Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829819-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20210815687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 10:27:00 đến ngày 2021-08-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,163,428,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000VND; - Tương tự về vùng địa lý: Trên địa bàn Tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Ghi chú: Tất cả các hợp đồng phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình (quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các tài liệu trên phải được chứng Scan màu đính kèm phai dự thầu và trình bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3,0/7 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- (Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (Chứng chỉ) nghề như Nề, điện, nước, cơ khí có tay nghề để thi công công trình này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào, dung tích gàu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, dung tích gàu ≤0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 30
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời điện
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Công trình: Trường PTDTBT THCS xã Ngọc Linh, huyện Đăk Glei
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn hỗ trợ an sinh xã hội của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng Thọ Lộc. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đạt Thành Kon Tum. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đăk Glei + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum. + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng: Hạng 3 trở lên; giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh do cấp có thẩm quyền cấp bản chụp có chứng thực. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm: Bản chụp có chứng thực, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Nhà thầu nộp bảo sao báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để chứng minh tình hình tài chính của nhà thầu. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2020. - Nhân sự chủ chốt trực tiếp tham gia gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản kê khai năng lực, kinh nghiệm công tác, bản chụp chứng thực các văn bằng, chứng chỉ hành nghề;
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hiềng. Chức vụ: Giám Đốc Ban. Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum, Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum Điện thoại: 02603.833422 Fax: 02603.833422.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 01 NHÀ ĐA NĂNG - 03 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,348100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế33,719m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4,476m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế15,841m3
5Bê tông lót móng đá 4x6 vữa XM M50Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế15,996m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,171100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,075tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,684tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,651tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế36,684m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế34,424m3
12Xây bó hè bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,906m3
13Lấp đất móng trụ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,103100m3
14Lấp đất chân móngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế9,762m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,144100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,317tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,345tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11,74m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,017100m3
20Đắp cát bằng thủ công, nền sân khấuTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,131m3
21Bê tông lót nền đá 4x6 vữa XM M50Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế33,259m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,285m3
23Xây bậc cấp bằng gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,442m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,732100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,332tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,278tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,448tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,291tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,543tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11,714m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế9,97m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế5,027100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,735tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2,244tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,746tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,326tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,494tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế41,57m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4,23100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4,423tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế42,149m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,739100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,03tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,136tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,144tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,212tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4,606m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,411100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,324tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,093tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,12tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,885m3
53Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế53,816m3
54Xây tường thẳng bằng gạch nung 6 lỗ (9x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế104,056m3
55Xây gạch nung 2 lổ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế12,682m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế9,781m3
57Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế26,88m2
58Xây bậc cấp gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) chiều dày Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2,455m3
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,338tấn
60Thanh giằng kèo Thép D16 ,Tăng đơ và phụ kiệnTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10bộ
61Xà gồ thép C 45x125*1.8Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế403,6m
62Thanh kèo C45x150x2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế78,4m
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,338tấn
64Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,745tấn
65Bu lông D18Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế40cái
66Bu lông D12Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế114cái
67Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4,073100m2
68Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,08100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,184100m
70Co PVC D90Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10cái
71Nối PVC D90Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế20cái
72Cầu chắn rácTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10cái
73Đai thép giữ ốngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế120cái
74Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế23,356m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế536,007m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1.112,103m2
77Trát hèm cửa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế53,488m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế517,332m2
79Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế447,454m2
80Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế396,582m2
81Nhân công đắp bánh úTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế7công
82Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế612,97m
83Láng sàn sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế105,09m2
84Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế105,09m2
85Nhân công cắt roan tạo nhám dốc tàn tật và ram dốc tầng hầmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1công
86Lát bậc tam cấp gạch lát chống trượt 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế31,924m2
87Lát bậc cầu thang gạch lát 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế27,474m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,928m2
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế115,7m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế545,758m2
91Gia công cửa đi cửa sổ thép hộp 40x40x1.4Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế135,018m2
92Mi ca trong suốt dày 3.8mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế84,221m2
93Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế135,019m2
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế135,019m2
95Khóa cửa điTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế12bộ
96Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang Inox D60 kết hợp Inox 25x25Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế17,7m
97Gia công lan canTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,171tấn
98Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11,004m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11,984m2
100Đà trần thép hộp 40x80x1.4Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế444,55m
101Lắp dựng đà trần thép hộpTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,319tấn
102Trần tôn dày 0.25mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,413100m2
103Nẹp chỉ trần tônTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế206,64m
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2.013,264m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1.073,058m2
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8,29100m2
107Rèm cửaTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10m2
108Bảng hiệu nhà tài trợ bằng đá granit khắc chữ âm (khoảng 1m2)1bảng
109Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 Rp=51mTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Kim
110Trụ đỡ kim thu sétTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1trụ
111Cáp đồng trần nhiều sợi thoát sét 70mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế69m
112Mối hàn nhiệtTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10mối
113Cáp lụa neo trụ, tăng đơTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1bộ
114Cọc tiếp địa mạ đồng D16, L=2.4mTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10cọc
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,16100m
116Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1hộp
117Bộ đếm sét CDR 401Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1bộ
118Bộ chân đếTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1bộ
119Cùm thép D42Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế16cái
120Hóa chất giảm điện trởTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2bao
121Đào đất đất cấp IIITheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế14m3
122Lấp đất, đất cấp IIITheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế14m3
123Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế745m
124Dây dẫn điện 1x1.5mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế863m
125Dây dẫn điện 1x2.5mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế380m
126Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế114m
127Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế302m
128Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế136m
129MCB 2P -20ATheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3cái
130MCB 2P -30ATheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1cái
131MCB 2P -40ATheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2cái
132MCB 2P -63ATheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1cái
133Đèn Led ốp trần D300-18WTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4bộ
134Đèn Led T8-1.2m (Máng đơn) - 18WTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế32bộ
135Đèn Led Highbay 150Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế12bộ
136Quạt trần đảo kèm hộp số điều tốcTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế12cái
137Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11cái
138Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế30cái
139Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10cái
140Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế19cái
141Tủ điện 200x200x120Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1tủ
142Khóa néo cáp voặn xoắn 2x(65-35)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2cái
143Bu lông móc kèm đai ốc D16x300Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2cái
144Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3Bảng
145Bình chữa cháy khí OC2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3Bình
146Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6,281m3
147Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,989m3
148Xây móng gạch nung 2 lổ (6,5x10,5x22) VXM cát xây M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế9,681m3
149Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế50,441m2
150Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế12,74m2
151Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,265100m2
152Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông taluy đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2,647m3
153Bê tông lót nền đá 4x6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế40,767m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế40,767m3
155Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,026100m2
156Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,033tấn
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,36m3
158Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế12cái
159Đào đất, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,587100m3
160Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,587100m3
161Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,624m3
162Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế9,61m3
163Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế13,234m3
164Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế13,234m3
B CẢI TẠO ,SỬA CHỮA 08 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế5,626100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,422m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế7,299m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8,434m3
5Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế97,53m2
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế141,262m2
7Phá 50% lớp vữa trát chân móng ngoài nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế26,876m2
8Phá 15% lớp vữa trát tường, trụ lan can, ngoài nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế61,489m2
9Phá 15% lớp vữa trát sàn,ô văng ngoài nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế23,042m2
10Phá lớp 15% vữa trát dầm ngoài nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6,51m2
11Phá 15% lớp vữa trát tường, trụ lan can, trong nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế125,643m2
12Phá 15% lớp vữa trát sàn trong nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế30,274m2
13Phá 15% lớp vữa trát dầm trong nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,528m2
14Chà nhám, vệ sinh 50% lớp vôi trên bề mặt chân móng ngoài nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế26,876m2
15Chà nhám, vệ sinh 85% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm sàn ngoài nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế515,896m2
16Chà nhám, vệ sinh 85% lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm sàn trong nhàTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế903,516m2
17Phá dỡ lớp láng vữa xi măng bậc cấp, cầu thangTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế26,999m2
18Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế206,825m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế230,272m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế18,96m2
21Tháo dỡ cửa và lắp dựng lại để sơnTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế99,08m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế99,08m2
23Nhân công tháo ống nước, thiết bị điện hiện trạng, tháo lan can sắt cầu thangTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2công
24Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế9,182m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế9,182m3
