Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830567-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Nộn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210771098
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 13:56:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,031,496,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình sử dụng vốn ngân sách có các hạng mục tương tự như của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; hợp đồng lao động còn hiệu lực (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 01
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 02
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động cho cán bộ theo quy định; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >=5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất >=4,0kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị dòng điện hàn >=200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất >=1,0kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIHướng dẫn chương V - E-HSMT304,584m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIHướng dẫn chương V - E-HSMT27,412100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,958100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Hướng dẫn chương V - E-HSMT18,522100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHướng dẫn chương V - E-HSMT11,174100m3
6Rải nilon lớp cách lyHướng dẫn chương V - E-HSMT30,637100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Hướng dẫn chương V - E-HSMT612,73m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyHướng dẫn chương V - E-HSMT5,476100m2
9Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácHướng dẫn chương V - E-HSMT46,858m3
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IHướng dẫn chương V - E-HSMT15,332m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IHướng dẫn chương V - E-HSMT5,597100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT6,219100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IHướng dẫn chương V - E-HSMT6,219100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT139,404m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT12,546100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT191,917m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT393,539m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHướng dẫn chương V - E-HSMT5,435100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT603,616m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Hướng dẫn chương V - E-HSMT788,7m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT2.042,733m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT1.143,054m2
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaHướng dẫn chương V - E-HSMT89,894m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V - E-HSMT5,205m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHướng dẫn chương V - E-HSMT0,836100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,89tấn
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hướng dẫn chương V - E-HSMT175cái
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hướng dẫn chương V - E-HSMT8,421100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT6,157100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hướng dẫn chương V - E-HSMT27,4100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,274100m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,608m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHướng dẫn chương V - E-HSMT0,207100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,9tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHướng dẫn chương V - E-HSMT48cấu kiện
36Bơm nước thi côngHướng dẫn chương V - E-HSMT5ca
37Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT4,949m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,445100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,165100m3
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHướng dẫn chương V - E-HSMT13,34m3
41Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,3100m
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT0,66m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,488m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHướng dẫn chương V - E-HSMT0,079100m2
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT7,2m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT24m2
47Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWHướng dẫn chương V - E-HSMT0,345m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,345m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,51m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,156m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHướng dẫn chương V - E-HSMT0,013100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,319tấn
53Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Hướng dẫn chương V - E-HSMT72,45100m
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT14,49m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT35,501m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHướng dẫn chương V - E-HSMT0,309100m2
57Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Hướng dẫn chương V - E-HSMT288,698m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,78m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,206tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngHướng dẫn chương V - E-HSMT0,151100m2
61Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxHướng dẫn chương V - E-HSMT2,293m3
62Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHướng dẫn chương V - E-HSMT3,629m3
63Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmHướng dẫn chương V - E-HSMT50,4100m
64Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,832m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,64m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,064100m2
67Cột biển báoHướng dẫn chương V - E-HSMT34,4m
68Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmHướng dẫn chương V - E-HSMT15cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmHướng dẫn chương V - E-HSMT15cái
B CHIẾU SÁNG
1Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmHướng dẫn chương V - E-HSMT741,62m2
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongHướng dẫn chương V - E-HSMT7,416100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉHướng dẫn chương V - E-HSMT13,4841000v
4Mua gạch chỉHướng dẫn chương V - E-HSMT13.484v
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHướng dẫn chương V - E-HSMT197,675m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT54,61m3
7Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT4,915100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngHướng dẫn chương V - E-HSMT193,203m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT2,983100m3
10Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mmHướng dẫn chương V - E-HSMT0,1100m
11Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Hướng dẫn chương V - E-HSMT3,1100m
12Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT12,274100m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènHướng dẫn chương V - E-HSMT3,76100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Hướng dẫn chương V - E-HSMT15,374100m
15Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng độ cao HHướng dẫn chương V - E-HSMT11 tủ
16Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT1m
17Cầu chì 3 phaHướng dẫn chương V - E-HSMT1cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Hướng dẫn chương V - E-HSMT110 đầu cốt
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,254m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHướng dẫn chương V - E-HSMT0,027100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,332m3
22Lắp dựng khung móngHướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,001100m3
24Gia công và đóng cọc chống sétHướng dẫn chương V - E-HSMT2cọc
25Bu lông + đai ốc M16x50 bắt tai tiếp địaHướng dẫn chương V - E-HSMT1bộ
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmHướng dẫn chương V - E-HSMT1.537m
27Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmHướng dẫn chương V - E-HSMT85,572m
28Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT33,413m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,334100m3
30Gia công và đóng cọc chống sétHướng dẫn chương V - E-HSMT53cọc
31Bu lông+đai ốc M16x50 bắt tai tiếp địaHướng dẫn chương V - E-HSMT47bộ
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT4,155m3
33Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIHướng dẫn chương V - E-HSMT0,374100m3
34Lắp dựng khung móngHướng dẫn chương V - E-HSMT47bộ
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHướng dẫn chương V - E-HSMT1,317100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT1,88m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Hướng dẫn chương V - E-HSMT18,048m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hướng dẫn chương V - E-HSMT0,216100m3
39Lắp bảng điện cửa cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT47cái
40Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Hướng dẫn chương V - E-HSMT47Cái
41Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmHướng dẫn chương V - E-HSMT47m
42Bulon + êcu M6x50Hướng dẫn chương V - E-HSMT188bộ
43Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Hướng dẫn chương V - E-HSMT47cột
44Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn Hướng dẫn chương V - E-HSMT471 bộ cần đèn
45Lắp đèn cao áp ở độ cao h Hướng dẫn chương V - E-HSMT47bộ
46Luồn cáp ngầm cửa cộtHướng dẫn chương V - E-HSMT94đầu cáp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình sử dụng vốn ngân sách có các hạng mục tương tự như của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; Bản sao chứng thực Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; hợp đồng lao động còn hiệu lực (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)55
2 Cán bộ kỹ thuật 01 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)33
3 Cán bộ kỹ thuật 02 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Bản sao chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động cho cán bộ theo quy định; hợp đồng lao động (nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bằng cấp, chứng chỉ gốc và nhân sự để bên mời thầu kiểm tra đối chiếu khi thương thảo hợp đồng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng >=5T2
2 Máy cắt uốn thép công suất >=4,0kw1
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L2
4 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L2
5 Máy đầm dùi công suất >=1,0kw2
6 Máy hàn điện dòng điện hàn >=200A2
7 Máy khoan bê tông công suất >=1,0kw2
8 Máy đào dung tích gầu >=0.8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->