Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 02: Xây dựng cầu Đập Đá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829847-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 02: Xây dựng cầu Đập Đá
Số hiệu KHLCNT 20210668010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu cho Huyện và vốn ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:47:00 đến ngày 2021-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,821,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,6 tỷ đồng; X ≥ 2,6 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công cầu hoặc đường) tối thiểu là 02 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. hợp đồng lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sà lan tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển và đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị ủi
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bánh thép trọng lượng từ 6,0T đến 12,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị lu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy tưới nhựa + thiết bị nấu (của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo).
- Đặc điểm thiết bị tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra, định vị
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BT ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn BT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi BT 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm BT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằngđiện ≥ 1,5Hp
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất)Theo yêu cầu Chương V0,48100m
2Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất)nt0,48100m
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)nt0,48100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)nt0,48100m
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt3,7827tấn
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt3,7827tấn
7Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt3,7827tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnnt3,7827tấn
9Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tnt0,48100m
10Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25Tnt0,48100m
11Khấu hao thép khung định vịnt673,8771kg
12Cung cấp cọc BTLT D400nt1.824m
13Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mmnt1321 mối nối
14Quét nhựa mối nối cọcnt52,8m2
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp Int0,2885100m3
16Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmnt4,44100m
17Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmnt4,4100m
18Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạnnt1,0455m3
19Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2nt2,5437m3
20Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350nt28,3421m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnnt0,8671100m2
22Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mmnt0,0616tấn
23Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mmnt0,0966tấn
24Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mmnt0,9435tấn
25Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mmnt0,4568tấn
26Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mmnt1,1372tấn
27Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0652tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0652tấn
29Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mmnt9,4100m
30Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nướcnt1,2546m3
31Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2nt35,0067m3
32Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2nt12,9654m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcnt1,147100m2
34Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK = 6mmnt0,0718tấn
35Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mmnt0,2104tấn
36Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mmnt1,2377tấn
37Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mmnt0,1841tấn
38Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mmnt0,7916tấn
39Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mmnt1,9068tấn
40Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0782tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnnt0,0782tấn
42Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủnt2,4m2
43Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25nt30cái
44Cung cấp dầm I400 dài 9mnt15dầm
45Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nướcnt151 dầm
46Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mmnt0,0304tấn
47Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mmnt1,6721tấn
48Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mmnt2,5828tấn
49Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK = 14mmnt0,534tấn
50Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mmnt0,2176tấn
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8)nt0,3316tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8)nt0,3316tấn
53Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2nt36,918m3
54Ván khuôm thép BMC, dầm ngang, gờ lan cannt2,0184100m2
55Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầunt9,9m
56Quét dung dịch phòng nướcnt148,5m2
57Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmnt1,485100m2
58Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủnt25,971m2
59Gia công lan cannt2,0423tấn
60Lắp dựng lan can sắt16,47m2
61Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngnt14cái
62Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2mnt6cái
63Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4nt8cái
64Đóng cọc thép hình H250 dưới nước (phần ngập đất)nt1,5084100m
65Đóng cọc thép hình H250 dưới nước (phần không ngập đất)nt0,6516100m
66Nối cọc thép hìnhnt121 mối nối
67Gia công hệ khung dàn thép hình I150nt0,5432tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt0,5432tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt66,121m2
70Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp Int3,5145100m3
71Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt2,4523100m3
72Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95nt2,3806100m3
73Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt3,0646100m3
74Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmnt6,643100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướint0,857100m3
76Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmnt4,7612100m2
77Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2nt4,7612100m2
78Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmnt7,17m2
79Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònnt2cái
80Lắp đặt biển báo tên cầunt2cái
81Cung cấp biển phản quang trònnt2cái
82Cung cấp biển phản quang chữ nhậtnt2cái
83Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025nt76cái
84Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt30,447m3
85Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tnt3,84100m
86Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần ngập đất)nt0,3924100m
87Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (phần không ngập đất)nt0,2076100m
88Nối cọc thép hìnhnt41 mối nối
89Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt3,197tấn
90Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầunt0,9121m3 cấu kiện
91Khấu hao thép cầu tạm (4 tháng sử dụng)nt513,634Kg
92Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nướcnt81 rọ
93Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tnt0,3924100m
94Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcnt3,197tấn
95Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (đường tạm)nt0,514100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 2,6 tỷ đồng; X ≥ 2,6 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình.Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận Chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.hợp đồng lao động còn hiệu lực55
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình cấp IV có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.hợp đồng lao động còn hiệu lực33
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình giao thông (thi công cầu hoặc đường) tối thiểu là 02 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 02 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.hợp đồng lao động còn hiệu lực22
4 công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. hợp đồng lao động còn hiệu lực11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sà lan tải trọng 100 tấn đến 400T + Cần cẩu 10 đến 25T + Búa đóng cọc ≥ 1,2 tấn đến 3,5 tấn Vận chuyển và đóng cọc1
2 Máy ủi công suất từ 60CV đến 110CV. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. ủi1
3 Máy đào bánh xích dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. đào đất1
4 Đầm bánh thép trọng lượng từ 6,0T đến 12,0T. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. lu1
5 Ô tô tự đổ trọng tải từ 2,5 tấn đến 8,0 tấn. Có kèm giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. Vận chuyển vật tư1
6 Máy tưới nhựa + thiết bị nấu (của nhà sản xuất hoặc tự chế tạo). tưới nhựa1
7 Máy Kinh vĩ hoặc Thủy bình. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. Kiểm tra, định vị1
8 Máy trộn BT ≥ 250 Lít Trộn BT1
9 Đầm dùi BT 1.5kw Đầm BT1
10 Máy bơm nước hoặc động cơ bơm nước bằngđiện ≥ 1,5Hp Bơm nước1
11 Máy cắt uốn cốt thép Cắt thép1
12 Máy hàn Hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->