Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829896-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210829854
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 10:02:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,971,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề.Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤0,80m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥9,0T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥108 CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Ao
1Đóng cừ tràm vào đất cấp I, chiều dài cừ >2,5 m bằng máy đào 0,5m3Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,4100M
2Mua cừ tràm đóng, L cừ =4,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,7100M
3Mua cừ tràm giằng, L cừ =4,5mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,54100M
4Buộc thép, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0102Tấn
5Đào phong hoá bằng bằng máy đào 1,25m3; đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7579100M3
6Đắp lại phong hoá bằng máy lu 9TTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7579100M3
7Đắp ao bằng máy lu 9TTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1586100M3
8Đào lõi lấy đất đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,2082100M3
9Bơm cát trả lại lõi đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt391,3943M3
B Đường
1Phát hoang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ 0 cây (đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,85100M2
2Phát hoang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,4100M2
3Đào giật cấp bằng máy đào 1,25m3; đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,1816100M3
4Đắp lại giật cấp bằng máy lu 9TTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,1816100M3
5San ủi lề đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp 1Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,43100M3
6San ủi nền đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp 2Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt59,2741100M3
7Đắp lề bằng máy lu 9TTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt190,4377100M3
8Bơm cát trả lại lõi đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt792,0484M3
9San ủi đất thừa đến vị trí thiếu phạm vi Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8401100M3
10Vận chuyển đất thừa đến vị trí thiếu bằng ô tô 5T, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8216100M3
11Vận chuyển đất thừa đến vị trí thiếu bằng ô tô 5T, đào xúc đất đổ lên ô tô bằng máy đào 1,25m3; đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8216100M3
12Đào lõi lấy đất đắp lề bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt145,0976100M3
13Bơm cát trả lại lõi đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17.701,9072M3
14Lu lèn 30cm nền đường (dưới lớp móng sỏi đỏ) bằng máy lu 16T; K=0,95Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55,4916100M3
15Đắp sỏi đỏ bằng máy lu 16T; K=0,98Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,7458100M3
16Mua sỏi đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.856,6662M3
17Làm móng lớp dưới bằng đá 0x4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,4972100M3
18Làm móng lớp trên bằng đá 0x4Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,4972100M3
C Cọc tiêu:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,485M3
2SXLĐ cốt thép, Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1491Tấn
3Ván khuôn thép cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2227100M2
4Bê tông móng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7813m3
5Đào móng, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4M3
6Lắp cọc tiêu bằng thủ côngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt55Cái
7Sơn trắng cọc tiêu 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt19,8M2
8Sơn đỏ cọc tiêu bằng sơn phản quangTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5375M2
D Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn D90cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
3Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 90cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
4Mua biển báo phản quang tròn D90cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
5Mua trụ đỡ biển báo D90mm dày 3mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,7M
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.402E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề.Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học.Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Công suất ≤0,80m32
2 Máy đầm Trọng lượng ≥9,0T hoặc tương đương2
3 Máy ủi Công suất ≥108 CV hoặc tương đương2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->