Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Xây dựng cầu Đập Đá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829847-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 02: Xây dựng cầu Đập Đá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210668010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Huyện và vốn ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:47:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,821,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,6 tỷ đồng; X ≥ 2,6 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công cầu hoặc đường) tối thiểu là 02 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. hợp đồng lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển và đóng cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép trọng lượng từ 6,0T đến 12,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | lu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu (của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra, định vị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BT ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi BT 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằngđiện ≥ 1,5Hp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | Theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | nt | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 3,7827 | tấn |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,7827 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 3,7827 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | nt | 3,7827 | tấn |
| 9 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,48 | 100m |
| 10 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | nt | 0,48 | 100m |
| 11 | Khấu hao thép khung định vị | nt | 673,8771 | kg |
| 12 | Cung cấp cọc BTLT D400 | nt | 1.824 | m |
| 13 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm | nt | 132 | 1 mối nối |
| 14 | Quét nhựa mối nối cọc | nt | 52,8 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,2885 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | nt | 4,44 | 100m |
| 17 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | nt | 4,4 | 100m |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | nt | 1,0455 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 | nt | 2,5437 | m3 |
| 20 | Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 | nt | 28,3421 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | nt | 0,8671 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | nt | 0,0616 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | nt | 0,0966 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | nt | 0,9435 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | nt | 0,4568 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm | nt | 1,1372 | tấn |
| 27 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0652 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0652 | tấn |
| 29 | Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | nt | 9,4 | 100m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | nt | 1,2546 | m3 |
| 31 | Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 35,0067 | m3 |
| 32 | Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | nt | 12,9654 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | nt | 1,147 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK = 6mm | nt | 0,0718 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm | nt | 0,2104 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm | nt | 1,2377 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | nt | 0,1841 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | nt | 0,7916 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mm | nt | 1,9068 | tấn |
| 40 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0782 | tấn |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | nt | 0,0782 | tấn |
| 42 | Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2,4 | m2 |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25 | nt | 30 | cái |
| 44 | Cung cấp dầm I400 dài 9m | nt | 15 | dầm |
| 45 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước | nt | 15 | 1 dầm |
| 46 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mm | nt | 0,0304 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mm | nt | 1,6721 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mm | nt | 2,5828 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK = 14mm | nt | 0,534 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mm | nt | 0,2176 | tấn |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8) | nt | 0,3316 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8) | nt | 0,3316 | tấn |
| 53 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 | nt | 36,918 | m3 |
| 54 | Ván khuôm thép BMC, dầm ngang, gờ lan can | nt | 2,0184 | 100m2 |
| 55 | Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu | nt | 9,9 | m |
| 56 | Quét dung dịch phòng nước | nt | 148,5 | m2 |
| 57 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | nt | 1,485 | 100m2 |
| 58 | Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 25,971 | m2 |
| 59 | Gia công lan can | nt | 2,0423 | tấn |
| 60 | Lắp dựng lan can sắt | 16,47 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | nt | 14 | cái |
| 62 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m | nt | 6 | cái |
| 63 | Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 | nt | 8 | cái |
| 64 | Đóng cọc thép hình H250 dưới nước (phần ngập đất) | nt | 1,5084 | 100m |
| 65 | Đóng cọc thép hình H250 dưới nước (phần không ngập đất) | nt | 0,6516 | 100m |
| 66 | Nối cọc thép hình | nt | 12 | 1 mối nối |
| 67 | Gia công hệ khung dàn thép hình I150 | nt | 0,5432 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 0,5432 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 66,12 | 1m2 |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 3,5145 | 100m3 |
| 71 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 2,4523 | 100m3 |
| 72 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 2,3806 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 3,0646 | 100m3 |
| 74 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | nt | 6,643 | 100m3 |
| 75 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | nt | 0,857 | 100m3 |
| 76 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | nt | 4,7612 | 100m2 |
| 77 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | nt | 4,7612 | 100m2 |
| 78 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | nt | 7,17 | m2 |
| 79 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt biển báo tên cầu | nt | 2 | cái |
| 81 | Cung cấp biển phản quang tròn | nt | 2 | cái |
| 82 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật | nt | 2 | cái |
| 83 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | nt | 76 | cái |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 30,447 | m3 |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 3,84 | 100m |
| 86 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất) | nt | 0,3924 | 100m |
| 87 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất) | nt | 0,2076 | 100m |
| 88 | Nối cọc thép hình | nt | 4 | 1 mối nối |
| 89 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 3,197 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | nt | 0,912 | 1m3 cấu kiện |
| 91 | Khấu hao thép cầu tạm (4 tháng sử dụng) | nt | 513,634 | Kg |
| 92 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | nt | 8 | 1 rọ |
| 93 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | nt | 0,3924 | 100m |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | nt | 3,197 | tấn |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đường tạm) | nt | 0,514 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,6 tỷ đồng; X ≥ 2,6 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.hợp đồng lao động còn hiệu lực | 5 | 5 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.hợp đồng lao động còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công cầu hoặc đường) tối thiểu là 02 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.hợp đồng lao động còn hiệu lực | 2 | 2 |
| 4 | công nhân | 10 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. hợp đồng lao động còn hiệu lực | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sà lan tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn | Vận chuyển và đóng cọc | 1 |
| 2 | Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | ủi | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | đào đất | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép trọng lượng từ 6,0T đến 12,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | lu | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | Vận chuyển vật tư | 1 |
| 6 | Máy tưới nhựa + thiết bị nấu (của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo). | tưới nhựa | 1 |
| 7 | Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | Kiểm tra, định vị | 1 |
| 8 | Máy trộn BT ≥ 250 Lít | Trộn BT | 1 |
| 9 | Đầm dùi BT 1.5kw | Đầm BT | 1 |
| 10 | Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằngđiện ≥ 1,5Hp | Bơm nước | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt thép | 1 |
| 12 | Máy hàn | Hàn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi