Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210823378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí cải tạo, sửa chữa từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:21:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,732,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): – Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Là công trình cải tạo, sửa chữa tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Thi công phá dỡ, Cải tạo phần xây dựng; Cải tạo phần cấp điện; cấp thoát nước;+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng/ cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của hợp đồng tương tự đó để xác minh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.499.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 95,3 | m |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,279 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can, cửa xếp các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 37,033 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang gỗ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,2 | m |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,16 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2199 | tấn |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,7842 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8905 | m3 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 734,121 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 282,6866 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 178,5573 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,075 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56,7979 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - XÂY TRÁT, SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,0065 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 413,4198 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 199,2624 | m2 |
| 4 | Trát trụ má cửa các loại, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30,5 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 413,4198 | m2 |
| 6 | Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 229,7624 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO - NỀN NHÀ | |||
| 1 | Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180,0372 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn KT 600x600mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 180,0372 | m2 |
| 3 | Ốp tường gạch men kính KT300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 372,932 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,76 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - TAM CẤP SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp, đường dốc bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,2289 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,9125 | m2 |
| 3 | Lát mặt đường dốc gạch lá dừa tạo nhám KT200x200x15cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,1824 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,225 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,283 | m2 |
| 6 | Gia công lan can, tay vịn cầu thang Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 42,61 | kg |
| 7 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 8 | Trụ inox cầu thang | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - CỬA, HOA SẮT | |||
| 1 | Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,28 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 4 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,4125 | m2 |
| 5 | Cửa sổ + vách cố định nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 6 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 7 | Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất chữ A, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,76 | m2 |
| 8 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 9 | Cửa sắt sơn tĩnh điện | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 10 | Cửa cuốn tấm liền (trục quay, ray dẫn hướng, khóa đồng bộ) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,4 | m2 |
| 11 | Bộ mô tơ cho cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ốp tấm nhựa hợp kim nhôm bọc hộp kỹ thuật, bao gồm khung xương thép hộp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 14 | Gia công hoa sắt cửa sổ, hành lang bằng inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 185,96 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,595 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - PHẦN MÁI, SÊ NÔ | |||
| 1 | Bê tông mái nghiêng M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,5004 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mái nghiêng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mái nghiêng ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0147 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mái nghiêng, ĐK >10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0791 | tấn |
| 5 | Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 9 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,3675 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,256 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5213 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5213 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0489 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,4 | m |
| 15 | Máng xối inox 304, U300 dày 1mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,6 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,324 | 100m |
| G | PHẦN CẢI TẠO - ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiều | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 6kA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 350 | m |
| 13 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | m |
| 14 | Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x25mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 350 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Bình sứ lồng chân kim | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 70 | m |
| 22 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d=12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 23 | Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cọc |
| 24 | Đào móng rãnh chôn dây chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| H | KHU VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,305 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,78 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3256 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,735 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 31,906 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4664 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9688 | m3 |
| I | KHU VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,735 | m2 |
| 3 | Trát trụ má cửa các loại, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45,735 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4664 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4664 | m2 |
| 7 | Ốp tường gạch men kính KT300x600mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,975 | m2 |
| 8 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,305 | m2 |
| 9 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,4664 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chiều dày tôn 0,40mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1638 | 100m2 |
| J | KHU WC - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, bằng phương pháp hàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn D76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| K | LÁN ĐỂ XE MÁY - PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29,89 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cột thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1877 | tấn |
| L | LÁN ĐỂ XE MÁY - PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng trụ cột, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 3 | Bu lông M22 liên kết chân cột + đầu cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,62 | m2 |
| 5 | Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,62 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 7 | Gia công vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4201 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm, D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2232 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4201 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chiều dày tôn 0,42mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3005 | 100m2 |
| 13 | Tấm lợp lấy sáng thông minh bằng nhựa, dày 1.2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,616 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): – Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Là công trình cải tạo, sửa chữa tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Thi công phá dỡ, Cải tạo phần xây dựng; Cải tạo phần cấp điện; cấp thoát nước;+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng/ cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của hợp đồng tương tự đó để xác minh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.499.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát thoát nước | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đô | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 2 | Máy cắt thép | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 3 | Máy hàn | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi