Gói thầu: Gói thầu số 35: Thi công, xây lắp công trình cấp điện: Bản Huổi Sáy, bản Huổi Điết, bản Nậm Piền, bản Nậm Cang 1 (Tía Tâu) xã Mường Tùng, huyện Mường Chà; bản Pá Liềng (Hua Nặm) xã Ảng Cang, bản Chan 1, bản Chan 2 xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828886-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật
Tên gói thầu Gói thầu số 35: Thi công, xây lắp công trình cấp điện: Bản Huổi Sáy, bản Huổi Điết, bản Nậm Piền, bản Nậm Cang 1 (Tía Tâu) xã Mường Tùng, huyện Mường Chà; bản Pá Liềng (Hua Nặm) xã Ảng Cang, bản Chan 1, bản Chan 2 xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng
Số hiệu KHLCNT 20210828868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương + vốn ODA + vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 11:36:00 đến ngày 2021-09-01 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,405,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường điện có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; trạm biến áp; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào dung tích gầu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 10
4-Tó dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột
- Số lượng tối thiểu 8
5-Pa lăng xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột
- Số lượng tối thiểu 8
6-Tời máy > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Dựng cột
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy ép đầu cốt > 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 6
9-Hộp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Đo lường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Hộp bộ đo Tg
- Đặc điểm thiết bị Đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Đo lường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn tự phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 6
15-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 6
17-Thiết bị đo điện áp
- Đặc điểm thiết bị Đo lường
- Số lượng tối thiểu 2
18-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 35: Thi công, xây lắp công trình cấp điện: Bản Huổi Sáy, bản Huổi Điết, bản Nậm Piền, bản Nậm Cang 1 (Tía Tâu) xã Mường Tùng, huyện Mường Chà; bản Pá Liềng (Hua Nặm) xã Ảng Cang, bản Chan 1, bản Chan 2 xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng
Cấp điện cho Bản Huổi Sáy, bản Huổi Điết, bản Nậm Piền, bản Nậm Cang 1 (Tía Tâu) xã Mường Tùng, huyện Mường Chà; bản Pá Liềng (Hua Nặm) xã Ảng Cang, bản Chan 1, bản Chan 2 xã Mường Đăng, huyện Mường Ảng đầu tư xây dựng năm 2021, thuộc dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quóc gia tỉnh Điện Biên giai đoạn 2014-2020
03 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương + vốn ODA + vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật , địa chỉ: 36LK25 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 821 đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật; địa chỉ: 36LK25 Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng điện; Địa chỉ: ĐG09-31 Khu đấu giá tái định cư Kiến Hưng, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật; Địa chỉ: 36LK25 Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 821 đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật; Địa chỉ: 36LK25 Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định: Hồ sơ mời thầu; kết quả lựa chọn nhà thầu, Sở Công Thương tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng Bảo Nhật , địa chỉ: 36LK25 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 821 đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật; địa chỉ: 36LK25 Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực sau: Thi công công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 850.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 821 đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng Bảo Nhật; địa chỉ: 36LK25 Khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hoạch, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Công Thương tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 821 đường Võ Nguyên Giáp, phường Tân Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 900 đường Võ Nguyên Giáp, phường Mường Thanh, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG DƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Móng cột MT-3ATheo hồ sơ mời thầu100móng
2Móng cột: MT-4ATheo hồ sơ mời thầu42móng
3Móng cột: MTK-1-14Theo hồ sơ mời thầu32móng
4Móng cột: MTK-1-18Theo hồ sơ mời thầu2móng
5Móng cột: MTK-1-20Theo hồ sơ mời thầu4móng
6Móng cột MTĐ-1Theo hồ sơ mời thầu57móng
7Móng cột MT-7ATheo hồ sơ mời thầu4móng
8Móng néo MN15-5Theo hồ sơ mời thầu195móng
9Đào, đắp rãnh tiếp địa RC-6Theo hồ sơ mời thầu210bộ
B PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9Theo hồ sơ mời thầu214cột
2Cột bê tông ly tâm PC.I-14-190-11Theo hồ sơ mời thầu106cột
3Cột bê tông ly tâm PC.I-18-190-13Theo hồ sơ mời thầu6cột
4Cột bê tông ly tâm PC.I-20-190-13Theo hồ sơ mời thầu10cột
5Dây dẫn ACSR - 70/11Theo hồ sơ mời thầu62.872m
6Lắp đặt tiếp địa RC-6Theo hồ sơ mời thầu197bộ
7Lắp đặt tiếp địa RC-CD-6Theo hồ sơ mời thầu6bộ
8Lắp đặt tiếp địa RC-3T-6Theo hồ sơ mời thầu7bộ
9Sứ đứng 35kV cả tyTheo hồ sơ mời thầu380sứ
10Chuỗi néo 35kVTheo hồ sơ mời thầu1.117chuỗi
11Chuỗi néo kép 35kVTheo hồ sơ mời thầu69chuỗi
12Dây nhôm buộc cổ sứTheo hồ sơ mời thầu19,5kg
13Ghíp nhôm 3 bulongTheo hồ sơ mời thầu132cái
14Biển báoTheo hồ sơ mời thầu210cái
15Ống nối ON 70Theo hồ sơ mời thầu36cái
16Đầu cốt AM 70Theo hồ sơ mời thầu36cái
17Nẹp thép không rỉTheo hồ sơ mời thầu420cái
18Xà rẽ XR-35ATheo hồ sơ mời thầu1bộ
19Xà rẽ XR-35BTheo hồ sơ mời thầu3bộ
20Xà XP-1Theo hồ sơ mời thầu7bộ
21Xà néo lệch cột đơn (3 tầng): XNL-35C3Theo hồ sơ mời thầu20bộ
22Xà néo lệch cột đúp (3 tầng): XNLĐ-35C3Theo hồ sơ mời thầu24bộ
23Xà đỡ lệch XĐL-35C3Theo hồ sơ mời thầu1bộ
24Xà néo cột đơn XN-35BTheo hồ sơ mời thầu58bộ
25Xà néo 3 thân XN3T-35Theo hồ sơ mời thầu7bộ
26Xà néo cột đúp XNĐ-35BTheo hồ sơ mời thầu65bộ
27Xà néo cột đúp XNĐ-35BATheo hồ sơ mời thầu2bộ
28Xà đỡ thẳng XĐT-35BTheo hồ sơ mời thầu10bộ
29Xà néo cột II XNII-35BTheo hồ sơ mời thầu18bộ
30Xà cầu dao: XCD-35Theo hồ sơ mời thầu6bộ
31Ghế cách điện cột đơnTheo hồ sơ mời thầu6bộ
32Thang trèoTheo hồ sơ mời thầu6bộ
33Cổ đề CDG-98 + CDT-98Theo hồ sơ mời thầu108bộ
34Dây néo DN - 12Theo hồ sơ mời thầu163bộ
35Dây néo DN - 14Theo hồ sơ mời thầu32bộ
36Chi tiết ghép cột CTGC-12Theo hồ sơ mời thầu51bộ
37Chi tiết ghép cột CTGC-14Theo hồ sơ mời thầu30bộ
38Chi tiết ghép cột CTGC-18Theo hồ sơ mời thầu2bộ
39Chi tiết ghép cột CTGC-20Theo hồ sơ mời thầu4bộ
C THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ mời thầu3sợi
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ mời thầu380cái
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo hồ sơ mời thầu210vị trí
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ mời thầu1.186chuỗi
D THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cầu dao cách ly 35kVTheo hồ sơ mời thầu6bộ
E THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ mời thầu6bộ
F PHẦN DÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Móng cột M3A-8.5Theo hồ sơ mời thầu108móng
2Móng cột: MĐA-8.5Theo hồ sơ mời thầu59móng
3Móng cột: MĐA-10Theo hồ sơ mời thầu2móng
4Móng cột: MTĐ-1Theo hồ sơ mời thầu2móng
5Móng cột đỡ dây sau công tơTheo hồ sơ mời thầu569móng
6Đào đắp rãnh tiếp địa RC-4aTheo hồ sơ mời thầu57bộ
G PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Cột bê tông ly tâm PC-8.5-160-4,3KNTheo hồ sơ mời thầu226cột
2Cột bê tông ly tâm PC-10-190-4,3KNTheo hồ sơ mời thầu4cột
3Cột bê tông ly tâm PC-12-190-9,0KNTheo hồ sơ mời thầu4cột
4Lắp đặt tiếp địa RC-4aTheo hồ sơ mời thầu57bộ
5Cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ mời thầu2.001m
6Cáp vặn xoắn 4x70Theo hồ sơ mời thầu2.887m
7Cáp vặn xoắn 4x50Theo hồ sơ mời thầu3.927m
8Dây dẫn ACSR 50/8Theo hồ sơ mời thầu655m
9Ghíp bọc cách điện GN35-95Theo hồ sơ mời thầu160cái
10Kẹp hãm KH-95Theo hồ sơ mời thầu104cái
11Kẹp hãm KH-70Theo hồ sơ mời thầu169cái
12Kẹp hãm KH-50Theo hồ sơ mời thầu193cái
13Móc treo cápTheo hồ sơ mời thầu465cái
14Nẹp thép không gỉTheo hồ sơ mời thầu507cái
15Bịt đầu cápTheo hồ sơ mời thầu104cái
16Xà néo đúp XNĐ-4ATTheo hồ sơ mời thầu2bộ
17Xà néo đúp XNĐ-22BATheo hồ sơ mời thầu2bộ
18Chuỗi néo 22kVTheo hồ sơ mời thầu14chuỗi
19Điện kế 1 phaTheo hồ sơ mời thầu330cái
20Hộp điện kế H1Theo hồ sơ mời thầu56cái
21Hộp điện kế H2Theo hồ sơ mời thầu61cái
22Hộp điện kế H4Theo hồ sơ mời thầu38cái
23Nẹp thép không gỉ bắt hòmTheo hồ sơ mời thầu215cái
24Ghíp đấu hòm công tơTheo hồ sơ mời thầu308cái
25Cáp xuống hòm công tơ (H4) muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC M2x11mm2Theo hồ sơ mời thầu222m
26Cáp xuống hòm công tơ (H1, H2) muller Cu/XLPE/PVC/ATA/PVC M2x7mm2Theo hồ sơ mời thầu708m
27Xà đón dây sau công tơ cột đơnTheo hồ sơ mời thầu78bộ
28Xà đón dây sau công tơ cột đúpTheo hồ sơ mời thầu42bộ
29Cáp vào hòm công tơ M1x4mm2Theo hồ sơ mời thầu660m
30Aptomat 2 cực 20ATheo hồ sơ mời thầu330cái
31Cáp về hộ gia đình Cu/XLPE/PVC 2x4Theo hồ sơ mời thầu31.183m
32Sứ quả bàngTheo hồ sơ mời thầu664quả
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo hồ sơ mời thầu332bộ
34Cầu daoTheo hồ sơ mời thầu332bộ
35Cột sắt D60, dài 6mTheo hồ sơ mời thầu681cây
36Dây ra bóng đèn Cu/PVC 2x1.5Theo hồ sơ mời thầu1.660m
H THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ mời thầu7sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo hồ sơ mời thầu57vị trí
3Thí nghiệm công tơ 1 phaTheo hồ sơ mời thầu330cái
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng cột trạm MT-5Theo hồ sơ mời thầu11móng
2Đào đắp rãnh tiếp địa trạm TĐT12-18ATheo hồ sơ mời thầu7bộ
J PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 31,5KVA-35/0,4KVTheo hồ sơ mời thầu3máy
2Máy biến áp 50KVA-35/0,4KVTheo hồ sơ mời thầu2máy
3Máy biến áp 75 KVA-35/0,4KVTheo hồ sơ mời thầu2máy
4Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 pha)Theo hồ sơ mời thầu7Bộ
5Chống sét van 35KV (bộ 3 pha)Theo hồ sơ mời thầu7Bộ
6Tủ điện hạ thế 500V-50ATheo hồ sơ mời thầu3tủ
7Tủ điện hạ thế 500V-75ATheo hồ sơ mời thầu2tủ
8Tủ điện hạ thế 500V-125ATheo hồ sơ mời thầu2tủ
9Công tơ đo xa nhiều biểu giáTheo hồ sơ mời thầu7cái
K PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ mời thầu3máy
2Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ mời thầu2máy
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo hồ sơ mời thầu2máy
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ mời thầu7bộ
5Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ mời thầu7pha
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo hồ sơ mời thầu7tủ
7Lắp đặt điện kế 3 phaTheo hồ sơ mời thầu7cái
8Chụp silicol đầu cực MBATheo hồ sơ mời thầu49cái
9Chụp CSVTheo hồ sơ mời thầu21cái
10Chụp SITheo hồ sơ mời thầu42cái
L PHẦN ĐIỆN TRẠM BIẾN ÁP
1Cột bê tông ly tâm PC.I-12-190-9KNTheo hồ sơ mời thầu11cột
2Dây dẫn ACSR-70Theo hồ sơ mời thầu84m
3Sứ đứng 35KV (cả ty)Theo hồ sơ mời thầu97sứ
4Chuỗi néo 35kV polymeTheo hồ sơ mời thầu9chuỗi
5Dây đồng mềm M50Theo hồ sơ mời thầu42m
6Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-35Theo hồ sơ mời thầu21m
7Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-50Theo hồ sơ mời thầu77m
8Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-70Theo hồ sơ mời thầu56m
9Cáp lực Cu/PVC 0.6/1kV-95Theo hồ sơ mời thầu42m
10Ống nhựa vặn xoắn HDPE F40/30 bảo vệ dây tiếp địaTheo hồ sơ mời thầu21m
11Ống nhựa vặn xoắn HDPE F130/100 bảo vệ dây cáp lực tổng, dây hạ thế xuống tủTheo hồ sơ mời thầu70m
12Nẹp thépTheo hồ sơ mời thầu42cái
13Đầu cốt M35Theo hồ sơ mời thầu10cái
14Đầu cốt M50Theo hồ sơ mời thầu76cái
15Đầu cốt M70Theo hồ sơ mời thầu42cái
16Đầu cốt M95Theo hồ sơ mời thầu12cái
17Đầu cốt AM50Theo hồ sơ mời thầu24cái
18Đầu cốt AM70Theo hồ sơ mời thầu79cái
19Đầu cốt AM95Theo hồ sơ mời thầu16cái
20Dây cáp đồng bọc trung thế CX1/WB-70Theo hồ sơ mời thầu84m
21Xà đón dây đầu trạm cột đơnTheo hồ sơ mời thầu3bộ
22Xà đón dây đầu trạm cột II dọc tuyếnTheo hồ sơ mời thầu6bộ
23Xà đón dây đầu trạm cột II ngang tuyếnTheo hồ sơ mời thầu1bộ
24Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van cột đơnTheo hồ sơ mời thầu3bộ
25Xà lắp cầu chì tự rơi và chống sét van cột đôiTheo hồ sơ mời thầu4bộ
26Xà đỡ sứ trung gian trạm cột IITheo hồ sơ mời thầu4bộ
27Xà phụ XP-1Theo hồ sơ mời thầu2bộ
28Xà phụ XP-3Theo hồ sơ mời thầu3bộ
29Giá đỡ máy biến áp + ghế cách điện trạm cột đơn GĐMBA-35BTheo hồ sơ mời thầu3bộ
30Giá đỡ máy biến áp trạm cột II GĐMBA-35IITheo hồ sơ mời thầu4bộ
31Ghế cách điện cột II GCĐ-35IITheo hồ sơ mời thầu4bộ
32Lắp đặt xà lắp cáp lực hạ thế X.CLTheo hồ sơ mời thầu7bộ
33Lắp đặt giá đỡ tủ hạ thế GĐT-1Theo hồ sơ mời thầu7bộ
34Thang trèo cột trạm TT-2,5mTheo hồ sơ mời thầu7bộ
35Biển cấm trèoTheo hồ sơ mời thầu14cái
36Biển tên TBATheo hồ sơ mời thầu7cái
37Lắp đặt tiếp địa TĐT-18ATheo hồ sơ mời thầu7bộ
M THIÍ NGHIỆM TRẠM BIẾN ÁP
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ mời thầu7máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ mời thầu7bộ
3Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ mời thầu7pha
4Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ mời thầu97cái
5Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ mời thầu7sợi
6Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ mời thầu7bộ
7Thí nghiệm biến dòng điện 22-35kVTheo hồ sơ mời thầu21cái
8Thí nghiệm VonmetTheo hồ sơ mời thầu21cái
9Thí nghiệm AmpemetTheo hồ sơ mời thầu21cái
10Thí nghiệm Aptoma, dòng điện Theo hồ sơ mời thầu5cái
11Thí nghiệm Aptoma, dòng điện Theo hồ sơ mời thầu2cái
N PHẦN PHÁT HÀNH LANG TUYẾN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ mời thầu128,97100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.71E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.42E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng đường điện có tất các hạng mục xây dựng sau: Đường dây 35kV hoặc cấp cao hơn; trạm biến áp; đường dây 0,4kV, công tơ và dây sau công tơ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 22.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥66.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình đường dây và trạm biến áp hoặc Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.65
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình công nghiệp hạng 3 trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.65
4 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.65
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.65
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an lao động.- Có thẻ hoặc chứng nhận huấn luyện toàn an điện.- Đã thực hiện và có xác nhận về công việc tương tự.- Căn cước công dân hoặc chứng minh thư kèm theo.65
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 6 Tấn Vận chuyển4
2 Máy đào dung tích gầu 0,4 m3 Đào đất4
3 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông10
4 Tó dựng cột Dựng cột8
5 Pa lăng xích > 5 tấn Dựng cột8
6 Tời máy > 5 tấn Dựng cột4
7 Máy ép đầu cốt > 30 tấn Ép đầu cốt4
8 Ô tô vận chuyển vật liệu trọng tải 1,5T-15T Vận chuyển6
9 Hộp bộ đo lường Đo lường2
10 Hộp bộ đo Tg Đo lường1
11 Máy đo điện trở một chiều Đo lường2
12 Máy đo điện trở tiếp địa Đo lường1
13 Máy đo điện trở tiếp xúc Đo lường1
14 Máy hàn tự phát điện Máy hàn6
15 Máy khoan tay Máy khoan2
16 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Trộn bê tông6
17 Thiết bị đo điện áp Đo lường2
18 Thiết bị tạo dòng Đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->