Gói thầu: Sửa chữa nhà cửa đội thuế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827552-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Sửa chữa nhà cửa đội thuế
Số hiệu KHLCNT 20210717789
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:00:00 đến ngày 2021-08-19 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 886,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn:: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1≥ ,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 6Kva
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa -
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn -
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông -
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo chữ H
- Số lượng tối thiểu 100
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sửa chữa đội thuế liên xã khu vực Bo quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật - 0
2 Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại nt m2 44,66
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt m3 2,987
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt m3 2,263
5 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công nt m3 0,493
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt m2 18,297
7 Tháo dỡ gạch ốp tường nt m2 23,712
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 30% tổng khối lượng trát) nt m2 242,459
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 30% tổng khối lượng) nt m2 110,252
10 Đục tẩy bề mặt sê nô mái để trát lại nt m2 38,507
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% khối lượng trát tường, cột) nt m2 553,139
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70% khối lượng trát tường, cột) nt m2 294,006
13 Cạo rỉ các kết cấu thép nt m2 39,365
14 Hút bể phốt nt TB 1
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại nt m2 80,74
16 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt m3 15,075
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 15,075
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 15,075
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV nt m3 2,522
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 nt m3 0,517
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công nt m3 0,755
22 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 3,262
23 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 1,541
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,078
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,058
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 100m2 0,124
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 1,216
28 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) nt m2 178,585
29 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) nt m2 127,046
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) nt m2 21,453
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) nt m2 53,35
32 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) nt m2 53,776
33 Ốp tường khu WC bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 28,983
34 Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 4,72
35 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 14,05
36 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng nt m2 61,012
37 Láng sàn mái seno có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 32,224
38 Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh thép bịt tôn (nhà bếp) nt m2 1,95
39 Mua và lắp đặt cửa sổ chớp kính Inox (WC) nt m2 0,72
40 Mua và lắp đặt vách kính nhôm kính an toàn 6.38mm ( Việt Pháp hoặc tương đương ) nt m2 7,71
41 Gia công lắp đặt thanh thép đỡ vách kính tầng 1 nt m 1,95
42 Mua lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm ( Việt Pháp hoặc tương đương ) nt m2 1,65
43 Mua lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng gỗ, pano gỗ + pano kính nt m2 1,95
44 Mua và lắp đặt cửa bàn bếp bàng lá nhôm nt m2 1,463
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 39,365
46 Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 72,94
47 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 703,552
48 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 743,815
49 Cột thép D100 liên kết hàng rào cạnh cây ATM nt m 1,5
50 Gia công xà gồ thép nt tấn 0,108
51 Lắp dựng xà gồ thép nt tấn 0,108
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 7,268
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47ly, chiều dài bất kỳ nt 100m2 0,493
54 Tôn ốp sườn + úp nóc nt m 13,86
55 Nẹp chống bão nt Cái 106,65
56 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 100m2 3,628
57 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 nt m3 4,318
58 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 nt m2 43,182
59 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 65
60 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x6mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 100
61 Lắp đặt dây điện PVC 1x4mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 200
62 Lắp đặt dây điện PVC 1x2,5mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 240
63 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 400
64 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm nt m 307
65 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng nt bộ 3
66 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt bộ 13
67 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang nt bộ 6
68 Lắp đặt đèn tường cầu thang nt bộ 1
69 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 nt cái 2
70 Lắp đặt tủ điện 200x300x150 nt cái 1
71 Lắp đặt tủ điện 180x200x100 nt cái 3
72 Lắp đặt automat - 63A nt cái 1
73 Lắp đặt các automat 15-:-30A nt cái 5
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt cái 4
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt cái 13
76 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt cái 2
77 Lắp đặt công tắc đảo chiều đèn cầu thang nt cái 2
78 Lắp đặt ổ cắm đôi nt cái 22
79 Lắp đặt xí bệt mầu trắng ( Inax mã C-108 VA hoặc tương đương ) nt bộ 1
80 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mầu trắng ( Inax mã L-2293V hoặc tương đương ) nt bộ 1
81 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( VIGLACERA VG-141 hoặc tương đương ) nt bộ 1
82 Lắp đặt 1 vòi tắm nóng lạnh, 1 hương sen ( INAX BFV-I0-lC hoặc tương đương ) nt bộ 1
83 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt cái 2
84 Lắp đặt chậu rửa bản bếp bằng Inox nt bộ 1
85 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp nt bộ 1
86 Lắp đặt gương soi nt cái 1
87 Mua và lắp đặt bình nước nóng 20 lít ( Rossi hoặc tương đương ) nt bộ 1
88 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nt bể 1
89 Nơ Inox 40-32 nt cái 1
90 Van phao cơ PVC D27 nt cái 1
91 Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren nt Cái 1
92 Lắp đặt xiphong chậu rửa nt cái 2
93 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m nt 100 m 0,3
94 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm nt cái 3
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 100m 0,32
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm nt 100m 0,12
97 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 5
98 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 2
99 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 15
100 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 5
101 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 10
102 Lắp đặt van PPR D25 nt cái 1
103 Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm nt cái 15
104 Kép kẽm D20 nt cáo 10
105 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm nt cái 2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nt 100m 0,12
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 100m 0,63
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm nt 100m 0,15
109 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm nt cái 8
110 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm nt cái 40
111 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm nt cái 15
112 Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái nt cái 6
113 Sửa chữa đội thuế liên xã khu vực Lâm nt - 0
114 Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại nt m2 31,75
115 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm nt m3 0,821
116 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm nt m3 0,357
117 Tháo dỡ gạch ốp tường nt m2 9,88
118 Phá dỡ bê tông, có cốt thép nt m3 0,475
119 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại nt m2 46,861
120 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nt m2 411,425
121 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50% tổng khối lượng trát dầm, trần) nt m2 148,786
122 Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt - xà dầm, trần (tính bằng 50% tổng khối lượng trát dầm, trần) nt m2 156,362
123 Đục tẩy bề mặt sê nô mái để trát lại: nt m2 14,445
124 Cạo rỉ các kết cấu thép nt m2 36,106
125 Hút bể phốt nt TB 1
126 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại nt m2 59,1
127 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại nt m3 15,786
128 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 15,786
129 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T nt m3 15,786
130 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m3 5,438
131 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,107
132 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt tấn 0,048
133 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nt 100m2 0,191
134 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 nt m3 1,286
135 Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 244,961
136 Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 256,006
137 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 12,98
138 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (tính bằng 50% khối lượng trát dầm, trần) nt m2 76,358
139 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (tính bằng 50% diện tích trát trần) nt m2 72,428
140 Ốp tường khu WC gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 20,697
141 Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 6,775
142 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 40,397
143 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 nt m2 13,389
144 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng nt m2 29,361
145 Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 nt m2 13,521
146 Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (nhà WC) nt m2 1,575
147 Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh thép bịt tôn (nhà bếp) nt m2 2,2
148 Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn 5mm ( Việt Pháp hoặc tương đương ) nt m2 4,84
149 Mua và lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm kính an toàn 5mm nhà làm việc 2 tầng ( Việt Pháp hoặc tương đương ) nt m2 6,16
150 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 36,106
151 Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 62,406
152 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu nt m2 961,315
153 Ốp tường bằng nhựa nt m2 112,282
154 Gia công khung xương bằng thép mạ kẽm 20x30x1 để ốp tường nt kg 132,212
155 Phào nhựa chân tường và đầu tường, cạnh cửa nt md 128,08
156 Gia công xà gồ thép nt tấn 0,33
157 Lắp dựng xà gồ thép nt tấn 0,33
158 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ nt m2 22,226
159 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47ly , chiều dài bất kỳ nt 100m2 0,953
160 Tôn ốp sườn + úp nóc nt m 40,3
161 Nẹp chống bão nt Cái 476,65
162 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m nt 100m2 3,446
163 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 20
164 Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x6mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 50
165 Lắp đặt dây điện PVC 1x4mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 190
166 Lắp đặt dây điện PVC 1x2,5mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) nt m 340
167 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 nt m 380
168 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm nt m 183
169 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng nt bộ 2
170 Lắp đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng nt bộ 9
171 Lắp đặt đèn ốp trần hành lang nt bộ 6
172 Lắp đặt đèn tường cầu thang nt bộ 1
173 Lắp đặt quạt thông gió trên tường nt cái 1
174 Lắp đặt tủ điện 200x300x150 nt cái 1
175 Lắp đặt tủ điện 180x200x100 nt cái 3
176 Lắp đặt automat - 63A nt cái 1
177 Lắp đặt automat 15-:-30A nt cái 6
178 Lắp đặt công tắc 2 hạt nt cái 3
179 Lắp đặt công tắc 1 hạt nt cái 9
180 Lắp đặt công tắc 3 hạt nt cái 3
181 Lắp đặt công tắc đảo chiều đèn cầu thang nt cái 2
182 Lắp đặt ổ cắm đơn nt cái 7
183 Lắp đặt ổ cắm đôi nt cái 10
184 Lắp đặt xí bệt ( Inax mã C-108 VA hoặc tương đương ) nt bộ 1
185 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mầu trắng ( Inax mã L-2293V hoặc tương đương ) nt bộ 1
186 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( VIGLACERA VG-141 hoặc tương đương ) nt bộ 1
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nt cái 2
188 Lắp đặt chậu rửa bản bếp bằng Inox nt bộ 1
189 Lắp đặt vòi chậu rửa bếp nt bộ 1
190 Lắp đặt gương soi nt cái 1
191 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 nt bể 1
192 Nơ Inox 40-32 nt cái 1
193 Van phao cơ PVC D27 nt cái 1
194 Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren nt Cái 1
195 Lắp đặt xiphong chậu rửa VG SP3 nt cái 2
196 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m nt 100 m 0,35
197 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm nt cái 4
198 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm nt 100m 0,32
199 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm nt 100m 0,12
200 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 4
201 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 4
202 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 15
203 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 5
204 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn nt cái 10
205 Lắp đặt van PPR D25 nt cái 1
206 Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm nt cái 20
207 Kép kẽm D20 nt cái 8
208 Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm nt cái 1
209 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm nt 100m 0,055
210 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm nt 100m 0,5
211 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm nt 100m 0,12
212 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm nt cái 8
213 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm nt cái 20
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm nt cái 15
215 Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái nt cái 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.86E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III.32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn:: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.32
4 Công nhân kỹ thuật 3 Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Công suất 1≥ ,5kW1
2 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW2
3 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw2
4 Máy hàn nhiệt công suất ≥ 6Kva2
5 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5kW2
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít1
7 Ô tô tự đổ - trọng tải 5T trọng tải ≥ 5T1
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5kW2
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1kW1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
11 Máy đào ≥ 0,8m31
12 Máy nén khí diezel ≥ 360m3/h1
13 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
14 Giáo thi công Giáo chữ H100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->