Gói thầu: Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an một số phường thuộc Công an thành phố Buôn Ma Thuột

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210822936-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu XL: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an một số phường thuộc Công an thành phố Buôn Ma Thuột
Số hiệu KHLCNT 20210815399
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 10:15:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 642,634,453 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63951E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9279E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Bộ đầy đủ
- Số lượng tối thiểu 40
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CÔNG AN PHƯỜNG THÀNH CÔNG
B Chống Thấm Mái
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,382100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276100m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,72m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,72m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,72m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,276100m2
7Thay mới cầu chắn rác D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt cùm ống D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
11Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9lỗ
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m
C Sơn Nhà Làm Việc
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,881m2
2Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,881m2
3Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,12m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,29m2
D HẠNG MỤC: CÔNG AN PHƯỜNG TỰ AN
E Chống Thấm Mái
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,187100m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,28m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,28m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,28m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,187100m2
6Thay mới cầu chắn rác D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
F Sơn Nhà Làm Việc
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,358100m2
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,961m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,79m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,566m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt178,566m2
7Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt635,175m2
8Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt575,243m2
9Vệ sinh cửa kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
10Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt132,09m2
G HẠNG MỤC: CÔNG AN PHƯỜNG TÂN AN
H Nhà Làm Việc Số 1
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,738100m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,738100m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m2
5Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,88m2
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,738100m2
7Bắn keo silicon đinh vít tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt173,8m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197,088m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,048m2
10Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt197,088m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,048m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt654,626m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt487,214m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,493m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,381m2
I Cải Tạo Nhà Làm Việc Số 2
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (tính 50%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,066100m2
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,322100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
4Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt684,823m2
6Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt684,823m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,58m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,58m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt478,631m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.395,332m2
11Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,662100m2
12Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,182m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,182m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt54,182m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,662100m2
16Bắn keo đinh vít tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266,226m2
17Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,542m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,167m3
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,904m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,904m2
21Vệ sinh cửa kính bằng nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,24m2
J Cải Tạo Nhà Vệ Sinh Của Nhà Làm Việc Số 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,281m3
2Xây tường gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,377m3
3Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
4Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,094100kg
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008m3
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
7Hút bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3xe
8Tháo dỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m2
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,72m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,904m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
19Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Quét chống thấm nền WC tầng 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,88m2
24Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,25m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,904m2
25Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,72m2
26Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
28Lắp đặt vòi rửa sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
30Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
32Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Lắp đặt móc treo quần áoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34GCLĐ cửa sổ nhôm kính - Cửa sổ 1 cánh mở hắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
35GCLĐ cửa chính nhôm kính - Cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
36Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,76m2
37Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,76m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,204m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,814m3
K Cầu Nối
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
2Tháo dỡ lan can gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,652m3
4Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,599m3
5Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,583m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,834m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,337m3
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71m2
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405tấn
12lắp đặt bu lông nở M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
13Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,535tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,535tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,0411m2
16Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,068tấn
17Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,916m2
18Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,916m2
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
21Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép, sơn vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,922m2
22Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,071tấn
24Bu lông nở định vị vì kèo thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,191100m2
L Cải Tạo Nhà Xe Và Kho Tạm Giữ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
2Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,332100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,072tấn
4Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144100m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1461m3
8Lớp lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,038m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,018100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113m3
11Bu lông móc neo chân trụ M14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
12Lớp lót bằng đá 4x6 kẹp VXM #M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,996m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,996m3
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
15Lắp đặt cột, loại kết cấu cột thép, kiểu liên kết hànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
17Lắp đặt kết cấu thép gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,046tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
19Lắp đặt xà, loại kết cấu xà thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,076tấn
20Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,739100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.63951E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9279E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn GTGT. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.55
2 Kỹ thuật hiện trường 2 Có trình độ cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng33
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên33
4 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ đào tạo phù hợp với các công việc của gói thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kW1
3 Máy đầm dùi Công suất 1.5kW1
4 Máy cắt uốn thép Công suất 5kW1
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250lít2
6 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,7kw3
7 Máy khoan bê tông Công suất tối thiểu 0,62kW3
8 Máy hàn điện Công suất 23kW2
9 Dàn giáo thi công Bộ đầy đủ40
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->