Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210801310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn ngân sách tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 10:12:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,088,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục thi công chính như: san nền, sân bê tông và mặt đường bê tông xi măng.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.462.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích. (Trường hợp các vị trí nhân sự chủ chốt khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích thì có thể kiêm nhiệm vị trí này)- Các cán bộ kỹ thuật đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8,5 - 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN, SÂN ĐỖ XE, KÈ BÓ NỀN, DÀN LAM, CÂY XANHL, TƯỜNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,724 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,24 | 10m3/1km |
| 3 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,774 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,39 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80,85 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,197 | 100m2 |
| 7 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2(đá xẻ tự nhiên 200x400x20) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 539 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,286 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,86 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,817 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,122 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,373 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,312 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,007 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,17 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,733 | m3 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 51,045 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,962 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,028 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá ong -chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,214 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,304 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,196 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 223,04 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,75 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 94 | m |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,872 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m3 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,99 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,92 | m3 |
| 31 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,992 | 100m2 |
| 32 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 99,2 | m2 |
| 33 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m(Cây cọ gốc d150) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 34 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m2 |
| 35 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m(Bụi trúc xanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cây |
| C | KHU VỆ SINH-NHÀ PHỤC VỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,524 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát xử lý nền móng công trình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,894 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,243 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,165 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,791 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,984 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,453 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,244 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,408 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,76 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,776 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,16 | m2 |
| 16 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,77 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,783 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,46 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 49,06 | m2 |
| 20 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,625 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 127,14 | m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,096 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,354 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,34 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,32 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,2 | m2 |
| 27 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,82 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 59,46 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 108,28 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,8 | m |
| 31 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 trên sàn nghiêng bê tông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,066 | 100m2 |
| 32 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,094 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09(ốp đá ong dày 2,0cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 47,52 | m2 |
| 34 | Thi công trần gỗ dán, ván ép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,36 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,026 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,475 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,495 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,247 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,356 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,466 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,16 | m2 |
| 44 | Lắp đặt mô tơ điều khiển cửa cuốn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xing fa, kính cường lực 8mm, phụ kiện lề, khóa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 48 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm(nối+cút+lơi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm(nối+cút+lơi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm(Nối+cút) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm(nối+cút+lơi) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi 7 chi tiết | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 100 m |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 67 | Tủ điện âm tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 69 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 300 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,176 | m3 |
| D | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,204 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,178 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,104 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,004 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,386 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,001 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,672 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,176 | m3 |
| E | HẦM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,839 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,78 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | m3 |
| F | ĐƯỜNG BÊ TÔNG - TU BỔ GIẾNG CỔ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,315 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,374 | 100m2 |
| 7 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19 | m2 |
| G | TU BỔ 02 GIẾNG CỔ | |||
| 1 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,261 | m3 |
| H | XÂY DỰNG AO SEN KHU CÂY RỎI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,295 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,33 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,359 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,3 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,064 | 100m2 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | đoạn |
| 17 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d300mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | mối nối |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,625 | m3 |
| 19 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m(Bụi trúc xanh) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cây |
| 20 | Trồng cây xanh- cây sen ta | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 592 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục thi công chính như: san nền, sân bê tông và mặt đường bê tông xi măng.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.462.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 2 | - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích. (Trường hợp các vị trí nhân sự chủ chốt khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích thì có thể kiêm nhiệm vị trí này)- Các cán bộ kỹ thuật đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 8,5 - 9T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lit | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi