Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824428-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kiểm định Xây dựng tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:18:00 đến ngày 2021-08-19 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,739,872,166 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 40 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cưa bàn trượt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cưa bàn trượt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bào gỗ 4 mặt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bào gỗ 4 mặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xây gạch bệ khu vực sân khấu, VXM M75 | 4,104 | m3 | |
| 2 | Trát bệ khu vực sân khấu, VXM M75 | 28,855 | m2 | |
| 3 | Lát sàn bằng ván công nghiệp chống trầy kt(1000x1000)mm dày 12mm | 28,855 | m2 | |
| 4 | Ốp trần trang trí bằng thanh lam gỗ MDF chống ẩm phủ Veneer dày 12mm, kt(50x100)mm | 66,018 | m2 | |
| 5 | CCLĐ trần thạch cao khung chìm | 203,394 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 137,376 | m2 | |
| 7 | Sơn nước 3 lớp trần trong nhà | 137,376 | m2 | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ U20x10 bằng đồng, trần trong nhà | 52,2 | m | |
| 9 | Cung cấp Cửa đi 2 cánh mở trên kính dưới lambris nhôm, kính cường lực dày 6mm dán film mờ; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (vc) | 15,008 | m2 | |
| 10 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh mở trên kính dưới lambris nhôm, kính cường lực dày 6mm dán film mờ; khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện (vc) | 1,98 | m2 | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Khóa tay gạt cửa đi | 5 | bộ | |
| 12 | Ốp tấm gỗ MDF phủ Veneer vân gỗ dày 12mm (Tường 1) | 67,187 | m2 | |
| 13 | Ốp tấm gỗ MDF dày 12mm dán Laminate màu bóng (Tường 6) | 22,63 | m2 | |
| 14 | Ốp bằng ván Veneer vân gỗ kháng ẩm kết hợp thành khối kt(50x50)mm ck25mm, nền ván vân gỗ dày 8mm (Tường 7) | 10,235 | m2 | |
| 15 | Ốp tấm gỗ MDF phủ Veneer vân gỗ dày 12mm dán Laminate trắng bóng tạo mặt hoàn thiện (Tường 2) | 130,494 | m2 | |
| 16 | Kẻ roan sâu 30x10 vào vách gỗ MDF để lắp đèn | 62,208 | m | |
| 17 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp 40x40x1.2mm để giữ các lớp vật liệu _trần | 66,018 | m2 | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt khung sắt hộp 30x30x1.2mm để giữ các lớp vật liệu _tường | 230,546 | m2 | |
| 19 | Sơn chống rỉ khung sắt thép các loại | 296,564 | m2 | |
| B | HỆ THỐNG ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | CCLĐ Loa treo tường(- 15" Powered Loudspeaker - 127 dB maximum SPL - Power handling: 1000 W) | 4 | cái | |
| 2 | CCLĐ Loa âm trần (6½" 2-way ceiling speaker, 30W Frequency response: 50 Hz - 20 kHz Coverage pattern: 120° conical 70V/100V power taps: 1.8 (70V only)/3.7/7.5/15/30 W) | 6 | cái | |
| 3 | CCLĐ Tăng âm công suất 2 kênh - 250W (Digital amplifier 2 channel x250W - Multiple channels in 19” standard rack- 70V/100V power output optional - Full digital with 2*250W high efficiency - With priority input function and 100V input - 1 U slim design, space and cost saving - With standby function for power saving) | 1 | cái | |
| 4 | CCLĐ Bộ trộn kỹ thuật số 16 kênh (16 Channel Digital Mixer 16 input and 8 output digital wireless control mixer Sample Rate:24bit,48kHz Frequency Respond: 20 Hz to 20 kHz +0/–1 Db) | 1 | cái | |
| 5 | CCLD Bộ xử lý ma trận kỹ thuật số 12x8 (12x8 ProDSP Digital Matrix Processors 12 mic/line inputs and 8 outputs Twelve channels of AEC - acoustic echo cancellation) | 1 | cái | |
| 6 | CCLD Micrô cầm tay không dây Wireless Handheld Microphone | 2 | cái | |
| 7 | CCLĐ Phân phối ăng-ten (Antenna Distribution) | 1 | cái | |
| 8 | CCLĐ CCLĐ Bộ micro không dây cài áo (Bodypack Wireless Microphone) | 2 | cái | |
| 9 | CCLĐ Bộ tăng cường ăng-ten tích hợp Wide-band Active Antenna (Built-in antenna booster) | 2 | cái | |
| 10 | CCLĐ Micrô cổ ngỗng (Goosneck Microphone) | 2 | cái | |
| 11 | CCLD Tủ Rack AV, 15U | 1 | cái | |
| 12 | CCLĐ Cáp nguồn 2x4,0mm2 | 200 | m | |
| 13 | CCLĐ Cáp âm thanh 18AWG | 250 | m | |
| 14 | CCLĐ Cáp đồng trục 50 Ohm | 100 | m | |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TRANG TRÍ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | CCLĐ Máng, đèn Led Panel âm trần 600x1200, 50W - 5500lm, 6500K | 9 | bộ | |
| 2 | CCLĐ Led dây 5050, 24V, 14,4w/m, IP67, 960-1020lm/m, ánh sáng 3000/4200/6500K. | 70 | m | |
| 3 | CCLĐ Thanh nhôm gắn nổi dùng cho led dây | 70 | m | |
| 4 | CCLĐ Đèn Downlight âm trần 15W, D192 | 56 | bộ | |
| 5 | CCLĐ Hộp box 4 ngã Ø20 | 55 | cái | |
| 6 | CCLĐ Công tắc 1 chiều 10A | 13 | cái | |
| 7 | CCLĐ Mặt công tắc loại 3 lỗ cho thiết bị | 1 | cái | |
| 8 | CCLĐ Mặt công tắc loại 5 lỗ cho thiết bị | 2 | cái | |
| 9 | CCLĐ Đế âm gắn công tắc | 3 | cái | |
| 10 | CCLĐ Biến áp 24V-60W gắn nổi dùng cho led dây | 14 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải đình kèm bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành,.... (hợp đồng kinh tế và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng).- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách chất lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân kỹ thuật | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Khoan cầm tay | 5 |
| 2 | Giàn giáo | Giàn giáo | 40 |
| 3 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 4 | Máy cưa bàn trượt | Máy cưa bàn trượt | 2 |
| 5 | Máy bào gỗ 4 mặt | Máy bào gỗ 4 mặt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi