Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công, xây lắp công trình cấp điện: Bản Huổi Sáy, bản Huổi Điết, bản Nậm Piền, bản Nậm Cang 1 (Tía Tâu) xã Mường Tùng, huyện Mường Chà; bản Pá Liềng (Hua Nặm) xã Ảng Cang, bản Chan 1, bản Chan 2 xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35: Thi công, xây lắp công trình cấp điện: Bản Huổi Sáy, bản Huổi Điết, bản Nậm Piền, bản Nậm Cang 1 (Tía Tâu) xã Mường Tùng, huyện Mường Chà; bản Pá Liềng (Hua Nặm) xã Ảng Cang, bản Chan 1, bản Chan 2 xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210828868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương + vốn ODA + vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 11:36:00 đến ngày 2021-09-01 11:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,405,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường điện có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; trạm biến áp; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Tó dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 5-Pa lăng xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 6-Tời máy > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy ép đầu cốt > 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Hộp bộ đo lường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Hộp bộ đo Tg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn tự phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Thiết bị đo điện áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo lường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35: Thi công, xây lắp công trình cấp điện: Bản Huổi Sáy, bản Huổi Điết, bản Nậm Piền, bản Nậm Cang 1 (Tía Tâu) xã Mường Tùng, huyện Mường Chà; bản Pá Liềng (Hua Nặm) xã Ảng Cang, bản Chan 1, bản Chan 2 xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng Cấp điện cho Bản Huổi Sáy, bản Huổi Điết, bản Nậm Piền, bản Nậm Cang 1 (Tía Tâu) xã Mường Tùng, huyện Mường Chà; bản Pá Liềng (Hua Nặm) xã Ảng Cang, bản Chan 1, bản Chan 2 xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng đầu tư xây dựng năm 2021, thuộc dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quóc gia tỉnh Điện Biên giai đoạn 2014-2020 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương + vốn ODA + vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 821 đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật; địa chỉ: 36LK25 Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 821 đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 900 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG DƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột MT-3A | Theo hồ sơ mời thầu | 100 | móng |
| 2 | Móng cột: MT-4A | Theo hồ sơ mời thầu | 42 | móng |
| 3 | Móng cột: MTK-1-14 | Theo hồ sơ mời thầu | 32 | móng |
| 4 | Móng cột: MTK-1-18 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 5 | Móng cột: MTK-1-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | móng |
| 6 | Móng cột MTĐ-1 | Theo hồ sơ mời thầu | 57 | móng |
| 7 | Móng cột MT-7A | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | móng |
| 8 | Móng néo MN15-5 | Theo hồ sơ mời thầu | 195 | móng |
| 9 | Đào, đắp rãnh tiếp địa RC-6 | Theo hồ sơ mời thầu | 210 | bộ |
| B | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9 | Theo hồ sơ mời thầu | 214 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11 | Theo hồ sơ mời thầu | 106 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cột |
| 5 | Dây dẫn ACSR - 70/11 | Theo hồ sơ mời thầu | 62.872 | m |
| 6 | Lắp đặt tiếp địa RC-6 | Theo hồ sơ mời thầu | 197 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa RC-CD-6 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa RC-3T-6 | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 35kV cả ty | Theo hồ sơ mời thầu | 380 | sứ |
| 10 | Chuỗi néo 35kV | Theo hồ sơ mời thầu | 1.117 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo kép 35kV | Theo hồ sơ mời thầu | 69 | chuỗi |
| 12 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo hồ sơ mời thầu | 19,5 | kg |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong | Theo hồ sơ mời thầu | 132 | cái |
| 14 | Biển báo | Theo hồ sơ mời thầu | 210 | cái |
| 15 | Ống nối ON 70 | Theo hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 16 | Đầu cốt AM 70 | Theo hồ sơ mời thầu | 36 | cái |
| 17 | Nẹp thép không rỉ | Theo hồ sơ mời thầu | 420 | cái |
| 18 | Xà rẽ XR-35A | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ XR-35B | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 20 | Xà XP-1 | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 21 | Xà néo lệch cột đơn (3 tầng): XNL-35C3 | Theo hồ sơ mời thầu | 20 | bộ |
| 22 | Xà néo lệch cột đúp (3 tầng): XNLĐ-35C3 | Theo hồ sơ mời thầu | 24 | bộ |
| 23 | Xà đỡ lệch XĐL-35C3 | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 24 | Xà néo cột đơn XN-35B | Theo hồ sơ mời thầu | 58 | bộ |
| 25 | Xà néo 3 thân XN3T-35 | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 26 | Xà néo cột đúp XNĐ-35B | Theo hồ sơ mời thầu | 65 | bộ |
| 27 | Xà néo cột đúp XNĐ-35BA | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 28 | Xà đỡ thẳng XĐT-35B | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | bộ |
| 29 | Xà néo cột II XNII-35B | Theo hồ sơ mời thầu | 18 | bộ |
| 30 | Xà cầu dao: XCD-35 | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 31 | Ghế cách điện cột đơn | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 32 | Thang trèo | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 33 | Cổ đề CDG-98 + CDT-98 | Theo hồ sơ mời thầu | 108 | bộ |
| 34 | Dây néo DN - 12 | Theo hồ sơ mời thầu | 163 | bộ |
| 35 | Dây néo DN - 14 | Theo hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 36 | Chi tiết ghép cột CTGC-12 | Theo hồ sơ mời thầu | 51 | bộ |
| 37 | Chi tiết ghép cột CTGC-14 | Theo hồ sơ mời thầu | 30 | bộ |
| 38 | Chi tiết ghép cột CTGC-18 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 39 | Chi tiết ghép cột CTGC-20 | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| C | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ mời thầu | 380 | cái |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ mời thầu | 210 | vị trí |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ mời thầu | 1.186 | chuỗi |
| D | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35kV | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| E | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| F | PHẦN DÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột M3A-8.5 | Theo hồ sơ mời thầu | 108 | móng |
| 2 | Móng cột: MĐA-8.5 | Theo hồ sơ mời thầu | 59 | móng |
| 3 | Móng cột: MĐA-10 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 4 | Móng cột: MTĐ-1 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | móng |
| 5 | Móng cột đỡ dây sau công tơ | Theo hồ sơ mời thầu | 569 | móng |
| 6 | Đào đắp rãnh tiếp địa RC-4a | Theo hồ sơ mời thầu | 57 | bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC-8.5-160-4,3KN | Theo hồ sơ mời thầu | 226 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC-10-190-4,3KN | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC-12-190-9,0KN | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa RC-4a | Theo hồ sơ mời thầu | 57 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn 4x95 | Theo hồ sơ mời thầu | 2.001 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x70 | Theo hồ sơ mời thầu | 2.887 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50 | Theo hồ sơ mời thầu | 3.927 | m |
| 8 | Dây dẫn ACSR 50/8 | Theo hồ sơ mời thầu | 655 | m |
| 9 | Ghíp bọc cách điện GN35-95 | Theo hồ sơ mời thầu | 160 | cái |
| 10 | Kẹp hãm KH-95 | Theo hồ sơ mời thầu | 104 | cái |
| 11 | Kẹp hãm KH-70 | Theo hồ sơ mời thầu | 169 | cái |
| 12 | Kẹp hãm KH-50 | Theo hồ sơ mời thầu | 193 | cái |
| 13 | Móc treo cáp | Theo hồ sơ mời thầu | 465 | cái |
| 14 | Nẹp thép không gỉ | Theo hồ sơ mời thầu | 507 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp | Theo hồ sơ mời thầu | 104 | cái |
| 16 | Xà néo đúp XNĐ-4AT | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 17 | Xà néo đúp XNĐ-22BA | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 18 | Chuỗi néo 22kV | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | chuỗi |
| 19 | Điện kế 1 pha | Theo hồ sơ mời thầu | 330 | cái |
| 20 | Hộp điện kế H1 | Theo hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 21 | Hộp điện kế H2 | Theo hồ sơ mời thầu | 61 | cái |
| 22 | Hộp điện kế H4 | Theo hồ sơ mời thầu | 38 | cái |
| 23 | Nẹp thép không gỉ bắt hòm | Theo hồ sơ mời thầu | 215 | cái |
| 24 | Ghíp đấu hòm công tơ | Theo hồ sơ mời thầu | 308 | cái |
| 25 | Cáp xuống hòm công tơ (H4) muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC M2x11mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 222 | m |
| 26 | Cáp xuống hòm công tơ (H1, H2) muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC M2x7mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 708 | m |
| 27 | Xà đón dây sau công tơ cột đơn | Theo hồ sơ mời thầu | 78 | bộ |
| 28 | Xà đón dây sau công tơ cột đúp | Theo hồ sơ mời thầu | 42 | bộ |
| 29 | Cáp vào hòm công tơ M1x4mm2 | Theo hồ sơ mời thầu | 660 | m |
| 30 | Aptomat 2 cực 20A | Theo hồ sơ mời thầu | 330 | cái |
| 31 | Cáp về hộ gia đình Cu/XLPE/PVC 2x4 | Theo hồ sơ mời thầu | 31.183 | m |
| 32 | Sứ quả bàng | Theo hồ sơ mời thầu | 664 | quả |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo hồ sơ mời thầu | 332 | bộ |
| 34 | Cầu dao | Theo hồ sơ mời thầu | 332 | bộ |
| 35 | Cột sắt D60, dài 6m | Theo hồ sơ mời thầu | 681 | cây |
| 36 | Dây ra bóng đèn Cu/PVC 2x1.5 | Theo hồ sơ mời thầu | 1.660 | m |
| H | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo hồ sơ mời thầu | 57 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 1 pha | Theo hồ sơ mời thầu | 330 | cái |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột trạm MT-5 | Theo hồ sơ mời thầu | 11 | móng |
| 2 | Đào đắp rãnh tiếp địa trạm TĐT12-18A | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| J | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5KVA-35/0,4KV | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 2 | Máy biến áp 50KVA-35/0,4KV | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 75 KVA-35/0,4KV | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha) | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35KV (bộ 3 pha) | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | Bộ |
| 6 | Tủ điện hạ thế 500V-50A | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | tủ |
| 7 | Tủ điện hạ thế 500V-75A | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 500V-125A | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | tủ |
| 9 | Công tơ đo xa nhiều biểu giá | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| K | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | pha |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | tủ |
| 7 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 8 | Chụp silicol đầu cực MBA | Theo hồ sơ mời thầu | 49 | cái |
