Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210821801-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210718781
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-09 17:18:00 đến ngày 2021-08-19 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,821,883,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện, Điện tử hoặc Cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu 0,8 m3 - 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 7,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái, chiều cao 327,9732m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao 1,9767tấn
3Tháo dỡ cửa31,2225m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa13,4625m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, sàn Nhà văn phòng7,2505m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà văn phòng, nhà xe, nhà bếp15,0422m3
7Phá dỡ kết cấu gạch nhà văn phòng, nhà xe, nhà bếp62,2143m3
8Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển 9,202810m3/1km
9Vận chuyển phế thải, cự ly vận chuyển tiếp 2,8 km9,202810m3/1km
B PHẦN XÂY DỰNG - CỌC
1Mua cọc BTCT, KT 25x25cm, mác 2502.020,3535m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp II20,0035100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II1,731100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm193mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép4,825m3
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 0,482510m3/1km
7Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 0,482510m3/1km
C PHẦN XÂY DỰNG – PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,5969100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 35,7207m3
3Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 2,2104tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, đường kính 11,0869tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm0,2702tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,7063100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy4,8654100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng 141,7812m3
9Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày 70,1174m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,901,6864100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,904,2345100m3
12Mua đất cấp 3 để đắp (bao gồm giá đất, đào xúc, vận chuyển đến chân công trình)259,842m3
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 15068,1889m3
D PHẦN XÂY DỰNG - PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,2523tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,8474tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,2794tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật6,8657100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột 49,3755m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,2987tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 11,1745tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2904tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng11,5091100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20097,8907m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 15,1616tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái15,8204100m2
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200157,6682m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,545tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2602tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,6674100m2
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2007,1205m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,7613tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,9753tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,3048100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 20017,0486m3
22Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 369,453m3
23Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,4339m3
24Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 13,7395m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 501.489,8879m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75390,9056m2
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 502.394,6532m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75468,02m2
29Trát trần, vữa XM mác 751.690,74m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75331,6m
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.394,6532m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.158,76m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.880,7935m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100150,1927m2
35Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình)85,9848m2
36Quét dung dịch chống thấm mái241,0727m2
37Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương, tấm thạch cao chịu nước UCO dày 4,5mm142,126m2
38Vách ngăn bằng tấm compact, dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)106,072m2
39Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,7064m3
40Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5027,5266m3
41Đá granite mặt bậc cầu thang màu đen (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )115,4804m2
42Đá granite cổ bậc cầu thang màu trắng (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)36,6945m2
43Cắt xẻ rãnh chống trượt8,4959100m
44Ốp alumi mái sảnh (lắp đặt thi công hoàn thiện)85,442m2
45Gia công lan can thép hộp mạ kẽm1,4146tấn
46Sơn tĩnh điện lan can1,4146tấn
47Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện)46,36m
48Trụ cầu thang gỗ lim vuông ≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm2trụ
49Gia công tay vịn nhà vệ sinh, khung bàn rửa tay inox 3040,0319tấn
50Lắp dựng tay vịn nhà vệ sinh, khung bàn rửa tay inox 3040,0319tấn
51Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang108,906m2
52Đá granite bàn đá rửa tay màu đen (bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)9,4208m2
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 751.096,0036m2
54Lát nền, sàn gạch ceramic tối màu, vữa XM mác 759,504m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75130,8436m2
56Lát sàn đường dốc bằng gạch terrazo, vữa XM mác 7533,922m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, vữa XM mác 75183,5228m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75433,536m2
59Cửa đi mở quay nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm107,36m2
60Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm)16bộ
61Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)30bộ
62Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm158,4004m2
63Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)12bộ
64Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)90bộ
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)24bộ
66Vách kính cố định nhôm hệ, nhôm dày 1,8-2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm113,8836m2
67Hoa sắt vuông 14x14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.171,36m2
68Gia công xà gồ thép2,0992tấn
69Lắp dựng xà gồ thép2,0992tấn
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,6009tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,6009tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ176,4728m2
73Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,45mm5,2469100m2
74Tôn úp nóc, sườn khổ 400 dày 0,45mm122,59m
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 10,5077100m2
E CẤP ĐIỆN - THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT-TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe2cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 3cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 5cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16 Ampe50cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe42cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
10Lắp đặt thanh cái dẹt 30x5mm0,410 m
11Thanh cái lắp đặt tủ điện tổng2kg
12Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha21 tủ
13Tủ điện chìm tường kim loại 600x500x18011 tủ
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 3hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 12hộp
16Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 6hộp
17Lắp đặt đèn báo pha3bộ
18Lắp đặt cầu chì 2A3cái
F CẤP ĐIỆN - CÔNG TẮC - Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc -1 hạt trên 1 công tắc5cái
2Lắp đặt công tắc- 2 hạt trên 1 công tắc10cái
3Lắp đặt công tắc- 3 hạt trên 1 công tắc2cái
4Lắp đặt công tắc- 4 hạt trên 1 công tắc20cái
5Lắp đặt công tắc- 1 hạt trên 1 công tắc16cái
6Lắp đặt công tắc- 2 hạt trên 1 công tắc1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu63cái
8Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm117hộp
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần54cái
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường12cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần22cái
G CẤP ĐIỆN - ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần32bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần41bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng108bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng24bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí vXà các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần8bộ
H CẤP ĐIỆN - CÁP DÂY DẪN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 1,5mm21.796m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 2,5mm2712m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 42m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2250m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm27m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm242m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm27m
8Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm210m
9Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2712m
10Lắp đặt dây đơn 42m
11Lắp đặt dây đơn 1x6mm2257m
12Lắp đặt dây đơn 1x10mm242m
13Lắp đặt dây đơn 1x16mm27m
14Lắp đặt dây đơn 1x25mm210m
I CẤP ĐIỆN ỐNG LUỒN-HỘP NỐI- PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 5m
3Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 5m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm253m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm1.982m
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 1,610 đầu cốt
7Mua đầu cos M168cái
8Mua đầu cos M108cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 75mm0,44100m
10Lắp đặt côn thu f140-11022cái
11Lắp đặt côn thu f110-7522cái
12Lắp đặt cút góc 90 độ f7510cái
13Lắp đặt T đều nhựa f7510cái
14Lắp đặt cút chếch 45 độ f7512cái
15Lắp đặt ba chạc Y F75 PN1012cái
J ĐIỆN NHẸ
1Hộp nối 3, 4 đường DK2011hộp
2Lắp đặt dây cáp CAT 5e UTP 4 đôi61,410m
3Cáp CAT 5e UTP 4 đôi614m
4Lắp đặt tủ chứa switch modem nhà mạng, Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt chìm tường KT: 600x400x180mm1tủ
5Lắp đặt tủ chứa switch, Tủ tôn sơn tĩnh điện đặt chìm tường KT: 400x300x150mm3tủ
6Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi30cái
7Bấm đầu RJ 451001 đầu
8Hạt mạng xuyên thấu RJ45100đầu
9Lắp đặt ổ cắm đôi4cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn48cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2294m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 785m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,78100m
K CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,224100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,1792100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m18cái
4Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn17cọc
5Mua thép fi 8 (sắt đỡ chân bật)10kg
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm170m
7Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm65m
8Sứ chống rột18cái
9Mũ tôn chống giột18cái
10Đệm lá chì2m
11Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường11 chỉ tiêu
L TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1235100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0988100m3
3Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D15mm có sẵn5cọc
4Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết 19m
5Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất5điện cực
6Mua cáp đồng trần M5018,816kg
7Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường11 chỉ tiêu
M CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,85100m
2Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm285m
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,42100m
4Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm242m
5Đào kênh mương, chiều rộng 0,3712100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3398100m3
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,81100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 0,39100m
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 0,810 đầu cốt
10Mua đầu cos M708cái
11Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp 0,85100m
N CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt xí bệt thường28bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh28cái
3Lắp đặt vòi xịt xí28cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)25cái
5Lắp đặt vòi rửa tự do12bộ
6Lắp đặt phễu thoát SÀN D7520cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưa24cái
8Lắp đặt chậu rửa LAVABO không bàn2bộ
9Lắp đặt chậu rửa LAVABO bàn đá23bộ
10Lắp đặt vòi chậu rửa LAVABO25bộ
11Lắp đặt gương soi25cái
12Lắp đặt kệ kính (phụ kiện WC)25cái
13Lắp đặt chậu tiểu treo16bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
15Lắp đặt phao điện1cái
16Lắp đặt van phao cơ1cái
O CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, - PN100,47100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN100,44100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, - PN100,54100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, - PN100,89100m
5Lắp đặt van, đường kính 40mm5cái
6Lắp đặt van, đường kính 50mm5cái
7Van 1 chiều, đường kính 40mm1cái
8Lắp đặt rắc co, đường kính 50mm2cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn4cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn40cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn19cái
13Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn3cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn5cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn8cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn54cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn40cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn4cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn12cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn4cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn4cái
24Lắp đặt cút ren, đường kính 25-1/2mm85cái
P CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ - PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm0,23100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 110mm0,83100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 90mm2,96100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 76mm0,74100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 60mm0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 42mm0,48100m
7Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76/42mm24cái
8Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm4cái
9Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm5cái
10Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm44cái
11Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm4cái
12Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm32cái
13Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm36cái
14Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm11cái
15Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/76mm6cái
16Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/76mm6cái
17Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm2cái
18Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125/110mm5cái
19Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính 110mm52cái
20Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm106cái
21Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm54cái
22Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm54cái
23Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm24cái
24Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm10cái
25Lắp đặt bịt thông tắc đường kính 110mm6cái
26Lắp đặt bịt thông tắc đường kính 76mm4cái
27Lắp đặt y kiểm tra đường kính 110mm4cái
28Lắp đặt y kiểm tra đường kính 90mm2cái
29Lắp đặt y kiểm tra đường kính 125mm2cái
30Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm4cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 90mm5cái
32Lưới chắn côn trùng2cái
Q BỂ TỰ HOẠI 1 (KT 5.94x3M)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, cấp đất III0,4447100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x61,7142m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x24,8661m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,9289m3
5Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,0525tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,6094tấn
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0928tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,1768100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0964100m2
10Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M755,7602m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy10cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg3cái
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7527m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7545,684m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1008,4718m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường10,0068m3
17Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1km3,446310m³/1km
18Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 3km3,446310m³/1km
19Ngâm nước xi măng chống thấm bể theo quy phạm (5kg xi măng/1m3)76,2462kg
R BỂ TỰ HOẠI 2 (KT 1.8 x 3.3M)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III0,1694100m3
2Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x60,7m3
3Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x21,096m3
4Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0449100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,7145m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7520,768m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1253,3248m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,7128m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0378tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0282100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước6cái
14Cút sành trong bể tự hoại2cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường4,657m3
16Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤1km1,228310m³/1km
17Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 3km1,228310m³/1km
S CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt máy bơm nước21 máy
2Máy bơm, công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9-39 m3/h; H= 47,0-33,4m2bộ
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2200m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm100m
5Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 50mm2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm1100m
7Lắp đặt van, đường kính 50mm2cái
8Lắp đặt van 1 chiều, đường kính 50mm2cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn2cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn8cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn1cái
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III0,2100m3
14Đắp đất, độ chặt yêu cầu K= 0,900,2100m3
15Lắp đặt Y lọc rác, đường kính 50mm2cái
T THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2181100m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x61,69m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0589100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M756,8m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7521,06m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M1004,68m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x21,4061m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1024tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0811100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg261cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt yêu cầu K= 0,900,0856100m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III1,3786100m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x614,07m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3914100m2
15Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7523,62m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75214,74m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M10078,4m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x220,384m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,8212tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,5958100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1961cấu kiện
22Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,900,4767100m3
23Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp III0,028100m3
24Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x60,24m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0412100m2
26Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm21 đoạn ống
27Đế cống D400 - bản rộng 380mm, BTCT M2004cái
28Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,900,02100m3
29Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km10,42410m³/1km
30Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km10,42410m³/1km
U PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY TRONG NHÀ
1Tủ trung tâm báo cháy loại 5 kênh1cái
2Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói310 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông báo cháy, đèn báo cháy và nút ấn báo cháy khẩn cấp4cái
7Điện trở cuối kênh Zone2cái
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2250m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm250m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat 2hộp
11Đai nẹp ống gen D16140cái
12Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT0,85 đèn
13Lắp đặt đèn sự cố2,45 đèn
14Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2140m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm140m
16Đai nẹp ống gen D1670cái
17Bình chữa cháy MFZ412cái
18Bình chữa cháy 5kg CO2 MT56cái
19Nội quy tiêu lệnh PCCC6cái
20Lắp đặt hộp bình chữa cháy xách tay6cái
V CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm0,8100m
2Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=100mm1cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm2cái
4Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=65mm2cái
5Hộp đựng bình vòi ngoài trời (60x70x20cm)2hộp
6Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65x20m4cái
7Trụ cứu hoả hai cửa ra2trụ
8Trụ tiếp nước ngoài nhà1trụ
9Sơn đường ống5kg
10Lăng chữa cháy DN65/164cái
11Bơm chữa cháy, công suất 15HP/11kW/380V; Q= 24- 72 m3/h; H= 51m2cái
12Bể mồi bơm 100L1cái
13Tủ điều khiển 2 máy bơm (01 điện + 01 bù), công suất 50HP1cái
14Rọ hút DN1002cái
15Chống rung D1004cái
16Y lọc D1002cái
17Van 1 chiều DN1002cái
18Van chặn D1002cái
19Van bi DN252cái
20Rắc co DN251cái
21Van khóa DN252cái
22Đồng hồ áp lực D152cái
23Công tắc áp lực2cái
24Kéo rải các loại dây cáp, Lắp đặt dây dẫn 3x35 + 1x25mm50m
25Mặt bích DN100 rỗng32bộ
26Bulong M16x70300bộ
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm0,18100m
28Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm0,12100m
29Lắp đặt cút theo thiết kế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm8cái
30Lắp đặt tê theo thiết kế, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm4cái
31Gioăng cao su D10026cái
32Gioăng cao su D254cái
W BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,0159100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường32,49m3
3Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 26,9110m3/1km
4Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển 2kn tiếp theo26,9110m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1741100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 8,704m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1761tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 4,2489tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,2393tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,096100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,444100m2
12Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 20022,968m3
13Đổ bê tông tường chiều dày 18,36m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1704100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột 1,25m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2252100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,83m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,6305100m2
19Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2007,5502m3
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7570,36m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75180,7852m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7575,884m2
23Nắp tôn bể nước tôn dày 3ly (bao gồm phụ kiện)1cái
24Bằng cản nước36,4m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.246E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.000.000.000 VND.- Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại điểm c, khoản 2.1, Muc 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.- Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 07 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 05 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Là kỹ sư ngành điện hoặc kỹ sư hệ thống điện;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công phần điện/ hệ thống điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (chuyên ngành cấp thoát nước);- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán: Đã tham gia phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Là Kỹ sư ngành trắc địa/trắc đạc.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc: Đã tham gia phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.- Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 - Là kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng dân dụng hoặc Điện, Điện tử hoặc Cấp thoát nước có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực, phù hợp thời gian thực hiện gói thầu;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Đã trực tiếp tham gia thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy. Kèm theo các tài liệu chứng minh gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng; Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng; Văn bản nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy; Các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T1
2 Máy đào dung tích gầu 0,8 m3 - 1,25 m32
3 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 7,0 tấn2
4 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80 lít2
6 Máy đầm cóc ≥ 50kg1
7 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5KW4
8 Máy đầm bàn công suất ≥ 1KW4
9 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW2
10 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7KW2
11 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW2
12 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,62KW2
13 Máy hàn điện công suất ≥ 23KW1
14 Máy hàn nhiệt còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước còn sử dụng tốt1
16 Máy phát điện còn sử dụng tốt1
17 Máy toàn đạc điện tử còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->