Gói thầu: Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Cầu Mới Agribank Chi nhánh huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Thi công + thiết bị PGD Cầu Mới Agribank Chi nhánh huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long (bao gồm chi phí nén tĩnh cừ tràm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:58:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,340,432,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC và CNCH;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Cây chống tăng (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Coffa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 3,9642 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, cọc L=4,7m ngọn >4,5cm, gốc 9,0cm-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 200,173 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 18,277 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,277 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 69,8746 | m3 |
| 6 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,1155 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,8844 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 127,5621 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,616 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,2072 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,3045 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 29,2109 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 34,1399 | m3 |
| 14 | Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 16,458 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,6968 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4343 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,7605 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,4628 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,729 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,278 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,2215 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,324 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,7865 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cổ móng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,5067 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,4065 | 100m2 |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải Nilong làm móng công trình | Nilong : Việt Nam | 2,0832 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ đà kiềng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,9931 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 2,0435 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2528 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 3,052 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2558 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 2,0057 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,555 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4915 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,5511 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,5671 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0822 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 2,0984 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2817 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1719 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0717 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2882 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,132 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 3,129 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1672 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0496 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,0367 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2225 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,4267 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1113 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0133 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0272 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,9074 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 1,7075 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0832 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0463 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0759 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1922 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0353 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0257 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,3268 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 2,1304 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 1,2844 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1114 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0205 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 4,3402 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0075 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0792 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,3797 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0599 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0428 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2088 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0043 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,2062 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,1352 | tấn |
| 76 | Xây tường bằng gạch XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,0867 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 41,4492 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,5752 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 14,9474 | m3 |
| 80 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,5528 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4979 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6,0982 | m3 |
| 83 | Ốp đá chẻ chân tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,7025 | m2 |
| 84 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,5728 | 100m2 |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tấm Alu màu xám dày 3mm + khung thép | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,376 | 100m2 |
| 86 | Gia công xà gồ thép C50x100x1,8 CK800 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6107 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn : Việt Nam | 0,6107 | tấn |
| 88 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thành phẩm ( bao gồm bả sơn) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 224,5775 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn kính cường lực d.12ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,16 | m2 |
| 90 | Bản lề sàn , kẹp, khóa, tay nắm inox 304 (phụ kiện cho cửa đi bản lề sàn d.12ly) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8ly dán decal mờ khóa tay gạt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,92 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa đi hệ 1000, pano nhôm suốt tay nắm cửa Inox 304 tròn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,96 | m2 |
| 93 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000 kính 8ly cường lực mặt tiền | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 96,01 | m2 |
| 94 | Lắp dựng vách kính cường lực d.8ly dán decal mờ trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16,45 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 8ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7,01 | m2 |
| 96 | Lắp dựng khung bảo vệ thép hộp 13x26 ô vuông 200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 36,7025 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách gỗ công nghiệp d.20 sơn PU trong nhà | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 29,86 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách gỗ công nghiệp d.20 sơn PU mặt đứng quầy thu | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25,04 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 293,14 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 28,51 | m2 |
| 101 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm cao 2,8m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 99,2 | m2 |
| 102 | Ốp tường gạch ceramic 120x800mm cao 120mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,0668 | m2 |
| 103 | Vách tấm ComPact HPL, dày 18mm (gồm cửa) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 38,172 | |
| 104 | Lắp dựng lan can inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,1513 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,6 | m2 |
| 106 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23,881 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo an toàn lao động . | 6,4182 | 100m2 |
| 108 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8193 | m3 |
| 109 | Lát bậc tam cấp đá granite dày 20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,6875 | m2 |
| 110 | Lát bậc cầu thang đá granite dày 20mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 31,2028 | m2 |
| 111 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,816 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 508,4688 | m2 |
| 113 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 139,38 | m2 |
| 114 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 610,7032 | m2 |
| 115 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 225,61 | m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 202,83 | m2 |
| 117 | Trát trần, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 305,2 | m2 |
| 118 | Trát sê nô, lanh tô vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 207,108 | m2 |
| 119 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 32,7125 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 3 nước | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 32,7125 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 32,7125 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 585,6632 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 535,3788 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 605,393 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 535,3788 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 1.191,0562 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 47,3025 | 1m2 |
| 128 | Kẻ ron tường | 17 | m | |
| 129 | Bộ cửa cuốn sơn tĩnh điện thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12,16 | m2 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 + chân | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27x1,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34x2,0mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,15 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60x2,8mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2,9mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 50 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 80 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van Phao 1 chiều | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 20 | cái |
| 24 | Lắp dặt máy bơm nước 2HP | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 10,53 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,5885 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,675 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm fi ngọn >=4,0, chiều dài cọc L=2,7m, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,05 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,675 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,5915 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,986 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,904 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,0275 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,7904 | m3 |
| 11 | SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,06 | 100m2 |
| 12 | SXLD Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 0,1594 | 100m2 |
| 13 | Tấm nilong chống mất nước | Nilong : Việt Nam | 1,0552 | 100m2 |
| 14 | SXLD Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Thép hình, thép tấm, Que hàn, Cột chống giáo ống : Việt Nam | 0,2176 | 100m2 |
| 15 | SXLD Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,2815 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0988 | 100m2 |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0563 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,9996 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 24,995 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 24,995 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 5,04 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 2,4 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 7,296 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 19,558 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 9,88 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 38,7 | m |
| 27 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 17,5268 | m2 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 2,2724 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,988 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 11,8525 | m2 |
| 31 | Lam xiên thành phẩm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 33 | Cái |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,65 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ 8ly hệ 1000 dán decal 2 mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,9 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5ly | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,32 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi lùa khung nhôm + vách kính mờ 8ly hệ 1000 dán decal 2 mặt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8,4 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khung bảo vệ: | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,32 | m2 |
| 37 | Ốp gạch ceramic chân tường 250x400mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,4 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 16,0868 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 5,295 | 1m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 51,993 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 42,171 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0536 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0186 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0899 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0454 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,072 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0982 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0372 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,2147 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0123 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,018 | tấn |
| 52 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn-220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi-220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A-220V | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cầu dao ngắt tự động 2P -16A | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo treo trần + bộ điểu khiển | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối dây PVC 200x200 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bảng điện nhựa lộ ra 4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Cái |
| 60 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | m |
| 61 | Lắp đặt dây điện CV 1x2,5mm2+ E1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 35 | m |
| 62 | Lắp đặt dây điện CV 1x8mm2 + E2,5mm2 (nguồn cấp) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt nẹp nhựa 20x40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x3,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,126 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co nhựa D90mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ chắn rác | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 91,956 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 49,028 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 22,748 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 19,576 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 72,38 | 1m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 71,776 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,781 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1269 | 100m2 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải Ni long làm móng công trình | Nilong : Việt Nam | 0,0244 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 7,8096 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7402 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 18,402 | m2 |
| 13 | Hàng rào khung thép V30x30 + thép hộp 20x20 + lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,469 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hàng rào khung thép V30x30 + thép hộp 20x20 + lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 21,469 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 21,469 | 1m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 8,1408 | 1m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 7,48 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 33,6916 | m2 |
| 19 | Cổng + Ray trượt (Phụ kiện kèm theo) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 10,56 | M2 |
| 20 | Motor điện | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Bộ |
| 21 | Quả cầu trang trí | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | Quả |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 7,3008 | m3 | |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,6908 | m3 | |
| 24 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,592 | 100m |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,468 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,468 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,038 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,644 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 0,5928 | m3 |
| 30 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0125 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,032 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1288 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0746 | 100m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,972 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,7286 | m3 |
| 36 | Hàng rào song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,105 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5,105 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 8,055 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,7 | m2 |
| 40 | Đắp vữa thân cột, dày 2cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 3,1665 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 14,96 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,6 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 26,715 | m2 |
| 44 | Bảng tên tấm Alumium KT 3x1,75m, chữ mica | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | Bộ |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,665 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0365 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,019 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,0636 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0119 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0141 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,03 | tấn |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 2,2022 | m3 | |
| 53 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,7 | 100m |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,4681 | m3 | |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,121 | m3 |
| 56 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,121 | m3 |
| 57 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,2782 | m3 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 0,0631 | m3 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,302 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1428 | 100m2 |
| 61 | Gia cố nền đất yếu rải Ni long làm móng công trình | Nilong : Việt Nam | 0,042 | 100m2 |
| 62 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,89 | m3 |
| 63 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,14 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,4772 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 49,5294 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 12,108 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 1,32 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 62,9574 | m2 |
| 69 | Hàng rào khung thép V30x30 + thép hộp 20x20 + lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 18,62 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hàng rào khung thép V30x30 + thép hộp 20x20 + lưới B40 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,6 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 19,6 | 1m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 4,726 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0094 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,019 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0056 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,024 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0546 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Dây thép, Que hàn : Việt Nam ; Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương. | 0,1639 | tấn |
| E | HỆ THỐNG PCCC ( BÁO ĐỘNG + CHỮA CHÁY ) | |||
| 1 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy (kệ đôi) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chỉ tính nhân công và máy thi công. Không tính vật tư | 1 | 1 trung tâm |
| 4 | Lắp đặt bình Acquy dự phòng 12V7.2AH | Chỉ tính nhân công và máy thi công. Không tính vật tư | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,8 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt đèn phòng | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,4 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,6 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt điện trở | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắt từ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt đầu báo trộm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 10 đầu |
| 15 | Lắp đặt bản phím điều khiển | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt bộ quay số điện thoại | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt nút nhấn báo động | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,2 | 5 tủ |
| 18 | Lắp đặt đầu dò chấn động | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,4 | 5 tủ |
| 19 | Lắp đặt dây tín hiệu chống nhiễu4x0,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 500 | m |
| 20 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột 2x1,5mm2 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 300 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bảo hộ ĐK16, đặt nổi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 800 | m |
| 22 | Lắp đặt nẹp nhựa 40x18, đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp phân dây | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 50 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 23 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,4 | m3 | |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,4 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 0,4 | m3 | |
| 28 | Đắp cát móng đường ống (chỉ tính NC) | Chỉ tính nhân công và máy thi công. Không tính vật tư | 0,4 | m3 |
| F | CẤP ĐIỆN + ĐHKK ( ĐIỆN NLV + BV + TỔNG THỂ + NGOẠI VI + TIẾP ĐỊA AN TOÀN + ĐHKK ) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led downlight Ø105x50mm - 770lm - 1x7W/220V | 25 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần Ø310x90mm - 1250lm - 1x12W/220V | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | 12 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led tán quang 0,6x0,6m - 3.000lm - 3x9W/220V | 22 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220V | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt quạt hút âm trần 217x217mm - 240m3/h - 1x10W/220V | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt hút âm tường 300x300mm - 835m3/h - 1x27W/220V | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220V | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | 10 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220V | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc mặt 4 - 1 chiều 10A/220V | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220V | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 10A/220V | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220V | 31 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng CV1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng CV2,5mm2 | 350 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng CV4,0mm2 | 280 | m | |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng CV10,0mm2 | 35 | m | |
| 19 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16 | 530 | m | |
| 20 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20 | 140 | m | |
| 21 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1mm | 10 | m | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 900x600x300x1,2mm | 2 | 1 tủ | |
| 23 | Lắp đặt đèn báo pha Ø22 | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3P-75A/22kA | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt MCCB 3P-50A/18kA | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt MCCB 3P-30A/18kA | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | 13 | cái | |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-20A/4,5kA | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | 2 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt quạt đảo trần Ø400mm - 77,9m3/phút - 1x55W/220V | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều 10A/220V | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 10A/220V | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu - 16A/220V | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng CV1,5mm2 | 70 | m | |
| 37 | Lắp đặt cáp đồng CV2,5mm2 | 22 | m | |
| 38 | Lắp đặt cáp đồng CV4,0mm2 | 20 | m | |
| 39 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø16 | 30 | m | |
| 40 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20 | 10 | m | |
| 41 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp cánh 900x600x300x1,2mm | 1 | 1 tủ | |
| 42 | Lắp đặt đèn báo pha Ø22 | 6 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt cầu chì 2A | 6 | cái | |
| 44 | Lắp đặt biến dòng CT 100/5A | 3 | bộ | |
| 45 | Lắp Volt kế 500V DE72 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Ampe kế 100/5A DE72 | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt/Ampe | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt MCCB 3P-100A/22kA | 1 | cái | |
| 49 | Lắp đặt MCCB 3P-75A/22kA | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P-30A/18kA | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt MCB 3P-10A/4,5kA | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt cáp đồng CV2,5mm2 | 15 | m | |
| 55 | Lắp đặt cáp đồng CV16,0mm2 | 37 | m | |
| 56 | Lắp đặt cáp đồng CXV 4x2,5mm2 | 15 | m | |
| 57 | Lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA 4x25,0mm2 | 37 | m | |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng CXV/DSTA 4x35,0mm2 | 25 | m | |
| 59 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø32 | 12 | m | |
| 60 | Lắp đặt ống ngầm ống nhựa xoắn HDPE Ø50/65 | 57 | m | |
| 61 | Đào rãnh cáp ngầm | 19,6 | m3 | |
| 62 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt k=0,85 | 13,7383 | m3 | |
| 63 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II | 1,47 | m3 | |
| 64 | Bêtông lót móng trụ đèn, đá 4x6, M150 | 0,147 | m3 | |
| 65 | Khung móng trụ đèn M24, 300x300x900mm | 3 | bộ | |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng trụ đèn | 0,0648 | 100m2 | |
| 67 | Bêtông móng trụ đèn, đá 1x2, M200 | 0,972 | m3 | |
| 68 | Đắp đất móng trụ đèn, độ chặt k=0,85 | 0,351 | m3 | |
| 69 | Lắp dựng trụ đèn đường STK 8m - vươn 1,5m | 3 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn đường led 12.000lm - 1x100W/220V | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt cáp đồng CVV 2x1,5mm2 | 24 | m | |
| 72 | Lắp đặt cáp đồng CXV 3x2,5mm2 | 60 | m | |
| 73 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø32 | 55 | m | |
| 74 | Đào rãnh cáp ngầm | 8,2875 | m3 | |
| 75 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt k=0,85 | 4,9725 | m3 | |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P-06A/4,5kA | 3 | cái | |
| 77 | Đào hố đóng cọc tiếp địa | 1,44 | m3 | |
| 78 | Đào rãnh cáp tiếp địa | 4 | m3 | |
| 79 | Đắp đất hố đóng cọc tiếp địa, rãnh cáp tiếp địa, độ chặt k=0,85 | 5,44 | m3 | |
| 80 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 81 | Hàn hóa nhiệt | 5 | cái | |
| 82 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | hộp | |
| 83 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | 22 | m | |
| 84 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø32 | 10 | m | |
| 85 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 12.000Btu/h | 1 | máy | |
| 86 | Lắp đặt máy lạnh âm trần 24.000Btu/h | 2 | máy | |
| 87 | Lắp đặt máy lạnh áp trần 12.000Btu/h | 1 | máy | |
| 88 | Lắp đặt máy lạnh áp trần 18.000Btu/h | 1 | máy | |
| 89 | Lắp đặt ống dẫn môi chất kèm cách nhiệt | 0,54 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21x1,6mm | 0,29 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø27x1,8mm | 0,24 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø34x1,8mm | 0,13 | 100m | |
| 93 | Giá đỡ giàn nóng treo tường, KT: V50x50x5 | 5 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 9.000Btu/h | 1 | máy | |
| 95 | Lắp đặt ống dẫn môi chất kèm cách nhiệt | 0,02 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC Ø21x1,6mm | 0,04 | 100m | |
| 97 | Giá đỡ giàn nóng treo tường, KT: V50x50x5 | 1 | bộ | |
| G | MẠNG ĐIỆN THOẠI - AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm chìm RJ45 | 19 | 1 ổ cắm | |
| 2 | Lắp đặt thanh trung chuyển Patch Panel 24 Port | 1 | 1 Patch panel | |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 port, 10/100/1000 Mbps | 1 | thiết bị | |
| 4 | Lắp đặt và cài đặt Router Wifi 1x WAN Gigabit, 4x LAN Gigabit | 1 | 1 thiết bị | |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu UTP Cat 6 | 32 | 10m | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm chìm RJ11 | 19 | 1 ổ cắm | |
| 7 | Lắp đặt khung giá đấu dây MDF 30 Line | 1 | 1 khung giá | |
| 8 | Lắp đặt tổng đài nội bộ PABX 3CO / 24EXT | 1 | 1 thiết bị | |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack 27U H1420xW610xD800mm | 1 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi 1x2x0,5mm² | 32 | 10 m | |
| 11 | Lắp đặt chìm ống luồn cáp điện PVC Ø20 | 300 | m | |
| H | NHÀ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 11,492 | m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=2,7m fi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,24 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,19 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,315 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,627 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0954 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0107 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0706 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm d.10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0353 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình D114x3,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0977 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m D90x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1338 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m U150x75x5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0109 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m D60x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0936 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1899 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép tấm d.5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0023 | tấn |
| 18 | Bulon D18 L=0,6m | Việt Nam | 16 | Cái |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,133 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,2383 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,1922 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dập cong dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,415 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 34,0486 | 1m2 |
| I | NHÀ XE KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 11,492 | m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm L=2,7m fi ngọn >=3,5cm bằng thủ công-đất cấp I | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 3,24 | 100m |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 0,68 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,19 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,315 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,627 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0954 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0107 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0706 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép tấm d.10mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0353 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình D114x3,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0977 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m D90x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1551 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m U150x75x5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0109 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m D60x2,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,108 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1899 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép tấm d.5mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,0023 | tấn |
| 18 | Bulon D18 L=0,6m | Việt Nam | 16 | Cái |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,133 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,274 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Bulong, que hàn . . . : Việt Nam | 0,1922 | tấn |
| 22 | Lợp mái tôn mạ màu dập cong dày 0,45mm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,51 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 36,008 | 1m2 |
| J | SÂN ĐAN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | 14,2458 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | 2,0196 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,4219 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 4,8619 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,1004 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,521 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 0,8802 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0683 | 100m2 |
| 9 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100 | Cát vàng : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 7,0175 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 48 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 140x3,5mm | Nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,117 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114x3,2mm | Nhựa Bình Minh loại 1 - chiều dầy đạt yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,425 | 100m |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0505 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan phi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0107 | tấn |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | 0,2508 | 100m3 | |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C | 0,0837 | 100m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,692 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 1,692 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0576 | 100m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 1,3888 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 6 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,101 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn phi 8 | Dây thép : Việt Nam ; Thép tròn D | 0,0604 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Gỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80% | 0,0448 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 10 | cái | |
| 25 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,5619 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch XMCL không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,8544 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 71,32 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 9,74 | m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 43,695 | m3 |
| 30 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 58,26 | 10m |
| 31 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Cát nền : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất. | 43,695 | m3 |
| 32 | Lăn gai tạo nhám | 436,95 | m2 | |
| K | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Máy lạnh treo tường 9.000Btu/h | 1 | bộ | |
| 2 | Máy lạnh treo tường 12.000Btu/h | 1 | bộ | |
| 3 | Máy lạnh áp trần 12.000Btu/h | 1 | bộ | |
| 4 | Máy lạnh áp trần 18.000Btu/h | 1 | bộ | |
| 5 | Máy lạnh âm trần 24.000Btu/h | 2 | bộ | |
| L | THIẾT BỊ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo động 16 zone Eclipse 32 (thiết bị) | 1 | cái | |
| 2 | Công tắc từ gắn của gỗ và sắt (Teletek AU-MS-12S hoặc tương đương) | 5 | cái | |
| 3 | Đầu báo trộm hồng ngoại, góc nhìn 90º, khoảng cách 1.5-15m, loại bỏ vật nuôi đến 20kg (Teletek TITAN DL hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 4 | Bàn phím LED 32 vùng (Eclipse LED 32 hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 5 | Bộ quay số điện thoại và gửi 8SMS (ARGUS hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 6 | Nút nhấn báo động (Paradox SS-075CQ hoặc tương đương) | 6 | cái | |
| 7 | Đầu dò chấn động (Zicom hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 8 | Bình Acquy dự phòng 12V-7.2Ah | 1 | cái | |
| 9 | Bình chữa cháy MFZ8 | 7 | cái | |
| 10 | Bình chữa cháy CO2MT5 | 5 | cái | |
| 11 | Bình cầu chữa cháy ABC 6kg | 1 | cái | |
| M | THIẾT BỊ MẠNG | |||
| 1 | Ổ cắm mạng LAN RJ45 | 19 | bộ | |
| 2 | Patch Panel 24 Port | 1 | bộ | |
| 3 | Switch 24 port, 10/100/1000 Mbps | 1 | bộ | |
| 4 | Router Wifi 1x WAN Gigabit, 4x LAN Gigabit | 1 | bộ | |
| 5 | Cáp tín hiệu UTP Cat 6 | 320 | mét | |
| 6 | Ổ cắm điện thoại RJ45 | 19 | bộ | |
| 7 | MDF 30 Line | 1 | bộ | |
| 8 | Tổng đài nội bộ PABX 3CO / 24EXT | 1 | bộ | |
| 9 | Tủ Rack 27U H1420xW610xD800mm | 1 | bộ | |
| N | BACKGROUND NHẬN DIỆN THƯƠNG HIỆU | |||
| 1 | Back round Nhận diện thương hiệu ( KT : 5.1 x 3.9 + 2 x 0.24 x 3.9) Bao gồm khung xương gỗ (kể cả ốp gỗ công nghiệp trét matic sơn theo màu thương hiệu) | 21,762 | m2 | |
| 2 | Chỉ gỗ 8 phân | 9,4 | md | |
| 3 | Đèn Led dây | 1 | bộ | |
| 4 | Logo Agribank | 1 | bộ | |
| O | BÀN QUẦY GIAO DỊCH | |||
| 1 | Quầy giao dịch ván MFC rộng 86, cao 81cm, có chân inox phi 38, quầy sơn chỉ đỏ + nâu, Bửng quầy dày 18ly, mặt dày 25ly | 13,6 | mét | |
| 2 | Kính chắn quầy 8ly trụ inox cao 60cm, có bệ đón, có lỗ giao dịch | 13,6 | mét | |
| 3 | Bàn cạnh ván MFC. Mặt dày 25ly, chân 18lyKT : 50x100 cm | 4 | Cái | |
| 4 | Hộc di động ván MFC. KT : 50x55x56cm | 5 | Cái | |
| 5 | Cửa quầy MFC 810 x 70 | 2 | Cái | |
| 6 | Ghế nhân viên chân xoay có tay - hàng nhập | 5 | Cái | |
| 7 | Ghế khách hàng chân quỳ - hàng nhập | 5 | Cái | |
| 8 | Vách ngăn quỹ và kế toán cao 141cm, trên kính 5ly cao 60cm, dưới ván MFC cao 81cm | 3,5 | mét | |
| 9 | Cửa quầy MFC 60x60 cm | 2 | Cái | |
| P | CỬA KHO TIỀN | |||
| 1 | Cửa kho ngân hàng: - Kích thước cánh cửa : 1800 x 800 (mm), (kể cả khung bao: 1950x 1000x 320) - Trọng lượng : khoảng 700 kg - 02 lớp cửa theo tiêu chuẩn qui ñịnh của NHNNVN (Theo thông tư số 02/2012/TT- NHNN.m) + Lớp ngoài: * 02 ổ khóa mã số kết hợp S&G 6730 (USA). * Lớp vật liệu ñặc biệt chống khoan, phá, cắt bằng nhiệt. * Chốt khóa phía vô lăng : 05 chốt x Þ 37 mm; phía bản lề: Có gờ cố định. + Lớp trong : Có 02 ổ khóa chìa nhíp, khóa mở ngoài và trong. + Bản lề: TRÁI | MÃ HIỆU : CKC - 08 | 1 | bộ |
| 2 | Khung thông gió: 300 x 300 (mm) | MÃ HIỆU : KTG-03-01 | 2 | bộ |
| 3 | Vận chuyển, cẩu hàng xuống và lắp đặt cửa kho đến khâu hàn cố định tại tầng trệt PGD cầu mới agribank - chi nhánh huyện Vũng Liêm. | 1 | trọn gói | |
| Q | NÉN TĨNH CỪ TRÀM ( 1 VỊ TRÍ ) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 100 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| 2 | Xúc cát vào bao | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 16 | m3 |
| 3 | Bao tải cát thí nghiệm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 384 | bao |
| 4 | Vận chuyển cát xây dựng bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 19,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | tấn |
| 6 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | tấn |
| 7 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | tấn |
| 8 | Chi phí bơm nước phục vụ thử tĩnh | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | ca |
| 9 | Xử lý nền đất yếu phục vụ CT thí nghiệm đấm nén 2 bên chân đế để chất tải, (độ chặt K = 0,95) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,1 | 100m3 |
| 10 | Chi phí vận chuyển chân đế đi và về | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.700.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình | 2 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc ngành kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành PCCC và CNCH;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn các loại | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 6 | Máy bơm nước | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 7 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) | Kèm theo Hóa đơn | 10 |
| 8 | Cây chống tăng (cây) | Kèm theo Hóa đơn | 1000 |
| 9 | Coffa (m2) | Kèm theo Hóa đơn | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi