Gói thầu: Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Cầu Mới Agribank Chi nhánh huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829902-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Cầu Mới Agribank Chi nhánh huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm)
Số hiệu KHLCNT 20210809691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:58:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,432,312 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC và CNCH;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 10
8-Cây chống tăng (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I3,9642100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, cọc L=4,7m ngọn >4,5cm, gốc 9,0cm-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.200,173100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.18,277m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,277m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.69,8746m3
6Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,1155m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,8844100m3
8Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.127,5621m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,616m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .15,2072m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,3045m3
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,2109m3
13Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .34,1399m3
14Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .16,458m3
15Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,6968m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4343m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,7605m3
18Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,4628m3
19Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,729m3
20Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,278m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,2215m3
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,324m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7865100m2
24Ván khuôn cổ móngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,5067100m2
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,4065100m2
26Gia cố nền đất yếu rải Nilong làm móng công trìnhNilong : Việt Nam2,0832100m2
27Ván khuôn gỗ đà kiềngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,9931100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%2,0435100m2
29Ván khuôn gỗ giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2528100m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%3,052100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2558100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam2,0057100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,555100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4915tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,5511tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,5671tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0822tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.2,0984tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2817tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1719tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0717tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2882tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,132tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.3,129tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1672tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0496tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,0367tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2225tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,4267tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1113tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0133tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0272tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,9074tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.1,7075tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0832tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0463tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0759tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1922tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0353tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0257tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,3268tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 2,1304tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 1,2844tấn
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1114tấn
65Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0205tấn
66Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.4,3402tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0075tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0792tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,3797tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0599tấn
71Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0428tấn
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2088tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0043tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,2062tấn
75Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,1352tấn
76Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,0867m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.41,4492m3
78Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,5752m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14,9474m3
80Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,5528m3
81Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4979m3
82Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,0982m3
83Ốp đá chẻ chân tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,7025m2
84Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5728100m2
85Lợp mái che tường bằng tấm Alu màu xám dày 3mm + khung thépĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,376100m2
86Gia công xà gồ thép C50x100x1,8 CK800Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,6107tấn
87Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn : Việt Nam0,6107tấn
88Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thành phẩm ( bao gồm bả sơn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.224,5775m2
89Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực d.12lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,16m2
90Bản lề sàn , kẹp, khóa, tay nắm inox 304 (phụ kiện cho cửa đi bản lề sàn d.12ly)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
91Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly dán decal mờ khóa tay gạtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,92m2
92Lắp dựng cửa đi hệ 1000, pano nhôm suốt tay nắm cửa Inox 304 trònĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,96m2
93Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 8ly cường lực mặt tiềnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.96,01m2
94Lắp dựng vách kính cường lực d.8ly dán decal mờ trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16,45m2
95Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 8lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,01m2
96Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 13x26 ô vuông 200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.36,7025m2
97Lắp dựng vách gỗ công nghiệp d.20 sơn PU trong nhàĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.29,86m2
98Lắp dựng vách gỗ công nghiệp d.20 sơn PU mặt đứng quầy thuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25,04m2
99Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.293,14m2
100Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,51m2
101Ốp tường gạch ceramic 300x600mm cao 2,8mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.99,2m2
102Ốp tường gạch ceramic 120x800mm cao 120mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,0668m2
103Vách tấm ComPact HPL, dày 18mm (gồm cửa)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.38,172
104Lắp dựng lan can inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,1513m2
105Lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,6m2
106Lắp dựng lan can cầu thang InoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,881m2
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động .6,4182100m2
108Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8193m3
109Lát bậc tam cấp đá granite dày 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,6875m2
110Lát bậc cầu thang đá granite dày 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.31,2028m2
111Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,816m3
112Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.508,4688m2
113Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .139,38m2
114Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .610,7032m2
115Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.225,61m2
116Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .202,83m2
117Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .305,2m2
118Trát sê nô, lanh tô vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.207,108m2
119Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,7125m2
120Quét nước xi măng 3 nướcPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.32,7125m2
121Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.32,7125m2
122Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.585,6632m2
123Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.535,3788m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.605,393m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.535,3788m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.1.191,0562m2
127Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.47,30251m2
128Kẻ ron tường17m
129Bộ cửa cuốn sơn tĩnh điện thành phẩmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,16m2
B CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chânĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bể
2Lắp đặt xí bệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
7Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,6100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,15100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,2100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,06100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4100m
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.50cái
14Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24cái
15Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.80cái
16Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12cái
17Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16cái
18Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12cái
19Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
20Lắp đặt van Phao 1 chiềuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20cái
22Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20cái
24Lắp dặt máy bơm nước 2HPĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
C NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I10,53m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,5885m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,675m3
4Đóng cừ tràm fi ngọn >=4,0, chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,05100m
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,675m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,5915m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,986m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,904m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,0275m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,7904m3
11SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,06100m2
12SXLD Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam0,1594100m2
13Tấm nilong chống mất nướcNilong : Việt Nam1,0552100m2
14SXLD Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mThép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam0,2176100m2
15SXLD Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2815100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0988100m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0563m3
18Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,9996m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.24,995m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .24,995m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .5,04m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,4m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .7,296m2
24Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .19,558m2
25Trát trần, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,88m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .38,7m
27Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .17,5268m2
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.2,2724m3
29Bê tông nền, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,988m3
30Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,8525m2
31Lam xiên thành phẩmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.33Cái
32Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,65m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 8ly hệ 1000 dán decal 2 mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,9m2
34Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5lyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,32m2
35Lắp dựng cửa đi lùa khung nhôm + vách kính mờ 8ly hệ 1000 dán decal 2 mặtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,4m2
36Lắp dựng khung bảo vệ:Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,32m2
37Ốp gạch ceramic chân tường 250x400mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,4m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.16,0868m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.5,2951m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.51,993m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.42,171m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0536tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0186tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0899tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0454tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,072tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0982tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0372tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,2147tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0123tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,018tấn
52Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, hộp đèn 1 bóngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
53Lắp đặt công tắc đơn-220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
54Lắp đặt công tắc đôi-220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
55Lắp đặt ổ cắm ba 10A-220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
56Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P -16AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
57Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điểu khiểnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
58Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1hộp
59Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1Cái
60Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35m
61Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2+ E1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35m
62Lắp đặt dây điện CV 1x8mm2 + E2,5mm2 (nguồn cấp)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25m
63Lắp đặt nẹp nhựa 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15m
64Lắp đặt nẹp nhựa 20x40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.25m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,126100m
66Lắp đặt co nhựa D90mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
67Lắp đặt rọ chắn rácĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
D HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại91,956m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột49,028m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần22,748m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.19,5761m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lótĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.72,381m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.71,776m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,781m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1269100m2
9Gia cố nền đất yếu rải Ni long làm móng công trìnhNilong : Việt Nam0,0244100m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .7,8096m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7402m3
12Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,402m2
13Hàng rào khung thép V30x30 + thép hộp 20x20 + lưới B40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,469m2
14Lắp dựng hàng rào khung thép V30x30 + thép hộp 20x20 + lưới B40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,469m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lótĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.21,4691m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.8,14081m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột7,48m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.33,6916m2
19Cổng + Ray trượt (Phụ kiện kèm theo)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,56M2
20Motor điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1Bộ
21Quả cầu trang tríĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3Quả
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I7,3008m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,6908m3
24Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,592100m
25Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,468m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,468m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,038m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,644m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,5928m3
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0125100m2
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,032100m2
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1288100m2
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0746100m2
34Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,972m3
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,7286m3
36Hàng rào song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,105m2
37Lắp dựng hàng rào song sắtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,105m2
38Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.8,055m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,7m2
40Đắp vữa thân cột, dày 2cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .3,1665m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.14,96m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,6m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.26,715m2
44Bảng tên tấm Alumium KT 3x1,75m, chữ micaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1Bộ
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,6651m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0365tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,019tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0636tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0119tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0141tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,03tấn
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I2,2022m3
53Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,7100m
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,4681m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,121m3
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,121m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2782m3
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.0,0631m3
59Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,302m3
60Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1428100m2
61Gia cố nền đất yếu rải Ni long làm móng công trìnhNilong : Việt Nam0,042100m2
62Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,89m3
63Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,14m3
64Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,4772m3
65Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.49,5294m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .12,108m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .1,32m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.62,9574m2
69Hàng rào khung thép V30x30 + thép hộp 20x20 + lưới B40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18,62m2
70Lắp dựng hàng rào khung thép V30x30 + thép hộp 20x20 + lưới B40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,6m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lótĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.19,61m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.4,7261m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0094tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,019tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0056tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,024tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0546tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mDây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1639tấn
E HỆ THỐNG PCCC ( BÁO ĐỘNG + CHỮA CHÁY )
1Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
2Lắp đặt nội quy tiêu lệnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
3Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChỉ tính nhân công và máy thi công. Không tính vật tư11 trung tâm
4Lắp đặt bình Acquy dự phòng 12V7.2AHChỉ tính nhân công và máy thi công. Không tính vật tư1bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,85 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,85 chuông
7Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,810 đầu
8Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,110 đầu
9Lắp đặt đèn phòngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,45 đèn
10Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,65 đèn
11Lắp đặt đèn thoát hiểmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,65 đèn
12Lắp đặt điện trởĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
13Lắp đặt công tắt từĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.51 bộ
14Lắp đặt đầu báo trộmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,410 đầu
15Lắp đặt bản phím điều khiểnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 thiết bị
16Lắp đặt bộ quay số điện thoạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 bộ
17Lắp đặt nút nhấn báo độngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,25 tủ
18Lắp đặt đầu dò chấn độngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,45 tủ
19Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu4x0,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.500m
20Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.300m
21Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.800m
22Lắp đặt nẹp nhựa 40x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3m
23Lắp đặt hộp phân dâyĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2hộp
24Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,4m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4m3
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng 0,4m3
28Đắp cát móng đường ống (chỉ tính NC)Chỉ tính nhân công và máy thi công. Không tính vật tư0,4m3
F CẤP ĐIỆN + ĐHKK ( ĐIỆN NLV + BV + TỔNG THỂ + NGOẠI VI + TIẾP ĐỊA AN TOÀN + ĐHKK )
1Lắp đặt đèn led downlight Ø105x50mm - 770lm - 1x7W/220V25bộ
2Lắp đặt đèn led áp trần Ø310x90mm - 1250lm - 1x12W/220V2bộ
3Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V12bộ
4Lắp đặt đèn led tán quang 0,6x0,6m - 3.000lm - 3x9W/220V22bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220V2cái
6Lắp đặt quạt hút âm trần 217x217mm - 240m3/h - 1x10W/220V6cái
7Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300mm - 835m3/h - 1x27W/220V1cái
8Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220V5cái
9Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V10cái
10Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220V3cái
11Lắp đặt công tắc mặt 4 - 1 chiều 10A/220V1cái
12Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220V4cái
13Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 10A/220V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220V31cái
15Lắp đặt cáp đồng CV1,5mm21.400m
16Lắp đặt cáp đồng CV2,5mm2350m
17Lắp đặt cáp đồng CV4,0mm2280m
18Lắp đặt cáp đồng CV10,0mm235m
19Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16530m
20Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20140m
21Lắp đặt máng cáp 150x50x1mm10m
22Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 900x600x300x1,2mm21 tủ
23Lắp đặt đèn báo pha Ø226bộ
24Lắp đặt cầu chì 2A6cái
25Lắp đặt MCCB 3P-75A/22kA1cái
26Lắp đặt MCCB 3P-50A/18kA1cái
27Lắp đặt MCCB 3P-30A/18kA2cái
28Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA8cái
29Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA13cái
30Lắp đặt MCB 2P-20A/4,5kA9cái
31Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V2bộ
32Lắp đặt quạt đảo trần Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220V1cái
33Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều 10A/220V1cái
34Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 10A/220V1cái
35Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220V1cái
36Lắp đặt cáp đồng CV1,5mm270m
37Lắp đặt cáp đồng CV2,5mm222m
38Lắp đặt cáp đồng CV4,0mm220m
39Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø1630m
40Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø2010m
41Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 900x600x300x1,2mm11 tủ
42Lắp đặt đèn báo pha Ø226bộ
43Lắp đặt cầu chì 2A6cái
44Lắp đặt biến dòng CT 100/5A3bộ
45Lắp Volt kế 500V DE721cái
46Lắp đặt Ampe kế 100/5A DE721cái
47Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt/Ampe2cái
48Lắp đặt MCCB 3P-100A/22kA1cái
49Lắp đặt MCCB 3P-75A/22kA1cái
50Lắp đặt MCCB 3P-30A/18kA1cái
51Lắp đặt MCB 3P-10A/4,5kA1cái
52Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA4cái
53Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA5cái
54Lắp đặt cáp đồng CV2,5mm215m
55Lắp đặt cáp đồng CV16,0mm237m
56Lắp đặt cáp đồng CXV 4x2,5mm215m
57Lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA 4x25,0mm237m
58Lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA 4x35,0mm225m
59Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø3212m
60Lắp đặt ống ngầm ống nhựa xoắn HDPE Ø50/6557m
61Đào rãnh cáp ngầm19,6m3
62Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt k=0,8513,7383m3
63Đào móng trụ đèn, đất cấp II1,47m3
64Bêtông lót móng trụ đèn, đá 4x6, M1500,147m3
65Khung móng trụ đèn M24, 300x300x900mm3bộ
66SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn0,0648100m2
67Bêtông móng trụ đèn, đá 1x2, M2000,972m3
68Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt k=0,850,351m3
69Lắp dựng trụ đèn đường STK 8m - vươn 1,5m3bộ
70Lắp đặt đèn đường led 12.000lm - 1x100W/220V3bộ
71Lắp đặt cáp đồng CVV 2x1,5mm224m
72Lắp đặt cáp đồng CXV 3x2,5mm260m
73Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø3255m
74Đào rãnh cáp ngầm8,2875m3
75Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt k=0,854,9725m3
76Lắp đặt MCB 2P-06A/4,5kA3cái
77Đào hố đóng cọc tiếp địa1,44m3
78Đào rãnh cáp tiếp địa4m3
79Đắp đất hố đóng cọc tiếp địa, rãnh cáp tiếp địa, độ chặt k=0,855,44m3
80Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m5cọc
81Hàn hóa nhiệt5cái
82Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất1hộp
83Kéo rải cáp đồng trần 50mm222m
84Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø3210m
85Lắp đặt máy lạnh treo tường 12.000Btu/h1máy
86Lắp đặt máy lạnh âm trần 24.000Btu/h2máy
87Lắp đặt máy lạnh áp trần 12.000Btu/h1máy
88Lắp đặt máy lạnh áp trần 18.000Btu/h1máy
89Lắp đặt ống dẫn môi chất kèm cách nhiệt0,54100m
90Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21x1,6mm0,29100m
91Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø27x1,8mm0,24100m
92Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø34x1,8mm0,13100m
93Giá đỡ giàn nóng treo tường, KT: V50x50x55bộ
94Lắp đặt máy lạnh treo tường 9.000Btu/h1máy
95Lắp đặt ống dẫn môi chất kèm cách nhiệt0,02100m
96Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21x1,6mm0,04100m
97Giá đỡ giàn nóng treo tường, KT: V50x50x51bộ
G MẠNG ĐIỆN THOẠI - AN NINH
1Lắp đặt ổ cắm chìm RJ45191 ổ cắm
2Lắp đặt thanh trung chuyển Patch Panel 24 Port11 Patch panel
3Lắp đặt Switch 24 port, 10/100/1000 Mbps1thiết bị
4Lắp đặt và cài đặt Router Wifi 1x WAN Gigabit, 4x LAN Gigabit11 thiết bị
5Lắp đặt cáp tín hiệu UTP Cat 63210m
6Lắp đặt ổ cắm chìm RJ11191 ổ cắm
7Lắp đặt khung giá đấu dây MDF 30 Line11 khung giá
8Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX 3CO / 24EXT11 thiết bị
9Lắp đặt tủ Rack 27U H1420xW610xD800mm11 tủ
10Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi 1x2x0,5mm²3210 m
11Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20300m
H NHÀ XE NHÂN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I11,492m3
2Đóng cừ tràm L=2,7m fi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,24100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,68m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,19m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,315m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,627m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0954100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0107tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0706tấn
11Gia công cột bằng thép tấm d.10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0353tấn
12Gia công cột bằng thép hình D114x3,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0977tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m D90x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1338tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m U150x75x5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0109tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m D60x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0936tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1899tấn
17Gia công giằng mái thép tấm d.5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0023tấn
18Bulon D18 L=0,6mViệt Nam16Cái
19Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,133tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,2383tấn
21Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,1922tấn
22Lợp mái tôn mạ màu dập cong dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,415100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.34,04861m2
I NHÀ XE KHÁCH HÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I11,492m3
2Đóng cừ tràm L=2,7m fi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp IĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,24100m
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.0,68m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,68m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,19m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,315m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường8,627m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0954100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0107tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0706tấn
11Gia công cột bằng thép tấm d.10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0353tấn
12Gia công cột bằng thép hình D114x3,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0977tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m D90x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1551tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m U150x75x5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0109tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m D60x2,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,108tấn
16Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1899tấn
17Gia công giằng mái thép tấm d.5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0023tấn
18Bulon D18 L=0,6mViệt Nam16Cái
19Lắp cột thép các loạiBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,133tấn
20Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,274tấn
21Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,1922tấn
22Lợp mái tôn mạ màu dập cong dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,51100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.36,0081m2
J SÂN ĐAN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I14,2458m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I2,0196m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,4219m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .4,8619m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1004100m2
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,521100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,8802m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0683100m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM M100Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.7,0175m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg48cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140x3,5mmNhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,117100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mmNhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,425100m
13Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0505tấn
14Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0107tấn
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,2508100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C0,0837100m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,692m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,692m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0576100m2
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,3888m3
21Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 6Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,101tấn
22Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D 0,0604tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0448100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg10cái
25Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,5619m3
26Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,8544m3
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.71,32m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,74m2
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .43,695m3
30Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.58,2610m
31Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất.43,695m3
32Lăn gai tạo nhám436,95m2
K THIẾT BỊ ĐIỆN
1Máy lạnh treo tường 9.000Btu/h1bộ
2Máy lạnh treo tường 12.000Btu/h1bộ
3Máy lạnh áp trần 12.000Btu/h1bộ
4Máy lạnh áp trần 18.000Btu/h1bộ
5Máy lạnh âm trần 24.000Btu/h2bộ
L THIẾT BỊ CHỮA CHÁY
1Trung tâm báo động 16 zone Eclipse 32 (thiết bị)1cái
2Công tắc từ gắn của gỗ và sắt (Teletek AU-MS-12S hoặc tương đương)5cái
3Đầu báo trộm hồng ngoại, góc nhìn 90º, khoảng cách 1.5-15m, loại bỏ vật nuôi đến 20kg (Teletek TITAN DL hoặc tương đương)4cái
4Bàn phím LED 32 vùng (Eclipse LED 32 hoặc tương đương)1cái
5Bộ quay số điện thoại và gửi 8SMS (ARGUS hoặc tương đương)1cái
6Nút nhấn báo động (Paradox SS-075CQ hoặc tương đương)6cái
7Đầu dò chấn động (Zicom hoặc tương đương)2cái
8Bình Acquy dự phòng 12V-7.2Ah1cái
9Bình chữa cháy MFZ87cái
10Bình chữa cháy CO2MT55cái
11Bình cầu chữa cháy ABC 6kg1cái
M THIẾT BỊ MẠNG
1Ổ cắm mạng LAN RJ4519bộ
2Patch Panel 24 Port1bộ
3Switch 24 port, 10/100/1000 Mbps1bộ
4Router Wifi 1x WAN Gigabit, 4x LAN Gigabit1bộ
5Cáp tín hiệu UTP Cat 6320mét
6Ổ cắm điện thoại RJ4519bộ
7MDF 30 Line1bộ
8Tổng đài nội bộ PABX 3CO / 24EXT1bộ
9Tủ Rack 27U H1420xW610xD800mm1bộ
N BACKGROUND NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU
1Back round Nhận diện thương hiệu ( KT : 5.1 x 3.9 + 2 x 0.24 x 3.9) Bao gồm khung xương gỗ (kể cả ốp gỗ công nghiệp trét matic sơn theo màu thương hiệu)21,762m2
2Chỉ gỗ 8 phân9,4md
3Đèn Led dây1bộ
4Logo Agribank1bộ
O BÀN QUẦY GIAO DỊCH
1Quầy giao dịch ván MFC rộng 86,
cao 81cm, có chân inox phi 38, quầy sơn chỉ đỏ + nâu, Bửng quầy dày 18ly, mặt dày 25ly
13,6mét
2Kính chắn quầy 8ly trụ inox cao 60cm, có bệ đón, có lỗ giao dịch13,6mét
3Bàn cạnh ván MFC. Mặt dày 25ly, chân 18lyKT : 50x100 cm4Cái
4Hộc di động ván MFC. KT : 50x55x56cm5Cái
5Cửa quầy MFC 810 x 702Cái
6Ghế nhân viên chân xoay có tay - hàng nhập5Cái
7Ghế khách hàng chân quỳ - hàng nhập5Cái
8Vách ngăn quỹ và kế toán cao 141cm, trên kính 5ly cao 60cm, dưới ván MFC cao 81cm3,5mét
9Cửa quầy MFC 60x60 cm2Cái
P CỬA KHO TIỀN
1Cửa kho ngân hàng: - Kích thước cánh cửa : 1800 x 800 (mm), (kể cả khung bao: 1950x 1000x 320)
- Trọng lượng : khoảng 700 kg - 02 lớp cửa theo tiêu chuẩn qui ñịnh của NHNNVN (Theo thông tư số 02/2012/TT- NHNN.m)
+ Lớp ngoài:
* 02 ổ khóa mã số kết hợp S&G 6730 (USA).
* Lớp vật liệu ñặc biệt chống khoan, phá, cắt bằng nhiệt.
* Chốt khóa phía vô lăng : 05 chốt x Þ 37 mm; phía bản lề: Có gờ cố định.
+ Lớp trong : Có 02 ổ khóa chìa nhíp, khóa mở ngoài và trong.
+ Bản lề: TRÁI
MÃ HIỆU : CKC - 081bộ
2Khung thông gió: 300 x 300 (mm)MÃ HIỆU : KTG-03-012bộ
3Vận chuyển, cẩu hàng xuống và lắp đặt cửa kho đến khâu hàn cố định tại tầng trệt PGD cầu mới agribank - chi nhánh huyện Vũng Liêm.1trọn gói
Q NÉN TĨNH CỪ TRÀM ( 1 VỊ TRÍ )
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1001 tấn tải trọng TN/1 lần TN
2Xúc cát vào baoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16m3
3Bao tải cát thí nghiệmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.384bao
4Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,2m3
5Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4tấn
6Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4tấn
7Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4tấn
8Chi phí bơm nước phục vụ thử tĩnhĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1ca
9Xử lý nền đất yếu phục vụ CT thí nghiệm đấm nén 2 bên chân đế để chất tải, (độ chặt K = 0,95)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m3
10Chi phí vận chuyển chân đế đi và vềĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 2 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC và CNCH;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn2
3 Máy hàn các loại Kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn2
5 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
6 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
7 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) Kèm theo Hóa đơn10
8 Cây chống tăng (cây) Kèm theo Hóa đơn1000
9 Coffa (m2) Kèm theo Hóa đơn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->