Gói thầu: Số 04 Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829817-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộc Châu
Tên gói thầu Số 04 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210826193
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới năm 2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 13:33:00 đến ngày 2021-08-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,401,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt). Cung cấp tài liệu chứng minh ( Biên bản bàn giao, giấy xác nhận ..vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.401.258.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về thủy lợi.- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên thủy lợi.- Có Quyết định phân công phụ trách các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ 7 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy kinh vĩ hoặc máy toán đac
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất từ 23kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trong lượng từ 50kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI (Làm mới)
1Đào đất móng băng rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,66m3
2Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,1m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,79m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,53m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,76m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0365tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3997100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8369100m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0271100m2
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0786100m3
12Lắp đặt crepin 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
15Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
B HẠNG MỤC: ĐẬP ĐẦU MỐI (Sửa chữa)
1Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,72m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,82m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,46m3
4Đánh sờm mặt đập, tường đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,33m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,82m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương0,09m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương0,0415100m2
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương0,178100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương0,0067100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương0,0086tấn
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương0,03100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
15Lắp đặt crepin 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt crepin 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149100m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
C HẠNG MỤC: BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA (Làm mới)
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,09m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,57m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,56m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,12m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,52m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0455tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1074tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0731tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1077tấn
15Thép bậc lên xuống f18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0072tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0795100m2
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0583100m2
19Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
22Lắp đặt crepin 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m3
24Thi công tầng lọc bằng cátMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m3
25Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
26Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
31Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
33Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
D HẠNG MỤC: BỂ LỌC + ĐIỀU HÒA SỬA CHỮA
1Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,67m3
2Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V59,9m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,3m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,6m2
8Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V52,78m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0377100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
18Lắp đặt crepin 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
25Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
26Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
33Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
35Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E HẠNG MỤC: BỂ ĐIỀU HÒA LÀM MỚI
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,38m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,94m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,36m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,32m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,72m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V71,72m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2239tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0821tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2421tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1441tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
18Thép bậc lên xuống f18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2682100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4712100m2
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3498100m2
23Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
25Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
26Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
29Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt crepin 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt crepin 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp đặt crepin 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
40Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
41Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
42Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA
1Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,76m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,56m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,84m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,44m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,32m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,96m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,04m2
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
12Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m
13Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2369tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1517tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1765tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3552tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3694tấn
19Thép bậc lên xuống f18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216tấn
20Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Lắp đặt vòi rửa f20Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
22Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
24Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
26Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
28Lắp đặt van phao, đường kính van= 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1156100m2
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3096100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,408100m2
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
G HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ ỐNG + MỐ ĐỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,51m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,31m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1616100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0586100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0321tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0274tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
11Trục Puly f20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Pu ly D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Cáp lụa f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
14Tăng đơ f14Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
H HẠNG MỤC: HỐ VAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193m3
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
16Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
I Hố van xả cặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0028tấn
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193m3
7Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Lắp đặt giắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
J HẠNG MỤC: TRỤ VÒI
1Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,89m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,4m3
3Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V428cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
5Lắp đặt vòi rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V107bộ
6Lắp đặt măng sông đường kính măng sông 15mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V321cái
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,391100m
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8832100m2
9Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V214cái
10Lắp đặt van ren, đường kính van = 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
11Tấm nắp gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V107cái
K HẠNG MỤC: TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,64m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,85m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,327100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,639100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,402100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm PN8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,822100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm PN12.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,86100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29100m
10Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
11Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống =15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
12Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
15Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
17Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
18Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
21Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
23Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
24Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
25Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
26Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 67mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
27Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
28Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
29Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
30Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
31Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
32Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
33Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
34Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước sinh hoạt). Cung cấp tài liệu chứng minh ( Biên bản bàn giao, giấy xác nhận ..vv)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.629.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.401.258.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn- Có trình độ Đại học (yêu cầu có bằng đại học chuyên ngành kỹ thuật về thủy lợi.- Có giấy chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành kỹ thuật về hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và PTNT từ hạng III trở lên.- Có Quyết định phân công chỉ huy các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã chỉ huy ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại công trường 2 - Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc hợp đồng thuê mượn.- 01 người có trình độ đại học chuyên ngành thủy lợi.- 01 người có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên thủy lợi.- Có Quyết định phân công phụ trách các công trình liên quan.- Các văn bản tài liệu nêu trên yêu có bản chụp công chứng.- Đã phụ trách ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình cấp thấm hơn liền kề (Yêu cầu có văn bản xác minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng từ 7 tấn (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
2 Máy trộn bê tông, trộn vữa dung tích từ 150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
3 Máy đầm dùi dùi công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
4 Máy đầm bàn công suất từ 1,5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
5 Máy kinh vĩ hoặc máy toán đac đảm bảo các yêu cầu đo cao, đo góc1
6 Máy hàn công suất từ 23kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
7 Máy cắt uốn sắt đảm bảo cắt, uốn theo yêu cầu công suất từ 5kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Đầm cóc trong lượng từ 50kg (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9 Máy hàn nhiệt Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->