kỹ thuật theo chương V46,7398kg
19Bulông cường độ cao, D18, dài 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
20Lắp đặt Cáp treo giàn mái D25 chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,51m2
22Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V147,36m2
23Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,3467tấn
24Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V283,0365m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V283,0365m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6221tấn
27SXLD trụ cầu thang INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
28Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V84,79m2
29Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3.093,2412m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.425,765m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.642,76m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V876,2462m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2408100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V10,1736100m2
35SX cửa đi khung nhôm Việt Pháp 2 cánh hoặc tương đương(bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V101,62m2
36SX cửa sổ khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V165,24m2
37SX vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,88m2
38SXLD vách COMPACT khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V59,979m2
39Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,426m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V305,74m2
H Phần điện:
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
13Tủ điện tầng hộp chìm 240x180x90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Tủ điện tổng(hộp chìm) 300x200x100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
15Cáp điện 3 pha CU/XLPE/PVC 3X10+1X6Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V195m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V471m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1.284m
22Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
23Lắp đặt Đế âm tường lắp thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V140hộp
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
I Chống sét:
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V92m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
6Bật sắt phi 8Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m3
J Cấp nước
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,62100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Đầu bịt PP - R phi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
19Lắp Lavabo + van + xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
20Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
21Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
26Lắp đặt van khóa, đường kính van 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
K Thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
L Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình chữa cháy : 6 = 6Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bình bọt khí MZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bình bọt khíCO2 MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
7Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
8Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.189E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.378E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 5.548.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành Nhà thầu cung cấp Biên bản bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc nhà thầu đã hoàn thành thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.+ Đối với hợp đồng tương tự chưa hoàn thành: Nhà thầu cung cấp Hồ sơ thanh toán; Hóa đơn tài chính; Biểu tiến độ và nhật ký thi công; Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc nhà thầu đã hoàn thành thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng Thi công xây dựng và thiết bị có giá trị hợp đồng >= 5.548.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.548.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.096.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành ( Xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Trình độ đại học trở lên ( chuyên nghành bảo hộ lao động):- Đã tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự.- Có chứng chỉ tập huấn công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường. (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T – 10T4
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn ≥ 250l4
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw2
5 Máy hàn nhiệt cầm tay ≥ 1000W2
6 Máy hàn công suất ≥ 23Kw2
7 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62Kw4
8 Máy trộn vữa ≥ 150l/mẻ trộn2
9 Đầm bàn công suất ≥ 1KW1
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW1
11 Giàn giáo thi công Giáo thép200
12 Tời vật liệu sức nâng ≥ 0,5 T1
13 Vận thăng lồng sức nâng ≥ 0,8T1
14 Cẩu tháp sức nâng ≥ 6T1
15 Cần trục bánh hơi ≥ 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->