Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 10:27:00 đến ngày 2021-08-19 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,163,428,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000VND; - Tương tự về vùng địa lý: Trên địa bàn Tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Ghi chú: Tất cả các hợp đồng phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình (quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các tài liệu trên phải được chứng Scan màu đính kèm phai dự thầu và trình bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3,0/7 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- (Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (Chứng chỉ) nghề như Nề, điện, nước, cơ khí có tay nghề để thi công công trình này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào, dung tích gàu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào, dung tích gàu ≤0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Công trình: Trường PTDTBT THCS xã Ngọc Linh, huyện Đăk Glei 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ an sinh xã hội của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2020. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei
Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum
Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 01 NHÀ ĐA NĂNG - 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,348 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 33,719 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,476 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,841 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 15,996 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,171 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,684 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,651 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 36,684 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 34,424 | m3 |
| 12 | Xây bó hè bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,906 | m3 |
| 13 | Lấp đất móng trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,103 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,144 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,317 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,345 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,74 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,017 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bằng thủ công, nền sân khấu | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,131 | m3 |
| 21 | Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 33,259 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,285 | m3 |
| 23 | Xây bậc cấp bằng gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,442 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,732 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,332 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,278 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,448 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,291 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,543 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,714 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,97 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,027 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,735 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,244 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,746 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,494 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 41,57 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,23 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,423 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 42,149 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,739 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,144 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,606 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,411 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,093 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,12 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,885 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 53,816 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 104,056 | m3 |
| 55 | Xây gạch nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,682 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,781 | m3 |
| 57 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,88 | m2 |
| 58 | Xây bậc cấp gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,455 | m3 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,338 | tấn |
| 60 | Thanh giằng kèo Thép D16 ,Tăng đơ và phụ kiện | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 61 | Xà gồ thép C 45x125*1.8 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 403,6 | m |
| 62 | Thanh kèo C45x150x2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 78,4 | m |
| 63 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,338 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,745 | tấn |
| 65 | Bu lông D18 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 66 | Bu lông D12 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4,073 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,184 | 100m |
| 70 | Co PVC D90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 71 | Nối PVC D90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 72 | Cầu chắn rác | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 73 | Đai thép giữ ống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 120 | cái |
| 74 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 23,356 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 536,007 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.112,103 | m2 |
| 77 | Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 53,488 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 517,332 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 447,454 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 396,582 | m2 |
| 81 | Nhân công đắp bánh ú | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7 | công |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 612,97 | m |
| 83 | Láng sàn sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 105,09 | m2 |
| 84 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 105,09 | m2 |
| 85 | Nhân công cắt roan tạo nhám dốc tàn tật và ram dốc tầng hầm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 86 | Lát bậc tam cấp gạch lát chống trượt 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 31,924 | m2 |
| 87 | Lát bậc cầu thang gạch lát 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 27,474 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,928 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 115,7 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 545,758 | m2 |
| 91 | Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 40x40x1.4 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 135,018 | m2 |
| 92 | Mi ca trong suốt dày 3.8mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 84,221 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 135,019 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 135,019 | m2 |
| 95 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 96 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang Inox D60 kết hợp Inox 25x25 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 17,7 | m |
| 97 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,004 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,984 | m2 |
| 100 | Đà trần thép hộp 40x80x1.4 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 444,55 | m |
| 101 | Lắp dựng đà trần thép hộp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,319 | tấn |
| 102 | Trần tôn dày 0.25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,413 | 100m2 |
| 103 | Nẹp chỉ trần tôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 206,64 | m |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2.013,264 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.073,058 | m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,29 | 100m2 |
| 107 | Rèm cửa | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 108 | Bảng hiệu nhà tài trợ bằng đá granit khắc chữ âm (khoảng 1m2) | 1 | bảng | |
| 109 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Kim |
| 110 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 111 | Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 69 | m |
| 112 | Mối hàn nhiệt | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | mối |
| 113 | Cáp lụa neo trụ, tăng đơ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 114 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cọc |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 116 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 117 | Bộ đếm sét CDR 401 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Bộ chân đế | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 119 | Cùm thép D42 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 120 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | bao |
| 121 | Đào đất đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 122 | Lấp đất, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 14 | m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 745 | m |
| 124 | Dây dẫn điện 1x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 863 | m |
| 125 | Dây dẫn điện 1x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 114 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 302 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 136 | m |
| 129 | MCB 2P -20A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 130 | MCB 2P -30A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 131 | MCB 2P -40A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 132 | MCB 2P -63A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 133 | Đèn Led ốp trần D300-18W | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 134 | Đèn Led T8-1.2m (Máng đơn) - 18W | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 135 | Đèn Led Highbay 150 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 136 | Quạt trần đảo kèm hộp số điều tốc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 141 | Tủ điện 200x200x120 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 142 | Khóa néo cáp voặn xoắn 2x(65-35) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 143 | Bu lông móc kèm đai ốc D16x300 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 144 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | Bảng |
| 145 | Bình chữa cháy khí OC2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | Bình |
| 146 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,281 | m3 |
| 147 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,989 | m3 |
| 148 | Xây móng gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,681 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 50,441 | m2 |
| 150 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12,74 | m2 |
| 151 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,265 | 100m2 |
| 152 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông taluy đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,647 | m3 |
| 153 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40,767 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40,767 | m3 |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 156 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,36 | m3 |
| 158 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 159 | Đào đất, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,587 | 100m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,587 | 100m3 |
| 161 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,624 | m3 |
| 162 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,61 | m3 |
| 163 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,234 | m3 |
| 164 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 13,234 | m3 |
| B | CẢI TẠO ,SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,626 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,422 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 7,299 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8,434 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 97,53 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 141,262 | m2 |
| 7 | Phá 50% lớp vữa trát chân móng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,876 | m2 |
| 8 | Phá 15% lớp vữa trát tường, trụ lan can, ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 61,489 | m2 |
| 9 | Phá 15% lớp vữa trát sàn,ô văng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 23,042 | m2 |
| 10 | Phá lớp 15% vữa trát dầm ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6,51 | m2 |
| 11 | Phá 15% lớp vữa trát tường, trụ lan can, trong nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 125,643 | m2 |
| 12 | Phá 15% lớp vữa trát sàn trong nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30,274 | m2 |
| 13 | Phá 15% lớp vữa trát dầm trong nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,528 | m2 |
| 14 | Chà nhám, vệ sinh 50% lớp vôi trên bề mặt chân móng ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,876 | m2 |
| 15 | Chà nhám, vệ sinh 85% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm sàn ngoài nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 515,896 | m2 |
| 16 | Chà nhám, vệ sinh 85% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm sàn trong nhà | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 903,516 | m2 |
| 17 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc cấp, cầu thang | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 26,999 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 206,825 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 230,272 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại để sơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 99,08 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 99,08 | m2 |
| 23 | Nhân công tháo ống nước, thiết bị điện hiện trạng, tháo lan can sắt cầu thang | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | công |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,182 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 9,182 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 97,53 | m2 |
| 27 | Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 97,53 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,413 | 100m2 |
| 29 | Ống nhựa u.PVC90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,608 | 100m |
| 30 | Co nhựa u.PVC 90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 31 | Tê nhựa u.PVC90 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 32 | Cầu Inox chắn rác | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 33 | Phểu gang thu nước | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Đai thép giữ ống | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 88,365 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 125,642 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 53,315 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,038 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1.062,959 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 660,687 | m2 |
| 41 | Gia công cửa đi cửa sổ thép 30x60x1.4 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 42 | Khóa cửa đi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 43 | Kính trắng 5 ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11,426 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,96 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 118,04 | m2 |
| 46 | Cắt và lắp kính trắng 5 ly | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,523 | 1m2 |
| 47 | Xây bậc cấp gạch nung 2lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 48 | Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 22,15 | m2 |
| 49 | Lát bậc cầu thang gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 18,314 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 219,712 | m2 |
| 51 | Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang Inox D60 kết hợp Inox 25x25 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 10,1 | m |
| 52 | Trần tôn dày 0.25mm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2,068 | 100m2 |
| 53 | Nẹp chỉ trần tôn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 178,3 | m |
| 54 | Táp lô nhựa 13x18 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 40 | hộp |
| 55 | Táp lô nhựa 20x25 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 224 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 580 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 430 | m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 237 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 86 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 62 | MCB 2P -40A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | MCB 2P -25A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 64 | MCB 2P -10A | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 65 | Đèn Led T8-1.2m (Máng đơn) - 18W | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 66 | Đèn Led ốp trần D300-18W | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 67 | Quạt trần đảo | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 71 | Vỏ tủ điện treo tường 200x200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | tủ |
| 72 | Khóa néo cáp vặn xoắn 2x ( 6-35) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 73 | Bu lông móc kèm đai ốc 16x300 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 74 | Bê tông lót nền hè đá 4x6, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3,259 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1,63 | m3 |
| 76 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 5,58 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,064 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 0,795 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 53 | cái |
| C | DI DỜI ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MTĐ | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; RL-4C | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 4 | Xà đỡ góc lệch ; XĐG-L | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Xà néo góc cột BTLT; XNG-12S | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Xà néo góc cột đôi ngang tuyến; XNGCĐ-N | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Cùm trụ đôi; CTĐ-12 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Cách điện đứng 22 kV+ty; SĐ-22P | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Dây buộc cổ sứ dây bọc AV30/10 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | Sợi |
| 10 | Cách điện chuỗi Polime; CN-22P | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 11 | Khóa néo cáp; KhoaneoHKN | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 12 | Biển báo, biển cấm | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Dây nhôm lõi thép AC 70 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; RL-4C | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 15 | Tiếp địa ngọn; TĐN-2 | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Tháo gỡ, căng lại dây; AC-70 (SDL) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 330 | m |
| 17 | Cầu chì tự rơi FCO-22kV | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 18 | Tháo gỡ; CN 22kV(TG) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | Tháo gỡ Xà néo ; Xaneo1P(TG) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Tháo gỡ khóa néo; KN (TG) | Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000VND; - Tương tự về vùng địa lý: Trên địa bàn Tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Ghi chú: Tất cả các hợp đồng phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình (quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các tài liệu trên phải được chứng Scan màu đính kèm phai dự thầu và trình bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc) | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường | 1 | Kỹ sư xây dựng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc) | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 12 | Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3,0/7 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- (Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (Chứng chỉ) nghề như Nề, điện, nước, cơ khí có tay nghề để thi công công trình này). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Máy đầm dùi 1,5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW | 2 |
| 4 | Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250L | Máy trộn bê tông 250L | 2 |
| 6 | Máy đào, dung tích gàu ≤0,8m3 | Máy đào, dung tích gàu ≤0,8m3 | 1 |
| 7 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép | 30 |
| 8 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 9 | Tời điện | Tời điện | 1 |
| 10 | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi