Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Di chuyển cố định tuyến cống bể, cáp ngầm VNPT khu vực huyện An Lão: Đoạn từ Ngã 3 Trường Thành ( Km31+530) đến Cầu Tiên Cựu ( Km39+100)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Di chuyển cố định tuyến cống bể, cáp ngầm VNPT khu vực huyện An Lão: Đoạn từ Ngã 3 Trường Thành ( Km31+530) đến Cầu Tiên Cựu ( Km39+100) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ đền bù + Sửa chữa TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 10:23:00 đến ngày 2021-08-24 09:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,018,923,225 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VNĐ hoặc+ số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.830.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự về quy mô, tính chất và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Điện tử viễn thông hoặc các chuyên ngành liên quan (Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Có giấy chứng nhận/ chúng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu 2,5 – 3tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 2,5 – 3tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn cáp sợi quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp sợi quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Di chuyển cố định tuyến cống bể, cáp ngầm VNPT khu vực huyện An Lão: Đoạn từ Ngã 3 Trường Thành ( Km31+530) đến Cầu Tiên Cựu ( Km39+100) Di chuyển hạ tầng viễn thông phục vụ GPMB thi công dự án cải tạo nâng cấp QL10- Hải Phòng ( Di chuyển cố định tuyến cống bể, cáp ngầm VNPT từ Ngã 3 Trường Thành huyện An Lão (Km31+530) đến Ngã 3 Quán Cháy huyện Vĩnh Bảo ( Km56+500)) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hỗ trợ đền bù + Sửa chữa TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng 3 trở lên, còn hiệu lực. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng tương tự đang thực hiện kèm biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm quyết toán A-B...). - Văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động (hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự), các tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu ( hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc…). - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu theo yêu cầu của E- HSMT. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Hải Phòng.
+ Tên đường, phố: Lô C6 khu Trung tâm Hành chính quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Hải Phòng. + Tên đường, phố: Lô C6 khu Trung tâm Hành chính quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - tầng 6 - Lô C6 khu Trung tâm Hành chính quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Viễn thông Hải Phòng. + Tên đường, phố: Lô C6 khu Trung tâm Hành chính quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, phường Đằng Hải, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN QUA ĐƯỜNG NHỰA | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới đường nhựa asphal) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,975 | m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m/ống |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3011 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,025 | m3 |
| 7 | Hoàn trả kết cấu đường asphal 10cm ( theo VB 486/QĐ-SGTVT ngày 26/04/2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m2 |
| B | TUYẾN DƯỚI ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới đường bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,239 | m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m/ống |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công (Tuyến 2 ống F110 qua đường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0525 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,881 | m3 |
| 7 | Hoàn trả kết cấu đường bê tông 10cm ( theo VB 486/QĐ-SGTVT ngày 26/04/2016) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| C | TUYẾN TRÊN LỀ ĐẤT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (Thi công tuyến 2 ống F110 trên hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,244 | m3 |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,08 | 100m/ống |
| 3 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công (Tuyến 2 ống F110 trên hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,7095 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,966 | m3 |
| D | TUYẾN TRÊN HÈ BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <= 5cm ( Tính 50% địnhmức ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Tuyến 2 ống dưới hè bê tông xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III (Tuyến 2 ống dưới hè bê tông xi măng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,0435 | m3 |
| 4 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | 100m/ống |
| 5 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công ( Tuyến 2 ống F110 trên lề đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,0045 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,0077 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,62 | m3 |
| E | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG QUA CẦU, HẦM KỸ THUẬT | |||
| 1 | Lắp ghép ống thép (tuyến 2 ống qua cầu cống ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 2 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 ( Lăp 2 ống trong hầm kỹ thuật ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m/ống |
| 3 | Đai Inox, khóa đai Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| F | XÂY LẮP BỂ CÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II ( Đào đất để xây bể 1Đ hè, 2ĐN hè, 3Đn hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,015 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 ( xây bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2054 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 ( bê tông đáy bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7269 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 ( miệng bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3078 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 ( nắp đan ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm ( Ván khuôn miệng bể, đáy bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | 100m2 |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che ( khung bể, chân khung bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5059 | tấn |
| 8 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che ( nắp đan hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2724 | tấn |
| 9 | Nắp đan thu hồi ( A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 ( thành trong bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,5131 | m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg ( nắp đan ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | ckiện |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - khung bể ( khung bể, chân khung bể 1 đan dọc hè, 2ĐN hè, 3ĐN hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5059 | tấn |
| G | RA KÉO CÁP | |||
| 1 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | 1km cáp |
| 2 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <= 100 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ MX |
| 3 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ ODF |
| 4 | Khay ODF 48 FO Nexan ( A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,863 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3389 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II ( 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,452 | 100m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III ( 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4016 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV ( 4km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3556 | 100m3/km |
| 11 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Bốc dỡ ( nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | công/ck |
| 12 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối lớn ≤ 100 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 100m ( nắp đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | công/ck |
| 13 | Vận chuyển nắp đan bê tông, cáp, ống nhựa... từ kho đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.03E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.05E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VNĐ hoặc+ số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.830.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.415.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.830.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Điện tử viễn thông.Có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự về quy mô, tính chất và cấp công trình. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng (Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công: | 1 | Kỹ sư Điện tử viễn thông hoặc các chuyên ngành liên quan (Có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (Có giấy chứng nhận/ chúng chỉ huấn luyện An toàn vệ sinh lao động) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu 2,5 – 3tấn | Cẩu 2,5 – 3tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | Máy cắt bê tông - công suất: 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 1 |
| 6 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 1 |
| 7 | Máy hàn cáp sợi quang | Máy hàn cáp sợi quang | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7,0 T | Ô tô tự đổ - trọng tải: 7,0 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi