Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210825519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TIẾN PHÁT KON TUM |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210825503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 12:50:00 đến ngày 2021-08-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,742,096,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đếnthời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bảnchất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tựhoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theoquy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việcđặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bảnchất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầunhư xây dựng (Nhà lồng chợ, san nền….), có giá trị không thấp hơn quyđịnh. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việcxây lắp bằng hoặc >3,32 tỷ giá trị công việc xây lắp của góithầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề vớicấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3.32 tỷ giá trị công việc xâylắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặchoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lậphoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầuphải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoànthành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lýhợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự” |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ thuật thi công điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp điện dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp cấp thoát nước trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”( Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến kỹ thuật công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách an toàn lao động công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu xem như không đạt) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng xây dựng công trình “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách thí nghiệm (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc tương tư, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến cán bộ giám sát công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thường trực |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, xúc >= 0,8m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy ủi >=108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc >=60kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép GF20/220V hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23kw hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 25 |
| 13-Máy lu trọng tải 8-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | THÁO DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,371 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 120,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 32,301 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,369 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,692 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,692 | 100m3 |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,011 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 85,12 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 26,136 | m3 |
| 10 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,261 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,522 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,522 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 40,292 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,403 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,664 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,993 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,993 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,993 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,264 | 100m3 |
| 5 | Chi phí mua đất về đắp trên phương tiện bên mua (Đã bao gồm thuế tài nguyên và Môi trường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1.426,4 | m3 |
| C | NHÀ BAN QUẢN LÝ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8,362 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,001 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,403 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,554 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,674 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,202 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,167 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 15 | Chi phí mua đất cấp 3 về đắp trên phương tiện bên mua | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,013 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,125 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,098 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,04 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,045 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,824 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,383 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,46 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 20,192 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 34 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.4 (19.33 kg/cây 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 35 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn 4.5 dem cách nhiệt PE chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,462 | 100m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600*600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 34,08 | m2 |
| 38 | Cửa sắt kéo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10,2 | m2 |
| 39 | Cửa đi sắt 30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,78 | m2 |
| 40 | Khóa ổ loại lớn Việt Nam. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Cửa sổ sắt 30x60x1,2 (Đã tính phụ kiện, bản lề, chốt ,không kể kính) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 42 | Kính trắng dày 5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,536 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18,3 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 45 | Khung hoa sắt hộp 14*14*1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 33,972 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 118,24 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 95,44 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,24 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,12 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 34,8 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 58,4 | m |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28,652 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28,625 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 41,853 | m2 |
| 58 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,249 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 213,68 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 124,48 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 133,36 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,024 | 100m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 70 | m |
| 68 | LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 70 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 1-2MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 71 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 79 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 80 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | bình |
| 81 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,633 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,022 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,115 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,798 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,077 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,558 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,558 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,046 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,867 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,519 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,41 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,41 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,394 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,394 | tấn |
| 17 | Bu long D16, L500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 20 | bộ |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,148 | tấn |
| 20 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 20*40*1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 54,6 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,068 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tấm Polycarbon đặt ruột 3ly | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,489 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 17,575 | m2 |
| 24 | Xích chắn D8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 25 | Quả cầu Trụ chắn thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 19 | cái |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 21,599 | m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,535 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8,141 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,765 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,838 | m3 |
| 7 | Bê tông tường chiều dầy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,123 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,055 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,014 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 11 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,367 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,853 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,628 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,121 | 100m3 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 108,07 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28,476 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,009 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,158 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 21 | cấu kiện |
| 28 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,002 | 100m |
| F | BỂ XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,625 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 27,898 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,548 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 27,456 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,427 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,248 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,856 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,278 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,555 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 49 | cấu kiện |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 24 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 80,04 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 80,04 | m2 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,596 | m3 |
| 19 | Than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,596 | m3 |
| 20 | Gach vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,596 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG- MƯƠNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,95 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,922 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10,948 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy và thành mương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,127 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,261 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 50 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 53,331 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 53,331 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,45 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,725 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 72,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,75 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,575 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 72,25 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 34,5 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 34,5 | m2 |
| 24 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 48,747 | 10m |
| H | ĐIỆN- NƯỚC TỔNG THỂ & PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 19,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28 | m |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Hộp nối cáp 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,13 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tủ điện Kt 400x600*250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt van khóa mở đồng D27 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt van khóa mở đồng D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 20 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC nối bằng măng sông, đk 27*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 26 | Máy bơm nước hỏa tiễn 1.5HP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 21 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,143 | m3 |
| 31 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,157 | m3 |
| 32 | Lắp đặt van khóa đồng , đk 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Kép thép tráng kẽm nối ống D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | cặp bích |
| 37 | Lắp bích thép, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt rúp pê đồng đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, đk 90/34 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15Bar (Hàn Quốc) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114*3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 90*3,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 43 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 46 | Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính đk 100-2*65mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Vòi chữa cháy D65 Tomoken, dài 20m/cuộn (Công nghệ Nhật sản xuất tại Việt Nam) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | LĐ bộ chuyển đổi 65-51 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lăng chữa cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(700*500*220)mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Daedong Kioti 4B243LWS (Hàn Quốc), đầu bơm Pentax CA80-200B (Italia). Có thông số kỹ thuật H=50,8-38,6m; Q=84-225m3/h; 40HP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Nhà bảo vệ máy bơm chữa cháy khung sắt V3, bọc tôn kẽm, hình hộp (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cọc |
| 58 | Cáp đồng trần 25mm2 VN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 59 | Đào móng băng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 60 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| I | KIOT 3 GIAN ( 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28,46 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8,16 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,54 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 12,326 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,034 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,482 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,192 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,54 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,398 | 100m3 |
| 15 | Chi phí mua đất cấp 3 về đắp trên phương tiện bên mua | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,146 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,68 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,144 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,428 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,348 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,152 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,304 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,638 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,374 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,614 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,126 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,672 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 26,272 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,964 | m3 |
| 34 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 100*50*1.4 (19.33 kg/cây 6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 72 | m |
| 35 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 36 | Lợp mái, che tường bằng tôn 4.5 dem cách nhiệt PE chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,68 | 100m2 |
| 37 | Cửa sắt kéo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 49,56 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 49,56 | m2 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 45,114 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 166,08 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 103,78 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 21,36 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 44 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 112,6 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 54,4 | m |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 46,264 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch Sikatop Sea 107 chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 46,264 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 60,868 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,4 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân móng 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 52 | Thi công Amumin bao gồm cả khung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 53 | Thi công Amumin không khung | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 30,792 | m2 |
| 54 | Chỉ Alumin | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 27,6 | md |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 269,8 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 92,568 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 166 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 196,36 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,042 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 120 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 140 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 80 | m |
| 66 | LĐ Aptomat loại 1 pha MCB ,A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 67 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | LĐ Aptomat loại 2 pha MCB,A=63 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 1-2MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 70 | Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 71 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 77 | Lắp công tơ vào bảng đã có sẵn 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | LĐ ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 120 | m |
| 79 | Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 80 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| J | NHÀ LỒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,227 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 15,693 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,774 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18,266 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,593 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,527 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,022 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,698 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,799 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,704 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,727 | 100m3 |
| 17 | Chi phí mua đất về đắp đất cấp 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 72,7 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 30,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 30,6 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 382,298 | m2 |
| 21 | Cắt khe 3x3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 19,5 | 10m |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,239 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,239 | tấn |
| 24 | Bu long D18 L600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 100 | Cái |
| 25 | Bu long D12 L200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 186 | cái |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,705 | tấn |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,23 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,935 | tấn |
| 29 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,112 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,112 | tấn |
| 31 | Bu long D16, L300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28 | Cái |
| 32 | Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100), dày 1,4dem, 3.2kg/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 507,6 | md |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,624 | tấn |
| 34 | Lợp mái, che tường bằng tôn 4.5 dem cách nhiệt PE chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,899 | 100m2 |
| 35 | Diềm tôn 0.8ly khung hộp 14*14*1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 74,8 | m |
| 36 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 37 | Inox tấm 0.8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 319,275 | kg |
| 38 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,335 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 390,4 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,558 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 42 | Kẹp cùm ống nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,5 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,075 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,83 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 38 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,75 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 310 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 110 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25 Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 61 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế kim loại chứa 3-9 MCB | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 62 | Lắp bảng nhựa Sino 1-3 lỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 24 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 240 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 66 | Lắp máng điện Cable trung king 100*50*1 sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 33 | m |
| 67 | Tê khay 100*50*1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 68 | Cút, Co khay 100*50*1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 69 | Kim thu sét CAT I, Rbv= 51m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7 | cọc |
| 71 | Cột đỡ kim thu sét D49/42, L=5 m, sơn chống rỉ + đế trụ (VN) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Khớp đấu nối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Cáp đồng trần 50mm2 VN | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 74 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 75 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | Bao |
| 76 | ốc xiết cáp (đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | |
| 77 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 11 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| K | GIẾNG KHOAN 120 | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | lần |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 15 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168*7mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 10 | Côn giảm miệng bát đường kính 168/140mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140*5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 20 | m |
| 13 | Nắp giếng bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Đệm cát lọc đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,238 | m3 |
| 15 | Quấn lưới ống lọc 2 lớp Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 17,584 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,93 | 100m |
| 19 | Dây cáp thép 8mm thả máy bơm chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 103 | m |
| 20 | Máy bơm chìm giếng khoan 2HP, 1,5KW | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Tủ điện bằng tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3*4 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 140 | m |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| L | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10,436 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,849 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,522 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,356 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 11,428 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,297 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,135 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,179 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,245 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,157 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,1 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,468 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10,342 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,378 | m3 |
| 26 | Sản xuất xà gồ,thanh kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,346 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28,656 | m2 |
| 29 | Lợp mái, che tường bằng tôn 4.5 dem cách nhiệt PE chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,613 | 100m2 |
| 30 | Cửa đi (Nhôm Xingfa AD trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 11,949 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 27,077 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 34,2 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 11,264 | m2 |
| 35 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,94 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 86,4 | m |
| 38 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,9 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 96,3 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 22,681 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 81 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 18,46 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 27 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 72,46 | m2 |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1* 2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1*1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 90 | m |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế âm tự chống cháy loại sâu dùng cho mặt chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | hộp |
| 49 | Lắp mặt nhựa 2 mô đun | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | bảng |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống ruột gà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | bộ |
| 54 | Lắp đặt lavabo + chân đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa đk 49 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tê nhựa đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 13 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa ren đồng đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt khâu nối ren đồng D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Măng sông nhựa đường kính 21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 85 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,203 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 15,8 | m3 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,774 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,732 | m3 |
| 90 | Xây móng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22 chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,818 | m3 |
| 91 | Lát gạch không nung 2 lỗ 6,5x10x22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,6 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,563 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,187 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6 | cấu kiện |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,063 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,123 | 100m2 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,793 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 37,398 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 29,008 | m2 |
| 105 | Làm tầng lọc đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| 106 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 107 | Làm tầng lọc sỏi 2-6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 108 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 109 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 110 | Than xỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 111 | Than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,27 | m3 |
| 112 | Gach vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,785 | m3 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,017 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,067 | 100m3 |
| M | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,084 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,892 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,456 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,84 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 22,56 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,2 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 19,2 | m |
| 15 | Sản xuất bảng tên thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,279 | tấn |
| 17 | Sơn dòng chữ trên bảng cao 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | tb |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 51,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 22,56 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 22,56 | m2 |
| 21 | Book chắn cổng thép ống D90 L8m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,084 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,338 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,892 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 34 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,2 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 15,2 | m |
| 36 | Sản xuất bảng tên thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 38 | Sơn dòng chữ trên bảng cao 450 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | tb |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 29,16 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 16 | m2 |
| 42 | Book chắn cổng thép ống D90 L4m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 13,311 | m3 |
| 44 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 6,384 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,635 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8,288 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,564 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,223 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,671 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,063 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,174 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,229 | 100m2 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,0001 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,527 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 3,966 | m3 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 27,523 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 32,701 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 23,617 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 42,96 | m |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,096 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,007 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 70 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 32,537 | m2 |
| 71 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 40,694 | m2 |
| 72 | Hàng rào song sắt:(Khung 40x40; song F14 );(Khung 40x 40; song F14 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 45,324 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 45,324 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 45,324 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 43,147 | m2 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,049 | m3 |
| 77 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,448 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,852 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,053 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,442 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,176 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,037 | tấn |
| 93 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,185 | m3 |
| 94 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 9,174 | m2 |
| 95 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8,64 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 7,776 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,32 | m |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,032 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,002 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 102 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường 100x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8,736 | m2 |
| 103 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 33,943 | m2 |
| 104 | Hàng rào song sắt:(Khung 40x40; song F14 );(Khung 40x 40; song F14 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 11,592 | m2 |
| 105 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 11,592 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 11,592 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 13,302 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 32,13 | m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 8,807 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 4,953 | m3 |
| 111 | Xây móng bằng đá chẻ 15x15x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 17,543 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,964 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,521 | tấn |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 2,78 | m3 |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,106 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,292 | tấn |
| 119 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,381 | 100m2 |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,185 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,328 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,04 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,257 | tấn |
| 125 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, chiều dày 13 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 14,146 | m3 |
| 126 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 165,846 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 66,92 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 50,154 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 47,133 | m2 |
| 130 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 90,16 | m |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,019 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 71,304 | m2 |
| 136 | Hàng rào song sắt:(Khung 40x40; song F14 );(Khung 40x 40; song F14 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10,237 | m2 |
| 137 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10,237 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 10,237 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 258,684 | m2 |
| N | GIÁ BỒN 2000L | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 5,2 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1,577 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,008 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,074 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 25,452 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V -EHSMT/BVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự: là 01 hợp đồng (tính đếnthời điểm xét thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thựchiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chấttương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bảnchất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tựhoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theoquy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việcđặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bảnchất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầunhư xây dựng (Nhà lồng chợ, san nền….), có giá trị không thấp hơn quyđịnh. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việcxây lắp bằng hoặc >3,32 tỷ giá trị công việc xây lắp của góithầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề vớicấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấphơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >3.32 tỷ giá trị công việc xâylắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồngxây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặchoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lậphoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầuphải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoànthành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lýhợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.320.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu “kèm theo xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến Chỉ huy trưởng công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt.) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Yêu cầu: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự. “Kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự” | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện nước | 2 | + Kỹ thuật thi công điện: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp điện dân dụng trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”+ Kỹ thuật thi công cấp thoát nước: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành trung cấp cấp thoát nước trở lên, có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”( Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến kỹ thuật công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu thì xem như không đạt) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu, Có tối thiểu 03 năm Kinh nghiệm ở vị trí tương tự, “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách an toàn lao động công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu đối chiếu xem như không đạt) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | - Cán bộ phụ trách thí nghiệm: 01 ngườiYêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định chất lượng xây dựng công trình “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”.(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến phụ trách thí nghiệm (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | Yêu cầu: kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm công việc tương tư, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III, có chứng chỉ hoặc chứng nhận bỗi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ-VSMT Tất cả chứng chỉ phải còn hiệu lực đến thời điểm xét thầu. “kèm xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm công việc tương tự ít nhất 02 công trình tương tự”(Ghi chú: Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp tất cả các tài liệu có liên quan đến cán bộ giám sát công trường (bản sao công chứng bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ liên quan tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự....). Không chấp nhận đơn vị dự thầu tự ký sao lục. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để kiểm tra tính xác thực; trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu) | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật thường trực | 15 | Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo một trong các ngành nghề sau: Nề, mộc, hàn, điện, bê tông, cốt thép, sơn bả….(Không bao gồm vận hành máy) Có bậc thợ 3/7 trở lên | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, xúc >= 0,8m3: | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 7 tấn | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 3 | Máy ủi >=108 CV | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc >=60kg | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn >=250L | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kW | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn 1kW | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép GF20/220V hoặc tương đương | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy hàn 23kw hoặc tương đương | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 12 | Giàn giáo thép | - Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) Đối với các thiết bị không phải là là xe máy chuyên yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 25 |
| 13 | Máy lu trọng tải 8-10T | Đối với các thiết bị sở hữu của nhà thầu (Hoặc đi thuê, nhà thầu phải có các hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê) và các loại thiết bị này phải có tài liệu chứng minh hình thức sở hữu. Các thiết bị là xe máy chuyên dụng phải có giấy đăng ký thiết bị và kiểm định theo đúng thông tư số 20/2010/TT-BGVT và thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; đối với thiết bị cơ giới phải có đầy đủ giấy đăng ký, kiểm định theo quy định của pháp luật- Đối với các thiết bị khác yêu cầu nhà thầu đính kèm hóa đơn hoặc các tài liệu để chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi