Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210787150-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 16: Thi công xây dựng các hạng mục còn lại của dự án
Số hiệu KHLCNT 20210355905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-02 17:24:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,976,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm; cầu BTCT DƯL dầm ≥33m; là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 45,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Chủ nhiệm quản lý chất lượng sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cầu BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, kỹ thuật điện/xã hội học- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Mày đào dung tích gầu ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 8
12-Xe xitec cấp dầu
- Đặc điểm thiết bị - Xe xitec cấp dầu. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe xitec nước
- Đặc điểm thiết bị - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị khoan cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy cẩu với sức nâng ≥ 6 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Thiết bị lắp đặt dầm
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí ≥ 660 m3/h
- Đặc điểm thiết bị - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động
- Số lượng tối thiểu 2
20-Trạm thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường
1Đào nền đường + đánh cấp đất cấp IIINền đường70,2757100m3
2Đào nền đường đất cấp IVNền đường105,4245100m3
3Đào nền đường đá cấp IVNền đường32,6387100m3
4Đào rãnh đất cấp IIINền đường1,762100m3
5Đào rãnh đất cấp IVNền đường0,2277100m3
6Đào rãnh đá cấp IVNền đường0,3756100m3
7Đào nền đường đất cấp IINền đường8,3573100m3
8Vét bùnNền đường12,0435100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nền đường79,4587100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nền đường11,294100m3
11Xáo xới, lu lèn K = 0,98Nền đường57,3887100m3
12Đào khuôn đường đất cấp IIINền đường39,8213100m3
13Đào khuôn đường đất cấp IVNền đường2,8472100m3
14Đào khuôn đường đá cấp IVNền đường0,9911100m3
15Bê tông nhựa C19, chiều dày 7cmMặt đường514,4215100m2
16Bù vênh CPĐD loại IIKết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường1,4404100m3
17Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường51,0719100m3
18Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường45,9647100m3
19Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu móng đường loại 1 - Mặt đường255,3594100m2
20Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu móng đường loại 2 - Mặt đường20,1984100m3
21Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu móng đường loại 2 - Mặt đường117,9612100m2
22Bù vênh BTN C19, chiều dày trung bình 4cmKết cấu móng đường loại 3 - Mặt đường104,8075100m2
23Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu móng đường loại 3 - Mặt đường245,8983100m2
24Bê tông Rãnh tam giác M200Rãnh tam giác BTXM (đoạn qua xã Sơn Hải, Gia Phú)22,8328m3
25Đệm vữa XM M50Rãnh tam giác BTXM (đoạn qua xã Sơn Hải, Gia Phú)9,1331m3
26Bê tông móng rãnh tam giác M150Rãnh tam giác BTXM (đoạn qua xã Sơn Hải, Gia Phú)22,8328m3
27Đào móng rãnh đất cấp IIIRãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc7,5415100m3
28Bê tông rãnh M150Rãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc688,3558m3
29Vữa XM M50 dày 5cm lót rãnh gia cốRãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc65,7987m3
30Rải giấy dầuRãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc39,9854100m2
31Bê tông gia cố lề đường M200Rãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc250,5413m3
32Vữa XM M50 dày 5cm lót gia cố lề đườngRãnh hình thang gia cố BTXM - Thoát nước dọc68,3294m3
33Đào móng đất cấp IIIRãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc57,828100m3
34Đắp đất hoàn trả hồ móng, độ chặt Y/C K = 0,95Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc12,0475100m3
35Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK ≤10mmRãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc93,5896tấn
36Bê tông rãnh M250Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc1.672,731m3
37Đá đệm móngRãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc573,21m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnhRãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc5.2111 cấu kiện
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanRãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc121,5726tấn
40Bê tông tấm đan M250Rãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc810,8316m3
41Lắp đặt tấm đanRãnh chịu lực BTCT 60x60xcm - Thoát nước dọc5.2111 cấu kiện
42Tháo dỡ cấu kiện bê tôngTháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc2.6081 cấu kiện
43Đào móng rãnh đất cấp IIITháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc10,944100m3
44Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Tháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc2,28100m3
45Thi công lớp đá đệm móngTháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc100,32m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnhTháo dỡ, tận dụng rãnh chịu lực BTCT KT 60x60cm - Thoát nước dọc1.8241cấu kiện
47Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTấm đan đậy rãnh hở lối vào nhà dân - Thoát nước dọc0,3239tấn
48Bê tông tấm đan M200Tấm đan đậy rãnh hở lối vào nhà dân - Thoát nước dọc4,824m3
49Lắp đặt tấm đanTấm đan đậy rãnh hở lối vào nhà dân - Thoát nước dọc361cấu kiện
50Phá dỡ kết rãnh cũ BTCTPhá rỡ rãnh cũ - Thoát nước dọc556,1024m3
51Đào móng đất cấp IIThoát nước ngang0,5795100m3
52Đào móng đất cấp IIIThoát nước ngang6,6892100m3
53Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Thoát nước ngang2,9551100m3
54Phá dỡ kết cấu bê tôngThoát nước ngang78,66m3
55Nạo vét, thanh thải lòng cốngThoát nước ngang115,2777m3
56Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mThoát nước ngang5rọ
57Bê tông M250Thoát nước ngang2,1866m3
58Bê tông thân M150Thoát nước ngang58,25m3
59Bê tông móng M150Thoát nước ngang141,77m3
60Đá hộc xây vữa XM M100 ốp máiThoát nước ngang112,99m3
61Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Thoát nước ngang13,45m3
62Đá hộc xếp khan không chít mạchThoát nước ngang21,59m3
63Đệm vữa XM M50Thoát nước ngang29,875m3
64Lắp đặt tấm bảnThoát nước ngang121cấu kiện
65Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmỐng cống D100 - Thoát nước ngang1,961tấn
66Bê tông ống cống M200Ống cống D100 - Thoát nước ngang18,55m3
67Lắp đặt ống cốngỐng cống D100 - Thoát nước ngang531 đoạn ống
68Nối ống cốngỐng cống D100 - Thoát nước ngang47mối nối
69Quét nhựa bitumỐng cống D100 - Thoát nước ngang141,64m2
70Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmỐng cống D150 - Thoát nước ngang0,4478tấn
71Bê tông ống cống M200Ống cống D150 - Thoát nước ngang3,36m3
72Lắp đặt ống cốngỐng cống D150 - Thoát nước ngang41 đoạn ống
73Nối ống cốngỐng cống D150 - Thoát nước ngang4mối nối
74Đào móng đất cấp IIITường chắn BTXM - Công trình phụ trợ14,019100m3
75Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ6,3643100m3
76Đệm vữa XM M50 dày 5cmTường chắn BTXM - Công trình phụ trợ33,15m3
77Bê tông móng kè M150Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ377,85m3
78Bê tông thân kè M150Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ368,15m3
79Đá hộc xây vữa XM M100, ốp máiTường chắn BTXM - Công trình phụ trợ69,9m3
80Thi công lớp đá dăm tầng lọc, đá 4x6Tầng lọc thân kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ38,52m3
81Đắp đất sétTầng lọc thân kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ37,56m3
82Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmTầng lọc thân kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ1,82100m
83Rải vải địa kỹ thuậtTầng lọc thân kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ1,2758100m2
84Bê tông hộ lan M200Hộ lan đỉnh kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ12,672m3
85Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmHộ lan đỉnh kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ0,2272tấn
86Sơn phản quang hộ lan dày 2mmHộ lan đỉnh kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ46,8m2
87Sơn hộ lan bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủHộ lan đỉnh kè - Tường chắn BTXM - Công trình phụ trợ71,64m2
88Đào móng đất cấp IIIGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ2,5673100m3
89Rải vải địa kỹ thuậtGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ5,1797100m2
90Đệm vữa XM M50 dày 5cmGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ33,3259m3
91Đá hộc xây vữa XM M100, ốp máiGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ128,7096m3
92Đắp đất bờ vâyGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ9,0732100m3
93Thanh thải bờ vâyGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ9,0732100m3
94Bê tông móng kè chân M150Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ245,666m3
95Bê tông thân kè chân M150Gia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ168,3834m3
96Đóng cọc treGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ147,9989100m
97Đắp sỏi suốiGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ1,1703100m3
98Đắp cátGia cố mái ta luy đoạn qua ao - Công trình phụ trợ16,5632100m3
99Đào móng đất cấp IIIKè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ0,372100m3
100Đắp đất sau kèKè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ0,1704100m3
101Bê tông kè M200Kè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ21,84m3
102Đệm vữa XM M50Kè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ0,78m3
103Gia công, lắp dựng cốt thép ĐK ≤18mmKè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ0,0252tấn
104Sơn kẻ bằng sơn phản quang, dày 2mmKè vỉa BTXM - Công trình phụ trợ4,44m2
105Đệm vữa XM M50Rãnh chân cơ BTXM - Công trình phụ trợ29,1247m3
106Bê tông rãnh M150Rãnh chân cơ BTXM - Công trình phụ trợ90,2625m3
107Đào móng đất cấp IIIHố thu rãnh biên - Công trình phụ trợ0,1983100m3
108Đệm vữa XM M50Hố thu rãnh biên - Công trình phụ trợ0,63m3
109Đá hộc xây vữa XM M100Hố thu rãnh biên - Công trình phụ trợ9,45m3
110Đào móng đất cấp IIIHố thu không có gờ - Công trình phụ trợ0,0476100m3
111Đệm vữa XM M50Hố thu không có gờ - Công trình phụ trợ0,44m3
112Đá hộc xây vữa XM M100Hố thu không có gờ - Công trình phụ trợ5,28m3
113Đào móng đất cấp IIIHố thu có gờ - Công trình phụ trợ5,15m3
114Đệm vữa XM M50Hố thu có gờ - Công trình phụ trợ0,23m3
115Đá hộc xây vữa XM M100Hố thu có gờ - Công trình phụ trợ2,83m3
116Đào đất cấp IIIBậc nước - Công trình phụ trợ57,24m3
117Đệm vữa XM M50Bậc nước - Công trình phụ trợ2,1m3
118Đá hộc xây vữa XM M100Bậc nước - Công trình phụ trợ38,4m3
119Biển báo tam giác D90Hệ thống an toán4biển
120Biển báo hình chữ nhậtHệ thống an toán6,24m2
121Làm cột km BTCTHệ thống an toán6cái
122Tôn bọc cột KMHệ thống an toán0,0712100m2
123Dán màng phản quang vào cột KMHệ thống an toán4,674m2
124Cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Hệ thống an toán298cái
125Cọc HHệ thống an toán55cái
126Sản xuất, lắp đặt hộ lan tôn sóng, cột tròn, bước cột 2m mạ kẽmHệ thống an toán498m
127Vạch sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu trắng) vạch 3.1aHệ thống an toán2.586,424m2
128Vạch sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu vàng), vạch 1.1Hệ thống an toán320,9405m2
129Gắn viên phản quang trên mặt đường (quy cách viên phản quang 2 mặt, vỏ nhôm)Hệ thống an toán428,0007viên
130BTXM M250 dày 18cm làm hoàn trả mặt đường dân sinhGia cố bãi đổ thải144,342m3
131Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mGia cố bãi đổ thải2641 rọ
132Biển báo thông tin dự án hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông, thông tin chung dự án21,6m2
133Cột biển báo D90Đảm bảo giao thông, thông tin chung dự án33,6m
134Lắp đặt cột, biển báo phản quang hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông, thông tin chung dự án4Cái
135Biển báo phía trước công trường hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km1823,4m2
136Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km180,088Tấn
137Biển báo tam giác D70cmĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km1842Biển
138Biển báo hình tròn D70cmĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km186Biển
139Biển báo hướng rẽ hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km181,8m2
140Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km180,092Tấn
141Biển báo tam giác hố sâu nguy hiểmĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km1812Biển
142Chóp nón cao suĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km18150Cái
143Dây cảnh báoĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km1820Cuộn
144Nhân lực đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km181.872Công
145Móng cấp phối đá dăm lớp trênĐảm bảo giao thông đoạn Km12-Km183100m3
146Biển báo phía trước công trường hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km257,68m2
147Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km250,029Tấn
148Biển báo tam giác D70cmĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km2514Biển
149Biển báo hình tròn D70cmĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km252Biển
150Biển báo hướng rẽ hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km252Biển
151Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km250,031Tấn
152Chóp nón cao suĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km2550Cái
153Dây cảnh báoĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km258Cuộn
154Nhân lực đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông đoạn Km24-Km2552Công
155Biển báo tam giác D70cmĐảm bảo giao thông đoạn Km25-Km2614Biển
156Biển báo hình tròn D70cmĐảm bảo giao thông đoạn Km25-Km262Biển
157Biển báo hướng rẽ hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông đoạn Km25-Km260,6m2
158Biển báo tam giác hố sâu nguy hiểmĐảm bảo giao thông đoạn Km25-Km262Biển
159Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông đoạn Km25-Km260,031Tấn
160Chóp nón cao suĐảm bảo giao thông đoạn Km25-Km2630Cái
161Dây cảnh báoĐảm bảo giao thông đoạn Km25-Km263Cuộn
162Nhân lực đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông đoạn Km25-Km2652Công
163Áo phản quang và băng đỏDụng cụ đảm bảo giao thông42Cái
164Gậy, còi điều tiết giao thôngDụng cụ đảm bảo giao thông42Cái
165Đèn cảnh báo giao thôngDụng cụ đảm bảo giao thông42Cái
166Bộ đảm đảm bảo giao thôngDụng cụ đảm bảo giao thông18Bộ
B Cầu Suối Trát
1Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lựcKết cấu nhịp, Dầm chủ8,0773Tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcKết cấu nhịp, Dầm chủ50Đầu neo
3Neo công tácKết cấu nhịp, Dầm chủ50Đầu neo
4Lắp đặt ống gen D65/72Kết cấu nhịp, Dầm chủ818,5m
5Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D Kết cấu nhịp, Dầm chủ23,03Tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D> 18mmKết cấu nhịp, Dầm chủ0,2444Tấn
7Bê tông dầm 40 MpaKết cấu nhịp, Dầm chủ122,95m3
8Bơm vữa xi măng không co ngótKết cấu nhịp, Dầm chủ2,715m3
9Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngKết cấu nhịp, Dầm chủ0,414Tấn
10Lắp đặt gối cầu cao su bản thépKết cấu nhịp, Dầm chủ10Cái
11Lắp đặt dầm I vào vị tríKết cấu nhịp, Dầm chủ5dầm
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang D≤18mmKết cấu nhịp, dầm ngang1,3153Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang D >18mmKết cấu nhịp, dầm ngang0,1313Tấn
14Bê tông dầm ngang, 30 MpaKết cấu nhịp, dầm ngang9,8m3
15Tấm đệm đàn hồi kê khối chống chuyển vị dày 20mmKết cấu nhịp, dầm ngang5,12m2
16Gia công lắp đặt cốt thép bản ván khuônKết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại1,72Tấn
17Bê tông bản ván khuôn 25 MPaKết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại13,381m3
18Lắp đặt bản ván khuônKết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại1361 cấu kiện
19Quét dung dịch chống thấm mặt cầuKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu322,586m2
20Tưới nhựa dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu3,226100m2
21Bê tông nhựa C19 chiều dày sau lèn ép 7cmKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu3,226100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu DKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu0,17Tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu DKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu15,005Tấn
24Bê tông bản mặt cầu 30 MPaKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu69,513m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D>10mmKết cấu nhịp, Gờ chắn bánh trên nhịp2,403Tấn
26Bê tông gờ chắn bánh 30 MpaKết cấu nhịp, Gờ chắn bánh trên nhịp12,603m3
27Gia công, lắp đặt lan can cầu mạ kẽmKết cấu nhịp, Lan can tay vịn2,413Tấn
28Khe co giãn răng lượcKết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược18m
29Vữa xi măng không co ngót 40 MpaKết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược2,94m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn DKết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược0,528Tấn
31Hộp thu nước bằng gang đúcKết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu8bộ
32Lưới chắn rác đúc bằng gangKết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu8bộ
33Lắp đặt ống nhựa Đường kính 150mmKết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu0,105100m
34Gia công, lắp đặ cốt thép đá kê gối D Kết cấu nhịp, Bệ kê gối cầu0,341Tấn
35Bơm vữa không co ngótKết cấu nhịp, Bệ kê gối cầu1,28m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị D>18mmKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị0,071Tấn
37Mạ kẽm chốt thép D32Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị70,72Kg
38Gia công, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị D ≤18mmKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị0,416Tấn
39Gia công, lắp đặt neo cố định, neo di độngKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị0,097Tấn
40Bơm vữa không co ngótKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị0,16m3
41Bê tông khối chống chuyển vị 30 MpaKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị2,514m3
42BitumKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị80Kg
43Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D ≤10mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu0,351Tấn
44Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D ≤18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu20,48Tấn
45Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D >18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu11,662Tấn
46Bê tông mố, trụ 30MpaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu485,36m3
47Bê tông lót móng 10 MPaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu11,98m3
48Quét nhựa bitumKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu530,78m2
49Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi6,427Tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D >18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi30,316Tấn
51Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi106,15m3
52Đập đầu cọcKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi8,871m3
53Bơm vữa bịt ống siêu âmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi1,484m3
54Lắp đặt ống thép Đường kính 60mm, dày 1,8mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi2,776100m
55Lắp đặt ống thép đường kính 114, dày 1,8mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi1,298100m
56Khoan tạo lỗ vào đất ĐK1mKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi59,45m
57Khoan tạo lỗ vào đá ĐK1mKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi85,55m
58Gia công, lắp dựng cốt thép cọc thử PDA D≤18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,168Tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép cọc thử PDA D>18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA1,753Tấn
60Gia công, lắp đặt kết cấu thépKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,022Tấn
61Bê tông cọc thử PDA 30 MpaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA4,4m3
62Đập đầu cọcKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA4,4m3
63Bơm vữa bịt ống siêu âmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,08m3
64Lắp đặt ống thép Đường kính 60mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,112100m
65Lắp đặt ống thép đường kính 114Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,056100m
66Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc12Mặt cắt/lần thí nghiệm
67Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc2Cọc
68Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc2Lần Thí nghiệm/cọc
69Bê tông bản quá độ 25 MPaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố34,85m3
70Gia công, lắp dựng cốt thép bệ bản quá độ D ≤18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố4,759Tấn
71Bi tumKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố480Kg
72Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố0,108100m
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố1,215100m3
74Đào móng đất cấp IIIKết cấu phần dưới, Gia cố mái ta luy0,613100m3
75Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Kết cấu phần dưới, Gia cố mái ta luy, Chân khay đá hộc xây vữa0,34100m3
76Xây móng băng đá hộc, vữa XM M100Kết cấu phần dưới, Gia cố mái ta luy, Chân khay đá hộc xây vữa23,58m3
77Đệm vữa XM 5 MpaKết cấu phần dưới, Gia cố mái ta luy, Chân khay đá hộc xây vữa1,41m3
78Xây móng bằng đá hộc vữa XM M100Kết cấu phần dưới, Rãnh thoát nước dọc chân taluy (mố M2)6,73m3
79Đệm vữa XM 5 MPaKết cấu phần dưới, Rãnh thoát nước dọc chân taluy (mố M2)0,53m3
80Đào móng đất cấp IIIKết cấu phần dưới, Rãnh thoát nước dọc chân taluy (mố M2)0,105100m3
81Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Kết cấu phần dưới, Rãnh thoát nước dọc chân taluy (mố M2)0,0263100m3
82Xây mái tứ nón bằng đá hộc, vữa XM 10 MpaKết cấu phần dưới, Tứ nón, mái dốc71,68m3
83Đệm vữa XM 5 MPaKết cấu phần dưới, Tứ nón, mái dốc11,95m3
84Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Kết cấu phần dưới, Tứ nón, mái dốc1,735100m3
85Bê tông móng kè C12Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2)63,617m3
86Bê tông thân kè C12Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2)91,627m3
87Đệm vữa XM 5 MPaKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2)3,072m3
88Đào móng đất cấp IIIKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2)3,403100m3
89Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2)1,826100m3
90Đắp đất sétKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè14,6m3
91Đá dăm tầng lọc nướcKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè7,24m3
92Rải vải địa kỹ thuậtKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè0,25100m2
93Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè0,743100m
94Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), tầng lọc sau kè14,44m2
95Bê tông nhựa C19, chiều dày sau lèn ép 7cmKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố1,207100m2
96Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố0,241100m3
97Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố0,217100m3
98Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố1,207100m2
99Đắp đất nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố6,0174100m3
100Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 4x6Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố13,53m3
101Thi công lớp đá dăm tầng lọc đá 2x4Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố5,28m3
102Thi công lớp đá đệm tầng lọc đá 1x2Kết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố6,07m3
103Rải vải địa kỹ thuậtKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố0,211100m2
104Lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mmKết cấu phần dưới, Kè BTXM (mố M2), Lòng mố0,66100m
105Đào nền đường đất cấp IIIĐường đầu cầu, nền đường5,001100m3
106Đào rãnh đất cấp IIIĐường đầu cầu, nền đường0,367100m3
107Đào nền đường đất cấp IVĐường đầu cầu, nền đường1,841100m3
108Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Đường đầu cầu, nền đường4,451100m3
109Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Đường đầu cầu, nền đường0,457100m3
110Xáo xới, lu lèn K98Đường đầu cầu, nền đường3,553100m3
111Đào khuôn đường đất cấp IIIĐường đầu cầu, nền đường4,272100m3
112Bê tông nhựa C19, chiều dày sau lèn ép 7cmĐường đầu cầu, mặt đường21,232100m2
113Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 12,675100m3
114Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênĐường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 12,407100m3
115Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 113,373100m2
116Bù vênh BTN C19, chiều dày trung bình 4cmĐường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 34,272100m2
117Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 312,121100m2
118Đào rãnh đất cấp IIIĐường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM0,468100m3
119Bê tông rãnh nước M150Đường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM42,674m3
120Vữa XM M50 dày 5cm lót rãnh gia cốĐường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM4,079m3
121Rải giấy dầuĐường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM2,479100m2
122Bê tông móng M200 gia cố lề đườngĐường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM15,532m3
123Vữa XM M50 dày 5cm lót lề đườngĐường đầu cầu, Rãnh hình thang gia cố BTXM4,236m3
124Đào móng đất cấp IIIĐường đầu cầu, Rãnh hộp chịu lực BTCT0,221100m3
125Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Đường đầu cầu, Rãnh hộp chịu lực BTCT0,05100m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D≤10mmĐường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép0,323Tấn
127Bê tông rãnh M200Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép5,76m3
128Lớp đá dăm đệm móngĐường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép1,98m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnhĐường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép181 cấu kiện
130Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnĐường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh0,41tấn
131Bê tông tấm bản M250Đường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh2,808m3
132Lắp đặt tấm bảnĐường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh181 cấu kiện
133Phá dỡ kết cấu bê tôngTổ chức thi công, phá dỡ cầu cũ228,55m3
134Tháo dỡ dàn cầu thépTổ chức thi công, phá dỡ cầu cũ20,72tấn
135Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt bằng thi công, bệ đúc dầm0,396100m3
136Đổ bê tông bệ đúc dâm 20MpaMặt bằng thi công, bệ đúc dầm5,85m3
137Lớp đá dăm đệm móngMặt bằng thi công, bệ đúc dầm40,86m3
138Đào móng đất cấp IIIThi công cầu16,708100m3
139Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Thi công cầu2,404100m3
140Thả đá hộc vào hố móng mố cầuThi công cầu213,8m3
141Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Thi công kết cấu nhịp dầm I336,204100m3
142Đào móng đất cấp IIIThi công kết cấu nhịp dầm I331,396100m3
143Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Thi công kết cấu nhịp dầm I330,419100m3
144Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnThi công kết cấu nhịp dầm I335rọ
145Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnThi công kết cấu nhịp dầm I33275rọ
146Biển báo phía trước công trường hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông7,68m2
147Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông0,029Tấn
148Biển báo hình tam giác D70cmĐảm bảo giao thông14biển
149Biển báo hình tròn D70cmĐảm bảo giao thông2biển
150Biển báo hướng rẽ hình chữ nhậtĐảm bảo giao thông6m2
151Hàng rào tôn sắt dày 0.2mmĐảm bảo giao thông2,02100m2
152Gia công cột bằng thép hìnhĐảm bảo giao thông0,031Tấn
153Chóp nón cao suĐảm bảo giao thông50Cái
154Dây cảnh báoĐảm bảo giao thông8cuộn
155Nhân lực đảm bảo giao thôngĐảm bảo giao thông104Công
156Sản xuất, lắp đặt Hộ lan tôn sóng, cột tròn, bước cột 2m mạ kẽmHộ lan mềm40m
157Vạch sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu trắng) vạch 3.1aVạch sơn - đinh phản quang143,68m2
158Vạch sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu vàng), vạch 1.1Vạch sơn - đinh phản quang22,6m2
159Biển báo hình chữ nhậtBiển báo0,48m2
160Biển báo tam giác D90Biển báo4biển
161Cột treo biển báo D80Biển báo18,9m
162Đào móng cột đất cấp IIIBiển báo0,75m3
163Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển chữ nhật 30x50cmBiển báo6Cái
C Cầu Ngòi Lu
1Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lựcKết cấu nhịp, Dầm chủ6,4618Tấn
2Lắp neo cáp dự ứng lựcKết cấu nhịp, Dầm chủ40Đầu neo
3Neo công tácKết cấu nhịp, Dầm chủ40Đầu neo
4Lắp đặt ống gen D65/72Kết cấu nhịp, Dầm chủ654,8m
5Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D Kết cấu nhịp, Dầm chủ18,4108Tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép dầm D> 18mmKết cấu nhịp, Dầm chủ0,1915Tấn
7Bê tông dầm 40 MpaKết cấu nhịp, Dầm chủ98,36m3
8Bơm vữa xi măng không co ngótKết cấu nhịp, Dầm chủ2,172m3
9Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngKết cấu nhịp, Dầm chủ0,3316Tấn
10Lắp đặt gối cầu cao su bản thépKết cấu nhịp, Dầm chủ8Cái
11Lắp đặt dầm I vào vị tríKết cấu nhịp, Dầm chủ4dầm
12Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang D≤18mmKết cấu nhịp, dầm ngang1,0717Tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép dầm ngang D >18mmKết cấu nhịp, dầm ngang0,1784Tấn
14Bê tông dầm ngang, 30 MpaKết cấu nhịp, dầm ngang9,03m3
15Tấm đệm đàn hồiKết cấu nhịp, dầm ngang3,84m2
16Gia công lắp đặt cốt thép bản ván khuônKết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại1,5248Tấn
17Bê tông bản ván khuôn 25 MPaKết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại12,2993m3
18Lắp đặt bản ván khuônKết cấu nhịp, dầm ngang, Bản ván khuôn BTCT để lại1601 cấu kiện
19Quét dung dịch chống thấm mặt cầuKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu257,6m2
20Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Kết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu2,576100m2
21Bê tông nhựa C19 chiều dày sau lèn ép 7cmKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu2,576100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu DKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu11,885Tấn
23Bê tông bản mặt cầu 30 MPaKết cấu nhịp, Bản mặt cầu + lớp phủ mặt cầu63,0212m3
24Gia công, lắp dựng cốt thép gờ chắn bánh D>10mmKết cấu nhịp, Gờ chắn bánh trên nhịp2,4001Tấn
25Bê tông gờ chắn bánh 30 MpaKết cấu nhịp, Gờ chắn bánh trên nhịp12,6029m3
26Gia công, lắp đặt lan can cầu mạ kẽmKết cấu nhịp, Lan can tay vịn2,3023Tấn
27Gia công, lắp đặt khe co giãn răng lượcKết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược16m
28Vữa xi măng không co ngót 40 MpaKết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược2,592m3
29Gia công, lắp dựng cốt thép khe co giãn DKết cấu nhịp, Khe co giãn răng lược0,4693Tấn
30Hộp thu nước bằng gang đúcKết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu8bộ
31Lưới chắn rác đúc bằng gangKết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu8bộ
32Lắp đặt ống nhựa Đường kính 150mmKết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu0,1048100m
33Gia công, lắp đặt đai định vịKết cấu nhịp, Thoát nước mặt cầu0,0546tấn
34Gia công, lắp đặ cốt thép đá kê gối D Kết cấu nhịp, Bệ kê gối cầu0,2727Tấn
35Bơm vữa không co ngótKết cấu nhịp, Bệ kê gối cầu1,024m3
36Gia công, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị D>18mmKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị0,3133Tấn
37Mạ kẽm chốt thép D32Kết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị313,306Kg
38Bơm vữa không co ngótKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị0,12m3
39Bê tông khối chống chuyển vị 30 MpaKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị1,8739m3
40BitumKết cấu nhịp, Khối chống chuyển vị60Kg
41Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D ≤10mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu0,2366Tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D ≤18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu13,3051Tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép mố trụ D >18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu8,3123Tấn
44Bê tông mố, trụ 30MpaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu315,2267m3
45Bê tông lót móng 10 MPaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu9,807m3
46Quét nhựa bitumKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu461,5854m2
47Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D≤18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi4,5454Tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi D >18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi13,602Tấn
49Bê tông cọc khoan nhồi 30MpaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi166,1117m3
50Đập đầu cọcKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi7,854m3
51Bơm vữa bịt ống siêu âmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi2,5562m3
52Lắp đặt ống thép Đường kính 60mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi4,32100m
53Lắp đặt ống thép đường kính 114Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi2,06100m
54Khoan tạo lỗ vào đất có lẫn sỏi sạn ĐK1mKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, cọc Khoan nhồi220m
55Gia công, lắp dựng cốt thép cọc thử PDA D≤18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,0988Tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép cọc thử PDA D>18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,5124Tấn
57Gia công, lắp đặt kết cấu thépKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,001Tấn
58Bê tông cọc thử PDA 30 MpaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA4,3982m3
59Đập đầu cọcKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA4,3982m3
60Bơm vữa bịt ống siêu âmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,0687m3
61Lắp đặt ống thép Đường kính 60mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,224100m
62Lắp đặt ống thép đường kính 114Kết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Cọc thử PDA0,04100m
63Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc42Mặt cắt/lần thí nghiệm
64Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc2Cọc
65Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Kiểm tra chất lượng cọc2Lần Thí nghiệm/cọc
66Bê tông bản quá độ 25 MPaKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố29,9238m3
67Gia công, lắp dựng cốt thép bệ bản quá độ D >18mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố4,0766Tấn
68Bi tumKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố472,4576Kg
69Lắp đặt ống nhựa Đường kính 32mmKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố0,096100m
70Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu phần dưới, Mố trụ cầu, Bản quá độ sau mố0,9616100m3
71Xây tứ nón bằng đá hộc, vữa XM 10 MpaKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy122,1948m3
72Đệm vữa XM 5 MPaKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy16,2543m3
73Lớp đá dăm đệm móngKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy22,62m3
74Đào móng đất cấp IIIKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy1,0022100m3
75Đắp đất K90Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy0,555100m3
76Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy88,991100m3
77Bê tông nhựa C19, chiều dày sau lèn ép 7cmKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy0,72100m2
78Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy0,144100m3
79Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy0,1296100m3
80Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy0,72100m2
81Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Kết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy2,6508100m3
82Rải vải địa kỹ thuậtKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy0,192100m2
83Lắp đặt ống nhựa Đường kính 75mmKết cấu phần dưới, Tứ nón + gia cố mái taluy0,792100m
84Đào nền đường đất cấp IIIĐường đầu cầu, nền đường2,6837100m3
85Đào nền đường đất cấp IVĐường đầu cầu, nền đường0,326100m3
86Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Đường đầu cầu, nền đường25,3113100m3
87Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Đường đầu cầu, nền đường2,313100m3
88Xáo xới, lu lèn K98Đường đầu cầu, nền đường4,0257100m3
89Đào khuôn đường đất cấp IIIĐường đầu cầu, nền đường5,4361100m3
90Bê tông nhựa C19, chiều dày sau lèn ép 7cmĐường đầu cầu, mặt đường21,1426100m2
91Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 14,2266100m3
92Lớp móng cấp phối đá dăm lớp trênĐường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 13,804100m3
93Tưới nhựa thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Đường đầu cầu, mặt đường, kết cấu móng đường loại 121,1332100m2
94Đào móng đất cấp IIIĐường đầu cầu, Rãnh hộp chịu lực BTCT2,7798100m3
95Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Đường đầu cầu, Rãnh hộp chịu lực BTCT0,6328100m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh D≤10mmĐường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép4,059Tấn
97Bê tông rãnh M200Đường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép72,32m3
98Lớp đá dăm đệm móngĐường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép24,86m3
99Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnhĐường đầu cầu, Thân rãnh lắp ghép2261 cấu kiện
100Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bảnĐường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh5,1438tấn
101Bê tông tấm bản M250Đường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh35,256m3
102Lắp đặt tấm bảnĐường đầu cầu,Tấm bản BTCT chịu lực đậy rãnh2261 cấu kiện
103Biển báo hình chữ nhậtĐường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông0,48m2
104Biển báo tam giác D9Đường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông2biển
105Cột treo biển báo D80Đường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông12,6m
106Đào móng đất cấp IIIĐường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông0,5m3
107Lắp đặt cột và biển báoĐường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông4cái
108Sơn kẻ đường, vạch sơn dày 2mm (màu trắng) vạch 3,1aĐường đầu cầu, hệ thống an toán giao thông99,2m2
109Lớp móng cấp phối đá dăm lớp dướiMặt bằng thi công, Tổ chức thi công0,396100m3
110Bê tông bệ đúc dầm 20MpaBệ đúc dầm, Tổ chức thi công5,85m3
111Đá dăm đệm móngBệ đúc dầm, Tổ chức thi công51,088m3
112Đào móng đất cấp IIIThi công mố, Tổ chức thi công10,4079100m3
113Đắp đá hỗn hợpThi công mố, Tổ chức thi công1,8547100m3
114Gia công, lắp đặt hộ lan tôn sóng, cột tròn, bước cột 2m mạ kẽmHộ lan mềm, Hoàn thiện cầu40m
115Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmHộ lan mềm, Hoàn thiện cầu23,65m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.05E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục: Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm; cầu BTCT DƯL dầm ≥33m; là công trình thi công trên đường bộ đang khai thác vừa thi công vừa đảm bảo giao thông có giá trị ≥ 45,5 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 45.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);(Nếu Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu như trên)107
2 Chủ nhiệm quản lý chất lượng sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông.75
3 Kỹ thuật thi công đường 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, công trình thi công trên đường đang khai thác sử dụng vừa thi công vừa đảm bảo giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);55
4 Kỹ thuật thi công cầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình cầu BTCT DƯL trên móng cọc khoan nhồi (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);55
5 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng công trình giao thông/xây dựng hoặc kinh tế XD;- Đã làm phụ trách thanh, quyết toán tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)55
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành vật liệu, xây dựng công trình giao thông/xây dựng- Đã làm phụ trách quản lý vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)55
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành: Xây dựng công trình, môi trường, kỹ thuật điện/xã hội học- Đã làm phụ trách công tác an toàn lao động, an toàn giao thông, đảm bảo giao thông, vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
2 Mày đào dung tích gầu ≤ 1,25m3 - Dung tích gầu ≤1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
3 Máy đào gắn búa thủy lực - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
4 Máy ủi - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
5 Máy san tự hành - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
6 Lu rung - Lu rung bánh lốp có công suất ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
7 Lu tĩnh bánh lốp - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.1
8 Lu tĩnh bánh thép - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 9-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực2
9 Trạm trộn BTN - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.2
11 Ô tô tự đổ - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 10 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.8
12 Xe xitec cấp dầu - Xe xitec cấp dầu. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
13 Xe tưới nhựa - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
14 Xe xitec nước - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực1
15 Thiết bị khoan cọc khoan nhồi - Thiết bị khoan cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1m. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động.2
16 Máy cẩu ≥ 6 tấn - Máy cẩu với sức nâng ≥ 6 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực.3
17 Thiết bị lắp đặt dầm - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động.1
18 Máy nén khí ≥ 660 m3/h - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;1
19 Máy toàn đạc Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động2
20 Trạm thí nghiệm hiện trường Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->