Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829408-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng thành phố Tam Kỳ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210801310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn ngân sách tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 10:12:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,088,850,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục thi công chính như: san nền, sân bê tông và mặt đường bê tông xi măng.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.462.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích. (Trường hợp các vị trí nhân sự chủ chốt khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích thì có thể kiêm nhiệm vị trí này)- Các cán bộ kỹ thuật đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8,5 - 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, SÂN ĐỖ XE, KÈ BÓ NỀN, DÀN LAM, CÂY XANHL, TƯỜNG RÀO, CỔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,724100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,2410m3/1km
3Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,774100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,39100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80,85m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,197100m2
7Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2(đá xẻ tự nhiên 200x400x20)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V539m2
B TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,286100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,86100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,817m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,122tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,373tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,312m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,007100m2
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,17100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,733m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V51,045m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,962100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,04tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,028m3
15Xây tường thẳng bằng đá ong -chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,16m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,214tấn
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,304100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,196m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V223,04m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,75m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V94m
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,872m3
23Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,92m3
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,99m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m2
29Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,92m3
31Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,992100m2
32Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V99,2m2
33Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m(Cây cọ gốc d150)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
34Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m2
35Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m(Bụi trúc xanh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cây
C KHU VỆ SINH-NHÀ PHỤC VỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,524100m3
2Đắp cát xử lý nền móng công trìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,894m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,243m3
4Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,033100m2
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,165m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,791m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,984100m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,123100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,453m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,244m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,408100m2
12Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,76m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,776m3
15Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,16m2
16Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,77m2
17Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,783m3
18Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,46m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,06m2
20Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,625m2
21Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V127,14m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,096100m2
23Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,354m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,34m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,32m2
26Trát trần, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V39,2m2
27Bả matít vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,82m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V59,46m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108,28m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,8m
31Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤4m, vữa XM M75 trên sàn nghiêng bê tôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,066100m2
32Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,094m2
33Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09(ốp đá ong dày 2,0cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,52m2
34Thi công trần gỗ dán, ván épMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,36m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,026tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,475tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,495tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,247tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,356tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,033tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,466tấn
43Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,16m2
44Lắp đặt mô tơ điều khiển cửa cuốnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,7m2
46Lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm xing fa, kính cường lực 8mm, phụ kiện lề, khóaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16m2
47Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bể
48Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
50Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
51Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm(nối+cút+lơi)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm(nối+cút+lơi)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
57Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm(Nối+cút)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm(nối+cút+lơi)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,16100m
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
61Lắp đặt gương soi 7 chi tiếtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2100 m
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24m3
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
67Tủ điện âm tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9cái
69Lắp đặt ô cắm đôiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
71Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
72Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
73Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
75Lắp đặt đèn cầu chiếu sáng thảm cỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,176m3
D HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,204100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,178m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,104m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,024100m2
6Xây móng bằng gạch đặc không nung 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,004m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,386m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
9Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,001tấn
10Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V48,672m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1100m
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1tấn
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,176m3
E HẦM NƯỚC THẢI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,839m3
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,78m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01tấn
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,392m3
F ĐƯỜNG BÊ TÔNG - TU BỔ GIẾNG CỔ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,315100m3
3Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,063100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1100m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V42m3
6Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,374100m2
7Lát gạch chỉ, vữa lót M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19m2
G TU BỔ 02 GIẾNG CỔ
1Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,261m3
H XÂY DỰNG AO SEN KHU CÂY RỎI
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,295100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,5m3
5Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày ≤45mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,33100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,067tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,359tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,95m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao >2m, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,3m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m3
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,064100m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,18100m2
15Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,4m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8đoạn
17Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, d300mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7mối nối
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,625m3
19Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m(Bụi trúc xanh)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cây
20Trồng cây xanh- cây sen taMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V592cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.133E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục thi công chính như: san nền, sân bê tông và mặt đường bê tông xi măng.- Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.+Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện (hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong Hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.462.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 2 (hai) công trình cấp IV cùng lĩnh vực. Trong đó có 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)53
2 Phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 2 - 01 Kỹ sư xây dựng cầu đường.- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích. (Trường hợp các vị trí nhân sự chủ chốt khác có chứng chỉ hành nghề hoạt động thi công tu bổ di tích thì có thể kiêm nhiệm vị trí này)- Các cán bộ kỹ thuật đã từng trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)31
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Đã từng trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có quy mô tính chất tương tự, có giá trị ≥ 1.462.000.000 đồng (có xác nhận của các chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT bàn giao)- Có chứng chỉ huấn luyện (hoặc chứng nhận huấn luyện) an toàn lao động.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m31
2 Máy ủi công suất ≥ 110 CV1
3 Máy lu bánh thép 8,5 - 9T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 T2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit1
6 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->