Gói thầu: Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt Thiết bị điện tử, hệ thống điện nhẹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Cung cấp, lắp đặt Thiết bị điện tử, hệ thống điện nhẹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:31:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,884,788,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, hệ thống điện nhẹ (gồm: thiết bị hội nghị trực tuyến, mạng điện thoại, mạng máy tính, camera, âm thanh,…), (tính theo thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu); Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, hệ thống điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp II trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, hệ thống điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp II trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt, vận hành thử (thiết bị hội nghị trực tuyến, mạng điện thoại, mạng máy tính, camera, âm thanh,…) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp trở lên gồm:- 02 nhân sự về Điện - điện tử;- 02 nhân sự về Điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- 01 nhân sự về Cơ khí hoặc hàn;- 01 nhân sự về Xây dựng;Kèm theo: Bằng cấp hoặc Chứng chỉ và Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0351 | 100m3 | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN XÂY DỰNG – LẮP ĐẶT-HẠ TẦNG CHUNG HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0117 | 100m3 | Như trên | Như trên | |
| 3 | Trải nilon đen lót bê tông | 0,0435 | 100m2 | Như trên | Như trên | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1176 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | Như trên | Như trên | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,012 | 100m2 | Như trên | Như trên | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0067 | 100m2 | Như trên | Như trên | |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK=6mm | 0,0051 | tấn | Như trên | Như trên | |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 0,012 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch thẻ không nung 5x10x19cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,6408 | m3 | Như trên | Như trên | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 5,76 | m2 | Như trên | Như trên | |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,09 | 100m3 | Như trên | Như trên | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,09 | 100m3 | Như trên | Như trên | |
| 15 | Trải nilon cảnh báo cáp ngầm | 0,125 | 100m2 | Như trên | Như trên | |
| 16 | CCLĐ ống nhựa xoắn HDPE Fi 105/85 bảo hộ dây dẫn | 30 | m | Như trên | Như trên | |
| 17 | CCLĐ ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114x3.2mm | 0,3 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 18 | CCLĐ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x2.9mm | 0,3 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 19 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.6mm bảo vệ dây dẫn) | 1.050 | m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN XÂY DỰNG – LẮP ĐẶT-HT MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |
| 20 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - (Cáp điện CV 2x1.5mm²) | 590 | m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN XÂY DỰNG – LẮP ĐẶT-HT MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |
| 21 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.6mm bảo vệ dây dẫn) | 420 | m | Như trên | Như trên | |
| 22 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - (Cáp điện CV 2x1.5mm²) | 100 | m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN XÂY DỰNG – LẮP ĐẶT-HT CAMERA TRỰC TUYẾN, ÂM THANH, MÀN HÌNH LED, TIVI HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |
| 23 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - (Cáp loa 2x1.5mm²) | 100 | m | Như trên | Như trên | |
| 24 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.6mm bảo vệ dây dẫn) | 90 | m | Như trên | Như trên | |
| 25 | CCLĐ Tủ điện KT 400 x 300 x 150 mm | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 26 | CCLĐ MCCB-40A-3pha | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 27 | CCLĐ MCB-2P-32A | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 28 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - (Cáp điện CVV 2x4mm², Cấp nguồn cho màn hình Led) | 100 | m | Như trên | Như trên | |
| 29 | CCLĐ ổ cắm 2 lỗ 3 chấu | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 30 | CCLĐ Giá treo tivi 65inch (điều chỉnh lên xuống) | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 31 | CCLĐ ổ cắm 3 cực AC | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 32 | CCLĐ ổ cắm mạng RJ45 | 3 | cái | Như trên | Như trên | |
| 33 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.6mm bảo vệ dây dẫn) | 120 | m | Như trên | Như trên | |
| 34 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - (Cáp điện CV 2x1.5mm²) | 100 | m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN XÂY DỰNG – LẮP ĐẶT-HT CAMERA, ÂM THANH, TIVI PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |
| 35 | CCLĐ dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 - (Cáp loa 2x1.5mm²) | 100 | m | Như trên | Như trên | |
| 36 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.6mm bảo vệ dây dẫn) | 90 | m | Như trên | Như trên | |
| 37 | CCLĐ Giá treo tivi 65inch (điều chỉnh lên xuống) | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 38 | CCLĐ Giá gắn tivi di động bằng gỗ (Tivi 65inch) | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 39 | CCLĐ ổ cắm 3 cực AC | 6 | cái | Như trên | Như trên | |
| 40 | CCLĐ ổ cắm mạng RJ45 | 6 | cái | Như trên | Như trên | |
| 41 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.6mm bảo vệ dây dẫn) | 150 | m | Như trên | Như trên | |
| 42 | CCLĐ ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20x1.6mm bảo vệ dây dẫn) | 180 | m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN XÂY DỰNG – LẮP ĐẶT-HT ÂM THANH, MÀN HÌNH CỦA KHÔNG GIAN TIẾP XÚC ĐẦU TƯ | |
| 43 | Cung cấp Chân đế di động đỡ màn hình 75" | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 44 | CCLĐ dây đơn ≤ 2,5mm2 - (Cáp điện CV 2.0mm²) | 200 | m | Như trên | Như trên | |
| 45 | CCLĐ ổ cắm đôi có màn che | 3 | cái | Như trên | Như trên | |
| 46 | Cung cấp Giắc đực | 8 | cái | Như trên | Như trên | |
| 47 | Cung cấp Giắc cái | 8 | cái | Như trên | Như trên | |
| 48 | Lắp đặt thang cáp indoor, độ cao lắp đặt ≤ 3m | 56 | m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN VIỄN THÔNG-HẠ TẦNG CHUNG CHO CÁC HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |
| 49 | Cung cấp Thang cáp trục chính 200x100mm, dày 1.5mm - sơn tĩnh điện | 56 | m | Như trên | Như trên | |
| 50 | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, Cáp quang | 648 | m | Như trên | Như trên | |
| 51 | Cung cấp máng cáp 200x100mm, dày 1.5mm - sơn tĩnh điện | 648 | m | Như trên | Như trên | |
| 52 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ | 2 | Tủ | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN VIỄN THÔNG-HT MẠNG LAN, ĐIỆN THOẠI | |
| 53 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ | 12 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 54 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | 14 | Patch panel | Như trên | Như trên | |
| 55 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang (Enclosure và Adapter), Enclosure | 6 | Enclosure | Như trên | Như trên | |
| 56 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang (Enclosure và Adapter), Enclosure | 14 | Enclosure | Như trên | Như trên | |
| 57 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ ≤ 300x250x150 - (Tủ cáp điện thoại IDF 20 đôi) | 12 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 58 | Lắp đặt tủ cáp điện thoại ngầm trong tường, kích thước tủ ≤ 300x250x150 - (Tủ cáp điện thoại MDF 100 đôi) | 6 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 59 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ - (Phiến đấu dây điện thoại 10 pair) | 84 | 1 phiến | Như trên | Như trên | |
| 60 | Cung cấp Phiến đấu dây điện thoại 10 pair | 84 | thanh | Như trên | Như trên | |
| 61 | CCLĐ ổ cắm mạng, thoại, tivi trong nhà - (Nhân ổ cắm mạng máy tính) | 125 | cái | Như trên | Như trên | |
| 62 | CCLĐ ổ cắm mạng, thoại, tivi trong nhà - (Nhân ổ cắm điện thoại) | 91 | cái | Như trên | Như trên | |
| 63 | CCLĐ dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | 437,5 | 10 m | Như trên | Như trên | |
| 64 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 3.640 | m | Như trên | Như trên | |
| 65 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 240 | m | Như trên | Như trên | |
| 66 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 270 | m | Như trên | Như trên | |
| 67 | CCLĐ cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 5c x 0,35 mm2 | 28 | 10 m | Như trên | Như trên | |
| 68 | CCLĐ cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 20c x 0,35 mm2 | 21 | 10 m | Như trên | Như trên | |
| 69 | Lắp đặt, đi dây nhảy trong phòng máy - (Dây nhảy quang SC-SC 3m) | 7,8 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 70 | Cung cấp Dây nhảy quang SC-SC 3m | 26 | sợi | Như trên | Như trên | |
| 71 | Lắp đặt, đi dây nhảy trong phòng máy - Dây nhảy 1.5m (từ Patch panel - Switch) | 18,75 | 10m | Như trên | Như trên | |
| 72 | Cung cấp Dây nhảy 1.5m (từ Patch panel - Switch) | 125 | sợi | Như trên | Như trên | |
| 73 | CCLĐ công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường - (Đế + mặt ổ cắm 1 cổng) | 34 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 74 | CCLĐ công tắc + ổ cắm + đế nối nhựa vào tường - (Đế + mặt ổ cắm 2 cổng) | 91 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 75 | Lắp đặt module và card cho thiết bị chuyển mạch thuộc dòng IP/ATM Switch. - (Module quang) | 4 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 76 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Modem/Converter - (Thiết bị wifi hỗ trợ 2 băng tần) | 12 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 77 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ PDU - (PDU phân phối nguồn 6 ổ cắm) | 2 | Tủ | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN VIỄN THÔNG-HT CAMERA GIÁM SÁT | |
| 78 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang (Enclosure và Adapter), Adapter >12 cổng - (Adaptor cấp nguồn cho camera 12VDC, 2A) | 49 | Adapter | Như trên | Như trên | |
| 79 | CCLĐ cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 20c x 0,35 mm2 | 45 | 10 m | Như trên | Như trên | |
| 80 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP CAT 5/5E | 210 | 10 m | Như trên | Như trên | |
| 81 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu HDMI - 1m | 4 | sợi | Như trên | Như trên | |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu HDMI - 20m | 2 | sợi | Như trên | Như trên | |
| 83 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 1 | 1 hệ thống | Như trên | Như trên | |
| 84 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera - (Camera IP hồng ngoại, 2.0 Megapixel) | 35 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 85 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera - (Camera IP thân hồng ngoại, 2.0 Megapixel) | 7 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 86 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera - (Camera quay quét PTZ 2.0M) | 7 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 87 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Monitor - (Đầu ghi hình IP NVR 16 kênh) | 5 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 88 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển - (Bộ điều khiển camera quay quét) | 1 | 1 bộ | Như trên | Như trên | |
| 89 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang (Enclosure và Adapter), Enclosure | 1 | Enclosure | Như trên | Như trên | |
| 90 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ chuyển mạch - (Bộ chuyển đổi quang điện media converter 1Gigabit) | 14 | 1 bộ | Như trên | Như trên | |
| 91 | Lắp đặt Monitor của hệ thống camera cảnh giới bảo vệ - (Màn hình giám sát camera 21 inch) | 5 | thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 92 | Cài đặt thiết bị chuyển đổi mạch kênh/mạch gói, thiết bị chuyển mạch dịch vụ - (Bộ chuyển tín hiệu RJ45 to HDMI) | 8 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 93 | Lắp đặt thiết bị chuyển đổi mạch kênh/mạch gói, thiết bị chuyển mạch dịch vụ. Loại thiết bị HiG1000 V3T - (Bộ chuyển tín hiệu RJ45 to HDMI) | 8 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 94 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | 4 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 95 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch | 3 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 96 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 200 | m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN VIỄN THÔNG-HT CAMERA TRỰC TUYẾN, ÂM THANH, MÀN HÌNH LED, TIVI HỘI TRƯỜNG 250 CHỖ | |
| 97 | Lắp đặt Camera hội nghị trực tuyến | 1 | thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 98 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng - (Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 1Gigabit, 2 cổng quang) | 1 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 99 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 200 | m | Như trên | Như trên | |
| 100 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 101 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) - (Amply số kèm mixer 240W) | 1 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 102 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) - (Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số) | 1 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 103 | Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộng - (Micro chủ tọa kỹ thuật số) | 1 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 104 | Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộng - (Micro đại biểu kỹ thuật số) | 20 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 105 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) - (Loa hộp gắn tường 30W) | 6 | 1 loa | Như trên | Như trên | |
| 106 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 100 | m | Như trên | Như trên | |
| 107 | Lắp đặt thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem) . Lắp đặt khung giá đỡ màn hình LED, thép không gỉ ) | 1 | khung | Như trên | Như trên | |
| 108 | Lắp đặt thiết bị kênh thuê riêng (data node, cross connect, modem) . Lắp đặt hệ viền nhôm ốp trang trí màn hình | 1 | khung viền | Như trên | Như trên | |
| 109 | Lắp đặt bộ điều khiển, bộ chuyển mạch và các đầu báo từ của hệ thống camera. Loại thiết bị : Bộ điều khiển - (Bộ điều khiển tín hiệu, xử lý hình ảnh chuyên dụng và trình chiếu) | 1 | 1 bộ | Như trên | Như trên | |
| 110 | Lắp đặt card nguồn chức năng nắn AC/DC - (Card nguồn) | 60 | Card | Như trên | Như trên | |
| 111 | Lắp đặt card nguồn chức năng nắn AC/DC - (Card truyền tín hiệu) | 4 | Card | Như trên | Như trên | |
| 112 | Lắp đặt card nguồn chức năng nắn AC/DC - (Card nhận tín hiệu ) | 36 | Card | Như trên | Như trên | |
| 113 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 100 | m | Như trên | Như trên | |
| 114 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 200 | m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN VIỄN THÔNG-HT CAMERA, ÂM THANH, TIVI PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu HDMI - 1m (nối bộ chia HDMI ra bộ mở rộng HDMI) | 12 | sợi | Như trên | Như trên | |
| 116 | Lắp đặt Camera hội nghị trực tuyến | 1 | thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 117 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng SAN - SAN Switch Từ 16 đến 48 cổng - (Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 1Gigabit, 2 cổng quang) | 1 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 118 | Lắp đặt bộ điều khiển của hệ thống camera - (Bộ tích hợp điều khiển hệ thống các thiết bị phòng họp trực tuyến) | 1 | 1 bộ | Như trên | Như trên | |
| 119 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 200 | m | Như trên | Như trên | |
| 120 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) - (Amply số kèm mixer 240W) | 1 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 121 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) - (Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số) | 1 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 122 | Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộng - (Micro chủ tọa kỹ thuật số) | 1 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 123 | Lắp đặt thiết bị smallcell outdoor (micro cell, mini macro, repeater outdoor hoặc tương đương) - (Micro đại biểu kỹ thuật số) | 20 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 124 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) - (Loa âm trần 15W) | 6 | 1 loa | Như trên | Như trên | |
| 125 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 126 | Kéo rải dây cáp điện, cáp mạng, cáp quang trong ống ghen, máng nhựa, chiều cao | 300 | m | Như trên | Như trên | |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị chia tín hiệu cao tần các đầu cuối tín hiệu (TV, PA, CCTV...) Loại thiết bị đầu cuối tín hiệu - (Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4) | 3 | 1 bộ | Như trên | Như trên | |
| 128 | Thiết bị chuyển đổi mạch kênh/mạch gói, thiết bị chuyển mạch dịch vụ. Loại thiết bị HiG1000 V3T - (Bộ chuyển tín hiệu RJ45 to HDMI) | 12 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 129 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S≤ 6 mm2 - (Cáp loa 2x1.5mm²) | 18 | 10 m | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN VIỄN THÔNG-HT ÂM THANH, MÀN HÌNH CỦA KHÔNG GIAN TIẾP XÚC ĐẦU TƯ | |
| 130 | CCLĐ cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp ≤ 5c x 0,35 mm2 (Cáp tín hiệu âm thanh) | 10 | 10 m | Như trên | Như trên | |
| 131 | Lắp đặt tủ Rack (chuyên dùng cho lưu trữ), loại tủ PDU - (Thanh PDU phân phối nguồn) | 2 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 132 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 133 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị trang âm, loại thiết bị trộn âm thanh (bàn trộn 16 kênh) - (Amply số kèm mixer 240W) | 1 | 1 thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 134 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa. Loại loa gắn trần và loa treo cột, tường (3w - 30w) - (Loa âm trần 15W) | 9 | 1 loa | Như trên | Như trên | |
| 135 | Lắp đặt module giao tiếp mạng công cộng - (Micro không dây) | 2 | Thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 136 | Lắp đặt thiết bị smallcell outdoor (micro cell, mini macro, repeater outdoor hoặc tương đương) - (Micro cổ ngỗng) | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 137 | Amply số kèm mixer 240W | 3 | bộ | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | CUNG CẤP PHẦN THIẾT BỊ | |
| 138 | Bộ chia tín hiệu HDMI 1-4 | 3 | cái | Như trên | Như trên | |
| 139 | Bộ chuyển đổi quang điện media converter 1Gigabit | 14 | thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 140 | Bộ chuyển tín hiệu RJ45 to HDMI | 8 | cái | Như trên | Như trên | |
| 141 | Bộ chuyển tín hiệu RJ45 to HDMI | 12 | cái | Như trên | Như trên | |
| 142 | Bộ điều khiển camera quay quét | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 143 | Bộ điều khiển tín hiệu, xử lý hình ảnh chuyên dụng và trình chiếu | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 144 | Bộ điều khiển trung tâm kỹ thuật số | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 145 | Bộ tích hợp điều khiển hệ thống các thiết bị phòng họp trực tuyến | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 146 | Camera IP hồng ngoại, 2.0 Megapixel | 35 | cái | Như trên | Như trên | |
| 147 | Camera IP thân hồng ngoại, 2.0 Megapixel | 7 | cái | Như trên | Như trên | |
| 148 | Camera quay quét PTZ 2.0M | 7 | cái | Như trên | Như trên | |
| 149 | Camera thứ 2 (Precision 60 Camera Spare); Bao gồm bộ nguồn Power Supply 12 VDC 40W+ Dịch vụ bảo hành chính hãng SOLN SUPP 8X5XNBD | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 150 | Cáp tín hiệu camera trực tuyến (Presentation cable 8m GREY HDMI 1.4b (W/REPEATER) | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 151 | Card truyền tín hiệu | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 152 | Card nguồn | 60 | cái | Như trên | Như trên | |
| 153 | Card nhận tín hiệu | 36 | cái | Như trên | Như trên | |
| 154 | Cung cấp Màn hình giám sát camera 21 inch | 5 | cái | Như trên | Như trên | |
| 155 | Micro đại biểu kỹ thuật số (bao gồm đế để Micro và cần) | 40 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 156 | Cung cấp, lắp đặt Màn hình Led trong nhà độ phân giải cao | 16,51 | m² | Như trên | Như trên | |
| 157 | Cung cấp, lắp đặt Thiết bị chia sẻ trình chiếu không dây hỗ trợ 2 băng tần Wireless Box | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 158 | Cung cấp, lắp đặt Tivi 65" 4K | 8 | cái | Như trên | Như trên | |
| 159 | Đầu ghi hình IP NVR 16 kênh TS-NH7716H4 | 5 | cái | Như trên | Như trên | |
| 160 | Hộp phối cáp quang ODF 24 cổng | 6 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 161 | Hộp phối cáp quang ODF 4 cổng | 14 | Hộp | Như trên | Như trên | |
| 162 | Hộp phối quang ODF 8FO | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 163 | Loa âm trần 15W | 15 | cái | Như trên | Như trên | |
| 164 | Loa hộp gắn tường 30W | 6 | cái | Như trên | Như trên | |
| 165 | Màn hình tương tác 65 inch | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 166 | Micro chủ tọa kỹ thuật số (bao gồm đế để Micro và cần) | 2 | chiếc | Như trên | Như trên | |
| 167 | Micro cổ ngỗng (bao gồm đế để Micro và cần) | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 168 | Micro không dây (bao gồm khối thu, micro không dây cầm tay) | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 169 | Module quang | 4 | thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 170 | Switch 08 port PoE 10/100/1000M, uplink 1G Port | 3 | cái | Như trên | Như trên | |
| 171 | Switch 16 port PoE 10/100M, uplink 1G Port | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 172 | Thanh Patch Panel 24 cổng, Cat 6e | 14 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 173 | Thiết bị chuyển mạch Switch 24 cổng 1Gigabit, 2 cổng quan | 2 | thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 174 | Thiết bị đầu cuối hội nghị trực tuyến Room Kit Plus P60 Bao gồm:Codec Plus; P60 cam and Touch 10; Bộ nguồn chuyên dụng Power supply-AC/DC 12V/ 6.25A; Cáp nguồn chuyên dùng 2m 10A; Dịch vụ bảo hành chính hãng 12 tháng (ESS WiTH 8X5XNBD Room Kit P60, Codec Plus, P60 Camera and). | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 175 | Thiết bị wifi hỗ trợ 2 băng tần | 12 | thiết bị | Như trên | Như trên | |
| 176 | Tủ cáp điện thoại IDF 20 đôi | 12 | tủ | Như trên | Như trên | |
| 177 | Tủ cáp điện thoại MDF 100 đôi | 6 | tủ | Như trên | Như trên | |
| 178 | Tủ máy 12U, có 4 bánh xe | 3 | tủ | Như trên | Như trên | |
| 179 | Tủ rack 27U, 19 inch | 2 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 180 | Tủ rack 9U, 19 inch | 12 | Tủ | Như trên | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, hệ thống điện nhẹ (gồm: thiết bị hội nghị trực tuyến, mạng điện thoại, mạng máy tính, camera, âm thanh,…), (tính theo thời điểm ký hợp đồng từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu); Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành và Hóa đơn thuế VAT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, hệ thống điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp II trở lên. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt | 1 | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị điện tử, hệ thống điện nhẹ cho công trình dân dụng cấp II trở lên.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện tử (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt, vận hành thử (thiết bị hội nghị trực tuyến, mạng điện thoại, mạng máy tính, camera, âm thanh,…) | 3 | - Kỹ sư Điện – điện tử hoặc điện tử - viễn thông.- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân thi công, lắp đặt | 6 | Công nhân được cấp Chứng chỉ nghề, sơ cấp hoặc trung cấp trở lên gồm:- 02 nhân sự về Điện - điện tử;- 02 nhân sự về Điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin;- 01 nhân sự về Cơ khí hoặc hàn;- 01 nhân sự về Xây dựng;Kèm theo: Bằng cấp hoặc Chứng chỉ và Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi