Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771098 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 13:56:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,031,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình sử dụng vốn ngân sách có các hạng mục tương tự như của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; hợp đồng lao động còn hiệu lực (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 01 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 02 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động cho cán bộ theo quy định; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=4,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện hàn >=200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 304,584 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 27,412 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,958 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18,522 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 11,174 | 100m3 |
| 6 | Rải nilon lớp cách ly | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 30,637 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 612,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,476 | 100m2 |
| 9 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 46,858 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15,332 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,597 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,219 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,219 | 100m3 |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 139,404 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12,546 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 191,917 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 393,539 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,435 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 603,616 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 788,7 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2.042,733 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1.143,054 | m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 89,894 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5,205 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,836 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,89 | tấn |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 175 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 8,421 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 6,157 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 27,4 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,9 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 48 | cấu kiện |
| 36 | Bơm nước thi công | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 5 | ca |
| 37 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,949 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 41 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,3 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,488 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 24 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,345 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,319 | tấn |
| 53 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 72,45 | 100m |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 14,49 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 35,501 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 288,698 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 61 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,293 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,629 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 50,4 | 100m |
| 64 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,832 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 67 | Cột biển báo | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 34,4 | m |
| 68 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15 | cái |
| B | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 741,62 | m2 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 7,416 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13,484 | 1000v |
| 4 | Mua gạch chỉ | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 13.484 | v |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 197,675 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 54,61 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,915 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 193,203 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2,983 | 100m3 |
| 10 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,1 | 100m |
| 12 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 12,274 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 3,76 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 15,374 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao H | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | m |
| 17 | Cầu chì 3 pha | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,254 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,332 | m3 |
| 22 | Lắp dựng khung móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 2 | cọc |
| 25 | Bu lông + đai ốc M16x50 bắt tai tiếp địa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1.537 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 85,572 | m |
| 28 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 33,413 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,334 | 100m3 |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 53 | cọc |
| 31 | Bu lông+đai ốc M16x50 bắt tai tiếp địa | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47 | bộ |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 33 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng khung móng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47 | bộ |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,317 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 18,048 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 0,216 | 100m3 |
| 39 | Lắp bảng điện cửa cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47 | cái |
| 40 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47 | Cái |
| 41 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47 | m |
| 42 | Bulon + êcu M6x50 | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 188 | bộ |
| 43 | Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47 | cột |
| 44 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47 | 1 bộ cần đèn |
| 45 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 47 | bộ |
| 46 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Hướng dẫn chương V - E-HSMT | 94 | đầu cáp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình sử dụng vốn ngân sách có các hạng mục tương tự như của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; hợp đồng lao động còn hiệu lực (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 01 | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 02 | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động cho cán bộ theo quy định; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng >=5T | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | công suất >=4,0kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80L | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất >=1,0kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | dòng điện hàn >=200A | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | công suất >=1,0kw | 2 |
| 8 | Máy đào | dung tích gầu >=0.8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi