Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830260-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TRƯỜNG PHÁT QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210830149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Hội An bố trí từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:20:00 đến ngày 2021-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,167,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị tối thiểu 0,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 07 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng (còn hiệu lực. 01- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện chiếu sáng và điện dân dụng.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình thi công chiếu sáng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 0,5 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Ha tầng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuât
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tải 5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt khe MCD
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn 500 lít
- Đặc điểm thiết bị thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi 1.5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm bàn 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy phát điện 50Kva
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị (còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tải thùng 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng 2,5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
25-Giàn giáo chống tiệp (hoặc hệ chống tương đương)
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 300
26-Vận thăng 300 kg
- Đặc điểm thiết bị ( còn hoạt động tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT238,18100M3
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC + THOÁT NƯỚC BẨN
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16Mét
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24M2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m3
4Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,04100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100M2
6Bê tông nền, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,4M3
7Lát nền, sàn gạch Granit nhân tạo -tiết diện gạch 300x300Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24m2
8Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,03100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,71100m3
10Làm lớp đá đệm móng đường kính đá DmaxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,75m3
11Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,29m3
12Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,82m3
13Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07100m2
14Bê tông tường dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,94m3
15Bê tông tường dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,64m3
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,78100m2
17Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,08m3
18Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14100m2
19Bê tông đan đúc sẵn mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12m3
20Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01100m2
21Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,01tấn
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,891 đoạn ống
24Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT73mối nối
25Lắp tấm đan hố ga GRNITE nhân tạo kích thước 950x500Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT20Cái
26Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,12tấn
27Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT73m2
28Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống, đường kính ống cống Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT27,52m2
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100M
30Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22100M
C KÈ CHẮN
1Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp ITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT312,35100m
2Đào bùn trong mọi điều kiện bằng máy đào 0,8m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,46100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,46100m3
4Vận chuyển tiếp cự ly Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,46100m3
5Làm lớp đá đệm đáy móng đường kính đá DmaxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT65,67m3
6Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,3100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6 Mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT47,09m3
8Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT208,23m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,15100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT199,93m3
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,92100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30,4m3
13San đầm đất bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,71100M3
14Bê tông đan đúc sẵn mác 200, đá 1x2cm, xi măng PCB40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT17,59m3
15Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,65100m2
16Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,25tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3.306,25cái
18Vữa liên kết tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3.306,25Cái
19Trồng cỏ máI taluyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,76100m2
D SÂN TRƯỚC TƯỢNG ĐÀI
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT37,55100M2
2SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,4100m2
3Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT441,14m3
4Lát nền đá Granít băm mặt màu xanh dày 600x600x3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT156m2
5Lát nền đá Granít băm mặt màu vàng dày 600x600x3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16m2
6Lát nền đá Sa Thạch màu tím dày 300x600x3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,44m2
7Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,47Mét
8Đào móng băng Rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50,96m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68100m3
10Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,68100m2
11Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,19m3
12Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 9,0x5,5x19cm, dày 9,5cm, cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,19m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT101,91m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT101,91M2
15Công tác đắp đất mùn trồng hoaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT82,8M3
16Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT276M2
17Phun thuốc trừ sâu bồn hoaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,76100m2/lần
18Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào nước giếng khoan, bơm điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,76100M2/th
19Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0,7x0,7x0,7Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cây
20Trồng cây cau voiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cây
21Quét vôI gốc cây - cây loại 3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12cây
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước giếng bơm điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cây/90ng
E GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào móng băng Rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT52,75m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,41100m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,08100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,19m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,49m3
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,17100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,17100M2
8Bê tông mặt đường dày Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT81,65m3
9Lát gạch vữa mác 75, kích thước gạch Terrazzo 300x300mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT816,5m2
F CẤP NƯỚC
G Tuyến ống
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,3100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT23,26m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,93100m3
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT56Mét
5Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,6m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,09100M
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100M
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,89100M
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
10Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4Cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
H Đồng hồ
1Đào móng cột trụ, hố kiêm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,5m3
2Đắp đất hố trụ kiêm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,58m3
3Bê tông lót móng đá 4x6 M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,22m3
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,06m3
5Ván khuôn thân hố vanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11100m2
6Trát tường chiều dày trát 2cm.,VXM M 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10,56m2
7Bê tông gối đỡ Vữa bê tông mác 200, Đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,39m3
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100m2
9Bê tông tấm đan hố van M200 đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,11m3
10Cốt thép hố vanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15tấn
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
12Lắp đặt van 2 chiều , đường kính D100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
13Lắp đặt BU D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
I Phụ kiện cứu hỏa
1Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
2Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
3Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cặp
4Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT9Cái
5Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
7Lắp đặt tê gang BBB, D100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
8Lắp đặt miệng khóa nước D150Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3TT
9Lắp đặt ống D150 HDPE làm dọc khóaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,21100m
J NHÀ TRƯNH BÀY
1Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT37,38100m
2Đào móng công trình, đào móng băng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8,23m3
3Đào đất bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,72100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,5100m3
5Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42,23m3
6Làm lớp đá đệm đáy móng đường kính đá DmaxTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,26m3
7Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,95m3
8Bê tông lót móng đá 4x6, M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12,07m3
9Bê tông lót móng chiều rộng > 2,5m, đá 4x6 M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15,04m3
10Bê tông móng, rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16,23m3
11Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100m2
12Xây bó nền, bồn hoa gạch không nung 55x90x190 VXM M 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,21m3
13Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,19m3
14Ván khuôn thép, cổ cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,3100m2
15Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,15m3
16Bê tông cột, tiết diện Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,57m3
17Ván khuôn thép cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,58100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,06m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,51100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,48m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,99100m2
22Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24,53m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,15100m2
24Bê tông lanh tô, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,98m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m2
26Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,46m3
27Xây tường thẳng Gạch bê tông 9,5x13.5x19cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,68m3
28Xây tường thẳng Gạch bê tông 9,5x13.5x19cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT26,83m3
29Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung KT 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,8m3
30Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT245,34m2
31Dán mái ngói 22viên/m2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT245,34m2
32Làm trần lamri gỗ dày 1cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT78,3M2
33Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,83M2
34GC cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ N2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT23,76M2
35GC cửa sổ pano song gỗ N2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,3M2
36GC khuôn ngoại cửa 60x230 gỗ N2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT89,7M
37GCLD nẹp chỉ khung ngoạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT160,32M
38GCLĐ chốt cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30Cái
39GCLĐ bản lề cửaTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT42Cái
40GCLĐ khoá cửa điTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6Bộ
41Lắp dựng khuôn cửa kép. VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn cát Ml=1.5-2.0, xi măng PC30. Vữa xi măng cát vàng mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml>2, xi măng PC30.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT89,71m cấu kiện
42Lắp cửa vào khuôn.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT37,061m2 cấu kiện
43Sơn cửa panô 3 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT101,03M2
44Làm vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPLTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11,88M2
45GGLĐ lan can khung gỗTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14,53M
46GCLĐ khung gỗ khắc chữ Nhà trưng bàyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,3M
47Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT71,46m2
48Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT177,49m2
49Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT125,18m2
50Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT67,96m2
51Trát trụ, cột, cầu thang chiều dày trát 1,5cm. Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30.( VL*1.25,NC*1.1)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41,04m2
52Trát xà dầm.,Vữa xi măng cát mịn mác 75, mô đun độ lớn của cát Ml=0.7-1.4, xi măng PC30.( VL*1.25,NC*1.1)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT205,82m2
53Trát trần.,Vữa xi măng mác 75, Xi măng PC30.( VL*1.25,NC*1.1)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT136,54m2
54Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 Mặt bệ các loạiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,28m2
55Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT89,88m
56Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8m
57Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT165,23M2
58Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, VXM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13,83m2
59Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT44,1M2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT576,54m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT200,41m2
62Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,68100m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,36100m2
64Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,14tấn
65Cốt thép móng đường kính >10 đến Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,64tấn
66Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,78tấn
67Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >10 đến Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,44tấn
68Cốt thép xà dầm đường kính cốt thép >18mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,31tấn
69Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05tấn
70Cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,13tấn
71Cốt thép sàn mái chiều cao Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,91tấn
72Đắp đất mùn trồng câyTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,87m3
73Trồng cây Trang đỏTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7,6Cây
K Hầm vệ sinh
1Đào đất bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,24100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,09100m3
3Bê tông đáy, đá 1x2 M200Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,9m3
4Xây tường thẳng Gạch bê tông 9,5x13.5x19cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4,2m3
5Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2cm, xi măng PC40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,72m3
6Bê tông xà dầm, Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, Xi măng PC40Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,16m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,02100m2
8Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,07tấn
9Cốt thép dầm móng đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,03tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >100 đến Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT13Cái
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT43,16m2
12Láng bể tự hoại có đánh màu, chiều dày 2,0cm.,VXM M75Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,16m2
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt tủ điện nhựa 4 moduleTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12cái
6Lắp đặt hộp kỹ thuật (loại chống cháy)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16hộp
7Lắp đặt ổ cắm 3 chui 2 lổ cắm 10A-220VTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11cái
8Lắp đặt mặt nạ công tấc các loại (loại chống cháy)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5hộp
9Lắp đặt quạt trần 100W-220V+hộp sốTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt đèn led gắn tường 7W/220VTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT7bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 7W/220VTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5bộ
12Lắp đặt đèn led hộp 600x600 lắp bóng led 36wTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT15bộ
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,29100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,8100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,5100m
16Lắp đặt dây cáp /XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT50Mét
17Lắp đặt dây đơn 1x 4mm2.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT82m
18Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT78m
19Lắp đặt dây đơn 1x 1,5mm2.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT458m
20Lắp đặt dây nối đất 1x 4mm2.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT41m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT39m
22Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, cấp đất III.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6M3
23Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6M3
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây đồng M70mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT16m
25Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ kẽm D16, l=2400mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5Cọc
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,5m
27Mối hàn hóa nhiệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6TT
M Nước
N Phần thiết bị
1Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3bộ
4Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3Cái
5Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu thu 150mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
O Đường ống cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100M
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100M
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100M
4Lắp đặt co, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27-34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT88Cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 27,32,42Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 32-27,27-21mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
7Lắp đặt khóa đồng, đk 27mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
8Lắp đặt khóa đồng, đk 34mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1Cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT8cái
P Đường ống thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,1100M
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100M
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100M
4Lắp đặt phụ kiện nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT45Cái
5Lắp đặt tê,co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk 114mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT10Cái
6Lắp đặt xi phôngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2Cái
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1bể
8Lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1máy
9Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
Q CHÒI NGHỈ
1Đào móng công trình, đào móng băng rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,52m3
2Đào móng cột trụ, hố kiêm tra rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II.Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT5,65m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,33m3
5Bê tông lót móng chiều rộng > 2,5m, đá 4x6 M100Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT3,04m3
6Bê tông móng có chiều rộng Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1,26m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,05100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông 9,0x5,5x19cm-chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,48m3
9Lát gạch đất nung, vữa mác 75, kích thước gạch 300x300mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT30,41M2
10Lắp đặt bu lông các loại bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT12Cái
11Uốn cong thanh thép theo hình dạng cho trướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT24Lần uốn
12Sản xuất cột bằng thépTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,39tấn
13Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT29,6M2
14Lợp mái lá dừa chòi nghỉTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT43,18M2
15Rào tre quanh chân trụTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14,21M2
R ĐIỆN SÂN VƯỜN
1Lắp đặt tủ son tính điện (400x600x220)Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT1cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT422m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT126m
8Lắp đặt dây đồng trần 1x10mm2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT422m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤42mmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT422m
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,37100m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,15100m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2,05m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT38,4m3
14Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,92100m2
15cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 9m cần liền đôiTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6cột
16cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao 9m cần liền đơnTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT2cột
17Lắp đèn cao áp 250wTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT14bộ
18Đào đất bằng máy đào =0.8m3, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,72100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT0,41100m3
20Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT31,68m3
21Xếp gạch thẻ mương cáp ngầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT362m
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,12m3
23Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT6,12m3
24Làm tiếp địa cho cáp ngầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT11 bộ
25Làm tiếp địa cho cáp ngầmTheo yêu cầu về kỹ thuật chương V, E-HSMT21 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,5 tỷ đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu) và 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng giá trị tối thiểu 0,9 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu: 07 năm trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực), có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Hạ tầng kỹ thuật 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Hạ tầng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng (còn hiệu lực. 01- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục Dân dụng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng công trình Dân dụng và công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách hạng mục điện chiếu sáng và điện dân dụng. 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát cơ điện (còn hiệu lực).- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình thi công chiếu sáng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 0,5 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc địa 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Trắc địa có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng (còn hiệu lực) trở lên - Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 05 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có tính chất tương đương, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 4,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.55
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng, có giấy chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện ATLĐ. - Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Ha tầng, cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 7,0 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
7 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. + Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III. có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm công tác chuyên ngành phù hợp. Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.33
8 Công nhân kỹ thuât 30 Có ≥ 20 người, chứng chỉ nghề bậc 3/7 trở lên, có chứng chỉ ATLĐ gồm: thợ nề, vận hành máy, thợ điện, cấp thoát nước, cơ khí, cốt thép – hàn, cây xanh,...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san 110CV Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
2 Máy ủi 110CV Công suất: 110CV( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)2
3 Máy lu bánh thép 10T Trọng lượng 10T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
4 Máy lu bánh hơi 16T Trọng lượng 16T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
5 Máy lu rung 25T Lực rung đạt 25T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
6 Máy đào dung tích gầu ≥0,8m3 dung tích gầu ≥0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
7 Máy đào dung tích gầu ≤0,8m3 dung tích gầu ≤0,8m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)3
8 Ô tô tải 5T Trọng lượng 5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)5
9 Ô tô tưới nước 5m3 dung tích bồn chứa 5m3( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
10 Máy cắt khe MCD (còn hoạt động tốt)1
11 Máy trộn 500 lít thùng trộn: 500lít( còn hoạt động tốt)3
12 Đầm cóc (còn hoạt động tốt)2
13 Đầm dùi 1.5Kw Công xuất: 1.5Kw( còn hoạt động tốt)2
14 Đầm bàn 1 KW Công xuất: 1Kw( còn hoạt động tốt)2
15 Máy cắt uốn thép 5Kw Công xuất: 5Kw( còn hoạt động tốt)2
16 Máy phát điện 50Kva Công xuất: 50 Kva ( còn hoạt động tốt)2
17 Máy hàn 23Kw Công xuất: 23 Kw ( còn hoạt động tốt)2
18 Máy lu dắt tay (còn hoạt động tốt)2
19 Máy thủy bình (còn hoạt động tốt)1
20 Máy kinh vỹ (còn hoạt động tốt)1
21 Máy nén khí 360m3/h Công xuất: 360m3/h( còn hoạt động tốt)1
22 Máy bơm nước ( còn hoạt động tốt)1
23 Ô tô tải thùng 2,5T Trọng lượng 2,5T( có đăng ký, đăng kiểm còn hạn, còn hoạt động tốt)1
24 Máy phát điện dự phòng ( còn hoạt động tốt)2
25 Giàn giáo chống tiệp (hoặc hệ chống tương đương) ( còn hoạt động tốt)300
26 Vận thăng 300 kg ( còn hoạt động tốt)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->