Gói thầu: Mua hoá chất và vật tư phòng thí nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210821252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua hoá chất và vật tư phòng thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210804454 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:04:00 đến ngày 2021-08-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 423,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân sinh học hoặc hóa học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 100 bp DNA Ladder | 2 | Ống | - Dùng để định lượng tương đối và xác định kích thước ; - Băng nét, đậm; - Nồng độ: 55 – 66 ug/500ul | ||
| 2 | 1Kb DNA Ladder | 1 | Ống | - Chứa 13 băng DNA mạch đôi từ 250 bp đến 10.000 bp; - Băng 1.000 bp và 3.000 bp được thiết kế đậm để làm băng tham chiếu | ||
| 3 | 2,4-D | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Đóng gói: 250g/lọ | ||
| 4 | 2-propanol | 2 | Lọ | - Chất lỏng không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Đóng gói: 500 ml/lọ | ||
| 5 | 6X loading dye solution | 1 | Lọ | - Thành phần: 2,5% Ficoll -400; 11mM EDTA; 3,3mM Tris-HCl; 0,017% SDS; 0,15% Orange G; - pH 8.0 ở 25°C; - Đóng gói: 5ml/lọ | ||
| 6 | Agarose | 2 | Lọ | - Phù hợp cho điện di các đoạn có kích thước từ 100 bp đến hơn 30 kb.; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; -Không nhiễm Dnase/Rnase; - Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 7 | BAP | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 8 | Boric acid | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 9 | Bromophenol Blue | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 10g/lọ | ||
| 10 | CaCl2.2H2O | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 11 | Chloroform | 1 | Lọ | - Chất lỏng không màu; ; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; ; - Đóng gói: 2,5 lít/lọ | ||
| 12 | CoCl2.H2O | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; ; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; ; - Đóng gói: 100 g/lọ | ||
| 13 | Cồn đốt | 50 | Lít | - Chất lỏng không màu; ; - Độ tinh khiết: ≥ 98% | ||
| 14 | Coomassie Brilliant Blue G-250 | 1 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 15 | CTAB | 1 | Lọ | - Màu trắng, dạng bột tinh thể; Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol; ; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; ; - Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 16 | CTAB | 1 | Lọ | - Màu trắng, dạng bột tinh thể; Khối lượng phân tử: 364.45 g/mol; ; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; ; - Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 17 | dNTP Set, 100 mM Solutions | 2 | Bộ | - Độ tinh khiết ≥ 99% (HPLC) pH: 7.3 - 7.5; Không nhiễm nuclease, DNA người, vi khuẩn.Độ ổn định cao.; -Thành phần trong 1 ống bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP.; - Đóng gói: 4(ốngx0.25 ml)/bộ | ||
| 18 | Dream taq DNA polymerase | 2 | Bộ | - Đóng gói: Bộ gồm 4 ống Taq DNA Polymerase 250 units | ||
| 19 | EDTA, Disodium Salt | 1 | Lọ | - Dạng tinh thể rắn màu trắng không nhiễm DNases, proteases, Rnases; ; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 20 | Ethanol | 6 | Lọ | - Dạng lỏng, không màu; ; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 21 | Ethidium bromide | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 95%; ; - Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 22 | FeSO4.7H2O | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; ; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 1 kg/lọ | ||
| 23 | H2O2 | 12 | Lọ | - Chất lỏng không màu; ; - Độ tinh khiết: ≥97%; - Đóng gói: 1lít/lọ | ||
| 24 | HgCl2 | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥99,5%; - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 25 | IAA | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥98%; - Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 26 | IBA | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥98%; - Đóng gói: 25g/lọ | ||
| 27 | Isoamyl Alcohol | 1 | Lọ | - Chất lỏng không màu; - Độ tinh khiết: ≥ 98%; - Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 28 | Javen | 9 | Lọ | - Chất lỏng màu vàng; - Độ tinh khiết ≥ 95%; - Đóng gói: 1 lít/lọ | ||
| 29 | KI | 1 | Lọ | - Chất rắn màu đỏ nâu; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 30 | Kinetin | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; ; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 5g/lọ | ||
| 31 | Kit tách DNA cho nấm | 1 | Bộ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99%; - Đóng gói: 50 tube/bộ | ||
| 32 | KNO3 | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng, không mùi; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 33 | MgSO4.7H2O | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng,; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 34 | MnSO4.4H2O | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99,5%; - Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 35 | Myo-inositol | 5 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 36 | NAA | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99%; - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 37 | NaCl | 2 | Lọ | - Dạng tinh thể màu trắng; - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 38 | NH4H2PO4 | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 98%; - Đóng gói: 2,5kg/lọ | ||
| 39 | NH4NO3 | 4 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99%; - Đóng gói: 2,5kg/lọ | ||
| 40 | Nicotinic acid | 2 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 98%; - Đóng gói: 100g/lọ | ||
| 41 | Nitơ lỏng | 20 | Lít | Chất lỏng không màu, dễ bay hơi | ||
| 42 | Phenol | 3 | Lọ | - Độ tinh khiết > 99,5%; - Đóng gói: 400 ml/lọ | ||
| 43 | Phenol : Chloroform: isoamyalcohol 25:24:1 | 2 | Lọ | - Dạng chất lỏng, không màu; - Độ tinh khiết ≥ 99%; - Đóng gói: 400 ml/lọ | ||
| 44 | Ribonuclease A | 2 | Ống | - Là enzyme phân hủy RNA; Đóng gói: 50ug | ||
| 45 | TDZ | 3 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99,5%; - Đóng gói: 0,1g/lọ | ||
| 46 | TEMED | 2 | Lọ | - Chất lỏng không màu; - Độ tinh khiết ≥ 99,5%; - Đóng gói: 50 ml/lọ | ||
| 47 | Than hoạt tính | 1 | Lọ | - Chất rắn màu đen; - Đóng gói: 1kg/lọ | ||
| 48 | Tris base | 2 | Lọ | - Độ tinh khiết: ≥ 99%; - Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 49 | Tris-HCl | 3 | Lọ | - Độ tinh khiết ≥ 99%; - Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 50 | ZnSO4 | 1 | Lọ | - Chất rắn màu trắng; - Độ tinh khiết ≥ 99%; - Đóng gói: 500g/lọ | ||
| 51 | Áo Blu | 3 | Bộ | - Màu trắng, dài 1,1m; - Chất liệu: 80% cotton | ||
| 52 | Bảo hộ lao động | 23 | Bộ | - Gồm mũ, quần áo | ||
| 53 | Bình bơm thuốc (Dùng điện acquy) | 4 | Bình | - Kích thước: 40x20,5x53,5 cm ; - Trọng lượng 6,4 kg; - Bơm tự động | ||
| 54 | Bình định mức dung tích 100 ml | 1 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt, không bị ăn mòn bởi acid; ; - Dung tích 100 ml | ||
| 55 | Bình định mức dung tích 250 ml | 1 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt, không bị ăn mòn bởi acid; ; - Dung tích 250 ml | ||
| 56 | Bình định mức dung tích 500 ml | 1 | Chiếc | - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt, không bị ăn mòn bởi acid; ; - Dung tích 500 ml | ||
| 57 | Bình tam giác 250 ml NCM | 100 | Chiếc | - Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; - Đạt tiêu chuẩn đo lường của USP Standard; - Dung tích 250 ml | ||
| 58 | Bình tam giác nuôi cấy | 400 | Chiếc | - Thủy tinh chịu nhiệt cao, chịu áp lực; - Đạt tiêu chuẩn đo lường của USP Standard | ||
| 59 | Bông thấm nước | 1 | Kg | - Được làm từ 100% bông tự nhiên, đã được chải qua để loại bỏ tạp chất.; - Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam.; - Kết cấu mịn màng và mềm mại, không thấm nước. | ||
| 60 | Buret đầu cong dung tích 50 ml | 1 | Chiếc | - Buret khóa thủy tinh Duran 50ml dùng để chuẩn độ dung dịch, đặc biệt ứng dụng nhiều trong hóa phân tích. | ||
| 61 | Dao cấy | 10 | Cái | - Chất liệu thép không gỉ (SUS440); ; - Chiều dài: 131,4 mm | ||
| 62 | Đầu côn 1000ul (túi 1000c) | 4 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA, (Nonpyrogenic, DNase/RNase free), Không sử dụng lọc khí; - Dung tích: 1000 µl; - Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 63 | Đầu côn 200ul (túi 1000c) | 5 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; (Nonpyrogenic, DNase/RNase free); - Không sử dụng lọc khí; - Dung tích: 200 µl; - Đóng gói: 1000 chiếc/túi | ||
| 64 | Đèn cồn | 5 | Bộ | - Chất liệu thủy tinh trong; ; - Dung tích 250ml; ; - Đường kính đáy: 6,5cm; ; - Đường kính thân: 10cm | ||
| 65 | Đĩa cấy quả thận | 20 | Chiếc | - Chất liệu inox | ||
| 66 | Eppendorf 0,2ml (túi 1000c) | 1 | Túi | - Chất liệu:; - Nhựa không chứa DNA, RNA; ; - Dung tích 0,2ml; ; - Đóng gói: 1000c/túi | ||
| 67 | Eppendorf 0,5ml (túi 1000c) | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; ; - Dung tích 0,5ml; ; - Đóng gói: 1000c/túi | ||
| 68 | Eppendorf 1,5ml (túi 1000c) | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; ; - Dung tích 1,5ml; ; - Đóng gói: 1000c/túi | ||
| 69 | Găng tay cao su | 10 | Đôi | - Chất liệu cao su tự nhiên; không thấm nước; - Cỡ M, dài 35cm; - Đóng gói: 2 chiếc/đôi | ||
| 70 | Găng tay y tế | 5 | Hộp | - Chất liệu polyme tổng hợp; - Có bột bên trong; - Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 71 | Găng tay cao su | 5 | Hộp | - Chất liệu cao su; - Không có bột; - Đóng gói: 50 đôi/hộp | ||
| 72 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp | - Chất liệu cotton,; - Đóng gói: 50 cái/hộp | ||
| 73 | Lưỡi dao cấy | 8 | Hộp | - Hộp 100 cái; - Chất liệu thép không gỉ | ||
| 74 | Ống Falcon 15ml (túi 25 cái) | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; - Dung tích 15ml; - Đóng gói: 25 c/túi | ||
| 75 | Ống Falcon 50ml (túi 25 cái) | 1 | Túi | - Chất liệu: Nhựa không chứa DNA, RNA; ; - Dung tích 50ml; - Đóng gói: 25c/túi | ||
| 76 | Panh cấy | 8 | Cái | - Chất liệu inox không gỉ; - Dài 30cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kinh doanh | 1 | Cử nhân sinh học hoặc hóa học | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Cử nhân sinh học hoặc hóa học | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Cử nhân kế toán | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi