Gói thầu: Sửa chữa nhà cửa đội thuế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà cửa đội thuế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210717789 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:00:00 đến ngày 2021-08-19 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 886,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn:: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1≥ ,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 6Kva |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo chữ H |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa đội thuế liên xã khu vực Bo | quy định tại Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật | - | 0 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại | nt | m2 | 44,66 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | m3 | 2,987 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | m3 | 2,263 | |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | nt | m3 | 0,493 | |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | m2 | 18,297 | |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | m2 | 23,712 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính bằng 30% tổng khối lượng trát) | nt | m2 | 242,459 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính bằng 30% tổng khối lượng) | nt | m2 | 110,252 | |
| 10 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái để trát lại | nt | m2 | 38,507 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 70% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 553,139 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 70% khối lượng trát tường, cột) | nt | m2 | 294,006 | |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | m2 | 39,365 | |
| 14 | Hút bể phốt | nt | TB | 1 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại | nt | m2 | 80,74 | |
| 16 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | m3 | 15,075 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 15,075 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 15,075 | |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | nt | m3 | 2,522 | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | nt | m3 | 0,517 | |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | m3 | 0,755 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 3,262 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 1,541 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,078 | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,058 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 100m2 | 0,124 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 1,216 | |
| 28 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) | nt | m2 | 178,585 | |
| 29 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) | nt | m2 | 127,046 | |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) | nt | m2 | 21,453 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) | nt | m2 | 53,35 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (Tính bằng 30% tổng khối lượng) | nt | m2 | 53,776 | |
| 33 | Ốp tường khu WC bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 28,983 | |
| 34 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 4,72 | |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 14,05 | |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | m2 | 61,012 | |
| 37 | Láng sàn mái seno có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 32,224 | |
| 38 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh thép bịt tôn (nhà bếp) | nt | m2 | 1,95 | |
| 39 | Mua và lắp đặt cửa sổ chớp kính Inox (WC) | nt | m2 | 0,72 | |
| 40 | Mua và lắp đặt vách kính nhôm kính an toàn 6.38mm ( Việt Pháp hoặc tương đương ) | nt | m2 | 7,71 | |
| 41 | Gia công lắp đặt thanh thép đỡ vách kính tầng 1 | nt | m | 1,95 | |
| 42 | Mua lắp đặt cửa đi 1 cánh nhôm kính an toàn 6.38mm ( Việt Pháp hoặc tương đương ) | nt | m2 | 1,65 | |
| 43 | Mua lắp đặt cửa đi 1 cánh bằng gỗ, pano gỗ + pano kính | nt | m2 | 1,95 | |
| 44 | Mua và lắp đặt cửa bàn bếp bàng lá nhôm | nt | m2 | 1,463 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 39,365 | |
| 46 | Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 72,94 | |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 703,552 | |
| 48 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 743,815 | |
| 49 | Cột thép D100 liên kết hàng rào cạnh cây ATM | nt | m | 1,5 | |
| 50 | Gia công xà gồ thép | nt | tấn | 0,108 | |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | tấn | 0,108 | |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 7,268 | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47ly, chiều dài bất kỳ | nt | 100m2 | 0,493 | |
| 54 | Tôn ốp sườn + úp nóc | nt | m | 13,86 | |
| 55 | Nẹp chống bão | nt | Cái | 106,65 | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 100m2 | 3,628 | |
| 57 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 4,318 | |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | m2 | 43,182 | |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 65 | |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x6mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 100 | |
| 61 | Lắp đặt dây điện PVC 1x4mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 200 | |
| 62 | Lắp đặt dây điện PVC 1x2,5mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 240 | |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 400 | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | m | 307 | |
| 65 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | bộ | 3 | |
| 66 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | bộ | 13 | |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | nt | bộ | 6 | |
| 68 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | nt | bộ | 1 | |
| 69 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 | nt | cái | 2 | |
| 70 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | nt | cái | 1 | |
| 71 | Lắp đặt tủ điện 180x200x100 | nt | cái | 3 | |
| 72 | Lắp đặt automat - 63A | nt | cái | 1 | |
| 73 | Lắp đặt các automat 15-:-30A | nt | cái | 5 | |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | cái | 4 | |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | cái | 13 | |
| 76 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | cái | 2 | |
| 77 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | nt | cái | 2 | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | cái | 22 | |
| 79 | Lắp đặt xí bệt mầu trắng ( Inax mã C-108 VA hoặc tương đương ) | nt | bộ | 1 | |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mầu trắng ( Inax mã L-2293V hoặc tương đương ) | nt | bộ | 1 | |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( VIGLACERA VG-141 hoặc tương đương ) | nt | bộ | 1 | |
| 82 | Lắp đặt 1 vòi tắm nóng lạnh, 1 hương sen ( INAX BFV-I0-lC hoặc tương đương ) | nt | bộ | 1 | |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | cái | 2 | |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa bản bếp bằng Inox | nt | bộ | 1 | |
| 85 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | nt | bộ | 1 | |
| 86 | Lắp đặt gương soi | nt | cái | 1 | |
| 87 | Mua và lắp đặt bình nước nóng 20 lít ( Rossi hoặc tương đương ) | nt | bộ | 1 | |
| 88 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | bể | 1 | |
| 89 | Nơ Inox 40-32 | nt | cái | 1 | |
| 90 | Van phao cơ PVC D27 | nt | cái | 1 | |
| 91 | Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren | nt | Cái | 1 | |
| 92 | Lắp đặt xiphong chậu rửa | nt | cái | 2 | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | nt | 100 m | 0,3 | |
| 94 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | nt | cái | 3 | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 100m | 0,32 | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | nt | 100m | 0,12 | |
| 97 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 5 | |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 2 | |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 15 | |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 5 | |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 10 | |
| 102 | Lắp đặt van PPR D25 | nt | cái | 1 | |
| 103 | Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm | nt | cái | 15 | |
| 104 | Kép kẽm D20 | nt | cáo | 10 | |
| 105 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | nt | cái | 2 | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 100m | 0,12 | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 100m | 0,63 | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | nt | 100m | 0,15 | |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | nt | cái | 8 | |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | cái | 40 | |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | nt | cái | 15 | |
| 112 | Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái | nt | cái | 6 | |
| 113 | Sửa chữa đội thuế liên xã khu vực Lâm | nt | - | 0 | |
| 114 | Tháo dỡ cửa để thay thế và sơn lại | nt | m2 | 31,75 | |
| 115 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | m3 | 0,821 | |
| 116 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | nt | m3 | 0,357 | |
| 117 | Tháo dỡ gạch ốp tường | nt | m2 | 9,88 | |
| 118 | Phá dỡ bê tông, có cốt thép | nt | m3 | 0,475 | |
| 119 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | m2 | 46,861 | |
| 120 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | nt | m2 | 411,425 | |
| 121 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (tính 50% tổng khối lượng trát dầm, trần) | nt | m2 | 148,786 | |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt - xà dầm, trần (tính bằng 50% tổng khối lượng trát dầm, trần) | nt | m2 | 156,362 | |
| 123 | Đục tẩy bề mặt sê nô mái để trát lại: | nt | m2 | 14,445 | |
| 124 | Cạo rỉ các kết cấu thép | nt | m2 | 36,106 | |
| 125 | Hút bể phốt | nt | TB | 1 | |
| 126 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cửa để sơn lại | nt | m2 | 59,1 | |
| 127 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | nt | m3 | 15,786 | |
| 128 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 15,786 | |
| 129 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | nt | m3 | 15,786 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m3 | 5,438 | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,107 | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | tấn | 0,048 | |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 100m2 | 0,191 | |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | m3 | 1,286 | |
| 135 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 244,961 | |
| 136 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 256,006 | |
| 137 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 12,98 | |
| 138 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 (tính bằng 50% khối lượng trát dầm, trần) | nt | m2 | 76,358 | |
| 139 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 (tính bằng 50% diện tích trát trần) | nt | m2 | 72,428 | |
| 140 | Ốp tường khu WC gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 20,697 | |
| 141 | Lát nền WC bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 6,775 | |
| 142 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 40,397 | |
| 143 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M150, PCB40 | nt | m2 | 13,389 | |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | nt | m2 | 29,361 | |
| 145 | Láng sàn mái có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | m2 | 13,521 | |
| 146 | Mua và lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép (nhà WC) | nt | m2 | 1,575 | |
| 147 | Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh thép bịt tôn (nhà bếp) | nt | m2 | 2,2 | |
| 148 | Mua và lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm kính an toàn 5mm ( Việt Pháp hoặc tương đương ) | nt | m2 | 4,84 | |
| 149 | Mua và lắp đặt cửa sổ 2 cánh nhôm kính an toàn 5mm nhà làm việc 2 tầng ( Việt Pháp hoặc tương đương ) | nt | m2 | 6,16 | |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 36,106 | |
| 151 | Sơn lại cửa gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 62,406 | |
| 152 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | nt | m2 | 961,315 | |
| 153 | Ốp tường bằng nhựa | nt | m2 | 112,282 | |
| 154 | Gia công khung xương bằng thép mạ kẽm 20x30x1 để ốp tường | nt | kg | 132,212 | |
| 155 | Phào nhựa chân tường và đầu tường, cạnh cửa | nt | md | 128,08 | |
| 156 | Gia công xà gồ thép | nt | tấn | 0,33 | |
| 157 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | tấn | 0,33 | |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | m2 | 22,226 | |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,47ly , chiều dài bất kỳ | nt | 100m2 | 0,953 | |
| 160 | Tôn ốp sườn + úp nóc | nt | m | 40,3 | |
| 161 | Nẹp chống bão | nt | Cái | 476,65 | |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 100m2 | 3,446 | |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x10mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 20 | |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn điện PVC 2x6mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 50 | |
| 165 | Lắp đặt dây điện PVC 1x4mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 190 | |
| 166 | Lắp đặt dây điện PVC 1x2,5mm2 ( dây Trần phú hoặc tương đương ) | nt | m | 340 | |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | nt | m | 380 | |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | nt | m | 183 | |
| 169 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | nt | bộ | 2 | |
| 170 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | bộ | 9 | |
| 171 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | nt | bộ | 6 | |
| 172 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | nt | bộ | 1 | |
| 173 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | nt | cái | 1 | |
| 174 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | nt | cái | 1 | |
| 175 | Lắp đặt tủ điện 180x200x100 | nt | cái | 3 | |
| 176 | Lắp đặt automat - 63A | nt | cái | 1 | |
| 177 | Lắp đặt automat 15-:-30A | nt | cái | 6 | |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | cái | 3 | |
| 179 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | cái | 9 | |
| 180 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | cái | 3 | |
| 181 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | nt | cái | 2 | |
| 182 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | cái | 7 | |
| 183 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | cái | 10 | |
| 184 | Lắp đặt xí bệt ( Inax mã C-108 VA hoặc tương đương ) | nt | bộ | 1 | |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi mầu trắng ( Inax mã L-2293V hoặc tương đương ) | nt | bộ | 1 | |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( VIGLACERA VG-141 hoặc tương đương ) | nt | bộ | 1 | |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | cái | 2 | |
| 188 | Lắp đặt chậu rửa bản bếp bằng Inox | nt | bộ | 1 | |
| 189 | Lắp đặt vòi chậu rửa bếp | nt | bộ | 1 | |
| 190 | Lắp đặt gương soi | nt | cái | 1 | |
| 191 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | nt | bể | 1 | |
| 192 | Nơ Inox 40-32 | nt | cái | 1 | |
| 193 | Van phao cơ PVC D27 | nt | cái | 1 | |
| 194 | Mua và lắp đặt rắc có PPR D32 một đầu ren | nt | Cái | 1 | |
| 195 | Lắp đặt xiphong chậu rửa VG SP3 | nt | cái | 2 | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 70m | nt | 100 m | 0,35 | |
| 197 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | nt | cái | 4 | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | nt | 100m | 0,32 | |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | nt | 100m | 0,12 | |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 4 | |
| 201 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 4 | |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 15 | |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 5 | |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | nt | cái | 10 | |
| 205 | Lắp đặt van PPR D25 | nt | cái | 1 | |
| 206 | Lắp nút bịt đầu ống Đường kính 20mm | nt | cái | 20 | |
| 207 | Kép kẽm D20 | nt | cái | 8 | |
| 208 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 100mm | nt | cái | 1 | |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 100m | 0,055 | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | nt | 100m | 0,5 | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 75mm | nt | 100m | 0,12 | |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | nt | cái | 8 | |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | nt | cái | 20 | |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | nt | cái | 15 | |
| 215 | Mua và lắp đặt cầu chắn rác trên mái | nt | cái | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.86E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là886.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 266.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.860.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn:: Kỹ sư xây dựng - chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường. | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học.- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 3 | Trình độ chuyên môn: Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên phù hợp với các công việc thi công công trình | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất 1≥ ,5kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23kw | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt | công suất ≥ 6Kva | 2 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa - | dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5T | trọng tải ≥ 5T | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5kW | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - | công suất ≥ 1kW | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 11 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông - | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 14 | Giáo thi công | Giáo chữ H | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi