Gói thầu: Gói thầu 56TC SCTX21-DB1: Di chuyển vị trí lắp chống sét van phía 110kV của MBA AT1 và MBA AT2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 56TC SCTX21-DB1: Di chuyển vị trí lắp chống sét van phía 110kV của MBA AT1 và MBA AT2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210807561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 10:29:00 đến ngày 2021-08-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,910,784 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng ĐH thuộc chuyên ngành phù hợp gói thầu: Xây dựng, điện- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng trong trạm biến áp 220-500kV đang vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành phù hợp gói thầu: Xây dựng hoặc điện- Đã từng trực tiếp giám sát thi công ít nhất 02 công trình có thi công trong trạm biến áp 220-500kV đang vận hành.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty truyền tải điện 1, Truyền tải điện Đông Bắc 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 56TC SCTX21-DB1: Di chuyển vị trí lắp chống sét van phía 110kV của MBA AT1 và MBA AT2 Di chuyển vị trí lắp chống sét van phía 110kV của MBA AT1 và MBA AT2 - Trạm 220kV Quảng Ninh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công lớp gạch vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường dày 20cm bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,3 | m3 |
| 3 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công, móng trụ chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,62 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông B3,5 đá 4x6 lót móng trụ đỡ chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép trụ móng chống sét mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn gỗ dày 2cm, móng trụ chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 7 | Đổ đế móng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m3 |
| 8 | Đổ trụ móng bằng bê tông B20 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông chèn M100; đá 0,5x1 móng chống sét mới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 10 | Gia công kéo rải, lắp đặt lưới tiếp địa dọc theo rãnh đã đào và lắp đặt tiếp địa lên thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,43 | 100kg |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa bằng thủ công, thép hình dài 2,5m đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | 10 cọc |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Lát gạch nem tách 200x200 cho vỉa hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông mới VXM M200#, đường đi nội bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III, cự ly 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1055 | 100m3 |
| B | CUNG CẤP VẬT TƯ (Gia công trụ đỡ CSV) | |||
| 1 | Thép L80x80x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,544 | KG |
| 2 | Bu lông M12x50 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 284 | Bộ |
| 3 | Lưỡi cắt sắt 355mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | Cái |
| 4 | Lưỡi cắt sắt 80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 5 | Mũi khoan từ Ø14 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Mũi khoan từ Ø18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Sơn chống rỉ màu ghi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 8 | Que hàn 3,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | kg |
| 9 | Găng tay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | đôi |
| C | VẬT TƯ ĐỔ MÓNG TRỤ CSV | |||
| 1 | Bu lông leo BL24 mạ kẽm, nhúng nóng (24 bộ) theo bản vẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Bộ |
| D | VẬT TƯ LÀM TIẾP ĐỊA CHO CSV | |||
| 1 | Thanh ốp (hàn dây tiếp địa với cọc tiếp địa); loại CT3 12x300 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,1968 | KG |
| 2 | Cọc nối đất; Loại thép 60x60x5 dài l = 2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,5 | KG |
| 3 | Dây đồng tiếp địa 120mm2 (dây đồng trần) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 4 | Dây đồng tiếp địa 120mm2 (có vỏ bọc loại Cu/PVC-120mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 5 | Mối hàn nổ + nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | mối |
| 6 | Đầu cốt đồng cho dây 120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | Cái |
| 7 | Bu lông + Ốc + Đệm; loại M12x35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 8 | Kẹp đôi ép bắt dây tiếp địa vào chân cột (kẹp cho dây 120mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp ép định vị dây tiếp địa (kẹp cho dây 120mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | Cái |
| 10 | Bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi