Gói thầu: Mua sắm trang bị ngành tham mưu năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830571-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Bình Dương |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị ngành tham mưu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 12:40:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,693,801,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp quân trang, công cụ hỗ trợ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng. + Trong thời gian bảo hành, khi có thông báo về sự cố về vận hành của hàng hóa, nhà thầu phải cử cán bộ trực tiếp đến kiểm tra trong vòng 24h, kể từ thời điểm được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa tương tự cho Chủ đầu tư sử dụng trong thời gian chờ bảo hành hàng hóa. Thời gian giải quyết bảo hành hàng hóa tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nếu quá thời gian trên, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới 100% cho Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính.- Có chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ do Bộ công an cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan, Hợp đồng lao động với nhà thầu, hoặc cam kết tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ do Bộ công an cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan, Hợp đồng lao động với nhà thầu, hoặc cam kết tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy bộ đàm cầm tay | 20 | Cái | - Băng tần sử dụng: VHF /UHF- Dải tần số hoạt động: 136 - 174 MHz; 403 - 527 MHz- Độ rộng kênh: 12.5KHz/ 25KHz- Công suất phát: 5W /4W- Độ nhạy thu Analog (12 dB SINAD): 0.16 µV- Độ nhạy thu Digital: 5% BER 0.14 µV- Số kênh nhớ: 16- Trọng lượng: 264 g (pin tiêu chuẩn)- Kích thước (rộng x cao x dày): 56 x 122 x 36 mm- Va đập, rung động: MIL STD 810-D/E- Kín khít: IP67 | ||
| 2 | Dùi cui cao su | 200 | Cái | Dài: 55cm, nặng: 270gCó khắc số trên thân gậyCao su uốn dẻo không gẫy | ||
| 3 | Dùi cui điện (chống nước) | 5 | Cái | Kích thước: dài 45cm, đường kính 40mm. Trọng lượng: 450g (bao gồm pin)Hiệu điện thế: 150KV. Nguồn: 2 pin 9VCó khả năng chống nước, sử dụng được trong thời tiết ẩm và mưaPhụ kiện: Bao da, pin | ||
| 4 | Mũ chống bạo động | 150 | Cái | - Chất liệu: Composit (ABS).- Kích cỡ: 280mm x 236mm x 185mm.- Trọng lượng: 1,3 kg.- Trước mặt có lưới thép.- Lưới bảo vệ được làm bằng thép hợp kim chống gỉ. Phía sau lưới thép có tấm chắn bảo vệ mica trong suốt được làm bằng Poly Carbonate đặc biệt. | ||
| 5 | Găng tay bắt dao (găng tay bảo hộ BD) | 200 | Cái | - Chất liệu bằng Dyneema, sợi kevlar.- Trọng lượng: 39,2g +/-5%.- Kích thước: 209.5 x 79,5(± 5%).- Size :M.- Màu: trắng hoặc đen | ||
| 6 | Mô hình bay M94 | 1 | Bộ | - 1 Vỏ Debutante gỗ- 1 Điều khiển 4 kênh 2.4G Futaba- 1 Động cơ ASP- 5 Servo- 1 Công tắc- 1 Cánh quạt- 1 Máy thu- 1 Pin máy thu- 1 Dây nối chữ Y- Sạc TX-RX- 1 Bộ khởi động- 1 Pin mồi- 1 Tuýp mở bu gi- 1 Bơm xăng tay- 1 Bộ vít lục giác- 1 Keo 2 thành phần Epoxy | ||
| 7 | Flycam | 1 | Cái | - Trọng lượng (Bao gồm pin và cánh quạt) 1388 gr- Tốc độ tối đa 72 km / h (thể thao); 58 km / h (A-mode); 50 km / h (chế độ P)- Chiều cao cất cánh tối đa (trên mực nước biển) 6000 m- Thời gian bay tối đa Khoảng 30 phút- Nhiệt độ hoạt động 0 ° đến 40 ° C- Hệ thống định vị vệ tinh GPS / GLONASS | ||
| 8 | Khiêng chống bạo động (Lá chắn polycacbonate) | 250 | Cái | Chất liệu: PolycacbonateKích cỡ: 820mm x 500mmTrọng lượng: 2,85 kg.Độ bền va đập: 101 KJ/m2 Độ dày: 4 mmĐộ bền uốn: 99,7 MPaĐộ bền kéo: 72,3 MpaCó logo ghi chữ DQTV hoặc DQCĐ | ||
| 9 | Ốp bảo vệ tay, chân | 200 | Bộ | Cách sử dụng: ốp vào khủy tay xuống cánh tay rồi cài nút vào (dán chặt vào) – 1 bộ: 2 ốp bảo vệ tayCách sử dụng: ốp vào đàu gối chân xuống chân rồi cài nút vào (dán chặt vào) – 1 bộ: 2 ốp bảo vệ taySản phẩm chịu lực Bộ ốp tay - chân để gọn trong túi xách tiện dụngDùng trang bị cho lực lượng CSCĐ, CSBV..Chiều dài trung bình (cm): 51± 2Trọng lượng (g) : 1000 ± 50Độ bền kéo (N/cm²): 20,82Độ bền va đập (J/mm²): 0,085 | ||
| 10 | Áo giáp chống đâm (áo bảo hộ CĐ) | 100 | Đôi | - Kiểu áo: Ghile- Khối lượng: 2.5 kg- Kích thước: 520x560mm- Vật liệu: Sợi thép, sợi kevlar- Diện tích chống đâm: 0.25m2- Lực đâm tối đa: 24 J | ||
| 11 | Giầy đặc nhiệm (giầy ghệt) | 100 | Đôi | - Đế cao su cách nhiệt, bên trong có lớp thép để chống sốc.- Chất liệu da: loại da mặt 100%- Ốp bảo vệ từ bàn chân lên trên cổ chân - Có khả năng chống nước.- Chiều cao: 10” (~25cm)- Trọng lượng: 500g | ||
| 12 | Áo giáp chống đạn | 15 | Cái | - Cấp độ bảo vệ: chống đạn AK, Level 1A, tiêu chuẩn NIJ-0101.04.- Kiểu áo ghi lê.- Áo được thiết kế 02 thân bao gồm phần đằng trước và phần đằng sau được gắn kết bằng lớp nhám dính.- Vỏ áo được may bằng loại sợi nhân tạo có lớp chống được nước và có hai túi trước và sau để đựng tấm tăng cường- Vật liệu thân áo: 28 lớp Kevlar hoặc 18 lớp Gold Flex và có hai tấm tăng cường đằng trước và đằng sau.- Tấm tăng cường: Làm bằng vật liệu PE tổng hợp (Dyneema).+ Kích thước: 250 x 300 mm+ Trọng lượng 1 tấm: 1.6 kg ; + Tổng trọng lượng hai tấm tăng cường: 3.2 kg +/- 10%.- Trọng lượng thân áo (không có 02 tấm tăng cường (size M): 2.7 kg +/- 10%.- Trong lượng toàn phần: 5.9Kg +/- 10%.* Thân áo không có tấm tăng cường có khả năng chống được đạn K59 (Makarov) lõi thép kích cỡ 9x18mm do Nga sản xuất.* Thân áo sử dụng với tấm tăng cường có khả năng chống được đạn AK47 lõi thép kích thước 7,62x 39mm do Nga sản xuất. | ||
| 13 | Lá chắn chống đạn | 5 | Cái | - Cấp độ bảo vệ: Level IV, tiêu chuẩn NIJ 0108.01. Chống đạn lõi thép 7.62mm x 39mm,(AK47)- Kích thước: 1000 (D) x 450 (R) x 20 (Dày)(mm) (+/- 10%).- Trọng lượng: 21 kg (+/- 10%)- Chất liệu: PE/ Sứ và HDPE* Cửa sổ quan sát- Cấp độ bảo vệ: Level IV, tiêu chuẩn NIJ 0108.01. Chống đạn lõi thép 7.62mm x 39mm,(AK47)- Chất liệu: kính chống đạn polycabonate- Vị trí: Gắn trên lá chắn- Kích thước: 300 (D) x 100 (R) (mm) (± 10%- Tổng trọng lượng (lá chắn + hệ thống bánh xe di chuyển): 28 kg (± 10%) | ||
| 14 | Đạn cao su (dùng cho súng Ekol Special 99) | 400 | Viên | - Cỡ đạn: 9 mm PAK | ||
| 15 | Panel hiển thị cảnh báo | 1 | Card | đến quá trình hoạtđộng của tổng đài.- Mặt bên phải của bộ điều khiển, gồm các jackkết nối nguồn DC 12V và công tắc nguồn DC.- Kết nối và thông báo tình trạng của toàn bộ hệthống bằng panel LED, loa cảnh báo. | ||
| 16 | Card điều khiển trung tâm | 1 | Card | - Chức năng chính: Thực hiện chức năng quản lý các khối E1, EXT, SUB và thực hiện chức năng chính là chuyển mạch cho khối thuê bao và khối luồng E1, có tính năng dự phòng nóng 1+1- Nguồn cung cấp: +5VDC ± 0,3V- Kích thước mạch in: D x R = 320 x 280 mm- Chỉ tiêu hoạt động: Có thể cắm rút nóng, hoạt động liên tục 24/24. Hoạt động có dự phòng 1+1- Giao diện mạng cấu hình: 10/100/1000 Mbps, cổng RJ45 cáp thẳng hoặc cáp chéo, IPv4 | ||
| 17 | Card 4 luồng E1 (dự phòng) | 1 | Card | - Tốc độ: 2,048 Kb/s, theo chuẩn G.703/G.704/G.711- Trở kháng: 120 Ω- Báo hiệu: R2-MFC, SS7 | ||
| 18 | Card Main (dự phòng) | 1 | Card | Giao tiếp giữa các Card của tổng đài | ||
| 19 | Card nguồn PWR (dự phòng) | 1 | Card | - Điện áp DC cung cấp: (-45 ÷ -56) VDC- Dòng tải tối đa (100% tải TB, E1): 20-30 A/1 tủ- Dòng tải trung bình: (5-10) A | ||
| 20 | Card Vo IP (mở rộng thoại IP) | 1 | Card | - Chức năng chính: truyền dữ liệu từ các thiết bị đầu cuối có giao diện IP qua giao diện luồng E1- Nguồn cung cấp: +5VDC± 0,5V- Công suất tối đa: 7W- Chỉ tiêu hoạt động: Cắm rút nóng, hoạt động liên tục 24/24- Giao diện mạng: 10/100 Mbps, cổng RJ45 cáp thẳng hoặc cáp chéo- Hỗ trợ người dùng: Giao diện cấu hình, thông qua chuẩn Ethernet | ||
| 21 | Card quản lý từ xa OAM | 1 | Card | - Giao tiếp quản lý thiết bị từ xa- Nguồn cung cấp: +5VDC ± 0,3V- Số lớp mạch in: 02 lớp-Tiêu chuẩn mạch in: Phủ xanh, mạ vàng- Độ dày mạch in: 1,6mm | ||
| 22 | Bộ chuyển đổi AC-DC | 1 | Bộ | - AC vào: Hiệu điện thế: 63.5/110/230/440V; dòng điện: 1A/5A; Tần số: 50/60 Mhz;- DC ra: Hiệu điện thế:0-10V; dòng điện: 0-20mA; | ||
| 23 | Bo mạnh nguồn màn hình LED | 5 | Cái | - Cổng giao tiếp: VGA + DVI- nguồn 19VDC-1.6A - Phụ kiện kèm theo: cáp panel + nút điều khiển |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp quân trang, công cụ hỗ trợ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành hàng hóa ≥ 12 tháng. + Trong thời gian bảo hành, khi có thông báo về sự cố về vận hành của hàng hóa, nhà thầu phải cử cán bộ trực tiếp đến kiểm tra trong vòng 24h, kể từ thời điểm được yêu cầu của Chủ đầu tư. Nếu thiết bị hư hỏng do lỗi của nhà sản xuất nhưng không khắc phục sự cố được trong vòng 10 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa tương tự cho Chủ đầu tư sử dụng trong thời gian chờ bảo hành hàng hóa. Thời gian giải quyết bảo hành hàng hóa tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư, nếu quá thời gian trên, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới 100% cho Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh, kế toán, tài chính.- Có chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ do Bộ công an cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan, Hợp đồng lao động với nhà thầu, hoặc cam kết tham gia gói thầu) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên môn kỹ thuật | 2 | - Trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ quản lý công cụ hỗ trợ do Bộ công an cấp.- Có chứng chỉ huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động.(Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được chứng thực bằng cấp và các chứng chỉ, chứng nhận có liên quan, Hợp đồng lao động với nhà thầu, hoặc cam kết tham gia gói thầu) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi