Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210826779-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210826575
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:48:00 đến ngày 2021-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,088,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công tình tương tự là công trình thi công có hạng mục đường giao thông, kè thủy lợi bằng đá hộc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị ≥6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥50kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥23 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị ≥360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1Phá dỡ đoạn kè hiện trạng đã hư hỏng Htb=1,5m183,53m3
2Phá dỡ tường nhà dân41,81m3
3Phá dỡ thềm nhà dân dày trung bình 20cm70,58m3
4Chặt cây D70cây
5Đào gốc cây D70gốc cây
6Vận chuyển phế thải đi đổ295,92m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường mới, đất cấp II942,39m3
2Bóc hữu cơ dày tb 20cm75,04m3
3Đánh cấp bề rộng tb B=0,5m123,5m3
4Vét bùn dày tb 30cm88,75m3
5Đắp lề đường đầm chặt K95 bằng đất tận dụng đào khuôn (50%KL)235,06m3
6Đắp lề đường đầm chặt K95 bằng đất núi mua mới235,06m3
7Đất núi mua mới để đắp: KL*1.13265,6178m3
8Vận chuyển đất thừa đổ đi994,62m3
C Mặt đường tôn tạo kết cấu (KC1):
1Bê tông M250 đá 2x4 dày 18cm502,2m3
2Trải vải bạt bao xi măng2.789,99m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I bù vênh dày trung bình 10cm2,001100m3
4Lớp bê tông M250 đá 2x4 bù vênh mặt kè31,94m3
D Mặt đường mở mới kết cấu (KC2):
1Bê tông M250 đá 2x4 dày 18cm583,99m3
2Trải vải bạt bao xi măng3.244,36m2
3Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 15cm4,867100m3
4Lớp cấp phối đá dăm loại II dày 20cm6,489100m3
5Ván khuôn mặt đường5,755100m2
E Mặt đường vuốt nối kết cấu (KC3):
1Bê tông M250 đá 2x4 dày 18cm32,53m3
F XÂY KÈ ĐÁ HỘC
1Đắp đê quai phục vụ thi công kè (bằng đất địa phương)562,92m3
2Đất địa phương mua để đắp: KL*1.07602,3244m3
3Đóng cọc tre L=2.8m, 5 cặp cọc/m26,2696100m
4Cọc tre gia cố giằng đầu cọc187,64m
5Dây thép buộc giằng đầu cọc tre25kg
6Phên nứa đan giữa cọc tre375,28m2
7Nhổ cọc tre sau thi công (tính 75% công đóng KLx0.75)19,7022100m
8Phá đê quai phục vụ thi công5,6292100m3
9Vận chuyển đất thừa đi đổ562,92m3
G Xây kè đá hộc
1Đào kè, đất cấp 2295,77m3
2Đào bùn móng kè1.060,29m3
3Đắp kè bằng đất núi K951.915,89m3
4Đất núi mua mới để đắp: KL*1.132.164,9557m3
5Bơm nước lòng mương65ca
6Đóng cọc tre L=2,5m, mật độ 25 cọc/m2 chân kè rộng tb=1,02m423,8355100m
7Vét bùn đầu cọc67,81m3
8Cát đen đệm đầu cọc67,81m3
9Đệm đá 4x6 lót móng kè dày 10cm259,04m3
10Xây kè bằng đá hộc vữa xi măng mác M100990,44m3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ1.356,06m3
H Cọc tiêu kích thước 15x15x100 cm
1Đào hố móng cọc tiêu66,23m3
2Đắp hố móng cọc tiêu0,5377100m3
3Bê tông móng cọc tiêu M150 đá 1x210,42m3
4Bê tông đúc sẵn cọc tiêu M200 đá 1x25,09m3
5SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu 0,883tấn
6SX, lắp dựng cốt thép cọc tiêu 0,3311tấn
7Ván khuôn hố móng1,9662100m2
8Ván khuôn đổ BT đúc sẵn cọc tiêu1,356100m2
9Lắp dựng cọc tiêu226cái
10Sơn cọc tiêu (sơn trắng 2 lớp)81,36m2
11Sơn cọc tiêu (sơn phản quang màu đỏ)27,12m2
12Vận chuyển đất thừa đi đổ12,46m3
I Cống đôi ngang đường D1000
1Đào bùn móng cống, chiều sâu đào Htb=0,30m (taluy đào 1/0,5)6,03m3
2Lấp đất hai bên cống bằng đất núi K950,63m3
3Đất núi mua mới để đắp: KL*1.130,7119m3
4Đóng cọc tre móng cống và đầu cửa xả, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m223,8756100m
5Vét bùn đầu cọc (chiều sâu vét dày 10cm)4,78m3
6Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm4,78m3
7Đá 4x6 lót móng dày 10cm1,2m3
8Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống4m3
9Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D1000 - TC12đoạn ống
10Ván khuôn bê tông móng cống + chèn cống0,0312100m2
11Vận chuyển đất thừa đi đổ10,81m3
J Đầu cửa xả
1Đá 4x6 lót móng dày 10cm3,58m3
2Xây đầu cửa xả bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 (đã trừ KL cống tròn D1000 ngang đường)43,9m3
K Cống đôi ngang đường D600
1Đóng cọc tre móng cống và đầu cửa xả, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m215,1228100m
2Vét bùn đầu cọc (chiều sâu vét dày 10cm)3,02m3
3Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm3,02m3
4Đá 4x6 lót móng dày 10cm0,87m3
5Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống2,9m3
6Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D600 - TC14đoạn ống
7Ván khuôn bê tông móng cống + chèn cống0,035100m2
8Vận chuyển đất thừa đi đổ3,02m3
L Đầu cửa xả
1Đá 4x6 lót móng dày 10cm2,15m3
2Xây đầu cửa xả bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 (đã trừ KL cống tròn D600 ngang đường)18m3
M Cống ngang đường D500
1Đào cống đất cấp 2, chiều sâu đào Htb=1m (taluy đào 1/0,5)57,6m3
2Lấp đất hai bên cống bằng đất núi K9530,8m3
3Đất núi mua mới để đắp: KL*1.1334,804m3
4Đóng cọc tre móng cống và đầu cửa xả, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m227,884100m
5Vét bùn đầu cọc (chiều sâu vét dày 10cm)5,48m3
6Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm5,48m3
7Đá 4x6 lót móng dày 10cm2,7m3
8Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống8,73m3
9Lắp đặt ống cống BTCT ly tâm D500 - TC36đoạn ống
10Ván khuôn bê tông móng cống + chèn cống0,21100m2
11Vận chuyển đất thừa đi đổ63,08m3
N Đầu cửa xả
1Đá 4x6 lót móng dày 10cm2,78m3
2Xây đầu cửa xả bằng đá hộc vữa xi măng mác M100 (đã trừ KL cống tròn D1000 ngang đường)18,45m3
O THUÊ MẶT BẰNG BÃI ĐÚC
1Thuê mặt bằng phục vụ đúc cọc tiêu2tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công tình tương tự là công trình thi công có hạng mục đường giao thông, kè thủy lợi bằng đá hộc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạ tầng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự;33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô ≥6 tấn1
2 Máy cắt uốn thép ≥5KW1
3 Máy đào bánh xích ≥0,8m31
4 Đầm dùi ≥1,5 KW1
5 Máy đầm bàn ≥1 KW1
6 Đầm cóc ≥50kg1
7 Máy hàn ≥23Kw1
8 Máy lu bánh thép ≥8,5T1
9 Máy lu rung ≥23 tấn1
10 Máy nén khí, động cơ diezel ≥360,00 m3/h1
11 Máy trộn bê tông ≥250l1
12 Máy trộn vữa ≥150l1
13 Máy ủi ≥110CV1
14 Ô tô tự đổ ≥5tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->