Gói thầu: Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Tu bổ, tôn tạo đền thờ Tam Công Đại Vương, bãi đỗ xe và hệ thống đường giao thông còn lại khu vực Lăng Kinh Dương Vương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829933-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Tu bổ, tôn tạo đền thờ Tam Công Đại Vương, bãi đỗ xe và hệ thống đường giao thông còn lại khu vực Lăng Kinh Dương Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20210809962 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa giai đoạn 2016 -2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 11:29:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 39,602,160,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1880648E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hạng II giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có); Có quyết định là chỉ huy trưởng công trình xây dựng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình cho công trình dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) mà nhà thầu dùng để kê kinh nghiệm; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 người Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- 01 người là kiến trúc sư(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học;Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chống mốiđã làm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừ mối cho các công trình xây dựng; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật còn lại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động nhóm 2 trở lên; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đá mỹ nghệ(tối thiểu mỗi lĩnh vực 01 người) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (xúc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,tải trọng ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥75CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 0,75kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Toàn bộ phần xây dựng các hạng mục: Tu bổ, tôn tạo đền thờ Tam Công Đại Vương, bãi đỗ xe và hệ thống đường giao thông còn lại khu vực Lăng Kinh Dương Vương Tu bổ, tôn tạo di tích Lăng và Đền thờ Kinh Dương Vương xã Đại Đồng Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, vốn chương trình mục tiêu phát triển văn hóa giai đoạn 2016 -2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề tu bổ, phục hồi di tích do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có lĩnh vực thi công tu bổ di tích). - Nhà thầu hoặc nhà thầu phụ tham gia phải giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ PCCC do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có lĩnh vực thi công PCCC) còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh.Địa chỉ: Số 15 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh; Địa chỉ: Số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222)3.898.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát sân gạch Bát | Chương V - E-HSMT | 885 | m2 |
| 2 | Trát tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 875,98 | M |
| 3 | Lắp gạch hoa gốm | Chương V - E-HSMT | 220 | viên |
| 4 | Tu bổ bó vỉa, bó vỉa bồn cây bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 6,7934 | m3 |
| 5 | Bó vỉa mặt kè đá bằng đá xanh 30x20 cm | Chương V - E-HSMT | 8,4 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: TỨ TRỤ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ rồng, dao, phượng và các loại con giống kích thước trung bình | Chương V - E-HSMT | 26 | con |
| 2 | Tu bổ mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 16 | mặt thú |
| 3 | Lắp dựng đấu nóc và các loại tương tự | Chương V - E-HSMT | 42 | con |
| 4 | Tu bổ ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 4,4818 | m2 |
| 5 | Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 210,08 | m |
| 6 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: LĂNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Vận chuyển đồ thờ | Chương V - E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | Chương V - E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 3 | Gia công khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 0,1016 | m3 |
| 4 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 0,3122 | m3 |
| 6 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ | Chương V - E-HSMT | 12,2478 | m2 |
| 7 | Phòng mối nền công trình | Chương V - E-HSMT | 14,44 | m2 |
| 8 | Công tác xử lý chống mối tường công trình | Chương V - E-HSMT | 101,232 | m2 |
| 9 | Tu bổ đấu nóc, đầu đao | Chương V - E-HSMT | 9 | hiện vật |
| 10 | Xây bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 13,2 | m |
| 11 | Trát bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 17,16 | m2 |
| 12 | Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 26,4 | m |
| 13 | Tu bổ các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V - E-HSMT | 6,04 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Chương V - E-HSMT | 34,8684 | m2 |
| 15 | Tu bổ ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ chữ thọ | Chương V - E-HSMT | 1 | con |
| 17 | Tu bổi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 2,3 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch Bát | Chương V - E-HSMT | 9,3556 | m2 |
| 19 | Gia công bậc cấp bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 3,4631 | m3 |
| 20 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,016 | 100m2 |
| 21 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,1282 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công Cột gỗ tròn, Đường kính D | Chương V - E-HSMT | 4,5404 | m3 |
| 2 | Gia công trụ trốn bằng gỗ, Đường kính D | Chương V - E-HSMT | 0,4937 | m3 |
| 3 | Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Chương V - E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Gia công kẻ, bảy và các cấu kiện tương tự. | Chương V - E-HSMT | 2,6552 | m3 |
| 5 | Chạm khắc kết cấu gỗ | Chương V - E-HSMT | 16,1304 | m2 |
| 6 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,3602 | m3 |
| 7 | Gia công các loại ván dong và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Chương V - E-HSMT | 6,0714 | m2 |
| 8 | Gia công xà dọc | Chương V - E-HSMT | 2,2968 | m3 |
| 9 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 1,6164 | m3 |
| 10 | Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 4,3488 | m3 |
| 11 | Gia công lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,0792 | m3 |
| 12 | Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,2916 | m3 |
| 13 | Gia công cửa đi kiểu thượng song hạ bản | Chương V - E-HSMT | 20,21 | m2 |
| 14 | Gia công ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Chương V - E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 15 | Gia công bạo cửa, quang cửa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Chương V - E-HSMT | 0,6261 | m3 |
| 16 | Gia công cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 4,752 | m2 |
| 17 | Gia công khuôn ô con tiện, khuôn cửa, song cửa | Chương V - E-HSMT | 0,4749 | m3 |
| 18 | Gia công khuôn ô con tiện | Chương V - E-HSMT | 8,25 | m2 |
| 19 | Gia công ván gió | Chương V - E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 20 | Gia công con tiện | Chương V - E-HSMT | 215 | con |
| 21 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V - E-HSMT | 12,1461 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 3,4094 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Chương V - E-HSMT | 5,9919 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác | Chương V - E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 26 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ | Chương V - E-HSMT | 681,8204 | m2 |
| 27 | Xử lý chống mốc, mối mọt cho toàn bộ chân cột. Bao quanh bằng thuốc thẩm thấu nhanh dạng cao XM5 | Chương V - E-HSMT | 18 | cột |
| 28 | Công tác xử lý hào phòng mối bao ngoài | Chương V - E-HSMT | 16,912 | m3 |
| 29 | Công tác xử lý hào phòng mối bên trong công trình | Chương V - E-HSMT | 8,1564 | m3 |
| 30 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V - E-HSMT | 74,1158 | m2 |
| 31 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 32 | Lắp dựng đấu nóc, kìm nóc và các loại tương tự | Chương V - E-HSMT | 2 | con |
| 33 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 28,8 | m |
| 34 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 35 | Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 57,6 | m |
| 36 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch Bát | Chương V - E-HSMT | 76,824 | m2 |
| 38 | Gia công chân tảng, bậc cấp bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 2,4688 | m3 |
| 39 | Chạm khắc chân tảng đá | Chương V - E-HSMT | 3,096 | m2 |
| 40 | Lắp đặt bịt đầu bậc bằng đá | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,3145 | 100m2 |
| 42 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,7658 | 100m2 |
| 43 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Chương V - E-HSMT | 0,7658 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: LẦU HÓA VÀNG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lợp mái ngòi mũi hài | Chương V - E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 2 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 11,2 | m |
| 3 | Trát bờ nóc, bờ chảy: | Chương V - E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 4 | Tu bổ đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 5 | hiện vật |
| F | HẠNG MỤC: BÌNH PHONG - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ rồng mái loại dài | Chương V - E-HSMT | 2 | con |
| 2 | Lắp dựng rồng | Chương V - E-HSMT | 2 | con |
| 3 | Tu bổ mặt nhật | Chương V - E-HSMT | 0,6344 | m2 |
| 4 | Tu bổ đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Chương V - E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 5 | Tu bổ hoa văn trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 7,8528 | m2 |
| 6 | Tu bổ các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Chương V - E-HSMT | 0,2134 | m2 |
| 7 | Tu bổ ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 1,57 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa sổ chữ thọ | Chương V - E-HSMT | 2 | con |
| 9 | Trát gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 81,5724 | m |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ BƠM - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, đắp trát đấu nóc | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 2 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 12,12 | m |
| 3 | Trát, tu bổ bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 13,938 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 48,48 | m |
| 5 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 13,175 | m2 |
| H | HẠNG MỤC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 6,576 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 0,5082 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 10,1838 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,5933 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 8,8897 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 23,0851 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 17,973 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 58,8305 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 2,5399 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2309 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2157 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,2535 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 20,5732 | m3 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 40,9728 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 187,029 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 228,0018 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - E-HSMT | 310,113 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 31,0113 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 1,32 | m3 |
| 21 | Trải ni lông nền trước khi đổ bê tông | Chương V - E-HSMT | 885 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 132,75 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,8857 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 7,7962 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 20,1087 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,9128 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 44,7523 | m3 |
| 28 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 54,0244 | m3 |
| 29 | Trồng cây ngâu | Chương V - E-HSMT | 10 | cây |
| 30 | Trồng cây bụi | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 31 | Trồng cỏ BV3 | Chương V - E-HSMT | 46 | 1m2 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 2,8944 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 25,2 | m3 |
| 34 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 359,7 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,1614 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 110,64 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,7025 | 100m3 |
| 41 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 1,0475 | 100m3 |
| 42 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E-HSMT | 1,4 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 140 | m3 |
| 44 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,4426 | 100m2 |
| 45 | Xoa nền bằng máy | Chương V - E-HSMT | 700 | m2 |
| 46 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 9 | 10m |
| 47 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 48 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 7 | 100m2 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 1,3661 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 9,6724 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 14,3479 | m3 |
| 52 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 151,55 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,591 | m3 |
| 54 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,3676 | 100m2 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,2493 | tấn |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 264 | cái |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 112,5897 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính =400mm | Chương V - E-HSMT | 100 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | Chương V - E-HSMT | 100 | mối nối |
| 60 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =400mm | Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính =300mm | Chương V - E-HSMT | 4,5 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 300mm | Chương V - E-HSMT | 4 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =300mm | Chương V - E-HSMT | 4,5 | cái |
| 64 | Khoan giếng | Chương V - E-HSMT | 1 | giếng |
| 65 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Chương V - E-HSMT | 6 | cột |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat =950*650*350mm | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat =610x440x230mm | Chương V - E-HSMT | 2 | hộp |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 71 | Lắp đặt các aptomat 2P-50A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat 1P-20A | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 1P-16A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat 1P-10A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Sứ báo cáp | Chương V - E-HSMT | 105 | cái |
| 76 | Ống nhựa vặn xoán TFP D65/50 | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 77 | Đào hào cáp | Chương V - E-HSMT | 1,8605 | 100m3 |
| 78 | Lưới báo cáp | Chương V - E-HSMT | 142,5 | m2 |
| 79 | Gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 5.428,5714 | viên |
| 80 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V - E-HSMT | 186,048 | m3 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0251 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 83 | Khung bu lông móng | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 84 | Ống nhựa D76 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút chếch D76 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E-HSMT | 7 | bộ |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 17,5 | m |
| 88 | Trát vữa xi măng cát vàng kết cấu khác, vữa XM M100 | Chương V - E-HSMT | 1,768 | 1m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,47 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: TỨ TRỤ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1595 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,3568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0722 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,3176 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,4844 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0115 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1006 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 9,6392 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,8606 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1565 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0164 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1148 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 3,9285 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 33,4362 | m2 |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 33,4362 | m2 |
| J | LĂNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V - E-HSMT | 34,8684 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - E-HSMT | 160,4524 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Chương V - E-HSMT | 12,8164 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bậc tam cấp | Chương V - E-HSMT | 3,0013 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 50,3532 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 54,748 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 50,6928 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 13,4572 | m |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,0844 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 50,3532 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 105,4408 | m2 |
| 13 | Lắp đặt đèn tường tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| K | NHÀ KHÁCH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,3953 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 5,2441 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 3,3582 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 17,4065 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,2577 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2207 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,5182 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 19,58 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,2108 | 100m3 |
| 11 | Trải ni lông nền trước khi đổ bê tông | Chương V - E-HSMT | 7,2688 | |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 7,2688 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 22,1324 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 112,9296 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 103,5558 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,2704 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,0162 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 150,3696 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 103,5558 | m2 |
| 23 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 15A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tủ điện tổng 350x200 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 90 | m |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - E-HSMT | 110 | m |
| 32 | Cầu dao 2 cực | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Đế nhựa | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| L | LẦU HÓA VÀNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0459 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,364 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1,9125 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 2,3135 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,495 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,0794 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,2219 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 3,5856 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 7,9348 | m2 |
| 11 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 23,2 | m |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan nền nhà | Chương V - E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Xây ốp gạch chịu lửa | Chương V - E-HSMT | 0,469 | tấn |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,576 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,0378 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0025 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0041 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,387 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,2087 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0633 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,0348 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0651 | tấn |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 9,808 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 13,3936 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 7,9348 | m2 |
| M | BÌNH PHONG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,0787 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,0687 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 0,5857 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 4,6348 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,5498 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,398 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 5,914 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 27,714 | m2 |
| N | NHÀ BƠM - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát tôn nền | Chương V - E-HSMT | 3,0628 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,4952 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,2297 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0371 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,6684 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2244 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2374 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,618 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,3284 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0083 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0245 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 0,0399 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,7202 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1309 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 0,806 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E-HSMT | 8,06 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 8,8211 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1354 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0092 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0058 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,3175 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,3442 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1078 | tấn |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 40,0963 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 49,5101 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 15,33 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 104,9364 | m2 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 0,0136 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 0,4962 | m2 |
| 40 | Gia công cửa | Chương V - E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 41 | Gia công khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 9,89 | m |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - E-HSMT | 9,89 | m cấu kiện |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 3,45 | m2 cấu kiện |
| 44 | Nẹp khuôn | Chương V - E-HSMT | 10,63 | m |
| 45 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Hộp âm | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Ống nhựa HDPE 32/25 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 54 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 mm2 | Chương V - E-HSMT | 350 | m |
| 56 | Lắp dựng cột điện dẫn điện vào công trình | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 58 | Hệ thống bơm nước tự động | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp van phao bơm nước | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| O | BỂ NƯỚC PCCC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 2,1808 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 6,6045 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,0361 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 12,495 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 6 | Tấm cách nước PVC V200 | Chương V - E-HSMT | 33,5 | m |
| 7 | Đổ bê tông tường chiều dày | Chương V - E-HSMT | 16,6275 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 2,1518 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5,2754 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,6088 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,008 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 5,1166 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 124,815 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 124,815 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 124,815 | m2 |
| 17 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V - E-HSMT | 124,815 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - E-HSMT | 171,015 | 1m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 1cm, vữa XM nguyên chất (lần 1) | Chương V - E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM nguyên chất (lần 2) | Chương V - E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 57,27 | m2 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 79,0537 | m3 |
| P | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Lát đường dạo bằng đá xanh đục nhám mặt KT 100x100x100 | Chương V - E-HSMT | 375 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè bằng đá Hải lựu KT: 300x300x50 | Chương V - E-HSMT | 2.790 | m2 |
| 3 | Lát đường dạo bằng đá xẻ tự nhiên | Chương V - E-HSMT | 450 | m2 |
| 4 | Gia công đá bó vỉa bằng đá xanh KT 300x200 | Chương V - E-HSMT | 83,34 | m3 |
| 5 | Bó vỉa bồn cây bằng đá xanh KT 20x15 cm | Chương V - E-HSMT | 10,8 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ 1 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Đăp đấu nóc | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 2 | Lắp dựng đấu nóc | Chương V - E-HSMT | 2 | con |
| 3 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 18,58 | m |
| 4 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 24,154 | m2 |
| 5 | Trát tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 37,16 | m |
| 6 | Đắp hoa văn và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 31,7832 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch Bát | Chương V - E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 9 | Gia công bậc cấp bó hè bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 10 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,0026 | 100m2 |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ 2 - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Đắp đấu nóc | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 2 | Lắp dựng đấu nóc | Chương V - E-HSMT | 2 | con |
| 3 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 18,58 | m |
| 4 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 24,154 | m2 |
| 5 | Trát tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 37,16 | m |
| 6 | Đắp hoa văn và các loại tương tự, loại tô da | Chương V - E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 7 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 31,7832 | m2 |
| 8 | Lát nền gạch Bát | Chương V - E-HSMT | 24,8 | m2 |
| 9 | Gia công bậc cấp bó hè bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 0,2736 | m3 |
| 10 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 1,0026 | 100m2 |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Đăp đấu nóc | Chương V - E-HSMT | 2 | hiện vật |
| 2 | Lắp dựng đấu nóc | Chương V - E-HSMT | 2 | con |
| 3 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 31,66 | m |
| 4 | Trát bờ nóc, bờ chảy | Chương V - E-HSMT | 41,158 | m2 |
| 5 | Trát tu bổ gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Chương V - E-HSMT | 63,32 | m |
| 6 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V - E-HSMT | 219,992 | m2 |
| 7 | Lát nền gạch Bát | Chương V - E-HSMT | 16,5508 | m2 |
| 8 | Gia công bậc cấp bó hè bằng đá xanh | Chương V - E-HSMT | 0,6168 | m3 |
| 9 | Giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 2,3926 | 100m2 |
| 10 | Giàn giáo trong, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,8306 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC: BÃI XE - TƯỜNG RÀO - BÓ VỈA - PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Gia công đá bó vỉa bằng đá xanh KT 200x250 | Chương V - E-HSMT | 9,9 | m3 |
| U | HẠNG MỤC TỔNG THỂ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 213,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu | Chương V - E-HSMT | 45,65 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E-HSMT | 316,2 | m3 |
| 4 | Chặt cây | Chương V - E-HSMT | 136 | 100m2 |
| 5 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng đường kính gốc cây | Chương V - E-HSMT | 38 | cây |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 8,324 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 66,495 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 57,9828 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 460,8 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 576 | m3 |
| 11 | Sửa chữa kè đá cũ bằng đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 43,542 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 263,3634 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 34,3126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 1,685 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,6257 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,4128 | tấn |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V - E-HSMT | 0,3032 | 100m3 |
| 18 | Ống PVC D100 | Chương V - E-HSMT | 2,2128 | 100m |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V - E-HSMT | 5,0718 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 42,24 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 479,4975 | m2 |
| 22 | Sản xuất lan can thép | Chương V - E-HSMT | 0,3872 | tấn |
| 23 | Dây xích lan can D8 | Chương V - E-HSMT | 49,6 | md |
| 24 | Móc xích đầu cột | Chương V - E-HSMT | 64 | cái |
| 25 | Mặt thép đỉnh cột | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 26 | Khoan lỗ để lắp trụ thep bằng máy khoan tự hành F105mm, chiều sâu lỗ khoan | Chương V - E-HSMT | 9,6 | m |
| 27 | Lắp dựng lan can thép | Chương V - E-HSMT | 0,3872 | tấn |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,2554 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,9295 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 6,9836 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,6038 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 4,455 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 14,9897 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 30,78 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 7,956 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 8,0451 | 100m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 80,635 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 118,4715 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 206,877 | m3 |
| 42 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới dày 250mm | Chương V - E-HSMT | 11,9375 | 100m3 |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới dày 200mm | Chương V - E-HSMT | 9,55 | 100m3 |
| 44 | Trải ni lông lót trước khi đổ bê tông | Chương V - E-HSMT | 8.015 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V - E-HSMT | 936,25 | m3 |
| 46 | Xoa nền bằng máy | Chương V - E-HSMT | 4.400 | m2 |
| 47 | Cắt khe 2x4 của đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 110 | 10m |
| 48 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 1.100 | m |
| 49 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 44 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 324 | m3 |
| 51 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - E-HSMT | 4,2385 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,212 | tấn |
| 53 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 3,9853 | 100m3 |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 5,9716 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 55,371 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 56,322 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 187,2717 | m3 |
| 58 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V - E-HSMT | 70,7438 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 298,1953 | m3 |
| 60 | Trồng cây Lan (đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m) | Chương V - E-HSMT | 75 | cây |
| 61 | Trồng cây Sang (đường kinh gốc 13-15 cm, cao >=4m) | Chương V - E-HSMT | 18 | cây |
| 62 | Trồng cây Sấu (đường kính gốc 16-18cm, cao >=3.5m) | Chương V - E-HSMT | 15 | cây |
| 63 | Trồng cây Xoài (đường kính gốc 13-15cm, cao >=4m) | Chương V - E-HSMT | 70 | cây |
| 64 | Trồng Trúc quân tử | Chương V - E-HSMT | 200 | m |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 4,8321 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 49,9923 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 57,1995 | m3 |
| 68 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 515,1456 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 28,5961 | m3 |
| 70 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E-HSMT | 1,4032 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - E-HSMT | 2,4228 | tấn |
| 72 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Chương V - E-HSMT | 522 | cái |
| 73 | Đổ bê tông dầm hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 5,5889 | m3 |
| 74 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,6775 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 2,3986 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,7837 | tấn |
| 77 | Gia công thép góc | Chương V - E-HSMT | 0,8146 | tấn |
| 78 | Lắp dựng thép góc | Chương V - E-HSMT | 0,8146 | tấn |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 212,7709 | m3 |
| 80 | Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Chương V - E-HSMT | 130 | đoạn ống |
| 81 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 400mm | Chương V - E-HSMT | 130 | mối nối |
| 82 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Chương V - E-HSMT | 130 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính D800mm | Chương V - E-HSMT | 70 | đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn đường kính 800mm | Chương V - E-HSMT | 70 | mối nối |
| 85 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D=800mm | Chương V - E-HSMT | 70 | cái |
| 86 | Khoan giếng | Chương V - E-HSMT | 1 | giếng |
| 87 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,2378 | 100m3 |
| 88 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 18,392 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cột đèn cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V - E-HSMT | 20 | cột |
| 90 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Chương V - E-HSMT | 20 | cần đèn |
| 91 | Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp, choá cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 92 | Đèn cao áp SLI S6, 250W(hoặc tương đương) | Chương V - E-HSMT | 20 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Chương V - E-HSMT | 5 | cột |
| 94 | Đèn nữ hoàng S70W | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 95 | Khung bu lông móng | Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 96 | Ống nhựa vặn xoắn TFP D65/50 | Chương V - E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - E-HSMT | 12 | m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=76mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V - E-HSMT | 26 | bộ |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E-HSMT | 65 | m |
| 101 | Trát vữa xi măng cát vàng | Chương V - E-HSMT | 5,628 | 1m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 5,388 | m3 |
| 103 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 890 | m |
| 104 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - E-HSMT | 415 | m |
| 105 | Cáp lên đèn CU/PVC 2x4mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 106 | Cầu dao 1P-20A | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Ống nhựa vặn xoắn TFP D65/50 | Chương V - E-HSMT | 1.300 | m |
| 108 | Sứ báo cáp | Chương V - E-HSMT | 135 | cái |
| 109 | Đào hào cáp | Chương V - E-HSMT | 8,4864 | 100m3 |
| 110 | Lưới báo cáp | Chương V - E-HSMT | 650 | m2 |
| 111 | Gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 24.761,9048 | viên |
| 112 | Đắp cát hào cáp | Chương V - E-HSMT | 848,64 | m3 |
| 113 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x35mm2 | Chương V - E-HSMT | 220 | m |
| 114 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 310 | m |
| 115 | Tủ điện tổng 950x650x350 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 116 | Tủ điện hạng mục 300x300x150 | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 117 | Tủ điện chiếu sáng 600x400x250 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | Aptomat 1 pha 63A | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 119 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Aptomat 1 pha 10A | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Ống nhựa vặn xoắn TFP D50/40 | Chương V - E-HSMT | 530 | m |
| 123 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V - E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 124 | Sứ báo cáp | Chương V - E-HSMT | 53 | cái |
| 125 | Đào hào cáp | Chương V - E-HSMT | 3,4598 | 100m3 |
| 126 | Lưới báo cáp | Chương V - E-HSMT | 265 | m2 |
| 127 | Gạch chỉ | Chương V - E-HSMT | 10.095,2381 | viên |
| 128 | Đắp cát hào cáp | Chương V - E-HSMT | 345,98 | m3 |
| V | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ 1 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,5808 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,2302 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 5,5659 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,7254 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 13,8733 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,0476 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 36,4106 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 2,2253 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,9757 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,5459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2565 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,3802 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,5977 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,3839 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,4499 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 13,01 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,3523 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 55,682 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 90,3875 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 79,836 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 90,3875 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 22,2062 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi pano gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ, kính trắng dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 14,148 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 31,48 | md |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 31,48 | m cấu kiện |
| 41 | Nẹp cửa bằng gỗ | Chương V - E-HSMT | 31,48 | md |
| 42 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 17,928 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 300x200x150 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| W | HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ 2 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 0,5808 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 2,2302 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 5,5659 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,7254 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 13,8733 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,0956 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,0996 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2575 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 3,0476 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E-HSMT | 36,4106 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,0445 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 2,2253 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,9757 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1774 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1496 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 19 | Đổ bê tôngxà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 1,5459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,2565 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,3802 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0642 | tấn |
| 23 | Đổ bê tôngsàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 3,5977 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 0,3839 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2684 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,4499 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0594 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 0,0086 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 13,01 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 1,3523 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 55,682 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 90,3875 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 79,836 | m2 |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 90,3875 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V - E-HSMT | 22,2062 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa đi pano gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 3,78 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ, kính trắng dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 14,148 | m2 |
| 39 | Khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 31,48 | md |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 31,48 | m cấu kiện |
| 41 | Nẹp cửa bằng gỗ | Chương V - E-HSMT | 31,48 | md |
| 42 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 17,928 | m2 cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 300x200x150 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - E-HSMT | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| X | HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 16,7725 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 1,954 | 100m3 |
| 3 | Gia cố cát vàng đầm chặt | Chương V - E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 7,8737 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 16,6278 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,6995 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,5319 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,3441 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 38,9155 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 27,3621 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 4,248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,3863 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,6284 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 119,862 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E-HSMT | 0,1447 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E-HSMT | 9,2203 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 3,0434 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,5534 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,5588 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 6,1886 | m3 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,741 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,072 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,1827 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 11,5804 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E-HSMT | 1,2283 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,1304 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 0,1914 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E-HSMT | 0,0282 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 34,578 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 8,2209 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 2,262 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 124,7586 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 101,6621 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 122,83 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 74,1 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 234,4095 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V - E-HSMT | 65,1752 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 124,7586 | m2 |
| 42 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 298,5921 | m2 |
| 43 | Sản xuất cửa đi pano gỗ lim | Chương V - E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa đi pano gỗ kính | Chương V - E-HSMT | 9,672 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ pano gỗ, kính trắng dày 5mm | Chương V - E-HSMT | 6,265 | m2 |
| 46 | Khuôn cửa | Chương V - E-HSMT | 105 | md |
| 47 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E-HSMT | 105 | m cấu kiện |
| 48 | Phụ kiện lắp cửa | Chương V - E-HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E-HSMT | 19,537 | m2 cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 30A | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tủ điện chiếu sáng 300x300x150 | Chương V - E-HSMT | 1 | hộp |
| 52 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V - E-HSMT | 70 | m |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - E-HSMT | 100 | m |
| 55 | Đèn sợi đốt 220/60W | Chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Đế nhựa | Chương V - E-HSMT | 3 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Chương V - E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - E-HSMT | 12 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Chương V - E-HSMT | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - E-HSMT | 5 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - E-HSMT | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Hệ thống bơm ngắt tự động | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Hệ thống phao bơm nước | Chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 70 | Máy bơm nước | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - E-HSMT | 1 | bể |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 20 | m |
| 73 | Ống PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 74 | Ống PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 75 | Ống PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 76 | Van khóa PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Van khóa PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Van khóa PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Rắc co PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Rắc co PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Rắc co PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 82 | Tê PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Tê PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 84 | Côn thu PPR D32x25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Côn thu PPR D25x20 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 86 | Nút bịt D20 | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 87 | Ống nối mềm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| 88 | Cút PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Cút PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Cút PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 25 | cái |
| 91 | Măng xông PPR D32 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Măng xông PPR D25 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Măng xông PPR D20 | Chương V - E-HSMT | 22 | cái |
| 94 | Ống PVC D110 | Chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Ống PVC D90 | Chương V - E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 96 | Ống PVC D60 | Chương V - E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 97 | Ống PVC D42 | Chương V - E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 98 | Cút D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 99 | Cút D90 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 100 | Cút D60 | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 101 | Tê 110x110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Tê 90x90 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 103 | Tê 60x60 | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 104 | Măng xông D110 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Măng xông D90 | Chương V - E-HSMT | 10 | cái |
| 106 | Măng xông D60 | Chương V - E-HSMT | 32 | cái |
| 107 | Côn thu D110x90 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Côn thu D90x60 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Côn thu D60x42 | Chương V - E-HSMT | 14 | cái |
| Y | HẠNG MỤC : BÃI XE - TƯỜNG RÀO - BÓ VỈA BỒN CÂY TRANG TRÍ - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - E-HSMT | 7,025 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Chương V - E-HSMT | 562 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Chương V - E-HSMT | 0,9 | 100m2 |
| 4 | Xoa nền bằng máy | Chương V - E-HSMT | 2.810 | m2 |
| 5 | Cắt khe 2x4 của bãi đỗ xe | Chương V - E-HSMT | 80,8 | 10m |
| 6 | Thi công khe co bãi xe | Chương V - E-HSMT | 808 | m |
| 7 | Bảo dưỡng mặt đường bê tông bãi xe | Chương V - E-HSMT | 28,1 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - E-HSMT | 5,1422 | 100m3 |
| 10 | Gia cố cát vàng | Chương V - E-HSMT | 1,6836 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 28,688 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 1,0341 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0506 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 65,688 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 99,5874 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - E-HSMT | 319,2188 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - E-HSMT | 0,9362 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E-HSMT | 0,1177 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0639 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,0152 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E-HSMT | 10,12 | m3 |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 1,1846 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - E-HSMT | 0,2574 | tấn |
| 28 | Gia công lõi trụ gạch | Chương V - E-HSMT | 1,1977 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thép lõi trụ gạch | Chương V - E-HSMT | 1,1977 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - E-HSMT | 8,3959 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - E-HSMT | 26,0864 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 152,7416 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 375,7316 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - E-HSMT | 1.388,12 | m |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V - E-HSMT | 528,4732 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - E-HSMT | 6,2444 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V - E-HSMT | 291,125 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 291,125 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V - E-HSMT | 291,125 | m2 |
| 40 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V - E-HSMT | 90 | m3 |
| 41 | Trồng cây bụi trang trí | Chương V - E-HSMT | 140 | 1m2 |
| Z | ĐÈN EXIT, ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn (Exit không hướng) | Chương V - E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 4 | CU/PVC/PVC 2X0.75mm | Chương V - E-HSMT | 400 | m |
| 5 | Ống ghen cứng D16 | Chương V - E-HSMT | 58 | m |
| 6 | Kẹp D16 | Chương V - E-HSMT | 100 | cái |
| 7 | Ống ghen mềm D16 | Chương V - E-HSMT | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt cút D16mm | Chương V - E-HSMT | 20 | cái |
| AA | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên danh | Chương V - E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt cáp điện cho bơm chữa cháy chống cháy 3x16+1x10mm2 | Chương V - E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D100 | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V - E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E-HSMT | 6,437 | m2 |
| 7 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Lò xo giảm chấn | Chương V - E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Ống 15 zen 2 đầu L=20cm | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Van chặn D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van chặn D25 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D50mm | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Van chặn D15 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy ren, đường kính van d=50mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Côn thu thép hàn D100/65 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Cút thép ren D100mm | Chương V - E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Cút thép ren D15 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Tê thép ren D100 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê thép ren D25 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bích thép hàn 100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | Chương V - E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 22 | Khớp nối mềm D100 | Chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Y lọc D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Kép thép 65 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Kép thép ren D15 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Rọ hút zen D100 | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | bình bột chữa cháy MFZL8 | Chương V - E-HSMT | 4 | bình |
| 31 | Bình khí chữa cháy MT5 | Chương V - E-HSMT | 8 | bình |
| 32 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Cuộn vòi chữa cháy 10at, D50 | Chương V - E-HSMT | 2 | cuộn |
| 35 | Lăng phun, khớp nối D50 | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bộ dựng dụng cụ phá dỡ | Chương V - E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt rìu | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt kìm cộng lực | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Búa tạ | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V - E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Đào đất móng băng rộng | Chương V - E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - E-HSMT | 0,0002 | m3 |
| 43 | Đắp cát, đắp móng đường ống | Chương V - E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 44 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Chương V - E-HSMT | 6 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V - E-HSMT | 1 | tb |
| AB | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=36m3/h,H=30M | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=36m3/h,H=30M | Chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy, liên doanh | Chương V - E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Chương V - E-HSMT | 1 | TB |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1880648E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp II trở lên (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥55.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng II còn hiệu lực hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề hạng II giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có); Có quyết định là chỉ huy trưởng công trình xây dựng và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình cho công trình dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) mà nhà thầu dùng để kê kinh nghiệm; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm;tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 2 | -01 người Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- 01 người là kiến trúc sư(Trong đó có ít nhất 1 người có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng và hoàn thiện công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học;Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách chống mốiđã làm cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách phần phòng chống mối trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III;Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ chứng nhận thi công phòng trừ mối cho các công trình xây dựng; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | + Là kỹ sư chuyên nghành PCCC&CHCN hoặc kỹ sư điện hoặc kỹ sư cấp thoát nước hoặc kỹ sư xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng 1 trong 2 tiêu chí sau:● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy● Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy trong đó có lĩnh vực tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy+ Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục PCCC của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình dân dụng cấp III;Tài liệu chứng minh gồm: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách phần đường giao thông và hạ tầng kỹ thuật còn lại | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành giao thông hoặc hạ tầng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần công việc tương tự công trình ít nhất 01 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp II hoặc 02 công trình xây dựng: Dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IIICác tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; Có quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng (công trình văn hóa, lĩnh vực di tích) cấp III.Các tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động nhóm 2 trở lên; Có Quyết định là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp và xác nhận của Chủ đầu tư cho công trình đã làm cán bộ kỹ thuật, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đó.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 2 |
| 9 | Nghệ nhân | 2 | - Có chứng chỉ nghệ nhân ngành nghề mộc, đá mỹ nghệ(tối thiểu mỗi lĩnh vực 01 người) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đào (xúc) | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,tải trọng ≥ 7T | 1 |
| 7 | Máy ủi | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥75CV | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 0,75kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 1,7kW | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn thép | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 5kW | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động,công suất ≥ 1kW | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt, sẵn sàng huy động, dung tích ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi