Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 11:52:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,738,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp 3 trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công sân bóng cỏ nhân tạo, điện chiếu sáng, mương thoát nước…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát dân dụng hoặc giao thông còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Sân bóng: | |||
| 1 | Phá dỡ đường biên bê tông của sân bóng hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 45,18 | 1m3 |
| 2 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 45,18 | 1m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 45,18 | 1m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải tiếp 2Km bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 45,18 | 1m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 373,89 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, Trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 41,128 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, Trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 41,128 | 10m3/km |
| 8 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 10T, tiếp 2km, đường loại III | Chương V của E-HSMT | 41,128 | 10m3/km |
| 9 | Lu lèn lại bề mặt sân bóng | Chương V của E-HSMT | 1.609,89 | 1 m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 74,19 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 39,974 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 34,216 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T, Cự ly 2km, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 39,622 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 7,278 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 21,706 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 180,6 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông giằng móng tường, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,546 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 23,64 | 1 m2 |
| 19 | Xây móng tường xây gạch đặc (6.0x9.5x20), Dày 20cm, cao | Chương V của E-HSMT | 17,73 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép móng, dầm móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,108 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép móng, dầm móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,28 | Tấn |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,129 | Tấn |
| 24 | Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,409 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 1,409 | Tấn |
| 26 | Sản xuất kcấu thép khung lưới thép, Thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,814 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép, hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,812 | Tấn |
| 28 | SXLD lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 167,2 | 1 m2 |
| 29 | Cáp dăng lưới +-6mm bọc nhựa | Chương V của E-HSMT | 152 | 1 m |
| 30 | SXLD lưới chắn bóng PE chuyên dụng | Chương V của E-HSMT | 1.033,6 | 1 m2 |
| 31 | Phụ kiện lắp cổng vào | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Sơn Epoxy cho thép tráng kẽm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96,51 | 1 m2 |
| 33 | SXLD khung thành lưới (trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 22,2 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông nền đường biên, dày 120, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 17,76 | 1 m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 148 | 1 m2 |
| 37 | Đắp lớp đá mi dăm dày 150mm | Chương V của E-HSMT | 184,8 | 1 m3 |
| 38 | Làm móng CPĐD Dmax=3,75mm, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 123,2 | 1 m3 |
| 39 | Đắp lớp đá mi công trình = máy đầm đất 70kg dày 30 | Chương V của E-HSMT | 36,96 | 1 m3 |
| 40 | Trải, cắt, dán thảm cỏ nhân tạo: Cỏ Dtex PE, 14500 cao 50, a=5/8inch, mật độ 160mũi/m,10080m/m2 | Chương V của E-HSMT | 1.232 | 1 m2 |
| 41 | Rải cát, đánh cát | Chương V của E-HSMT | 24,64 | 1 m3 |
| 42 | Rải hạt cao su, đánh hạt cao su 5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6.160 | Kg |
| 43 | Sơn kẻ vạch | Chương V của E-HSMT | 256,24 | 1 m |
| 44 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 1 m3 |
| 46 | Xây bồn hoa gạch BT đặc (6.0x9.5x20)cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | 1 m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,685 | 1 m2 |
| 48 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 6,498 | 1 m3 |
| 49 | Trồng cây Giáng Hương cao 3-4m | Chương V của E-HSMT | 9 | cây |
| 50 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Nước máy | Chương V của E-HSMT | 9 | 1cây/90n |
| 51 | Bê tông nền, cắt khe nhiệt, dày 100, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 15,36 | 1 m3 |
| 52 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 128 | 1 m2 |
| C | 2*\- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 153,56 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 85,153 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 33,5 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đáy mương, hố ga, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 20,1 | 1 m3 |
| 5 | Xây thành mương gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 29,71 | 1 m3 |
| 6 | Trát trong mương, hố ga, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 390,9 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 7,035 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 93,8 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 50,4 | 1 m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 168 | Cái |
| 12 | Cốt thép tấm đan, giằng mương, hố ga | Chương V của E-HSMT | 1,364 | 1 tấn |
| 13 | Láng muơng, rãnh nước, dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 50,25 | 1 m2 |
| D | 3*\- Hệ thống điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 41,64 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,776 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 9,92 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 35,84 | 1 m2 |
| 5 | Xây móng tủ điện gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,264 | 1 m3 |
| 6 | Lắp đặt đèn led pha 200W-IP65 | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 7 | LD cột đèn bê tông ly tâm 12m loại C | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 8 | Vận chuyển cột đèn Cột bê tông cao >10m | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 9 | Lắp đặt Automat 1 pha 1 cực 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 3 pha 4 cực-25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | lắp đặt tủ điện ngoài trời 560x400x200, dày 1mm, có cửa 2 lớp, khóa | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (2x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 455 | 1 m |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng để đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 15 | Bốc xếp phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 16 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 17 | V/chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 7T | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 18 | Đào mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 46,8 | 1 m3 |
| 19 | Lát gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 0,75 | 1000v |
| 20 | Đắp đất mương cấp cáp điện | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m3 |
| 21 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m3 |
| 22 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 470 | 1 m |
| 23 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 24 | Thép hộp V63x6mm- mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 25 | Bu lông M16x350mm- mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa L63x63x6- L=2.5m, Thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây tiếp dịa thép mạ kẽm D10mm | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m |
| 28 | Bu lông tiếp địa- mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 29 | Kéo rải cáp đồng trần nối đất tủ điện với cọc, Cáp đồng trần M35 | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 30 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần M10 | Chương V của E-HSMT | 170 | 1 m |
| 31 | Hoàn trả mặt sâ bê tông sau thi công, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công các công trình dân dụng cấp 3 trở lên, trong đó có các hạng mục tương tự như: thi công sân bóng cỏ nhân tạo, điện chiếu sáng, mương thoát nước…);(Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách nhà nước thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan (Bản sao công chứng) Giấy phép hành nghề giám sát dân dụng hoặc giao thông còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng hoặc Giao thông;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình xây dựng:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 10 | Kèm theo Chứng chỉ sơ cấp nghề, hợp đồng lao động... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào (Công tác đất) | Bánh lốp hoặc bánh xích | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 2 |
| 4 | Máy ủi( Công tác đất) | Máy ủi | 1 |
| 5 | Máy lu( Công tác đất) | Máy lu bánh hơi. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 6 | Máy lu( Công tác đất) | Máy lu bánh thép. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | Công suất: 1,5KW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | Đầm cóc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi