Gói thầu: Gói thầu XL03: Thi công toàn bộ các hạng mục bổ sung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829704-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói thầu XL03: Thi công toàn bộ các hạng mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20210816488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển ngành An ninh, đầu tư theo Nghị quyết số 49-NQ/TW của Bộ Chính trị về cải cách tư pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:46:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,181,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công phá dỡ các hạng mục dân dụng trong công tác phục vụ giam giữ, quản lý giáo dục cải tạo tại các trại giam, trại tạm giam.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO BẢO VỆ (300M)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gai.Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT192m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT158,6966m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT815,4882m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng NT11,7664100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT11,7664100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT9,7418100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT9,7418100m3
B PHÁ DỠ CHÒI GÁC (04 chòi)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT11,76m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT13,0876m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT82,5736m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT1,8088m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IINT141,074m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,4108100m3
7Tháo dỡ lan can cầu thangNT4cái
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,9748100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT0,9748100m3
C PHÁ DỠ NHÀ BẾP PHẠM NHÂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT92,9084m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT12,18m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT21,0647m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT122,5439m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT9,9576m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng NT2,0028100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,111100m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT4,3079m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,4891100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,4891100m3
D PHÁ DỠ NHÀ CỔNG TRẠI
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT28m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT30,742m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT143,5986m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT6,8952m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng NT1,2977100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,013100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT6,6619m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,879100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,879100m3
E NHÀ KỶ LUẬT
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT73,278m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao NT0,3603tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT40,54m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT21,4761m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT7,2148m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT122,6309m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng NT37,34100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,0394100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,3738100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,5132100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,5132100m3
12Hút bể tự hoạiNT9m3
F NHÀ GIAM CHUNG (05 NHÀ)
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1.195,2m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao NT26,0845tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT238,2m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT560,514m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT13,3705m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT1.487,4665m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT191,461m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng NT25,744100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng NT7,5085100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT25,744100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT30,0365100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT30,0365100m3
13Hút bể tự hoạiNT7,2m3
G TƯỜNG RÀO CẤM (415m dài)
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT664m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT3,45m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT17,2083m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,4405100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,2685100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,2066100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi NT0,2066100m3
H TƯỜNG RÀO PHÂN KHU KÍN (435m dài)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT362,094m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng NT6,1927100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT3,755100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT3,6209100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi NT3,6209100m3
I NHÀ LÀM VIỆC TỔ TRINH SÁT K1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,48m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT14,19m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT14,4952m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT121,6164m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT9,792m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng NT1,2836100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,4407100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,459100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,459100m3
J NHÀ LÀM VIỆC TỔ QUẢN GIÁO K1
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT84,48m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT14,19m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT14,3272m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT106,8735m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT9,792m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng NT1,0456100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,0456100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,3099100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,3099100m3
K NHÀ Ở CÁN BỘ QUẢN GIÁO
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT85,76m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT14,19m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT14,3272m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT106,6152m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT9,792m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,3788100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,3788100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,3073100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,3073100m3
L CỔNG VÀO CÁC KHU GIAM
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT33,54m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT7,392m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT10,368m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,0778100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,0739100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT0,0739100m3
M NHÀ BẾP NẤU ĂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT34,32m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT41,3352m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,5115100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,5115100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,4134100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT0,4134100m3
N NHÀ ĂN CÁN BỘ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT85,76m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT19,35m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT14,6876m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT108,8653m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT9,648m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng NT1,8673100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,8673100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,332100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,332100m3
O NHÀ HỌC TẬP PHẠM NHÂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT240m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao NT2,3443tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT59,42m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT99,6422m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT33,3889m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT221,3459m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng NT2,7661100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng NT2,6496100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,4905100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT3,5703100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT3,5703100m3
P NHÀ BỆNH XÁ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT134,4m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT28,16m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT36,3742m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT152,3773m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT9,6383m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng NT1,9601100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,9168100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,9839100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT1,9839100m3
Q NHÀ ĐIỀU TRỊ CHO PHẠM NHÂN
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT62,7m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNT11,01m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT12,5148m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT69,452m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT4,3646m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng NT1,5396100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,0905100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,8633100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT0,8633100m3
R NHÀ THAM MƯU
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT19,528m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNT13,7432m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNT73,1158m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWNT3,681m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,363100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,363100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,9054100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi NT0,9054100m3
S TƯỜNG RÀO PHÂN KHU THOÁNG (35m dài)
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT23,6204m3
2Phá dỡ hàng rào lưới B40NT58,38m2
3Đào móng công trình, chiều rộng móng NT0,6944100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,6944100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,6944100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi NT0,6944100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.275E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công phá dỡ các hạng mục dân dụng trong công tác phục vụ giam giữ, quản lý giáo dục cải tạo tại các trại giam, trại tạm giam.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.530.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->