Gói thầu: Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828953-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A40
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Mua sắm vật tư điện-điện tử, sửa chữa TBQS-A40 PX7
Số hiệu KHLCNT 20210713388
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sửa chữa TSCD tại xí nghiệp - PKKQ - Ngành Quản lý xí nghiệp, trạm xưởng - Năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 13:23:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 306,273,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,100,000 VNĐ ((Ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.273.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 612.546.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán dẫnП210A7cáiTheo Datasheet
2Bán dẫnП217A9cáiTheo Datasheet
3Bán dẫnMП15Ƃ5cáiTheo Datasheet
4Bán dẫnMП25A4cáiTheo Datasheet
5Bán dẫnMП13Ƃ5cáiTheo Datasheet
6Bán dẫnП416A3cáiTheo Datasheet
7Bán dẫn2T312A16cáiTheo Datasheet
8Bán dẫn2T908A23cáiTheo Datasheet
9Bán dẫn2T903A8cáiTheo Datasheet
10Bán dẫn2T825A17cáiTheo Datasheet
11Bán dẫn2T920Ƃ9cáiTheo Datasheet
12Bán dẫn2T922A8cáiTheo Datasheet
13Bán dẫn2T922Ƃ12cáiTheo Datasheet
14Bán dẫn2T934Ƃ3cáiTheo Datasheet
15Bán dẫn2T931A7cáiTheo Datasheet
16Bán dẫn2T904A12cáiTheo Datasheet
17Bán dẫn2T608Ƃ16cáiTheo Datasheet
18Bán dẫn2T630Ƃ18cáiTheo Datasheet
19Bán dẫn2T919Ƃ11cáiTheo Datasheet
20Bán dẫn2T316Ƃ12cáiTheo Datasheet
21Bán dẫn2T355A12cáiTheo Datasheet
22Bán dẫn2T203Ƃ20cáiTheo Datasheet
23Bán dẫn2T208M4cáiTheo Datasheet
24Bán dẫn2T201Ƃ15cáiTheo Datasheet
25Bán dẫnП307Ƃ22cáiTheo Datasheet
26Bán dẫn2T930Ƃ2cáiTheo Datasheet
27Bán dẫn2T368Ƃ12cáiTheo Datasheet
28Bán dẫn2T208Ƃ8cáiTheo Datasheet
29Bán dẫn2T950A6cáiTheo Datasheet
30Bán dẫn2T951A6cáiTheo Datasheet
31Bán dẫn2T837E16cáiTheo Datasheet
32Bán dẫn2П350A4cáiTheo Datasheet
33Bán dẫnBUX-228cáiTheo Datasheet
34Bán dẫn2SB909M2CáiTheo Datasheet
35Bán dẫn2SC245859CáiTheo Datasheet
36Bán dẫn2SC20532CáiTheo Datasheet
37Bán dẫn2SA104816CáiTheo Datasheet
38Bán dẫnRN220218CáiTheo Datasheet
39Bán dẫnRN120218CáiTheo Datasheet
40Bán dẫnRN12044CáiTheo Datasheet
41Bán dẫn2SD468C2CáiTheo Datasheet
42Bán dẫn2SC266814CáiTheo Datasheet
43Bán dẫn trường2П103Д5cáiTheo Datasheet
44Bán dẫn trường2П350A6cáiTheo Datasheet
45Biến ápТПП-96-115-4002CáiTheo Datasheet
46Biến ápИП4.700.0182cáiTheo Datasheet
47Biến ápYГ4.712.0003cáiTheo Datasheet
48Biến ápИЖ4.731.1415cáiTheo Datasheet
49Biến áp âm tầnИП4.730.0631cáiTheo Datasheet
50Biến áp âm tầnИЖ4.731.1392cáiTheo Datasheet
51Biến áp âm tầnTOT-142cáiTheo Datasheet
52Biến áp âm tầnTOT-181cáiTheo Datasheet
53Biến áp âm tầnTOT-1521cáiTheo Datasheet
54Biến áp âm tầnTOT-251cáiTheo Datasheet
55Biến áp âm tầnTOT-742cáiTheo Datasheet
56Biến áp dao độngYП4.730.1011cáiTheo Datasheet
57Biến áp dao độngYП4.730.0271cáiTheo Datasheet
58Biến áp đổi điện48V, 12V, 5V2cáiTheo Datasheet
59Biến áp nguồnTP-532CáiTheo Datasheet
60Biến áp nguồnTP-542CáiTheo Datasheet
61Biến áp tín hiệuИЖ4.770.00813cáiTheo Datasheet
62Biến trở20KΩ-2W2cáiTheo Datasheet
63Biến trở680Ω-0,25W12cáiTheo Datasheet
64Biến trở2,2KΩ-0,25W7cáiTheo Datasheet
65Biến trở3,3KΩ-0,25W6cáiTheo Datasheet
66Biến trở10KΩ-0,25W2cáiTheo Datasheet
67Biến trở1,2KΩ-1W4cáiTheo Datasheet
68Biến trở10KΩ-1W4cáiTheo Datasheet
69Biến trởEc24B50B0013A2CáiTheo Datasheet
70Biến trởRK09711102CáiTheo Datasheet
71Biến trởRK0971112CáiTheo Datasheet
72Bộ hấp thụ sóngDSA-301LA2CáiTheo Datasheet
73Bộ lọcБ14-4400 пФ15BộTheo Datasheet
74Bộ lọc 11,5МHzфп2п-307-11,5М-182cáiTheo Datasheet
75Bộ lọc 70,15MHz70M15A2CáiTheo Datasheet
76Bộ lọc 9,010MHz9M6A14CáiTheo Datasheet
77Bộ lọc 9,015MHz9M15A2CáiTheo Datasheet
78Cầu chì8A4bộI = 8A
79Cầu chì + đèn báo3A6bộI = 3A, Loại có đèn báo.
80Chuông điệnТВУ-241CáiTheo Datasheet
81Công tắcMT-17cáiTheo Datasheet
82Công tắcМП3-110cáiTheo Datasheet
83Công tắcКМ1-16cáiTheo Datasheet
84Công tắcМП-111cáiTheo Datasheet
85Công tắc nhấnПK3-19cáiTheo Datasheet
86Công tắc nhấnSPPH223CáiTheo Datasheet
87Cuộn cảm LAL 03NA330µH2CáiL = 330µH
88Cuộn cảm LAL 03NA220µH2CáiL = 220µH
89Cuộn cảm LAL 03NA100µH50CáiL = 100µH
90Cuộn cảm LAL 03NA1000µH8CáiL = 1000µH
91Cuộn cảm LAL 03NA330nH4CáiL = 330nH
92Cuộn cảm LAL 03NA220nH4CáiL = 220nH
93Cuộn cảm LAL 03NA820nH6CáiL = 820nH
94Cuộn cảm LAL 03NA680nH4CáiL = 680nH
95Cuộn chặn3 μH1cáiL = 3 μH
96Cuộn chặn140 μH1cáiL = 140 μH
97Cuộn chặn200 μH5cáiL = 200 μH
98Cuộn chặn1,5 μH1cáiL = 1,5 μH
99Cuộn chặn3,85 μH1cáiL = 3,85 μH
100Cuộn chặn70 μH1cáiL = 70 μH
101Cuộn chặn7,5 μH1cáiL = 7,5 μH
102Cuộn chặn0,04 mH2CáiL = 0,04 mH
103Cuộn chặn125 mH2CáiL = 125 mH
104Cuộn chặn0,2 mH2CáiL = 0,2 mH
105Cuộn chặn8,5 mH4CáiL = 8,5 mH
106Cuộn chặn1 H1CáiL = 1 H
107Cuộn chặnДM0,1-50мкГн7cáiI = 0,1A, L = 50 μH
108Cuộn chặnДM0,6-10мкГн2cáiI = 0,6A, L = 10 μH
109Cuộn chặnДM-0,1-40 В10cáiI = 0,1A, L = 40 μH
110Cuộn chặnДM3-2мкГн2cáiI = 3A, L = 2 μH
111Cuộn chặnДM0,1-500мкГн2cáiI = 0,1A, L = 500 μH
112Cuộn chặnДM0,1-100мкГн22cáiL = 0,1A, L = 100 μH
113Cuộn chặnДM0,1-40мкГн6cáiL = 0,1A, L = 40 μH
114Cuộn chặnДM0,2-50мкГн4cáiI = 0,2A, L = 50 μH
115Cuộn chặnДM0,4-20мкГн17cáiI = 0,4A, L = 20 μH
116Cuộn chặnДM2,4-16мкГн2cáiI = 2,4A, L = 16 μH
117Cuộn chặnИЖ4.750.0448cáiTheo Datasheet
118Cuộn chặnИЖ4.750.0456cáiTheo Datasheet
119Cuộn chặnИЖ4.750.0194cáiTheo Datasheet
120Cuộn chặnДM2,4-3мкГн11cáiTheo Datasheet
121Cuộn chặnДM0,2-200мкГн6cáiTheo Datasheet
122Cuộn chặnДM0,2-30мкГн8cáiTheo Datasheet
123Cuộn chặnДM0,1-200мкГн15cáiTheo Datasheet
124Cuộn chặnДM2,4-4мкГн15cáiTheo Datasheet
125Đảo mạch5П2НПМ1CáiTheo Datasheet
126Đảo mạch5П4НПМ1CáiTheo Datasheet
127Đảo mạch11П1НПМ1CáiTheo Datasheet
128Đảo mạchПГ7-2-5П2НВ6cáiTheo Datasheet
129Đảo mạchПГ7-14-10П4НВ10cáiTheo Datasheet
130Đảo mạch 10A-220VПВ3-103cáiTheo Datasheet
131Đèn báo sángМН26-0,12-19CáiTheo Datasheet
132Đèn báo sáng28V16bộĐiện áp 28V
133Đèn báo sángСМ28-1,4-17cáiĐiện áp 28V; KT: 7,5x17,5
134Đèn điện tửΓY-502cáiTheo Datasheet
135Đèn điện tửΓY-171cáiTheo Datasheet
136Đèn điện tử1Ж18Ƃ6cáiTheo Datasheet
137Đèn điện tử1Ж24Ƃ3cáiTheo Datasheet
138Đèn điện tử1Ж29Ƃ5cáiTheo Datasheet
139Đèn điện tử1Ж37Ƃ3cáiTheo Datasheet
140Đèn điện tử1П24Б3cáiTheo Datasheet
141Đi ốt2Д503Ƃ6cáiTheo Datasheet
142Đi ốt2Д522Б25cáiTheo Datasheet
143Đi ốt2B104Б8cáiTheo Datasheet
144Đi ốtД18Б4cáiTheo Datasheet
145Đi ốtД214A4cáiTheo Datasheet
146Đi ốtД2E5cáiTheo Datasheet
147Đi ốtД106A6cáiTheo Datasheet
148Đi ốtД231A6cáiTheo Datasheet
149Đi ốt2Д510A19cáiTheo Datasheet
150Đi ốt2Д213A16cáiTheo Datasheet
151Đi ốt2Д503A15cáiTheo Datasheet
152Đi ốt2Д312A4cáiTheo Datasheet
153Đi ốt2C133A3cáiTheo Datasheet
154Đi ốt2C156A4cáiTheo Datasheet
155Đi ốt1SS53103CáiTheo Datasheet
156Đi ốt1SS133132CáiTheo Datasheet
157Đi ốt1SV50E8CáiTheo Datasheet
158Đi ốt1K6010CáiTheo Datasheet
159Đi ốt1S9534CáiTheo Datasheet
160Đi ốtД226Б16cáiTheo Datasheet
161Đi ốtД814Б12cáiTheo Datasheet
162Đi ốt2Д103A25cáiTheo Datasheet
163Đi ốt2Д202A3cáiTheo Datasheet
164Đi ốt2B110A8cáiTheo Datasheet
165Đi ốt ổn ápRD3.6E2CáiTheo Datasheet
166Đi ốt ổn ápRD5.1E8CáiTheo Datasheet
167Đi ốt ổn ápMZ303B2CáiTheo Datasheet
168Điện trở5,1KΩ-30W1cái5,1KΩ-30W
169Điện trở1Ω-5W2cái1Ω-5W
170Điện trở dây cuốn50Ω-30W2cái50Ω-30W
171Đồng hồ(0-50)µA3cáiAmpe kế dải đo 0-50µA
172Đồng hồKL-218U-442CáiTheo Datasheet
173Fet3SK746CáiTheo Datasheet
174Fet2SK192A8CáiTheo Datasheet
175Fet2SK1258CáiTheo Datasheet
176Fet2SK2416CáiTheo Datasheet
177IC133ЛA610cáiTheo Datasheet
178IC133TB16cáiTheo Datasheet
179IC133TM212cáiTheo Datasheet
180IC122YД1B6cáiTheo Datasheet
181IC140YД1A10cáiTheo Datasheet
182IC140YД5A7cáiTheo Datasheet
183IC514ИД24cáiTheo Datasheet
184IC564KП22cáiTheo Datasheet
185IC153YД210cáiTheo Datasheet
186IC235ПC15cáiTheo Datasheet
187IC235YP25cáiTheo Datasheet
188IC235ДA15cáiTheo Datasheet
189IC1HT25119cáiTheo Datasheet
190IC134PM14cáiTheo Datasheet
191IC134KП104cáiTheo Datasheet
192IC134ЛA8A3cáiTheo Datasheet
193IC136ЛA314cáiTheo Datasheet
194IC198HT1Ƃ6cáiTheo Datasheet
195IC193ИE14cáiTheo Datasheet
196IC198HT5Ƃ5cáiTheo Datasheet
197IC134TB144cáiTheo Datasheet
198IC133ЛA83cáiTheo Datasheet
199IC140YД5Ƃ10cáiTheo Datasheet
200IC564ИE144cáiTheo Datasheet
201IC514ИД14cáiTheo Datasheet
202IC133ЛA32cáiTheo Datasheet
203IC298ФH21cáiTheo Datasheet
204IC142ИE1Ƃ1cáiTheo Datasheet
205IC564ИE51cáiTheo Datasheet
206IC564ПY41cáiTheo Datasheet
207ICµPD4071BC2CáiTheo Datasheet
208ICµPD4030BC2CáiTheo Datasheet
209ICµPD4069UBC2CáiTheo Datasheet
210ICµPD4081BC4CáiTheo Datasheet
211ICµPC577HA2CáiTheo Datasheet
212ICµPC1037HA2CáiTheo Datasheet
213ICµPC1241H2CáiTheo Datasheet
214ICGD4066B2CáiTheo Datasheet
215ICGD4001B2CáiTheo Datasheet
216ICGD4024B2CáiTheo Datasheet
217ICTA7805S2CáiTheo Datasheet
218ICTC4021BP2CáiTheo Datasheet
219ICTC8191P2CáiTheo Datasheet
220ICTC74HCT37AF4CáiTheo Datasheet
221ICTC74HC386AP2CáiTheo Datasheet
222ICTC74HC74AP2CáiTheo Datasheet
223ICSC10512CáiTheo Datasheet
224ICSC10522CáiTheo Datasheet
225ICSC10532CáiTheo Datasheet
226ICBA222-V2CáiTheo Datasheet
227ICBA6182CáiTheo Datasheet
228ICNJM7808A2CáiTheo Datasheet
229LCDHLC9780-01-33102CáiTheo Datasheet
230Led 7 đoạn3ЛС314А9CáiTheo Datasheet
231Loa8Ω-2W2CáiTrở kháng 8Ω, Công suất 2W
232Míc nóiДЭМШ-1А1CáiĐộ nhạy 0,4-1,24mV; KT: 23x30x10,8
233Mô tơДПМ-30-Н1-041CáiTheo Datasheet
234Mô tơДПМ-30-Н1-0,21CáiTheo Datasheet
235Mô tơДПР-52-Н1-022cáiTheo Datasheet
236Mô tơ 115V- 400HzДВО-1-4001cáiTheo Datasheet
237Nguồn 27VDCMeanwell1Cái27V-22A ± 5%
238Pin 3VCR-20324ViênLithium 3V; KT: 20x3,2
239Quạt 220V120x1203cáiĐiện áp 200V; KT: 120x120
240Rơ lePЭC-104cáiTheo Datasheet
241Rơ lePЭC-92cáiTheo Datasheet
242Rơ lePПB-2/72cáiTheo Datasheet
243Rơ lePMY1cáiTheo Datasheet
244Rơ le8Э-121cáiTheo Datasheet
245Rơ leРПС-201cáiTheo Datasheet
246Rơ lePЭH-296cáiTheo Datasheet
247Rơ lePЭB-163cáiTheo Datasheet
248Rơ lePЭC-5518cáiTheo Datasheet
249Rơ leРЭК 232cáiTheo Datasheet
250Rơ lePЭC-902cáiTheo Datasheet
251Rơ lePЭC-5418cáiTheo Datasheet
252Rơ lePПA-123cáiTheo Datasheet
253Rơ leOUC-SH-114D2CáiTheo Datasheet
254Rơ leMZ-12HG6CáiTheo Datasheet
255Sa 10 chân2РМ22Б10Ш1В15cáiTheo Datasheet
256Sa 14 chânМРН14-14cáiTheo Datasheet
257Sa 19 chân2РМ24Б19Г1В16cáiTheo Datasheet
258Sa 23 chânРП15-23ШВВ2cáiTheo Datasheet
259Sa 23 chânРП15-23 ГВ-В4cáiTheo Datasheet
260Sa 23 chânРП15-23 ГВ2-В4cáiTheo Datasheet
261Sa 32 chânРП15-32ШВВ5cáiTheo Datasheet
262Sa 32 chânМРН32-12cáiTheo Datasheet
263Sa 32 chânМРН32-34cáiTheo Datasheet
264Sa 32 chânРП15-32ГВВ1cáiTheo Datasheet
265Sa 4 chân2РМ22Б4Ш3В12cáiTheo Datasheet
266Sa 9 chânРП15-9Ш1cáiTheo Datasheet
267Sa cắmРШАГ-203CáiTheo Datasheet
268Sa cắmРШАВ-203CáiTheo Datasheet
269Sa cao tầnСР-75-160П2CáiTheo Datasheet
270Sa cao tầnСР-50-659ф6cáiTheo Datasheet
271Sa cao tầnСР-50-661ф7cáiTheo Datasheet
272Sa cao tầnСР-50-656ф14cáiTheo Datasheet
273Sa cao tầnСР-50-165фВ4cáiTheo Datasheet
274Sa cao tầnСР-50-155фМВ2cáiTheo Datasheet
275Sa cao tầnСР-50-1ф5cáiTheo Datasheet
276Sa cao tầnСР-75-155ПВ8cáiTheo Datasheet
277Sa cao tầnСР-75-166фВ5cáiTheo Datasheet
278Sa cao tần 50ΩTPM-J01X0-A22CáiTheo Datasheet
279Sa tròn2РМ30Б32Г1В11CáiTheo Datasheet
280Sa trònР36П14ЭШ51CáiTheo Datasheet
281Tai ngheТА-56М2CáiTrở kháng 50 Ohm, KT: ∅42 × 15
282Thạch anh4,91MHz2CáiTần số 4,91MHz
283Thạch anh30,72MHz2CáiTần số 30,72MHz
284Thạch anh32,768kHz2CáiTần số 32,768kHz
285Thạch anh9,010MHz2CáiTần số 9,010MHz
286Thạch anh23,4MHz3cáiTần số 23,4MHz
287Thiếc hànSolder 100g/cuộn2Cuộn∅1 mm, 100g/cuộn
288Thiếc hàn1.0mm 200g8cuộn∅1 mm, 200g/cuộn
289Tụ điện2000µF-50V3cái2000µF-50V
290Tụ điện200µF-100V2cái200µF-100V
291Tụ điện20µF-100V2cái20µF-100V
292Tụ điện4µF-160V6cái4µF-160V
293Tụ điện2µF-300V2cái2µF-300V
294Tụ điện50µF-250V1cái50µF-250V
295Tụ điện500µF-25V5cái500µF-25V
296Tụ điện470µF-63V17cái470µF-63V
297Tụ điện750µF-63V18cái750µF-63V
298Tụ điện1000µF-50V12cái1000µF-50V
299Tụ điện2200µF-50V8cái2200µF-50V
300Tụ điện4700µF-63V12cái4700µF-63V
301Tụ điện6800µF-63V6cái6800µF-63V
302Tụ điện330µF-63V9cái330µF-63V
303Tụ điện10000µF-63V2cái10000µF-63V
304Tụ điện1000µF-63V4cái1000µF-63V
305Tụ điện2200µF-63V6cái2200µF-63V
306Tụ điện220µF-16V10cái220µF-16V
307Tụ điện0,5µF-100V4cái0,5µF-100V
308Tụ điện1µF-160V10cái1µF-160V
309Tụ điện SMD150J-50V8Cái150J-50V
310Tụ điện SMD472K-50V55Cái472K-50V
311Tụ điện SMD200J-50V4Cái200J-50V
312Tụ điện SMD221J-50V12Cái221J-50V
313Tụ điện SMD102K-50V18Cái102K-50V
314Tụ điện SMD300J-50V12Cái300J-50V
315Tụ điện SMD120J-50V10Cái120J-50V
316Varicap2В104Б5CáiTheo Datasheet
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 306.273.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 612.546.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->