Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830794-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210789356
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Thành phố và Tỉnh hỗ trợ mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:13:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,971,685,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.160.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình cầu có giá trị xây lắp tối thiểu 2.080.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp 3 hoặc 02 công trình cầu cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 2.080.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỌC BTCT
1Ban sửa bãi đúc cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m2
2Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
3Móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
4Trải bao nylong ngăn cách (HSNC:0,5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V115,257m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,813100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,896tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,495tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,764tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,252tấn
12Gia công kết cấu thép hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,082tấn
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28mối nối
14Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m3
15Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (thẳng - ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,503100m
16Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (thẳng - ko ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m
17Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
18Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (thẳng - ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,409100m
19Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (thẳng - ko ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,221100m
B HẠNG MỤC: KẾT CẤU MỐ CẦU
1Đào đất thi công mố đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,094100m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,761tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,528tấn
5Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,324m3
6Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (độ sụt: 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,757m3
7Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (độ sụt: 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,821100m2
9Vữa xi măng M100 tạo dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148m3
10Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
C HẠNG MỤC: BẢN QUÁ ĐỘ
1Xây móng bằng đá hộc M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,856m3
2Bê tông lót móng dầm đỡ + bản quá độ đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,888m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,14tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,213tấn
6Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300 (độ sụt: 6-8cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,275m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
8Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (độ sụt: 6-8 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
D HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHỊP
1Dầm BTCT dự ứng lực I18,6m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5dầm
2Vận chuyển, lắp đặt dầm BTCT DUL I18,6m (HL93)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5dầm
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d> 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,351tấn
5Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (độ sụt: 6-8 cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,169m3
6Ván khuôn dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V6,184tấn
9Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,308m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,594100m2
11Lớp phòng nước racon7Mô tả kỹ thuật theo Chương V130,2m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V1,302100m2
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,158100tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,396tấn
17Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sauMô tả kỹ thuật theo Chương V14,48m
18Vữa không co ngót (Sikadur 214-11)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,06m3
19Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo Chương V112con
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008tấn
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m
E HẠNG MỤC: LAN CAN CẦU
1Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748tấn
2Lắp đặt thép tấm lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,748tấn
3Bu lông D22Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm D84,6 dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm D103,6 dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm D82,7 dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,474100m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm D101,6 dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,474100m
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m3
2Ban gạt, lu lèn mặt đường hiện hữu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,918100m3
4Cấp phối sỏi đỏ (đất phún)Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,077m3
5Thi công mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,678100m3
6Thi công mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,678100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,339100m2
8Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,339100m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,345100m3
10Đào móng chân khay đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,837100m3
11Đóng cừ tràm gia cố chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m, mật độ 25cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V54100m
12Xây chân khay bằng đá hộc M100 (1,5x1)mMô tả kỹ thuật theo Chương V48m3
13Xây mái taluy dốc thẳng bằng đá hộc M100 dày 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V89,237m3
14Ống PVC ø75 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,44m
15Rải vải địa kỹ thuật ART12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
16Cát vàng bao quanh ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,349m3
17Đá dăm bao quanh ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,258m3
G HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng trụ hộ lanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
2Bê tông móng trụ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
3Trụ hộ lan U160x68, L=1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V24trụ
4Hộp đệm hộ lan U160x65 dài 0,36m dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24hộp
5Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
6Lắp đặt tôn lượn sóng (nc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,4m
7Tấm tôn lượn sóng L=3,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V20tấm
8Tấm đầu congMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
9Bu lông D16, L=35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V216bộ
10Đào móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
11Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25m3
12Trụ đỡ biển báo L=3,030mMô tả kỹ thuật theo Chương V2trụ
13Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Bu long D10 L=100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,35x0,675m (2T-1B) (HSNC:2;HSMTC:2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác (hao hụt 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Biển báo tròn (hao hụt 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Biển báo chữ nhật 1,2m*0,25m (hao hụt 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Đèn chớp (hao hụt 20%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Dây phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
6Nhân côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.160.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình cầu có giá trị xây lắp tối thiểu 2.080.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp 3 hoặc 02 công trình cầu cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 2.080.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng)52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy rải bê tông nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
10 Cần cẩu bánh xích Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->