Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210825369-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210823378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí cải tạo, sửa chữa từ nguồn Quỹ phát triển sự nghiệp của Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:21:00 đến ngày 2021-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,190,732,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,800,000 VNĐ ((Mười bảy triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
– Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Là công trình cải tạo, sửa chữa tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Thi công phá dỡ, Cải tạo phần xây dựng; Cải tạo phần cấp điện; cấp thoát nước;+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng/ cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của hợp đồng tương tự đó để xác minh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.499.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đô
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ 2 TẦNG - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ máy điều hoàPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
2Tháo dỡ quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
3Tháo dỡ đèn ống dài 1,2m các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT51,28m2
5Tháo dỡ khuôn cửa đơnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT95,3m
6Tháo dỡ khuôn cửa képPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,6m
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT32,279m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can, cửa xếp các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT37,033m2
9Tháo dỡ lan can cầu thang gỗPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,2m
10Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT92,16m2
11Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2199tấn
12Phá dỡ tường xây gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,7842m3
13Phá dỡ móng gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,8905m3
14Phá lớp vữa trát tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT734,121m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT282,6866m2
16Tháo dỡ gạch ốp tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6m2
17Phá dỡ nền gạch gốm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT178,5573m2
18Phá dỡ lớp granito bậc cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24,075m2
19Vận chuyển phế thảiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT56,7979m3
B CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - XÂY TRÁT, SƠN TƯỜNG
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT17,0065m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT413,4198m2
3Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT199,2624m2
4Trát trụ má cửa các loại, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30,5m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT413,4198m2
6Sơn trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT229,7624m2
C PHẦN CẢI TẠO - NỀN NHÀ
1Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180,0372m2
2Lát nền, sàn KT 600x600mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT180,0372m2
3Ốp tường gạch men kính KT300x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT372,932m2
4Ốp đá granit tự nhiên vào tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,76m2
D CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - TAM CẤP SẢNH CHÍNH
1Xây bậc tam cấp, đường dốc bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,2289m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,9125m2
3Lát mặt đường dốc gạch lá dừa tạo nhám KT200x200x15cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,1824m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,225m2
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT22,283m2
6Gia công lan can, tay vịn cầu thang Inox 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT42,61kg
7Lắp dựng lan can cầu thang InoxPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,65m2
8Trụ inox cầu thangPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
E CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - CỬA, HOA SẮT
1Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT8,4m2
2Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,28m2
3Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15,12m2
4Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12,4125m2
5Cửa sổ + vách cố định nhôm hệ 2 cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,83m2
6Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,48m2
7Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất chữ A, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,76m2
8Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT11,3m2
9Cửa sắt sơn tĩnh điệnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6m2
10Cửa cuốn tấm liền (trục quay, ray dẫn hướng, khóa đồng bộ)Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT9,4m2
11Bộ mô tơ cho cửa cuốnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
12Bộ lưu điện cho cửa cuốnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
13Ốp tấm nhựa hợp kim nhôm bọc hộp kỹ thuật, bao gồm khung xương thép hộpPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,6m2
14Gia công hoa sắt cửa sổ, hành lang bằng inox 304Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT185,96kg
15Lắp dựng hoa sắt cửa sổPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,595m2
F CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG - PHẦN MÁI, SÊ NÔ
1Bê tông mái nghiêng M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,5004m3
2Ván khuôn mái nghiêngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,15100m2
3Lắp dựng cốt thép mái nghiêng ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0147tấn
4Lắp dựng cốt thép mái nghiêng, ĐK >10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0791tấn
5Bê tông giằng thu hồi M250, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,792m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,072100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0149tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK ≤18mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1128tấn
9Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 85viên/m2, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT7,3675m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,256m2
11Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5213tấn
12Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,5213tấn
13Lợp mái bằng tôn múi, chiều dày 0,42mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1,0489100m2
14Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,42mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14,4m
15Máng xối inox 304, U300 dày 1mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT33,6m
16Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,324100m
G PHẦN CẢI TẠO - ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Tủ điện tổng KT 450x350x150 dày 1,5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
2Lắp đặt quạt trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
3Lắp đặt đèn LED 1,2m, hộp đèn 1 bóngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trầnPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT13bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạt - 1 chiềuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt - 2 chiềuPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT14cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT25cái
9Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automatPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha 25APhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 6kAPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT6cái
12Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1.5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT350m
13Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2.5mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT280m
14Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT130m
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột loại 4x25mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT30m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d16Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT350m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d20Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT280m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn d25Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT130m
19Lắp đặt kim thu sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
20Bình sứ lồng chân kimPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
21Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT70m
22Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất d=12mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT15m
23Gia công, đóng cọc chống sét thép L63x63x6, L=2,5mPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cọc
24Đào móng rãnh chôn dây chống sétPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,41m3
25Đắp đất trả móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,054100m3
H KHU VỆ SINH - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,305m2
2Tháo dỡ mái tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT16,78m2
3Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,0621tấn
4Phá dỡ tường xây gạchPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3256m3
5Phá lớp vữa trát tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45,735m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT31,906m2
7Phá dỡ nền gạch gốm các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,4664m2
8Tháo dỡ chậu rửaPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
9Tháo dỡ bệ xíPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
10Vận chuyển phế thảiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2,9688m3
I KHU VỆ SINH - PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3168m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45,735m2
3Trát trụ má cửa các loại, dày 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,6m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT45,735m2
5Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,4664m2
6Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,4664m2
7Ốp tường gạch men kính KT300x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT48,975m2
8Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4,305m2
9Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT10,4664m2
10Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1086tấn
11Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1086tấn
12Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chiều dày tôn 0,40mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1638100m2
J KHU WC - CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt xí bệtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3bộ
6Lắp đặt gương soiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
7Lắp đặt kệ kínhPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
8Lắp đặt giá treoPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
10Lắp đặt vòi tắm hương senPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bể
12Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lítPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT1bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,21100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT12cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 27mm, bằng phương pháp hànPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT4cái
19Lắp đặt phễu thoát nước sàn D76mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3cái
K LÁN ĐỂ XE MÁY - PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tônPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT29,89m2
2Tháo dỡ kết cấu xà gồ, cột thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,1877tấn
L LÁN ĐỂ XE MÁY - PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng trụ cột, đất cấp IIIPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,841m3
2Bê tông móng trụ M200, đá 1x2Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT3,84m3
3Bu lông M22 liên kết chân cột + đầu cộtPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT24cái
4Láng nền, sàn, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,62m2
5Lát gạch đất nung KT 400x400mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT35,62m2
6Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2232tấn
7Gia công vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4201tấn
8Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm, D100Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,094tấn
9Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,2232tấn
10Lắp vì kèo thépPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,4201tấn
11Lắp cột thép các loạiPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,094tấn
12Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng, chiều dày tôn 0,42mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT0,3005100m2
13Tấm lợp lấy sáng thông minh bằng nhựa, dày 1.2mmPhù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT5,616m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.785E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.57E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
– Hợp đồng tương tự được định nghĩa như sau:+ Là công trình cải tạo, sửa chữa tối thiểu có các hạng mục chính gồm: Thi công phá dỡ, Cải tạo phần xây dựng; Cải tạo phần cấp điện; cấp thoát nước;+ Loại, cấp công trình: Công trình dân dụng/ cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm mnhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư các là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. *Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; Kèm theo tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như: Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC… trường hợp tài liệu chứng minh không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với Chủ đầu tư của hợp đồng tương tự đó để xác minh.*Tài liệu cần nộp: Mẫu số 13 và các tài liệu chứng minh nêu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 833.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.499.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát thoát nước 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp điện 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, thanh quyết toán 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
7 Công nhân kỹ thuật 10 Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đô Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
2 Máy cắt thép Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
3 Máy hàn Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
4 Máy đầm dùi Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
5 Máy trộn bê tông Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy trộn vữa Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
7 Máy khoan bê tông cầm tay Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy cắt gạch đá Theo yêu cầu tại Mục 2.Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->