26Láng nền sàn có đánh màu vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế97,53m2
27Quét si ka chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế97,53m2
28Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0.4mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,413100m2
29Ống nhựa u.PVC90Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,608100m
30Co nhựa u.PVC 90Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8cái
31Tê nhựa u.PVC90Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế24cái
32Cầu Inox chắn rácTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8cái
33Phểu gang thu nướcTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8cái
34Đai thép giữ ốngTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế56cái
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế88,365m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế125,642m2
37Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế53,315m2
38Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10,038m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1.062,959m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế660,687m2
41Gia công cửa đi cửa sổ thép 30x60x1.4Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế18,96m2
42Khóa cửa điTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế4bộ
43Kính trắng 5 lyTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11,426m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế18,96m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế118,04m2
46Cắt và lắp kính trắng 5 lyTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế22,5231m2
47Xây bậc cấp gạch nung 2lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,72m3
48Lát bậc tam cấp gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế22,15m2
49Lát bậc cầu thang gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế18,314m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400 vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế219,712m2
51Gia công và lắp dựng tay vịn cầu thang Inox D60 kết hợp Inox 25x25Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế10,1m
52Trần tôn dày 0.25mmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2,068100m2
53Nẹp chỉ trần tônTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế178,3m
54Táp lô nhựa 13x18Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế40hộp
55Táp lô nhựa 20x25Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8hộp
56Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế224m
57Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế580m
58Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế430m
59Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế237m
60Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế86m
61Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế30m
62MCB 2P -40ATheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1cái
63MCB 2P -25ATheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2cái
64MCB 2P -10ATheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế8cái
65Đèn Led T8-1.2m (Máng đơn) - 18WTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế47bộ
66Đèn Led ốp trần D300-18WTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11bộ
67Quạt trần đảoTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế31cái
68Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế24cái
69Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế11cái
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế23cái
71Vỏ tủ điện treo tường 200x200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3tủ
72Khóa néo cáp vặn xoắn 2x ( 6-35)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2cái
73Bu lông móc kèm đai ốc 16x300Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2cái
74Bê tông lót nền hè đá 4x6, vữa XM M50Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3,259m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1,63m3
76Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế5,58m3
77Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,064100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,053tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế0,795m3
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế53cái
C DI DỜI ĐIỆN
1Móng cột BTLT; MTĐTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Móng
2Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; RL-4CTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
3Cột BTLT PC.I-12-190-7,2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2Cột
4Xà đỡ góc lệch ; XĐG-LTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
5Xà néo góc cột BTLT; XNG-12STheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
6Xà néo góc cột đôi ngang tuyến; XNGCĐ-NTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
7Cùm trụ đôi; CTĐ-12Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
8Cách điện đứng 22 kV+ty; SĐ-22PTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3Bộ
9Dây buộc cổ sứ dây bọc AV30/10Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3Sợi
10Cách điện chuỗi Polime; CN-22PTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6Chuỗi
11Khóa néo cáp; KhoaneoHKNTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6Cái
12Biển báo, biển cấmTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế2Cái
13Dây nhôm lõi thép AC 70Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế60m
14Tiếp địa cọc tia hỗn hợp; RL-4CTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
15Tiếp địa ngọn; TĐN-2Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
16Tháo gỡ, căng lại dây; AC-70 (SDL)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế330m
17Cầu chì tự rơi FCO-22kVTheo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế3Cái
18Tháo gỡ; CN 22kV(TG)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế6Bộ
19Tháo gỡ Xà néo ; Xaneo1P(TG)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
20Tháo gỡ khóa néo; KN (TG)Theo chỉ dẫn bản vẽ thiết kế1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.245143E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.249E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 (ba) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: dân dụng từ cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3.000.000.000VND; - Tương tự về vùng địa lý: Trên địa bàn Tây nguyên hoặc các vùng khác có điều kiện hiện trường như các tỉnh Tây Nguyên.Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 02 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.Ghi chú: Tất cả các hợp đồng phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh về loại công trình, cấp công trình (quyết định phê duyệt hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) các tài liệu trên phải được chứng Scan màu đính kèm phai dự thầu và trình bản gốc khi có yêu cầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Xây dựng Dân dụng – Công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình thuộc lĩnh vực dân dụng.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư Dân dụng – Công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng chỉ; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc)55
3 Giám sát an toàn lao động - vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư xây dựng. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.(Kèm theo: Bản sao các văn bằng, chứng nhận; hợp đồng lao động. Tất cả các tài liệu phải được công chứng hoặc hoặc Scan màu bản gốc)33
4 Công nhân 12 Công nhân kỹ thuật bậc thợ 3,0/7 trở lên.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.- (Nhà thầu phải kèm theo bản sao y chứng thực như sau:+ Giấy chứng nhận (Chứng chỉ) nghề như Nề, điện, nước, cơ khí có tay nghề để thi công công trình này).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5 kW Máy cắt uốn cốt thép 5 kW2
2 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW2
3 Máy đầm bàn 1 kW Máy đầm bàn 1 kW2
4 Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu) Ô tô tải ≥07 tấn (Kèm theo giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L2
6 Máy đào, dung tích gàu ≤0,8m3 Máy đào, dung tích gàu ≤0,8m31
7 Dàn giáo thép Dàn giáo thép30
8 Máy hàn Máy hàn2
9 Tời điện Tời điện1
10 Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc Máy thủy bình/kinh vĩ/toàn đạc1
11 Đầm cóc Đầm cóc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->