Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210809460-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đak Đoa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210804261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021 (Phân bổ của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội thực hiện công tác Mộ và Nghĩa trang liệt sỹ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 13:22:00 đến ngày 2021-08-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,549,204,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình (thủy chuẩn)
- Đặc điểm thiết bị Kiểm tra hiện trường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt xẻ đá tự động
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà bia
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V-HSMT7,92m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-HSMT0,72m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V-HSMT2,4142m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0872100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT0,0028tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-HSMT0,1172tấn
7Xây Móng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm vữa XM M50Chương V-HSMT2,0966m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V-HSMT0,9438m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,143100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0248tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0858tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-HSMT0,124m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-HSMT0,0076100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,002tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,015tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-HSMT0,156m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-HSMT0,0195100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,01tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-HSMT11,3463m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT34,552m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-HSMT0,752m2
22Trát trần, vữa XM M75Chương V-HSMT1,0973m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT13,9429m2
24Đắp gờ nổi, vữa XM M75Chương V-HSMT10,12m
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V-HSMT223,4m
26Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V-HSMT22,4584m2
27Bia ghi danh bằng đá tự nhiên nguyên khối 1,33x0,9mChương V-HSMT2cái
28Ngôi sao đắp nổi sơn hoàn thiệnChương V-HSMT2cái
29Nhân công khắc chữ sơn phủ nhũ vàngChương V-HSMT2bộ
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V-HSMT0,8449100m2
B Cổng, tường rào
1Tháo dỡ cánh cổngChương V-HSMT13,725m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT56,7014m3
3Phá dỡ hàng rào hoa sắtChương V-HSMT249,5583m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT56,7014m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT56,7014m3
6Gia công cổng sắtChương V-HSMT0,1467tấn
7Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V-HSMT146,7kg
8Lắp dựng cửa cổngChương V-HSMT13,725m2
9Xây Móng tường rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M50Chương V-HSMT47,8681m3
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-HSMT47,0073m3
11Xây trụ rào bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-HSMT11,26m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT811,9967m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT133,3865m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V-HSMT980,63m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT945,3832m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V-HSMT4,114m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-HSMT0,4114100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0617tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,3761tấn
20Hoa sen đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiệnChương V-HSMT62cái
21Ngôi sao đắp nổi bằng vữa sơn màu hoàn thiệnChương V-HSMT62cái
22Đài sen xi măng sơn màu trắng lắp đỉnh trụ ràoChương V-HSMT65cái
C Sân lát đá, bồn cây, bia mộ
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IChương V-HSMT368,1m3
2Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IChương V-HSMT3,681100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IChương V-HSMT3,681100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V-HSMT1,7529m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT1,7529m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT1,7529m3
7Đục nhám bề mặt sân bê tôngChương V-HSMT915,881m2
8Vệ sinh nền sân bằngMáy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h (0,006 ca/m2)Chương V-HSMT923m2
9Lu lại nền sân bằng Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 16 T (0,0241 ca/m2)Chương V-HSMT923m2
10Đắp Cát đenChương V-HSMT306,02m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V-HSMT122,28m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Chương V-HSMT92,3m3
13Lát nền Đá bazan 300x600 dày 30Chương V-HSMT2.092,88m2
14Xây gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M50Chương V-HSMT1,3527m3
15Ốp bồn cây bằng Đá bazan dày 18mmChương V-HSMT252,7194m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-HSMT0,1635m3
17Xây gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm vữa XM M50Chương V-HSMT0,2131m3
18Tháo dỡ bia ghi danh trên mộ chí hiện trạngChương V-HSMT41,37m2
19Vận chuyển đổ thải bằng otoChương V-HSMT5chuyến
20Bia ghi danh bằng đá tự nhiên nguyên khối, khắc chữ và sơn nhũ vàng gắn mộChương V-HSMT197cái
21Lư hóa vàng bằng xi măng chịu nhiệtChương V-HSMT1cái
22Bàn lễ bằng Đá tự nhiênChương V-HSMT1cái
23Bộ chữ "Tổ quốc ghi công" bằng inox ánh đồngChương V-HSMT3bộ
24Ngôi sao 5 cánh 3D bằng inox ánh đồngChương V-HSMT1bộ
25Giàn giáo để thi công thay bộ chữ và ngôi saoChương V-HSMT1bộ
D Nhà Quản trang
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-HSMT15,12m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchChương V-HSMT29,0181m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tôngChương V-HSMT7,1841m3
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-HSMT52,373m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,1035tấn
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT36,2022m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V-HSMT36,2022m3
8Vận chuyển cửa, tấm lợp đổ thải bằng otoChương V-HSMT3chuyến
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V-HSMT91,6434m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-HSMT16,9069m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75Chương V-HSMT37,744m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V-HSMT16,3505m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-HSMT14,4438m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-HSMT1,0627100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,363tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT1,1027tấn
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V-HSMT8,4448m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-HSMT0,7823100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-HSMT0,6087tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V-HSMT0,8719m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,1468100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,2462tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-HSMT0,0126tấn
24Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,6923tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,6923tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT44,12881m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V-HSMT1,6074100m2
28Tôn up nócChương V-HSMT46,315md
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-HSMT58,7377m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-HSMT5,2836m3
31Xây bậc bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm vữa XM M50Chương V-HSMT2,8618m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V-HSMT355,2501m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V-HSMT293,5503m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT60,9494m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V-HSMT106,27m2
36Trát trần, vữa XM M75Chương V-HSMT73,1364m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT355,2501m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V-HSMT533,9061m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V-HSMT61,54m
40Lát gạch 500x500 lát bậc tam cấpChương V-HSMT25,1638m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 600x6000Chương V-HSMT117,1778m2
42Ốp chân tường 600x150Chương V-HSMT8,1945m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Chương V-HSMT4,32m2
44Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Chương V-HSMT25,8264m2
45Lát đá mặt bệ các loạiChương V-HSMT3,1275m2
46Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngChương V-HSMT62,0407m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V-HSMT40,171m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT22,831m2
49Đắp gờ móc nước vữa XM M75Chương V-HSMT28,9m
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V-HSMT3,2152100m2
51Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,2577tấn
52Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT15,0456m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-HSMT9,36791m2
54Cửa đi nhôm hệ kính 6,38mmChương V-HSMT2,94m2
55Cửa gỗ khuôn đơn ô gió pano kính dày 5mmChương V-HSMT21,06m2
56Cửa gỗ khuôn đơn ô gió pano kính dày 5mmChương V-HSMT9,9956m2
57Khuôn cửa gỗ, khuôn képChương V-HSMT87,552md
58Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V-HSMT87,5521m
59Lắp dựng cửa vào khuônChương V-HSMT33,28561m2
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
62Lắp đặt gương soiChương V-HSMT2cái
63Lắp đặt kệ kínhChương V-HSMT2cái
64Lắp đặt giá treoChương V-HSMT2cái
65Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V-HSMT2cái
66Lắp đặt xí bệtChương V-HSMT2bộ
67Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT2cái
68Lắp đặt hộp đựng giấyChương V-HSMT2cái
69Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn inoxChương V-HSMT1bộ
70Lắp đặt vòi rửa bát inoxChương V-HSMT1bộ
71Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V-HSMT2bộ
72Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V-HSMT2cái
73Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V-HSMT1bể
74Van phao D25Chương V-HSMT1cái
75Máy bơm nước 220V/50HZ; P=1,5KW; H>=20mChương V-HSMT1cái
76Lắp đặt Van 2 chiều ĐK42mmChương V-HSMT1cái
77Lắp đặt Van 2 chiều ĐK 32mmChương V-HSMT1cái
78Lắp đặt Van 2 chiều ĐK 20mmChương V-HSMT3cái
79Lắp đặt Van 1 chiều ĐK 20mmChương V-HSMT1cái
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V-HSMT0,04100m
81Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V-HSMT0,04100m
82Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V-HSMT1,08100m
83Lắp đặt Tê PPR ĐK 20mmChương V-HSMT6cái
84Lắp đặt Cút PPR ĐK 40mmChương V-HSMT1cái
85Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mmChương V-HSMT2cái
86Lắp đặt Cút PPR ĐK 20mmChương V-HSMT7cái
87Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 40mmChương V-HSMT1cái
88Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mmChương V-HSMT2cái
89Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 20mmChương V-HSMT27cái
90Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 40/32mmChương V-HSMT1cái
91Lắp đặt Côn thu PPR ĐK 32/20mmChương V-HSMT1cái
92Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmChương V-HSMT0,32100m
93Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmChương V-HSMT0,4100m
94Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 60mmChương V-HSMT0,12100m
95Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 42mmChương V-HSMT0,04100m
96Lắp đặt Tê uPVC ĐK 60mmChương V-HSMT4cái
97Lắp đặt Cút uPVC ĐK 110mmChương V-HSMT1cái
98Lắp đặt Cút uPVC ĐK 90mmChương V-HSMT3cái
99Lắp đặt Cút uPVC ĐK 60mmChương V-HSMT4cái
100Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 110mmChương V-HSMT2cái
101Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 90mmChương V-HSMT9cái
102Lắp đặt Măng sông uPVC ĐK 60mmChương V-HSMT7cái
103Lắp đặt Côn thu uPVC ĐK 90/60mmChương V-HSMT1cái
104Lắp đặt quạt trầnChương V-HSMT2cái
105Lắp đặt Đèn Tub led 1,2mx18WChương V-HSMT9bộ
106Lắp đặt Đèn ốp trần D200x10WChương V-HSMT3bộ
107Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-HSMT9cái
108Lắp đặt ô cắm đôiChương V-HSMT9cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V-HSMT1cái
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-HSMT65m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V-HSMT55m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V-HSMT10m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V-HSMT100m
114Lắp đặt Hộp đấu dây 150x150x150Chương V-HSMT12hộp
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V-HSMT130m
116Lắp đặt Tủ điện tổng 380x250x130Chương V-HSMT1hộp
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp IIIChương V-HSMT10,56m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V-HSMT0,704m3
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V-HSMT0,9808m3
120Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-HSMT0,0232100m2
121Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-HSMT0,1193tấn
122Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-HSMT0,0347tấn
123Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V-HSMT2,4682m3
124Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V-HSMT15,7766m2
125Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V-HSMT3,6873m2
126Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-HSMT0,6m3
127Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-HSMT0,03100m2
128Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-HSMT0,0472tấn
129Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyChương V-HSMT6cái
E Bàn thờ gỗ
1Bàn thờ gỗChương V-HSMT1Bộ
F Giếng khoan
1Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV, 300 CV (tháo và lắp)Chương V-HSMT11 lần
2Khoan giếng mới bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan 100 m đến Chương V-HSMT40m
3Kết cấu giếng - nối ống bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=114mmChương V-HSMT110m
4Lưới quấn ống lọcChương V-HSMT3,9878m2
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mmChương V-HSMT1,1100m
6Lắp đặt tê, côn, cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=34mmChương V-HSMT5cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmChương V-HSMT1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmChương V-HSMT2cái
9Lắp đặt nút bịt nhựa bằng phương pháp măng xông, đường kính d=34mmChương V-HSMT1cái
10Lắp đặt măng xông tráng kẽm, đường kính d=34mmChương V-HSMT1cái
11Lắp đặt nối nhựa tren trong, đường kính d=34mmChương V-HSMT19cái
12Lắp đặt nối nhựa tren ngoài, đường kính d=34mmChương V-HSMT19cái
13Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmChương V-HSMT1hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-HSMT240m
15Dây cáp inox dày 6mmChương V-HSMT110md
16Nắp bảo vệ giếngChương V-HSMT1cái
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmChương V-HSMT0,2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.82E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.36E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây dựng công trình nghĩa trang liệt sỹ:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.360.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên trong lĩnh vực: Công trình dân dụng và công nghiệp; Công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)52
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Đã trực tiếp thi công 02 gói thầu có tính chất tương tự gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo).- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)32
5 Công nhân xây dựng 10 - Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề phù hợp kèm theo.- Đã hoàn thành lớp huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.25m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 3T2
3 Đầm cóc ≥ 50kg1
4 Đầm dùi ≥ 1,5kw2
5 Đầm bàn ≥ 1kw2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kw1
9 Máy hàn ≥ 14kw1
10 Máy thủy bình (thủy chuẩn) Kiểm tra hiện trường1
11 Máy cắt gạch ≥ 1,7kw3
12 Máy mài ≥ 1kw1
13 Máy cắt xẻ đá tự động ≥ 5kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->