Gói thầu: Thay thế acquy cho hệ thống lưu điện UPS, thay thế hệ thống lưu điện UPS tại phòng máy chủ của trụ sở 09 Cục Hải quan quy hoạch trung tâm vùng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210820415-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục CNTT và Thống kê Hải quan |
| Tên gói thầu | Thay thế acquy cho hệ thống lưu điện UPS, thay thế hệ thống lưu điện UPS tại phòng máy chủ của trụ sở 09 Cục Hải quan quy hoạch trung tâm vùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210790522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 10:22:00 đến ngày 2021-08-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,960,799,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 3,473 tỷ VND.(9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có nội dung:+ Cung cấp, thay thế acquy cho hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 20KVA hoặc;+ Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 6KVA.- Giá trị của nội dung:+ Cung cấp, thay thế acquy cho hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 20KVA hoặc;+ Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 6KVA. tối thiểu là 3,473 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.473.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng (bao gồm cả việc có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành) theo như yêu cầu tại Mục E-CDNT 15.2, Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01- Có trình độ đại học.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ CNTT và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.Chi tiết theo Mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Triển khai thay thế acquy cho hệ thống lưu điện (UPS) Emerson 60KVA/ 40KVA |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi người có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện (bao gồm cả các chuyên ngành như hệ thống điện, thiết bị điện, điều khiển tự động, tự động hóa), vật lý, điện tử.- Mỗi người đã tham gia triển khai:+ Thay thế acquy cho hệ thống lưu (UPS) điện có công suất tối thiểu 20KVA, hoặc;+ Lắp đặt/Cài đặt/Sửa chữa hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 20KVA.của 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Mỗi người có chứng chỉ đào tạo về hệ thống lưu điện (UPS) của hãng Emerson/ Vertiv.Chi tiết theo Mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Triển khai lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Mỗi người có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện (bao gồm cả các chuyên ngành như hệ thống điện, thiết bị điện, điều khiển tự động, tự động hóa), vật lý, điện tử.- Mỗi người đã tham gia triển khai:+ Lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 6KVA, hoặc;+ Sửa chữa hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 6KVA.của 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Mỗi người có chứng chỉ đào tạo về hệ thống lưu điện (UPS) do hãng sản xuất lưu điện mà nhà thầu chào thầu cấp.Chi tiết theo Mục 2.2 Chương III E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acquy cho UPS Emerson Liebert NXr 60 KVA | 400 | Bình | Chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Acquy cho UPS Emerson Liebert NXr 40 KVA | 34 | Bình | Chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Acquy cho UPS Santak True online Array 24 KVA | 60 | Bình | Chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Acquy cho UPS Emerson Liebert GXT-6000MTPLUS230 | 20 | Bình | Chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | UPS 20 KVA | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | UPS 6 KVA | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 1, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.442E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập: Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự.- Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự trong đó:+ Có nội dung công việc như phần việc đảm nhiệm trong liên danh;+ Có giá trị tối thiểu = (tỷ lệ % giá trị đảm nhận trong liên danh) x 3,473 tỷ VND.(9) Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:- Hợp đồng tương tự phải có hiệu lực trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Có nội dung:+ Cung cấp, thay thế acquy cho hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 20KVA hoặc;+ Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 6KVA.- Giá trị của nội dung:+ Cung cấp, thay thế acquy cho hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 20KVA hoặc;+ Cung cấp, lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 6KVA. tối thiểu là 3,473 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.473.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng (bao gồm cả việc có cơ sở bảo hành hoặc có đại lý bảo hành hoặc có đại diện bảo hành) theo như yêu cầu tại Mục E-CDNT 15.2, Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị hợp đồng | 1 | 01- Có trình độ đại học.- Đã tham gia quản trị tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung cung cấp hàng hóa hoặc dịch vụ CNTT và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.Chi tiết theo Mục 2.2 Chương III E-HSMT | 3 | 1 |
| 2 | Triển khai thay thế acquy cho hệ thống lưu điện (UPS) Emerson 60KVA/ 40KVA | 2 | - Mỗi người có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện (bao gồm cả các chuyên ngành như hệ thống điện, thiết bị điện, điều khiển tự động, tự động hóa), vật lý, điện tử.- Mỗi người đã tham gia triển khai:+ Thay thế acquy cho hệ thống lưu (UPS) điện có công suất tối thiểu 20KVA, hoặc;+ Lắp đặt/Cài đặt/Sửa chữa hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 20KVA.của 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Mỗi người có chứng chỉ đào tạo về hệ thống lưu điện (UPS) của hãng Emerson/ Vertiv.Chi tiết theo Mục 2.2 Chương III E-HSMT | 3 | 1 |
| 3 | Triển khai lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) | 2 | - Mỗi người có trình độ đại học thuộc một trong các chuyên ngành sau: Điện (bao gồm cả các chuyên ngành như hệ thống điện, thiết bị điện, điều khiển tự động, tự động hóa), vật lý, điện tử.- Mỗi người đã tham gia triển khai:+ Lắp đặt hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 6KVA, hoặc;+ Sửa chữa hệ thống lưu điện (UPS) có công suất tối thiểu 6KVA.của 01 hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) cho đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Mỗi người có chứng chỉ đào tạo về hệ thống lưu điện (UPS) do hãng sản xuất lưu điện mà nhà thầu chào thầu cấp.Chi tiết theo Mục 2.2 Chương III E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi