Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Tu bổ, tôn tạo đền thờ Tam Công Đại Vương, bãi đỗ xe và hệ thống đường giao thông còn lại khu vực Lăng Kinh Dương Vương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829933-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Tu bổ, tôn tạo đền thờ Tam Công Đại Vương, bãi đỗ xe và hệ thống đường giao thông còn lại khu vực Lăng Kinh Dương Vương
Số hiệu KHLCNT 20210809962
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa giai đoạn 2016 -2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 11:29:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 39,602,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1880648E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hạng II giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có); Có quyết định là chỉ huy trưởng công trình xây dựng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình cho công trình dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) mà nhà thầu dùng để kê kinh nghiệm; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -01 người Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- 01 người là kiến trúc sư(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học;Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách chống mốiđã làm cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừ mối cho các công trình xây dựng; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật còn lại
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động nhóm 2 trở lên; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đá mỹ nghệ(tối thiểu mỗi lĩnh vực 01 người)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào (xúc)
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,tải trọng ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥75CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 0,75kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Tu bổ, tôn tạo đền thờ Tam Công Đại Vương, bãi đỗ xe và hệ thống đường giao thông còn lại khu vực Lăng Kinh Dương Vương
Tu bổ, tôn tạo di tích Lăng và Đền thờ Kinh Dương Vương xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa giai đoạn 2016 -2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA. Địa chỉ: 20 Hàng Bông, phường Hàng Gai, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội; thiết kế PCCC: Công ty cổ phần phát triển công nghệ Siêu Việt, Đại chỉ: Số 34, ngo 734/26, Thanh Liệt, Thanh Trì, Hà Nội. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kỹ thuật, Công nghệ bảo tồn di tích. Địa chỉ: 489 Nguyễn Trãi, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 25 đường Kinh Dương Vương, phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. Địa chỉ: Số 106 đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh , địa chỉ: Số 15 - Lý Thái Tổ - Thành phố Bắc Ninh - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích). - Nhà thầu hoặc nhà thầu phụ tham gia phải giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có lĩnh vực thi công PCCC) còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222)3.898.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lát sân gạch BátChương V - E-HSMT885m2
2Trát tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT875,98M
3Lắp gạch hoa gốmChương V - E-HSMT220viên
4Tu bổ bó vỉa, bó vỉa bồn cây bằng đá xanhChương V - E-HSMT6,7934m3
5Bó vỉa mặt kè đá bằng đá xanh 30x20 cmChương V - E-HSMT8,4m3
B HẠNG MỤC: TỨ TRỤ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ rồng, dao, phượng và các loại con giống kích thước trung bình Chương V - E-HSMT26con
2Tu bổ mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daChương V - E-HSMT16mặt thú
3Lắp dựng đấu nóc và các loại tương tựChương V - E-HSMT42con
4Tu bổ ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT4,4818m2
5Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT210,08m
6Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT0,928100m2
C HẠNG MỤC: LĂNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Vận chuyển đồ thờChương V - E-HSMT10công
2Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tựChương V - E-HSMT3,51m2
3Gia công khuôn cửaChương V - E-HSMT0,1016m3
4Phụ kiện lắp cửaChương V - E-HSMT1bộ
5Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT0,3122m3
6Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗChương V - E-HSMT12,2478m2
7Phòng mối nền công trìnhChương V - E-HSMT14,44m2
8Công tác xử lý chống mối tường công trìnhChương V - E-HSMT101,232m2
9Tu bổ đấu nóc, đầu đaoChương V - E-HSMT9hiện vật
10Xây bờ chảyChương V - E-HSMT13,2m
11Trát bờ chảyChương V - E-HSMT17,16m2
12Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT26,4m
13Tu bổ các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V - E-HSMT6,04m2
14Lợp mái ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V - E-HSMT34,8684m2
15Tu bổ ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT1,57m2
16Lắp dựng cửa sổ chữ thọChương V - E-HSMT1con
17Tu bổi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V - E-HSMT2,3m2
18Lát nền gạch BátChương V - E-HSMT9,3556m2
19Gia công bậc cấp bằng đá xanhChương V - E-HSMT3,4631m3
20Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT1,016100m2
21Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT0,1282100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Gia công Cột gỗ tròn, Đường kính DChương V - E-HSMT4,5404m3
2Gia công trụ trốn bằng gỗ, Đường kính DChương V - E-HSMT0,4937m3
3Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V - E-HSMT2,16m3
4Gia công kẻ, bảy và các cấu kiện tương tự.Chương V - E-HSMT2,6552m3
5Chạm khắc kết cấu gỗChương V - E-HSMT16,1304m2
6Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V - E-HSMT0,3602m3
7Gia công các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V - E-HSMT6,0714m2
8Gia công xà dọcChương V - E-HSMT2,2968m3
9Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT1,6164m3
10Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT4,3488m3
11Gia công lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,0792m3
12Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,2916m3
13Gia công cửa đi kiểu thượng song hạ bảnChương V - E-HSMT20,21m2
14Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V - E-HSMT0,325m3
15Gia công bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V - E-HSMT0,6261m3
16Gia công cửa sổChương V - E-HSMT4,752m2
17Gia công khuôn ô con tiện, khuôn cửa, song cửaChương V - E-HSMT0,4749m3
18Gia công khuôn ô con tiệnChương V - E-HSMT8,25m2
19Gia công ván gióChương V - E-HSMT2,112m2
20Gia công con tiệnChương V - E-HSMT215con
21Phụ kiện lắp cửaChương V - E-HSMT5bộ
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V - E-HSMT12,1461m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT3,4094m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V - E-HSMT5,9919m3
25Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V - E-HSMT0,731m3
26Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗChương V - E-HSMT681,8204m2
27Xử lý chống mốc, mối mọt cho toàn bộ chân cột. Bao quanh bằng thuốc thẩm thấu nhanh dạng cao XM5Chương V - E-HSMT18cột
28Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoàiChương V - E-HSMT16,912m3
29Công tác xử lý hào phòng mối bên trong công trìnhChương V - E-HSMT8,1564m3
30Phòng mối nền công trình xây mớiChương V - E-HSMT74,1158m2
31Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT2hiện vật
32Lắp dựng đấu nóc, kìm nóc và các loại tương tựChương V - E-HSMT2con
33Xây bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT28,8m
34Trát bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT37,44m2
35Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT57,6m
36Lợp mái ngói mũi hàiChương V - E-HSMT100,32m2
37Lát nền gạch BátChương V - E-HSMT76,824m2
38Gia công chân tảng, bậc cấp bằng đá xanhChương V - E-HSMT2,4688m3
39Chạm khắc chân tảng đáChương V - E-HSMT3,096m2
40Lắp đặt bịt đầu bậc bằng đáChương V - E-HSMT2cái
41Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT2,3145100m2
42Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT0,7658100m2
43Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêmChương V - E-HSMT0,7658100m2
E HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lợp mái ngòi mũi hàiChương V - E-HSMT7,56m2
2Xây bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT11,2m
3Trát bờ nóc, bờ chảy:Chương V - E-HSMT8,96m2
4Tu bổ đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT5hiện vật
F HẠNG MỤC: BÌNH PHONG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ rồng mái loại dài Chương V - E-HSMT2con
2Lắp dựng rồngChương V - E-HSMT2con
3Tu bổ mặt nhậtChương V - E-HSMT0,6344m2
4Tu bổ đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V - E-HSMT4hiện vật
5Tu bổ hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V - E-HSMT7,8528m2
6Tu bổ các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V - E-HSMT0,2134m2
7Tu bổ ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT1,57m2
8Lắp dựng cửa sổ chữ thọChương V - E-HSMT2con
9Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT81,5724m
G HẠNG MỤC: NHÀ BƠM - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Tu bổ, đắp trát đấu nócChương V - E-HSMT2hiện vật
2Xây bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT12,12m
3Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT13,938m2
4Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT48,48m
5Lợp mái ngói mũi hàiChương V - E-HSMT13,175m2
H HẠNG MỤC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT6,576100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT0,5082m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT10,1838m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,5933100m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT8,8897m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT23,0851m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT17,973m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT58,8305m3
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT2,5399m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2309100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2157tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0486tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT2,2535m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT20,5732m3
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT40,9728m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT187,029m2
17Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT228,0018m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - E-HSMT310,113m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT31,0113m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT1,32m3
21Trải ni lông nền trước khi đổ bê tôngChương V - E-HSMT885m2
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT132,75m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,8857100m3
24Đổ bê tông chiều rộng Chương V - E-HSMT7,7962m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT20,1087m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,9128m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT44,7523m3
28Đắp đất màu trồng câyChương V - E-HSMT54,0244m3
29Trồng cây ngâuChương V - E-HSMT10cây
30Trồng cây bụiChương V - E-HSMT20m
31Trồng cỏ BV3Chương V - E-HSMT461m2
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT2,8944100m3
33Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT25,2m3
34Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT359,7m3
35Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT8,4m3
36Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,56100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,1614tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,143tấn
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT110,64m3
40Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,7025100m3
41Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT1,0475100m3
42Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - E-HSMT1,4100m3
43Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT140m3
44Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT0,4426100m2
45Xoa nền bằng máyChương V - E-HSMT700m2
46Cắt khe 2x4 của đường bê tôngChương V - E-HSMT910m
47Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT90m
48Bảo dưỡng mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT7100m2
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT1,3661100m3
50Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT9,6724m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT14,3479m3
52Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT151,55m2
53Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,591m3
54Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,3676100m2
55Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,2493tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - E-HSMT264cái
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT112,5897m3
58Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính =400mmChương V - E-HSMT100đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmChương V - E-HSMT100mối nối
60Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mmChương V - E-HSMT100cái
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =300mmChương V - E-HSMT4,5đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mmChương V - E-HSMT4mối nối
63Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =300mmChương V - E-HSMT4,5cái
64Khoan giếngChương V - E-HSMT1giếng
65Lắp dựng cột đèn sân vườnChương V - E-HSMT6cột
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat =950*650*350mmChương V - E-HSMT1hộp
67Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat =610x440x230mmChương V - E-HSMT2hộp
68Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - E-HSMT50m
69Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - E-HSMT70m
70Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT200m
71Lắp đặt các aptomat 2P-50AChương V - E-HSMT1cái
72Lắp đặt các aptomat 1P-20AChương V - E-HSMT8cái
73Lắp đặt các aptomat 1P-16AChương V - E-HSMT2cái
74Lắp đặt các aptomat 1P-10AChương V - E-HSMT2cái
75Sứ báo cápChương V - E-HSMT105cái
76Ống nhựa vặn xoán TFP D65/50Chương V - E-HSMT300m
77Đào hào cápChương V - E-HSMT1,8605100m3
78Lưới báo cápChương V - E-HSMT142,5m2
79Gạch chỉChương V - E-HSMT5.428,5714viên
80Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V - E-HSMT186,048m3
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0251100m3
82Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT2,04m3
83Khung bu lông móngChương V - E-HSMT7bộ
84Ống nhựa D76Chương V - E-HSMT14cái
85Lắp đặt cút chếch D76Chương V - E-HSMT2cái
86Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E-HSMT7bộ
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT17,5m
88Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M100Chương V - E-HSMT1,7681m2
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,47m3
I HẠNG MỤC: TỨ TRỤ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1595100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,152m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,3568m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0722100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0852tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,053tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,3176m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,4844m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,044100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0115tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1006tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT9,6392m3
13Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,8606m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1565100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0164tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1148tấn
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT3,9285m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT33,4362m2
19Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT33,4362m2
J LĂNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V - E-HSMT5công
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V - E-HSMT34,8684m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - E-HSMT160,4524m2
4Phá dỡ nền gạch lát cũChương V - E-HSMT12,8164m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bậc tam cấpChương V - E-HSMT3,0013m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT50,3532m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT54,748m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT50,6928m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT13,4572m
10Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,0844m2
11Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT50,3532m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT105,4408m2
13Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắtChương V - E-HSMT2bộ
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT1bộ
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT4cái
17Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT30m
18Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT30m
K NHÀ KHÁCH - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,3953100m3
2Đổ bê tông chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT5,2441m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT3,3582m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT17,4065m3
5Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT3,2577m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2207100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0866tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,5182tấn
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT19,58100m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,2108100m3
11Trải ni lông nền trước khi đổ bê tôngChương V - E-HSMT7,2688
12Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT7,2688m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT22,1324m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,385m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT112,9296m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT103,5558m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,2704m3
18Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,0162100m2
19Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT0,0436tấn
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E-HSMT4cái
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT150,3696m2
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT103,5558m2
23Lắp đặt Aptomat 1 pha 15AChương V - E-HSMT1cái
24Lắp đặt Tủ điện tổng 350x200Chương V - E-HSMT1hộp
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - E-HSMT50m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT40m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT90m
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT6bộ
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT3cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT5cái
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - E-HSMT110m
32Cầu dao 2 cựcChương V - E-HSMT1bộ
33Đế nhựaChương V - E-HSMT3hộp
L LẦU HÓA VÀNG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0459100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT0,364m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1,9125m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT2,3135m3
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,25m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,495m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,0794m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,2219m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT3,5856m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT7,9348m2
11Trát phào kép, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT23,2m
12Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,1m3
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT0,004100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nền nhàChương V - E-HSMT0,0061tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - E-HSMT1cái
16Xây ốp gạch chịu lửaChương V - E-HSMT0,469tấn
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,576m2
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,0378m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0025100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0041tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,012tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,387m3
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,2087m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0633100m2
25Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,0348100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0086tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0293tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0651tấn
29Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT9,808m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT13,3936m2
31Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT7,9348m2
M BÌNH PHONG - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,0787100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT0,5808m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,0687m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT0,5857m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT4,6348m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT0,5498m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,398m3
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT5,914m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT21,8m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT27,714m2
N NHÀ BƠM - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,1198100m3
2Đắp cát tôn nềnChương V - E-HSMT3,0628m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,4952m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0496100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,2297m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0824100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0371tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,048tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,6684m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2244100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0378tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2374tấn
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,618m3
14Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,3284m3
15Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0083100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0245tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT0,0399m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,7202m3
19Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1309100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0173tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,099tấn
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0185100m3
23Đổ bê tông đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT0,806m3
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - E-HSMT8,06m2
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT8,8211m3
26Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,1354m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,011100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0092tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0058tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,3175m3
31Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,3442100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1078tấn
33Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT40,0963m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT49,5101m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT15,33m2
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT104,9364m2
37Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT0,0136tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E-HSMT1,3m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT0,4962m2
40Gia công cửaChương V - E-HSMT3,45m2
41Gia công khuôn cửaChương V - E-HSMT9,89m
42Lắp dựng khuôn cửa képChương V - E-HSMT9,89m cấu kiện
43Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT3,45m2 cấu kiện
44Nẹp khuônChương V - E-HSMT10,63m
45Phụ kiện cửa điChương V - E-HSMT1bộ
46Phụ kiện cửa sổChương V - E-HSMT1bộ
47Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V - E-HSMT1cái
48Hộp âmChương V - E-HSMT3hộp
49Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT1cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT2bộ
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT2cái
52Ống nhựa HDPE 32/25Chương V - E-HSMT30m
53Dây điện CU/PVC 2x2,5mmChương V - E-HSMT30m
54Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mmChương V - E-HSMT30m
55Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2Chương V - E-HSMT350m
56Lắp dựng cột điện dẫn điện vào công trìnhChương V - E-HSMT5cái
57Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E-HSMT11 máy
58Hệ thống bơm nước tự độngChương V - E-HSMT1bộ
59Lắp van phao bơm nướcChương V - E-HSMT1bộ
O BỂ NƯỚC PCCC - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT2,1808100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT6,6045m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,0361100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT12,495m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0706100m2
6Tấm cách nước PVC V200Chương V - E-HSMT33,5m
7Đổ bê tông tường chiều dày Chương V - E-HSMT16,6275m3
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT2,1518100m2
9Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT5,2754m3
10Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,6088100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,008tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT5,1166tấn
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - E-HSMT3cái
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT124,815m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT124,815m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT124,815m2
17Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V - E-HSMT124,815m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - E-HSMT171,0151m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM nguyên chất (lần 1)Chương V - E-HSMT46,2m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM nguyên chất (lần 2)Chương V - E-HSMT46,2m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT57,27m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT79,0537m3
P HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Lát đường dạo bằng đá xanh đục nhám mặt KT 100x100x100Chương V - E-HSMT375m2
2Lát vỉa hè bằng đá Hải lựu KT: 300x300x50Chương V - E-HSMT2.790m2
3Lát đường dạo bằng đá xẻ tự nhiênChương V - E-HSMT450m2
4Gia công đá bó vỉa bằng đá xanh KT 300x200Chương V - E-HSMT83,34m3
5Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh KT 20x15 cmChương V - E-HSMT10,8m3
Q HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ 1 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Đăp đấu nócChương V - E-HSMT2hiện vật
2Lắp dựng đấu nócChương V - E-HSMT2con
3Xây bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT18,58m
4Trát bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT24,154m2
5Trát tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT37,16m
6Đắp hoa văn và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT1,44m2
7Lợp mái ngói mũi hàiChương V - E-HSMT31,7832m2
8Lát nền gạch BátChương V - E-HSMT24,8m2
9Gia công bậc cấp bó hè bằng đá xanhChương V - E-HSMT0,2736m3
10Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT1,0026100m2
R HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ 2 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Đắp đấu nócChương V - E-HSMT2hiện vật
2Lắp dựng đấu nócChương V - E-HSMT2con
3Xây bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT18,58m
4Trát bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT24,154m2
5Trát tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT37,16m
6Đắp hoa văn và các loại tương tự, loại tô daChương V - E-HSMT1,44m2
7Lợp mái ngói mũi hàiChương V - E-HSMT31,7832m2
8Lát nền gạch BátChương V - E-HSMT24,8m2
9Gia công bậc cấp bó hè bằng đá xanhChương V - E-HSMT0,2736m3
10Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT1,0026100m2
S HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Đăp đấu nócChương V - E-HSMT2hiện vật
2Lắp dựng đấu nócChương V - E-HSMT2con
3Xây bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT31,66m
4Trát bờ nóc, bờ chảyChương V - E-HSMT41,158m2
5Trát tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V - E-HSMT63,32m
6Lợp mái ngói mũi hàiChương V - E-HSMT219,992m2
7Lát nền gạch BátChương V - E-HSMT16,5508m2
8Gia công bậc cấp bó hè bằng đá xanhChương V - E-HSMT0,6168m3
9Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - E-HSMT2,3926100m2
10Giàn giáo trong, chiều cao Chương V - E-HSMT0,8306100m2
T HẠNG MỤC: BÃI XE - TƯỜNG RÀO - BÓ VỈA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH
1Gia công đá bó vỉa bằng đá xanh KT 200x250Chương V - E-HSMT9,9m3
U HẠNG MỤC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT213,95100m3
2Đắp đất màuChương V - E-HSMT45,65100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - E-HSMT316,2m3
4Chặt câyChương V - E-HSMT136100m2
5Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng đường kính gốc cây Chương V - E-HSMT38cây
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT8,324100m3
7Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT66,495m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT57,9828m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT460,8m3
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT576m3
11Sửa chữa kè đá cũ bằng đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT43,542m3
12Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT263,3634m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT34,3126m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT1,685100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT3,6257tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,4128tấn
17Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V - E-HSMT0,3032100m3
18Ống PVC D100Chương V - E-HSMT2,2128100m
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V - E-HSMT5,0718m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT42,24m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT479,4975m2
22Sản xuất lan can thépChương V - E-HSMT0,3872tấn
23Dây xích lan can D8Chương V - E-HSMT49,6md
24Móc xích đầu cộtChương V - E-HSMT64cái
25Mặt thép đỉnh cộtChương V - E-HSMT32cái
26Khoan lỗ để lắp trụ thep bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan Chương V - E-HSMT9,6m
27Lắp dựng lan can thépChương V - E-HSMT0,3872tấn
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,2554100m3
29Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,9295m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT6,9836m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,6038m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT4,455m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT13,5m3
34Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT14,9897m3
35Đắp cát công trình đắp nền móng công trìnhChương V - E-HSMT30,78m3
36Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT7,956m3
37Ván khuôn đường bê tôngChương V - E-HSMT0,053100m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT8,0451100m3
39Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT80,635m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT118,4715m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT206,877m3
42Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 250mmChương V - E-HSMT11,9375100m3
43Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 200mmChương V - E-HSMT9,55100m3
44Trải ni lông lót trước khi đổ bê tôngChương V - E-HSMT8.015m2
45Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - E-HSMT936,25m3
46Xoa nền bằng máyChương V - E-HSMT4.400m2
47Cắt khe 2x4 của đường bê tôngChương V - E-HSMT11010m
48Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT1.100m
49Bảo dưỡng mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT44100m2
50Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT324m3
51Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương V - E-HSMT4,2385100m2
52Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,212tấn
53Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT3,9853100m3
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT5,9716100m3
55Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT55,371m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT56,322m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT187,2717m3
58Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V - E-HSMT70,7438m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT298,1953m3
60Trồng cây Lan (đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m)Chương V - E-HSMT75cây
61Trồng cây Sang (đường kinh gốc 13-15 cm, cao >=4m)Chương V - E-HSMT18cây
62Trồng cây Sấu (đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m)Chương V - E-HSMT15cây
63Trồng cây Xoài (đường kính gốc 13-15cm, cao >=4m)Chương V - E-HSMT70cây
64Trồng Trúc quân tửChương V - E-HSMT200m
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT4,8321100m3
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT49,9923m3
67Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT57,1995m3
68Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT515,1456m2
69Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT28,5961m3
70Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - E-HSMT1,4032100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E-HSMT2,4228tấn
72Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Chương V - E-HSMT522cái
73Đổ bê tông dầm hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT5,5889m3
74Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,6775100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT2,3986tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,7837tấn
77Gia công thép gócChương V - E-HSMT0,8146tấn
78Lắp dựng thép gócChương V - E-HSMT0,8146tấn
79Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT212,7709m3
80Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 1m, đường kính D400mmChương V - E-HSMT130đoạn ống
81Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mmChương V - E-HSMT130mối nối
82Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mmChương V - E-HSMT130cái
83Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D800mmChương V - E-HSMT70đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn đường kính 800mmChương V - E-HSMT70mối nối
85Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D=800mmChương V - E-HSMT70cái
86Khoan giếngChương V - E-HSMT1giếng
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,2378100m3
88Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT18,392m3
89Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V - E-HSMT20cột
90Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Chương V - E-HSMT20cần đèn
91Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E-HSMT20bộ
92Đèn cao áp SLI S6, 250W(hoặc tương đương)Chương V - E-HSMT20bộ
93Lắp dựng cột đèn sân vườnChương V - E-HSMT5cột
94Đèn nữ hoàng S70WChương V - E-HSMT5bộ
95Khung bu lông móngChương V - E-HSMT26bộ
96Ống nhựa vặn xoắn TFP D65/50Chương V - E-HSMT40m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - E-HSMT12m
98Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mmChương V - E-HSMT2cái
99Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V - E-HSMT26bộ
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - E-HSMT65m
101Trát vữa xi măng cát vàngChương V - E-HSMT5,6281m2
102Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT5,388m3
103Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Chương V - E-HSMT890m
104Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - E-HSMT415m
105Cáp lên đèn CU/PVC 2x4mm2Chương V - E-HSMT220m
106Cầu dao 1P-20AChương V - E-HSMT6cái
107Ống nhựa vặn xoắn TFP D65/50Chương V - E-HSMT1.300m
108Sứ báo cápChương V - E-HSMT135cái
109Đào hào cápChương V - E-HSMT8,4864100m3
110Lưới báo cápChương V - E-HSMT650m2
111Gạch chỉChương V - E-HSMT24.761,9048viên
112Đắp cát hào cápChương V - E-HSMT848,64m3
113Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2Chương V - E-HSMT220m
114Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V - E-HSMT310m
115Tủ điện tổng 950x650x350Chương V - E-HSMT1hộp
116Tủ điện hạng mục 300x300x150Chương V - E-HSMT3hộp
117Tủ điện chiếu sáng 600x400x250Chương V - E-HSMT1hộp
118Aptomat 1 pha 63AChương V - E-HSMT2cái
119Aptomat 1 pha 20AChương V - E-HSMT3cái
120Aptomat 1 pha 16AChương V - E-HSMT3cái
121Aptomat 1 pha 10AChương V - E-HSMT3cái
122Ống nhựa vặn xoắn TFP D50/40Chương V - E-HSMT530m
123Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmChương V - E-HSMT0,5100m
124Sứ báo cápChương V - E-HSMT53cái
125Đào hào cápChương V - E-HSMT3,4598100m3
126Lưới báo cápChương V - E-HSMT265m2
127Gạch chỉChương V - E-HSMT10.095,2381viên
128Đắp cát hào cápChương V - E-HSMT345,98m3
V HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ 1 - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,5808100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,2302m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT5,5659m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,193100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,7254tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0627tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT13,8733m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,0956m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0996100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2575tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT3,0476tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT36,4106m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0445100m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT2,2253m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,9757m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1774100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1496tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0218tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,5459m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2565100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,3802tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0642tấn
23Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT3,5977m3
24Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,3839100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2684tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,4499m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0594100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0237tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0086tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT13,01m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,3523m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT55,682m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT90,3875m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT79,836m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT90,3875m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT22,2062m2
37Sản xuất cửa đi pano gỗ limChương V - E-HSMT3,78m2
38Sản xuất cửa sổ pano gỗ, kính trắng dày 5mmChương V - E-HSMT14,148m2
39Khuôn cửaChương V - E-HSMT31,48md
40Lắp dựng khuôn cửaChương V - E-HSMT31,48m cấu kiện
41Nẹp cửa bằng gỗChương V - E-HSMT31,48md
42Phụ kiện lắp cửaChương V - E-HSMT5bộ
43Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT17,928m2 cấu kiện
44Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 300x200x150Chương V - E-HSMT1hộp
45Lắp đặt Aptomat 1 pha 20AChương V - E-HSMT1cái
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT50m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT4bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
49Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT6cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - E-HSMT50m
W HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ 2 - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT0,5808100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT2,2302m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT5,5659m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E-HSMT0,193100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,7254tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0627tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT13,8733m3
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,0956m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,0996100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2575tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT3,0476tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E-HSMT36,4106m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,0445100m3
14Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT2,2253m3
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,9757m3
16Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1774100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1496tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0218tấn
19Đổ bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT1,5459m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,2565100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,3802tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0642tấn
23Đổ bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT3,5977m3
24Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT0,3839100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2684tấn
26Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,4499m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0594100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0237tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - E-HSMT0,0086tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT13,01m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT1,3523m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT55,682m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT90,3875m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT79,836m2
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT90,3875m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V - E-HSMT22,2062m2
37Sản xuất cửa đi pano gỗ limChương V - E-HSMT3,78m2
38Sản xuất cửa sổ pano gỗ, kính trắng dày 5mmChương V - E-HSMT14,148m2
39Khuôn cửaChương V - E-HSMT31,48md
40Lắp dựng khuôn cửaChương V - E-HSMT31,48m cấu kiện
41Nẹp cửa bằng gỗChương V - E-HSMT31,48md
42Phụ kiện lắp cửaChương V - E-HSMT5bộ
43Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT17,928m2 cấu kiện
44Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 300x200x150Chương V - E-HSMT1hộp
45Lắp đặt Aptomat 1 pha 20AChương V - E-HSMT1cái
46Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT50m
47Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V - E-HSMT4bộ
48Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
49Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E-HSMT6cái
51Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - E-HSMT50m
X HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT16,7725m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT1,954100m3
3Gia cố cát vàng đầm chặtChương V - E-HSMT0,051100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT7,8737m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT16,6278m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,6995100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,5319tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,3441tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT38,9155m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT27,3621m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT4,248m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,3863100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,6284tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1079tấn
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT119,862m3
16Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - E-HSMT0,1447100m3
17Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V - E-HSMT9,2203m3
18Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT3,0434m3
19Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,5534100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0741tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,5588tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT6,1886m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,741100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,072tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,1827tấn
26Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT11,5804m3
27Ván khuôn sàn máiChương V - E-HSMT1,2283100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,1304tấn
29Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT0,1914m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E-HSMT0,0282100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0162tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT34,578m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT8,2209m3
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT2,262m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT124,7586m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT101,6621m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT122,83m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT74,1m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT234,4095m2
40Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V - E-HSMT65,1752m2
41Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT124,7586m2
42Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT298,5921m2
43Sản xuất cửa đi pano gỗ limChương V - E-HSMT3,6m2
44Sản xuất cửa đi pano gỗ kínhChương V - E-HSMT9,672m2
45Sản xuất cửa sổ pano gỗ, kính trắng dày 5mmChương V - E-HSMT6,265m2
46Khuôn cửaChương V - E-HSMT105md
47Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E-HSMT105m cấu kiện
48Phụ kiện lắp cửaChương V - E-HSMT10bộ
49Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E-HSMT19,537m2 cấu kiện
50Lắp đặt Aptomat 1 pha 30AChương V - E-HSMT1cái
51Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 300x300x150Chương V - E-HSMT1hộp
52Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V - E-HSMT70m
53Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - E-HSMT50m
54Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - E-HSMT100m
55Đèn sợi đốt 220/60WChương V - E-HSMT6bộ
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - E-HSMT3cái
57Đế nhựaChương V - E-HSMT3hộp
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmChương V - E-HSMT80m
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - E-HSMT12bộ
60Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - E-HSMT12bộ
61Lắp đặt gương soiChương V - E-HSMT6cái
62Lắp đặt chậu tiểu namChương V - E-HSMT5bộ
63Lắp đặt chậu xí bệtChương V - E-HSMT8bộ
64Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - E-HSMT8cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V - E-HSMT14cái
66Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V - E-HSMT8cái
67Hệ thống bơm ngắt tự độngChương V - E-HSMT1bộ
68Hệ thống phao bơm nướcChương V - E-HSMT1bộ
69Lắp đặt vòi rửa sànChương V - E-HSMT2bộ
70Máy bơm nướcChương V - E-HSMT1cái
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V - E-HSMT1bể
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT20m
73Ống PPR D20Chương V - E-HSMT0,45100m
74Ống PPR D32Chương V - E-HSMT0,08100m
75Ống PPR D25Chương V - E-HSMT0,4100m
76Van khóa PPR D32Chương V - E-HSMT2cái
77Van khóa PPR D25Chương V - E-HSMT4cái
78Van khóa PPR D20Chương V - E-HSMT1cái
79Rắc co PPR D32Chương V - E-HSMT2cái
80Rắc co PPR D25Chương V - E-HSMT10cái
81Rắc co PPR D20Chương V - E-HSMT22cái
82Tê PPR D32Chương V - E-HSMT2cái
83Tê PPR D25Chương V - E-HSMT22cái
84Côn thu PPR D32x25Chương V - E-HSMT2cái
85Côn thu PPR D25x20Chương V - E-HSMT22cái
86Nút bịt D20Chương V - E-HSMT32cái
87Ống nối mềmChương V - E-HSMT20cái
88Cút PPR D32Chương V - E-HSMT2cái
89Cút PPR D25Chương V - E-HSMT10cái
90Cút PPR D20Chương V - E-HSMT25cái
91Măng xông PPR D32Chương V - E-HSMT2cái
92Măng xông PPR D25Chương V - E-HSMT10cái
93Măng xông PPR D20Chương V - E-HSMT22cái
94Ống PVC D110Chương V - E-HSMT0,1100m
95Ống PVC D90Chương V - E-HSMT0,17100m
96Ống PVC D60Chương V - E-HSMT0,39100m
97Ống PVC D42Chương V - E-HSMT0,32100m
98Cút D110Chương V - E-HSMT2cái
99Cút D90Chương V - E-HSMT10cái
100Cút D60Chương V - E-HSMT32cái
101Tê 110x110Chương V - E-HSMT2cái
102Tê 90x90Chương V - E-HSMT10cái
103Tê 60x60Chương V - E-HSMT32cái
104Măng xông D110Chương V - E-HSMT2cái
105Măng xông D90Chương V - E-HSMT10cái
106Măng xông D60Chương V - E-HSMT32cái
107Côn thu D110x90Chương V - E-HSMT4cái
108Côn thu D90x60Chương V - E-HSMT2cái
109Côn thu D60x42Chương V - E-HSMT14cái
Y HẠNG MỤC : BÃI XE - TƯỜNG RÀO - BÓ VỈA BỒN CÂY TRANG TRÍ - PHẦN XÂY DỰNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - E-HSMT7,025100m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250Chương V - E-HSMT562m3
3Ván khuôn mặt đườngChương V - E-HSMT0,9100m2
4Xoa nền bằng máyChương V - E-HSMT2.810m2
5Cắt khe 2x4 của bãi đỗ xeChương V - E-HSMT80,810m
6Thi công khe co bãi xeChương V - E-HSMT808m
7Bảo dưỡng mặt đường bê tông bãi xeChương V - E-HSMT28,1100m2
8Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E-HSMT12,32m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - E-HSMT5,1422100m3
10Gia cố cát vàngChương V - E-HSMT1,6836100m3
11Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT28,688m3
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT1,0341m3
13Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,0586100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0506tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,038tấn
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT65,688m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - E-HSMT99,5874m3
18Đắp đất nền móng công trìnhChương V - E-HSMT319,2188m3
19Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V - E-HSMT0,9362m3
20Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - E-HSMT0,1177100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0639tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,0152tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - E-HSMT10,12m3
24Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E-HSMT0,92100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT1,1846tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2574tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - E-HSMT0,2574tấn
28Gia công lõi trụ gạchChương V - E-HSMT1,1977tấn
29Lắp dựng thép lõi trụ gạchChương V - E-HSMT1,1977tấn
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - E-HSMT8,3959m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - E-HSMT26,0864m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT152,7416m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT375,7316m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - E-HSMT1.388,12m
35Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V - E-HSMT528,4732m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - E-HSMT6,2444tấn
37Lắp dựng hàng rào sắtChương V - E-HSMT291,125m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V - E-HSMT291,125m2
39Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V - E-HSMT291,125m2
40Đắp đất màu trồng câyChương V - E-HSMT90m3
41Trồng cây bụi trang tríChương V - E-HSMT1401m2
Z ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn (Exit không hướng)Chương V - E-HSMT15 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốChương V - E-HSMT0,65 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Chương V - E-HSMT400m
4CU/PVC/PVC 2X0.75mmChương V - E-HSMT400m
5Ống ghen cứng D16Chương V - E-HSMT58m
6Kẹp D16Chương V - E-HSMT100cái
7Ống ghen mềm D16Chương V - E-HSMT300m
8Lắp đặt cút D16mmChương V - E-HSMT20cái
AA HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E-HSMT21 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên danhChương V - E-HSMT11 trung tâm
3Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy chống cháy 3x16+1x10mm2Chương V - E-HSMT30m
4Ống thép tráng kẽm D100Chương V - E-HSMT0,2100m
5Ống thép tráng kẽm D25Chương V - E-HSMT0,02100m
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - E-HSMT6,437m2
7Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V - E-HSMT21 máy
8Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấnChương V - E-HSMT8cái
9Ống 15 zen 2 đầu L=20cmChương V - E-HSMT1cái
10Van chặn D100Chương V - E-HSMT2cái
11Van chặn D25Chương V - E-HSMT2cái
12Van 1 chiều D50mmChương V - E-HSMT4cái
13Van chặn D15Chương V - E-HSMT2cái
14Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mmChương V - E-HSMT2cái
15Côn thu thép hàn D100/65Chương V - E-HSMT2cái
16Cút thép ren D100mmChương V - E-HSMT5cái
17Cút thép ren D15Chương V - E-HSMT2cái
18Tê thép ren D100Chương V - E-HSMT1cái
19Tê thép ren D25Chương V - E-HSMT1cái
20Bích thép hàn 100Chương V - E-HSMT4cặp bích
21Lắp bích thép, đường kính ống 75mmChương V - E-HSMT2cặp bích
22Khớp nối mềm D100Chương V - E-HSMT4cái
23Y lọc D100Chương V - E-HSMT2cái
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V - E-HSMT2cái
25Trụ chữa cháy ngoài nhàChương V - E-HSMT1cái
26Kép thép 65Chương V - E-HSMT1cái
27Kép thép ren D15Chương V - E-HSMT1cái
28Rọ hút zen D100Chương V - E-HSMT2cái
29Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V - E-HSMT2cái
30bình bột chữa cháy MFZL8Chương V - E-HSMT4bình
31Bình khí chữa cháy MT5Chương V - E-HSMT8bình
32Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - E-HSMT2bộ
33Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy ngoài nhàChương V - E-HSMT1cái
34Cuộn vòi chữa cháy 10at, D50Chương V - E-HSMT2cuộn
35Lăng phun, khớp nối D50Chương V - E-HSMT1cái
36Bộ dựng dụng cụ phá dỡChương V - E-HSMT2cái
37Cung cấp và lắp đặt rìuChương V - E-HSMT1cái
38Cung cấp và lắp đặt kìm cộng lựcChương V - E-HSMT1cái
39Cung cấp và lắp đặt Búa tạChương V - E-HSMT1cái
40Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V - E-HSMT0,2100m
41Đào đất móng băng rộng Chương V - E-HSMT5,76m3
42Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - E-HSMT0,0002m3
43Đắp cát, đắp móng đường ốngChương V - E-HSMT4,8m3
44Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Chương V - E-HSMT61 lỗ khoan
45Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thốngChương V - E-HSMT1tb
AB THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=36m3/h,H=30MChương V - E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=36m3/h,H=30MChương V - E-HSMT1cái
3Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanhChương V - E-HSMT1tủ
4Chi phí quản lý mua sắm thiết bịChương V - E-HSMT1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1880648E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hạng II giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có); Có quyết định là chỉ huy trưởng công trình xây dựng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình cho công trình dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) mà nhà thầu dùng để kê kinh nghiệm; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này75
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 -01 người Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- 01 người là kiến trúc sư(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học;Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này52
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này52
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này52
5 Cán bộ phụ trách chống mốiđã làm cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừ mối cho các công trình xây dựng; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này52
6 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này52
7 Cán bộ phụ trách phần đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật còn lại 1 - Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này52
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động nhóm 2 trở lên; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này52
9 Nghệ nhân 2 - Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đá mỹ nghệ(tối thiểu mỗi lĩnh vực 01 người)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào (xúc) hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích gầu ≥ 0,8 m31
3 Máy trộn vữa hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 80 lít1
4 Máy đầm cóc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn điện hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,tải trọng ≥ 7T1
7 Máy ủi hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥75CV1
8 Máy khoan bê tông hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 0,75kW1
9 Máy cắt gạch đá hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 1,7kW1
10 Máy cắt, uốn thép hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 5kW1
11 Máy đầm bàn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 1kW1
12 Máy đầm dùi hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, công suất ≥ 1,5kW1
13 Máy trộn bê tông hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->