Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830260-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210830149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố Hội An bố trí từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:20:00 đến ngày 2021-08-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,167,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị tối thiểu 0,9 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 07 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng (còn hiệu lực. 01- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện chiếu sáng và điện dân dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình thi công chiếu sáng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 0,5 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Ha tầng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chi phí công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuât |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Ô tô tải 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt khe MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi 1.5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm bàn 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phát điện 50Kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tải thùng 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 2,5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Giàn giáo chống tiệp (hoặc hệ chống tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 26-Vận thăng 300 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( còn hoạt động tốt) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 238,18 | 100M3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC + THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | Mét |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | M2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100M2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,4 | M3 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo -tiết diện gạch 300x300 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,03 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,71 | 100m3 |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,75 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,29 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,94 | m3 |
| 15 | Bê tông tường dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đan đúc sẵn mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 22 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,89 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73 | mối nối |
| 25 | Lắp tấm đan hố ga GRNITE nhân tạo kích thước 950x500 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 20 | Cái |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 73 | m2 |
| 28 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 27,52 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100M |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | 100M |
| C | KÈ CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 312,35 | 100m |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện bằng máy đào 0,8m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,46 | 100m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm đáy móng đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 65,67 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,3 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 47,09 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 208,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,15 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 199,93 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,4 | m3 |
| 13 | San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,71 | 100M3 |
| 14 | Bê tông đan đúc sẵn mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 17,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,65 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.306,25 | cái |
| 18 | Vữa liên kết tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3.306,25 | Cái |
| 19 | Trồng cỏ máI taluy | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,76 | 100m2 |
| D | SÂN TRƯỚC TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,55 | 100M2 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 441,14 | m3 |
| 4 | Lát nền đá Granít băm mặt màu xanh dày 600x600x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 156 | m2 |
| 5 | Lát nền đá Granít băm mặt màu vàng dày 600x600x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | m2 |
| 6 | Lát nền đá Sa Thạch màu tím dày 300x600x3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 7 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,47 | Mét |
| 8 | Đào móng băng Rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50,96 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,19 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,19 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101,91 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101,91 | M2 |
| 15 | Công tác đắp đất mùn trồng hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82,8 | M3 |
| 16 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 276 | M2 |
| 17 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,76 | 100m2/lần |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước giếng khoan, bơm điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,76 | 100M2/th |
| 19 | Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cây |
| 20 | Trồng cây cau voi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cây |
| 21 | Quét vôI gốc cây - cây loại 3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước giếng bơm điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cây/90ng |
| E | GIAO THÔNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 52,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,08 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,19 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,49 | m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,17 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,17 | 100M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 81,65 | m3 |
| 9 | Lát gạch vữa mác 75, kích thước gạch Terrazzo 300x300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 816,5 | m2 |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| G | Tuyến ống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 56 | Mét |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,09 | 100M |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100M |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,89 | 100M |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| H | Đồng hồ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiêm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố trụ kiêm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,58 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 6 | Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10,56 | m2 |
| 7 | Bê tông gối đỡ Vữa bê tông mác 200, Đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,39 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan hố van M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 10 | Cốt thép hố van | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều , đường kính D100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt BU D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| I | Phụ kiện cứu hỏa | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cặp |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 9 | Cái |
| 5 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê gang BBB, D100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt miệng khóa nước D150 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | TT |
| 9 | Lắp đặt ống D150 HDPE làm dọc khóa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| J | NHÀ TRƯNH BÀY | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,38 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 3 | Đào đất bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,72 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42,23 | m3 |
| 6 | Làm lớp đá đệm đáy móng đường kính đá Dmax | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,26 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,95 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng > 2,5m, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15,04 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16,23 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Xây bó nền, bồn hoa gạch không nung 55x90x190 VXM M 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,21 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, cổ cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,57 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,58 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,48 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,99 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24,53 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,15 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng Gạch bê tông 9,5x13.5x19cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,68 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng Gạch bê tông 9,5x13.5x19cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 26,83 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 30 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 245,34 | m2 |
| 31 | Dán mái ngói 22viên/m2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 245,34 | m2 |
| 32 | Làm trần lamri gỗ dày 1cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78,3 | M2 |
| 33 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,83 | M2 |
| 34 | GC cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ N2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 23,76 | M2 |
| 35 | GC cửa sổ pano song gỗ N2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,3 | M2 |
| 36 | GC khuôn ngoại cửa 60x230 gỗ N2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,7 | M |
| 37 | GCLD nẹp chỉ khung ngoại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 160,32 | M |
| 38 | GCLĐ chốt cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30 | Cái |
| 39 | GCLĐ bản lề cửa | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 42 | Cái |
| 40 | GCLĐ khoá cửa đi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | Bộ |
| 41 | Lắp dựng khuôn cửa kép. VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC30. Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC30. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,7 | 1m cấu kiện |
| 42 | Lắp cửa vào khuôn. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 37,06 | 1m2 cấu kiện |
| 43 | Sơn cửa panô 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 101,03 | M2 |
| 44 | Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11,88 | M2 |
| 45 | GGLĐ lan can khung gỗ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,53 | M |
| 46 | GCLĐ khung gỗ khắc chữ Nhà trưng bày | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,3 | M |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 71,46 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 177,49 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 125,18 | m2 |
| 50 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 67,96 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30.( VL*1.25,NC*1.1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30.( VL*1.25,NC*1.1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 205,82 | m2 |
| 53 | Trát trần.,Vữa xi măng mác 75, Xi măng PC30.( VL*1.25,NC*1.1) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 136,54 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Mặt bệ các loại | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,28 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 89,88 | m |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | m |
| 57 | Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 165,23 | M2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, VXM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13,83 | m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 44,1 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 576,54 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 200,41 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 64 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 65 | Cốt thép móng đường kính >10 đến | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 66 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,78 | tấn |
| 67 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đến | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,44 | tấn |
| 68 | Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 69 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 70 | Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 71 | Cốt thép sàn mái chiều cao | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,91 | tấn |
| 72 | Đắp đất mùn trồng cây | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 73 | Trồng cây Trang đỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7,6 | Cây |
| K | Hầm vệ sinh | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đáy, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng Gạch bê tông 9,5x13.5x19cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PC40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >100 đến | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 13 | Cái |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,16 | m2 |
| 12 | Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,16 | m2 |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chui 2 lổ cắm 10A-220V | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt quạt trần 100W-220V+hộp số | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn led gắn tường 7W/220V | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 7W/220V | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led hộp 600x600 lắp bóng led 36w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,29 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt dây cáp /XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 50 | Mét |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 82 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 78 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 458 | m |
| 20 | Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 41 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 39 | m |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | M3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | M3 |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 25 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, l=2400mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5 | Cọc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,5 | m |
| 27 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | TT |
| M | Nước | |||
| N | Phần thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| O | Đường ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100M |
| 4 | Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27-34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 88 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27,32,42 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 32-27,27-21mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt khóa đồng, đk 27mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khóa đồng, đk 34mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| P | Đường ống thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,1 | 100M |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100M |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100M |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 45 | Cái |
| 5 | Lắp đặt tê,co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 114mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt xi phông | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| Q | CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đào móng băng rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,52 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiêm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II. | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 5,65 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,33 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng > 2,5m, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 6 | Bê tông móng có chiều rộng | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 9 | Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 30,41 | M2 |
| 10 | Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Uốn cong thanh thép theo hình dạng cho trước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 24 | Lần uốn |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 29,6 | M2 |
| 14 | Lợp mái lá dừa chòi nghỉ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 43,18 | M2 |
| 15 | Rào tre quanh chân trụ | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14,21 | M2 |
| R | ĐIỆN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ son tính điện (400x600x220) | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 422 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 126 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 422 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤42mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 422 | m |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,37 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 38,4 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,92 | 100m2 |
| 15 | cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 9m cần liền đôi | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6 | cột |
| 16 | cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 9m cần liền đơn | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | cột |
| 17 | Lắp đèn cao áp 250w | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 18 | Đào đất bằng máy đào =0.8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,72 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 0,41 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 31,68 | m3 |
| 21 | Xếp gạch thẻ mương cáp ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 362 | m |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 23 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 24 | Làm tiếp địa cho cáp ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cáp ngầm | Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT | 2 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị tối thiểu 0,9 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 07 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Hạ tầng kỹ thuật | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng (còn hiệu lực. 01- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Dân dụng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện chiếu sáng và điện dân dụng. | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình thi công chiếu sáng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 0,5 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Ha tầng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ quản lý chi phí công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuât | 30 | Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,... | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san 110CV | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 | dung tích gầu ≥0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 | dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 3 |
| 8 | Ô tô tải 5T | Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 5 |
| 9 | Ô tô tưới nước 5m3 | dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 10 | Máy cắt khe MCD | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 11 | Máy trộn 500 lít | thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt) | 3 |
| 12 | Đầm cóc | (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 13 | Đầm dùi 1.5Kw | Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 14 | Đầm bàn 1 KW | Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 15 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 16 | Máy phát điện 50Kva | Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 17 | Máy hàn 23Kw | Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 18 | Máy lu dắt tay | (còn hoạt động tốt) | 2 |
| 19 | Máy thủy bình | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 20 | Máy kinh vỹ | (còn hoạt động tốt) | 1 |
| 21 | Máy nén khí 360m3/h | Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 22 | Máy bơm nước | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
| 23 | Ô tô tải thùng 2,5T | Trọng lượng 2,5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt) | 1 |
| 24 | Máy phát điện dự phòng | ( còn hoạt động tốt) | 2 |
| 25 | Giàn giáo chống tiệp (hoặc hệ chống tương đương) | ( còn hoạt động tốt) | 300 |
| 26 | Vận thăng 300 kg | ( còn hoạt động tốt) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi