Gói thầu: Gói thầu XL03: Thi công toàn bộ các hạng mục bổ sung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL03: Thi công toàn bộ các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210816488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 09:46:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,181,091,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công phá dỡ các hạng mục dân dụng trong công tác phục vụ giam giữ, quản lý giáo dục cải tạo tại các trại giam, trại tạm giam.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >= 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO BẢO VỆ (300M) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai. | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 192 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 158,6966 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 815,4882 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 11,7664 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 11,7664 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 9,7418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 9,7418 | 100m3 |
| B | PHÁ DỠ CHÒI GÁC (04 chòi) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 13,0876 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 82,5736 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 1,8088 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | NT | 141,074 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,4108 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ lan can cầu thang | NT | 4 | cái |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,9748 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 0,9748 | 100m3 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ BẾP PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 92,9084 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 12,18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 21,0647 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 122,5439 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 9,9576 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 2,0028 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,111 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 4,3079 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,4891 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,4891 | 100m3 |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CỔNG TRẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 28 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 30,742 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 143,5986 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 6,8952 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 1,2977 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,013 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 6,6619 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,879 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,879 | 100m3 |
| E | NHÀ KỶ LUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 73,278 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | NT | 0,3603 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 40,54 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 21,4761 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 7,2148 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 122,6309 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 37,34 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,0394 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,3738 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,5132 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,5132 | 100m3 |
| 12 | Hút bể tự hoại | NT | 9 | m3 |
| F | NHÀ GIAM CHUNG (05 NHÀ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.195,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | NT | 26,0845 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 238,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 560,514 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 13,3705 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 1.487,4665 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 191,461 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 25,744 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 7,5085 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 25,744 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 30,0365 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 30,0365 | 100m3 |
| 13 | Hút bể tự hoại | NT | 7,2 | m3 |
| G | TƯỜNG RÀO CẤM (415m dài) | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 664 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 3,45 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 17,2083 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,4405 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,2685 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,2066 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 0,2066 | 100m3 |
| H | TƯỜNG RÀO PHÂN KHU KÍN (435m dài) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 362,094 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 6,1927 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 3,755 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 3,6209 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 3,6209 | 100m3 |
| I | NHÀ LÀM VIỆC TỔ TRINH SÁT K1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 14,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 14,4952 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 121,6164 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 9,792 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 1,2836 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,4407 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,459 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,459 | 100m3 |
| J | NHÀ LÀM VIỆC TỔ QUẢN GIÁO K1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 84,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 14,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 14,3272 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 106,8735 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 9,792 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 1,0456 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,0456 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,3099 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,3099 | 100m3 |
| K | NHÀ Ở CÁN BỘ QUẢN GIÁO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 85,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 14,19 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 14,3272 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 106,6152 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 9,792 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,3788 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,3788 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,3073 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,3073 | 100m3 |
| L | CỔNG VÀO CÁC KHU GIAM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 33,54 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 7,392 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | NT | 10,368 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,0778 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,0739 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 0,0739 | 100m3 |
| M | NHÀ BẾP NẤU ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 41,3352 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,5115 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,5115 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,4134 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 0,4134 | 100m3 |
| N | NHÀ ĂN CÁN BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 85,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 19,35 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 14,6876 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 108,8653 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 9,648 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 1,8673 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,8673 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,332 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,332 | 100m3 |
| O | NHÀ HỌC TẬP PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 240 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | NT | 2,3443 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 59,42 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 99,6422 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 33,3889 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 221,3459 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 2,7661 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 2,6496 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,4905 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 3,5703 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 3,5703 | 100m3 |
| P | NHÀ BỆNH XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 134,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 28,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 36,3742 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 152,3773 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 9,6383 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 1,9601 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,9168 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 1,9839 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 1,9839 | 100m3 |
| Q | NHÀ ĐIỀU TRỊ CHO PHẠM NHÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 62,7 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | NT | 11,01 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 12,5148 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 69,452 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 4,3646 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 1,5396 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 1,0905 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,8633 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 0,8633 | 100m3 |
| R | NHÀ THAM MƯU | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,528 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 13,7432 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | NT | 73,1158 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | NT | 3,681 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,363 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,363 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,9054 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 0,9054 | 100m3 |
| S | TƯỜNG RÀO PHÂN KHU THOÁNG (35m dài) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,6204 | m3 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | NT | 58,38 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | NT | 0,6944 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | NT | 0,6944 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | NT | 0,6944 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | NT | 0,6944 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công phá dỡ các hạng mục dân dụng trong công tác phục vụ giam giữ, quản lý giáo dục cải tạo tại các trại giam, trại tạm giam.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng | 1 | là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >= 0,4m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 5 tấn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi