Gói thầu: Gói số 1: SC Trụ sở PGD Cái Vồn, Thị xã Bình Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830118-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: SC Trụ sở PGD Cái Vồn, Thị xã Bình Minh
Số hiệu KHLCNT 20210808591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:14:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,415,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 10
8-Cây chống tăng (Cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m145,2m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m0,4642tấn
3Tháo dỡ mặt dựng alu khung thép + ô kính màu (NC tạm tính)116,84m2
4Phá dỡ nền gạch men487,21m2
5Đục nhám mặt nền bê tông177,61m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công116,44m2
7Tháo dỡ khung lưới B40, hàng rào song sắt58,39m2
8Tháo dỡ vách ngăn gỗ kính20,28m2
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính (tận dụng)9,86m2
10Tháo dỡ gỗ ván công nghiệp (tận dụng)21,622m2
11Tháo dỡ vách ngăn gỗ kính (tận dụng)8,1575m2
12Tháo dỡ các tấm đá granit dày 40mm (NC tạm tính) (tận dụng)4cấu kiện
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm3,92m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,306m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm57,4374m3
16Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công1,056m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayQue hàn : Việt Nam2,34m3
18Tháo dỡ lan can gỗ16m
19Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmĐá mài, đá cắt : Việt Nam29,85m
20Phá dỡ sàn bê tông cốt thép bằng thủ công2,1097m3
21Băm nhám chân tường ốp gạch cao 120cm2,172m2
22Chà nhám tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm)114,58m2
23Chà nhám tường trong nhà (kể cả cột, dầm)334,238m2
24Chà nhám tường trên bề mặt - xà dầm, trần225,14m2
25Đục lớp vữa láng sê nô32,2m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại33,36m2
27Tháo dỡ hệ thống điện (tạm tính)1HT
28Tháo dỡ hệ thống nước (tạm tính)1HT
29Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I13,923m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,1384m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 0x4Đá dăm 0x4 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,386m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,058m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.4,6905m3
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,162m3
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,534m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7955m3
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.2,3053m3
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,8275m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .0,39m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1963100m2
41Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,3848100m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,1033100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,7429100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,2434100m2
45Ván khuôn gỗ sàn máiGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,039100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0411tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1465tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,105tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0663tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,036tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0883tấn
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0027tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0695tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0172tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0957tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0754tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0176tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,1033tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1444tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1563tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0559tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0606tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,2445tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1075tấn
65Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0411tấn
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,0284tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mDây thép , Que hàn : Việt Nam . Thép tròn D >10mm : Theo TCVN - Thép Miền Nam loại 1 hoặc tương đương.0,1079tấn
68Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.59,62m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,1m2
70Trát trần, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương .3,9m2
71Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.74,29m2
72Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngCát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .49,0825m3
73Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .19,505m3
74Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,497m3
75Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,1888m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,888m3
77Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,8082m3
78Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.29,1143m3
79Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.347,65m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .452,4855m2
81Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.248,9535m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .366,05m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .750,0905m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .864,913m2
85Lát nền, sàn gạch vỉa hè 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.199,88m2
86Lớp vữa lót nền dày 3cm, vữa XM M75 (tạm tính NC/2)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.291,23m2
87Lát nền, sàn gạch bóng kính 800x800Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.151,41m2
88Lát nền, sàn gạch men 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.139,82m2
89Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,14m2
90Lát đá granit bậc cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24,5m2
91Lát đá granit mặt bệ các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,73m2
92Ốp tường gạch men 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.72,927m2
93Ốp chân tường 800x120Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21,18m2
94Trụ gỗ cầu thangĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
95CCLD lan can sắt + tay vịn gỗ căm xe (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,64m2
96Cung cấp lắp dựng lan can inox 304 dày 1,2ly (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,04m2
97Lắp đặt tấm đá granit (tận dụng) (tạm tính NC)41cấu kiện
98Lắp dựng khung gỗ + vách khung gỗ kính cường lực (tận dụng)29,7795m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (tận dụng)9,86m2
100Lắp dựng cửa đi khung sắt ốp tôn phẳng kho tiền (tận dụng)1,6m2
101Lắp dựng cửa khung lambri nhôm cánh lùaĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,457m2
102Lắp dựng cửa đi kính cường lực trắng 12mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,2m2
103Bản lề sàn, kẹp, khóa, tay nắm inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
104Lắp dựng cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,975m2
105Bình lưu điện cửa cuốnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
106Remote điều khiển + motor (cửa cuốn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
107CCLD cửa kéo nhôm sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,84m2
108CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,96m2
109CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính mờ D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,6m2
110CCLD cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện giả gỗ, kính trắng 5mm, bản lề 2 chiềuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,96m2
111CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,52m2
112CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40m2
113Dán decal cắt chữ AGRIBANKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,11m2
114Lắp dựng khung bông bảo vệ thép hộp 13x26x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.55,8601m2
115CCLD vách kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.47,63m2
116CCLD Ô kính khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng cường lực dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.41,7m2
117CCLD lam hợp kim nhôm Z132S chắn nắng (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14,4m2
118Lắp dựng khung thép V40 + lưới B40Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.26,6m2
119Lắp dựng hàng rào song sắt (tận dụng)17,79m2
120Gia công lắp dựng thép L40x3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0136tấn
121Gia công thép hộp 20x20x1Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0031tấn
122Gia công tôn phẳng dày 1mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0069tấn
123Lắp dựng nắp lỗ thăm lên máiBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,01tấn
124Gia công vì kèo thép hộp 50x100x1,8Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0483tấn
125Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,0483tấn
126Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0491tấn
127Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4642tấn
128Lắp dựng xà gồ thépBulong, que hàn . . . : Việt Nam0,5133tấn
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .166,33611m2
130Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,2m2
131Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .32,2m2
132Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,6015100m2
133Máng xối inox (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,1m
134Đóng trần nhựa 600x600 khung nổi (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14,335m2
135Đóng trần Prima 600x600 + khung nhôm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.136,64m2
136Đóng trần thạch cao khung chìm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.130,68m2
137CCLD mặt dựng BackGround nhận diện thương hiệu: khung xương gỗ (kể cả ốp gỗ công nghiệp + bả matic + sơn (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.13,34m2
138CCLD chỉ gỗ BackGroundĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,1m
139Đèn led trong logo bảng tên (có công tắc riêng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
140CCLĐ Logo cao 45x45 + chữ mica "AGRIBANK" cao 35cm, không đènĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
141Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .5,4252100m2
142Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,1017100m3
143Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0305100m3
144Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,4995m3
145Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,384m3
146SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0086100m2
147Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,8346m3
148Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,3182m3
149Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.13,346m2
150Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,86m2
151Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .2,175m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,2905m3
153SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0129100m2
154Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0219tấn
155Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu51cấu kiện
156Than hoạt tínhViệt Nam0,2258M3
157Lắp đặt ống nhựa PVC D220x8,7mmPVC Loại 1 - Nhựa Bình Minh hoặc tương đương.0,025100m
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường, phụ kiện kèm theo4máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (sử dụng máy lại máy điều hòa đã tháo dỡ, ống đồng các loại và ống gel đi mới)4máy
3Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, camera, hệ thống mạng16công
4Thanh cái (busbar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1thanh
5Lắp đặt đèn led 1,2mx18W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16bộ
6Lắp đặt đèn led 0,6mx10W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.16bộ
7Lắp đặt đèn led dowlight 12W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28bộ
8Lắp đặt đèn led panel 600x600/48W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
9Lắp đặt quạt treo tường 60W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
10Lắp đặt cầu chì 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.43cái
12Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18cái
13Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
14Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
15Lắp đặt hộp + mặt nạ loại nổi (ổ cắm, công tắc)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.67hộp
16Lắp đặt hộp phân dây 100x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24hộp
17Lắp bảng điện nhựa 200x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.18bảng
18Lắp đặt MCB 2p – 16A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17cái
19Lắp đặt MCB 2p – 20A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
20Lắp đặt MCB 2p – 32A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
21Lắp đặt MCB 2p – 40A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
22Lắp đặt MCB 2p – 63A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
23Lắp đặt MCB 2p – 100A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
24Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 tủ
25Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27m
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 3mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.90m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.110m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.630m
32Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.80m
33Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
34Lắp đặt nẹp nhựa 20x10 đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.130m
35Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.44m
36Lắp đặt nẹp nhựa 35x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
37Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cọc
38Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 25mm²Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
3Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P InaxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
4Dây cấp InaxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
5Lắp đặt vòi rửa inox gắn chậuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
6Lắp đặt bồn rửa bát đôi inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
7Vòi xịt inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8cái
8Lưới thu inox vuông 200x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
9Lắp đặt bồn nước Inox 0,5m3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bể
10Bộ phụ kiện 6 mónĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
11Lắp đặt gương tráng bạcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
12Ống PVC D114 dày 3,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,28100m
13Ống PVC D90 dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,21100m
14Ống PVC D60 dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,15100m
15Ống PVC D34 dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,68100m
16Ống PVC D27 dày 1,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,16100m
17Ống PVC D21 dày 1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,27100m
18Tê PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
19Co PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
20Tê PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
21Co PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
22Tê PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
23Co PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
24Van phao D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
25Van nhựa D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
26Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
27Khâu nhựa 1 đầu răng trong 21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
28Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10cái
29Côn nhựa PVC D21-34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
30Côn nhựa PVC D34-90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
31Côn nhựa PVC D34-114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
32Keo dán ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5Kg
33Băng keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cuồn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
7 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách trắc đạc và quan trắc 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc trắc địa bản đồ;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn2
3 Máy hàn các loại Kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn2
5 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
6 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
7 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) Kèm theo Hóa đơn10
8 Cây chống tăng (Cây) Kèm theo Hóa đơn1000
9 Coffa (m2) Kèm theo hóa đơn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->