Gói thầu: Xây lắp công trình: Nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Chiềng Châu, huyện Mai Châu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829571-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Xây lắp công trình: Nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non xã Chiềng Châu, huyện Mai Châu
Số hiệu KHLCNT 20210821732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:11:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,751,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25422E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.451.970.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị >=0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị 20x
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V1,7083100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V2,1735m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V15,1285m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V18,4057m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0623tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,3101tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V0,5175tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,8211100m2
9Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V34,3994m3
10Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2, Chương V10,3676m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V8,9906m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,1658tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,5978tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V0,8174100m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,9447100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,7853100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,7853100m3/1km
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V17,954m3
19Đào khuôn sânMục 2, Chương V25,1m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,251100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,251100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mục 2, Chương V12,55m3
23Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V125,5m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1206100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0402100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0804100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0804100m3/1km
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,5155m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,5155m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0258tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,01100m2
32Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V3,482m3
33Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V20,9168m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,3279m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMục 2, Chương V0,0274tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0132100m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V4cái
38Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,02100m
39Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V4cái
40Ống nhựa PVC d = 21mmMục 2, Chương V0,12100m
41Cút nhựa PVC d = 21mmMục 2, Chương V3cái
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V4,8048m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,141tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4592tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2, Chương V0,8714tấn
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,8064100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V9,6561m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,4129tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V1,0116tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục 2, Chương V1,212tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, Chương V1,2034100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V22,566m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V2,2243tấn
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục 2, Chương V2,2147100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,4885m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, Chương V0,0392tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, Chương V0,1606tấn
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, Chương V0,2268100m2
59Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V45,3386m3
60Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục 2, Chương V17,4947m3
61Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục 2, Chương V3,7607m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Mục 2, Chương V3,4432m3
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V0,3441m3
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0335tấn
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0402100m2
66Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục 2, Chương V22cái
67Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,8524tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,8524tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V100,1304m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V2,2994100m2
71Cửa đi khung nhôm định hình hệ SHAL - Việt pháp kính dày 6,38mm (PK + LĐ)Mục 2, Chương V24,84m2
72Cửa sổ + vách kính nhôm định hình hệ SHAL - Việt Pháp kính dày 6,38mm (SX+LD)Mục 2, Chương V20,52m2
73Gia công hoa sắtMục 2, Chương V0,2986tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2, Chương V18,36m2
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V12,24m2
76Gia công lan can inoxMục 2, Chương V0,0902tấn
77Lắp dựng lan inoxMục 2, Chương V7,4671m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V64,9964m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V149,4558m2
80Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V149,4558m2
81Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V317,578m2
82Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V317,578m2
83Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V51,532m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V48,2684m2
85Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V48,2684m2
86Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V213,8128m2
87Sơn trần nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V213,8128m2
88Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V47,2166m2
89Sơn dầm nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V47,2166m2
90Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V69,992m2
91Sơn lan can, chắn nắng .... không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V69,992m2
92Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V71,68m
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V101,165m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V158,9718m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V27,4412m2
96Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V11,07m2
97Công tác ốp gạch gốm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V10,6216m2
98Công tác ốp gạch gốm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V4,08m2
99Trát tròn nảy trụ trong nhàMục 2, Chương V5công
100Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, Chương V2,423100m2
101Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,32100m
102Lồng chắn rácMục 2, Chương V8cái
103Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V24cái
104Ống nhựa PVC d = 42mmMục 2, Chương V0,09100m
105Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V8cái
106Đai cố địnhMục 2, Chương V32cái
107Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80AmpeMục 2, Chương V1cái
108Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 63AmpeMục 2, Chương V1cái
109Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2, Chương V8cái
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V12bộ
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngMục 2, Chương V4bộ
112Lắp đặt ổ cắm đôiMục 2, Chương V8cái
113Đèn ốp trầnMục 2, Chương V2bộ
114Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2, Chương V16cái
115Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 25AmpeMục 2, Chương V2cái
116Tủ điện đặt chìmMục 2, Chương V1cái
117Hộp đấu nối âm tường 80x80x50Mục 2, Chương V2hộp
118Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Mục 2, Chương V145m
119Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Mục 2, Chương V80m
120Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Mục 2, Chương V22m
121Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Mục 2, Chương V65m
122Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục 2, Chương V250m
123Tủ AstomatsMục 2, Chương V2cái
124Đế âm chôn tườngMục 2, Chương V14cái
125Mặt công tắcMục 2, Chương V14cái
126Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục 2, Chương V1bể
127Ống nhựa PPR d = 32Mục 2, Chương V0,4100m
128Cút nhựa PPR d = 32mmMục 2, Chương V8cái
129Tê nhựa PPR d = 32mmMục 2, Chương V2cái
130Côn thu PPR d = 32/20mmMục 2, Chương V3cái
131Ống nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V0,48100m
132Cút nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V56cái
133Tê nhựa PPR d = 20mmMục 2, Chương V28cái
134Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMục 2, Chương V12bộ
135Lô giấyMục 2, Chương V12cái
136Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMục 2, Chương V4bộ
137Vòi xả máng rửa sàn PPR d = 20mmMục 2, Chương V2cái
138Vòi xả máng rửa tay PPR d = 20mmMục 2, Chương V10cái
139Măng sông ren ngoài 2 đầu PPR d = 20mmMục 2, Chương V26cái
140Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục 2, Chương V6cái
141Ống nhựa PVC d = 42mmMục 2, Chương V0,18100m
142Cút nhựa PVC d = 42mmMục 2, Chương V8cái
143Tê nhựa PVC d = 42mmMục 2, Chương V6cái
144Ống nhựa PVC d = 76mmMục 2, Chương V0,09100m
145Cút nhựa PVC d = 76mmMục 2, Chương V8cái
146Tê nhựa PVC d = 76mmMục 2, Chương V4cái
147Ống nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V0,38100m
148Cút nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V21cái
149Tê nhựa PVC d = 110mmMục 2, Chương V18cái
150Côn thu PVC d = 76/110Mục 2, Chương V2cái
151Côn thu PVC d = 42/76Mục 2, Chương V2cái
152Ống nhựa PVC d = 21mmMục 2, Chương V0,06100m
153Cút nhựa PVC d = 21mmMục 2, Chương V4cái
154Bảng nội quy và tiêu lệnhMục 2, Chương V1bộ
155Bình bọt chữa cháy MFZ4Mục 2, Chương V2bình
156Bình chữa cháy khí MT3Mục 2, Chương V1bình
157Hộp đựng bình chữa cháyMục 2, Chương V1bộ
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, Chương V0,1342100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, Chương V0,0447100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi = 1000m, đất cấp IIIMục 2, Chương V0,0895100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, Chương V0,0895100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V2,296m3
6Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V3,8183m3
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Mục 2, Chương V0,2106m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V1,5616m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục 2, Chương V0,0873tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục 2, Chương V0,0908100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục 2, Chương V37cấu kiện
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Mục 2, Chương V37,136m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, Chương V11,1364m2
C SÂN KHẤU
1Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V1,1672m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,5305m3
3Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V5,3054m2
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, Chương V0,2916m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2, Chương V0,0972m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,2083m3
7Xây móng bằng gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75Mục 2, Chương V0,6424m3
8Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V9,0436m2
9Phá dỡ nền sân khấuMục 2, Chương V28,2092m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V28,2092m2
D SÂN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục 2, Chương V332,25m2
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V9,9675m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMục 2, Chương V9,9675m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V23,2575m3
5Lát gạch tezzarro 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V332,25m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2, Chương V4m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mục 2, Chương V40m2
E MÁI CHE SÂN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục 2, Chương V0,35m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,05m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2, Chương V0,3031m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0247100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2, Chương V0,2973m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, Chương V0,0309100m2
7Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMục 2, Chương V0,1342tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,1342tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhMục 2, Chương V0,0597tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMục 2, Chương V0,0597tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,1413tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,1413tấn
13Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2, Chương V0,075tấn
14Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2, Chương V0,075tấn
15Gia công xà gồ thépMục 2, Chương V0,5132tấn
16Lắp dựng xà gồ thépMục 2, Chương V0,5132tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, Chương V81,0126m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục 2, Chương V0,9865100m2
19Máng tôn dập sẵn150x300x150Mục 2, Chương V14,9m
20Ống nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V0,07100m
21Cút nhựa PVC d = 90mmMục 2, Chương V2cái
F PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mục 2, Chương V17,62m
2Ca máy xúc phá nhàMục 2, Chương V4ca
3Ca ô tô vận chuyển phế thảiMục 2, Chương V5ca
4Nhân công phá dỡ thủ côngMục 2, Chương V10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25422E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.225.985.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.451.970.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên63
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên53
3 Cán bộ an toàn lao động 1 chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động công trình còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi >=1,5kw1
2 Máy đầm bàn >=1 kw1
3 Máy hàn >=23 kw2
4 Máy đầm cóc >=70kg1
5 Máy cắt uốn thép >= 5kw2
6 Máy trộn bê tông >=250 lít1
7 Máy trộn vữa >=150 lít1
8 Ô tô tự đổ >=7 tấn2
9 Máy đào >= 0,8m31
10 Máy khoan cầm tay >= 0,62kw2
11 Máy cắt gạch đá >= 1,7kw2
12 Máy vận thăng hoặc tời >=0,8 tấn1
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ 20x1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->