| 9 | Chụp CSV | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 10 | Chụp SI | Theo hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9KN | Theo hồ sơ mời thầu | 11 | cột |
| 2 | Dây dẫn ACSR-70 | Theo hồ sơ mời thầu | 84 | m |
| 3 | Sứ đứng 35KV (cả ty) | Theo hồ sơ mời thầu | 97 | sứ |
| 4 | Chuỗi néo 35kV polyme | Theo hồ sơ mời thầu | 9 | chuỗi |
| 5 | Dây đồng mềm M50 | Theo hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 6 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-35 | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | m |
| 7 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-50 | Theo hồ sơ mời thầu | 77 | m |
| 8 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-70 | Theo hồ sơ mời thầu | 56 | m |
| 9 | Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-95 | Theo hồ sơ mời thầu | 42 | m |
| 10 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE F40/30 bảo vệ dây tiếp địa | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | m |
| 11 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE F130/100 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủ | Theo hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 12 | Nẹp thép | Theo hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 13 | Đầu cốt M35 | Theo hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Theo hồ sơ mời thầu | 76 | cái |
| 15 | Đầu cốt M70 | Theo hồ sơ mời thầu | 42 | cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Theo hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 17 | Đầu cốt AM50 | Theo hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 18 | Đầu cốt AM70 | Theo hồ sơ mời thầu | 79 | cái |
| 19 | Đầu cốt AM95 | Theo hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 20 | Dây cáp đồng bọc trung thế CX1/WB-70 | Theo hồ sơ mời thầu | 84 | m |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm cột đơn | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 22 | Xà đón dây đầu trạm cột II dọc tuyến | Theo hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 23 | Xà đón dây đầu trạm cột II ngang tuyến | Theo hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 24 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơn | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 25 | Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van cột đôi | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian trạm cột II | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 27 | Xà phụ XP-1 | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 28 | Xà phụ XP-3 | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 29 | Giá đỡ máy biến áp + ghế cách điện trạm cột đơn GĐMBA-35B | Theo hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 30 | Giá đỡ máy biến áp trạm cột II GĐMBA-35II | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 31 | Ghế cách điện cột II GCĐ-35II | Theo hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xà lắp cáp lực hạ thế X.CL | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế GĐT-1 | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 34 | Thang trèo cột trạm TT-2,5m | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 35 | Biển cấm trèo | Theo hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 36 | Biển tên TBA | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa TĐT-18A | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| M | THIÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | pha |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ mời thầu | 97 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo hồ sơ mời thầu | 7 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kV | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Vonmet | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Ampemet | Theo hồ sơ mời thầu | 21 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptoma, dòng điện | Theo hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptoma, dòng điện | Theo hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| N | PHẦN PHÁT HÀNH LANG TUYẾN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo hồ sơ mời thầu | 128,97 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường điện có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; trạm biến áp; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 6 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 6 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 6 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 6 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo. | 6 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn | Vận chuyển | 4 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,4 m3 | Đào đất | 4 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 10 |
| 4 | Tó dựng cột | Dựng cột | 8 |
| 5 | Pa lăng xích > 5 tấn | Dựng cột | 8 |
| 6 | Tời máy > 5 tấn | Dựng cột | 4 |
| 7 | Máy ép đầu cốt > 30 tấn | Ép đầu cốt | 4 |
| 8 | Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T | Vận chuyển | 6 |
| 9 | Hộp bộ đo lường | Đo lường | 2 |
| 10 | Hộp bộ đo Tg | Đo lường | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở một chiều | Đo lường | 2 |
| 12 | Máy đo điện trở tiếp địa | Đo lường | 1 |
| 13 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Đo lường | 1 |
| 14 | Máy hàn tự phát điện | Máy hàn | 6 |
| 15 | Máy khoan tay | Máy khoan | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Trộn bê tông | 6 |
| 17 | Thiết bị đo điện áp | Đo lường | 2 |
| 18 | Thiết bị tạo dòng | Đo lường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi