Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830794-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210789356 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Thành phố và Tỉnh hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:13:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,971,685,865 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.160.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình cầu có giá trị xây lắp tối thiểu 2.080.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp 3 hoặc 02 công trình cầu cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 2.080.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỌC BTCT | |||
| 1 | Ban sửa bãi đúc cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 2 | Láng nền vữa lót dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 4 | Trải bao nylong ngăn cách (HSNC:0,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc BTCT đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (BTđộ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,257 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,813 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,896 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc BTCT d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,764 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm bass hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,252 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,082 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m3 |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (thẳng - ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,503 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (thẳng - ko ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 17 | Chờ đóng cọc thử mố cầu (6 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (thẳng - ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,409 | 100m |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc > 24m, kích thước cọc 40x40cm, đất cấp I (thẳng - ko ngập đất) (HSNC:0,75;HSMTC:0,75;) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất thi công mố đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,094 | 100m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,761 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,528 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng mố cầu trên cạn đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,324 | m3 |
| 6 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M300 (độ sụt: 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,757 | m3 |
| 7 | Bê tông đá kê gối trên cạn đá 1x2 M300 (độ sụt: 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,821 | 100m2 |
| 9 | Vữa xi măng M100 tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | m3 |
| 10 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x250x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Xây móng bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,856 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng dầm đỡ + bản quá độ đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,888 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,14 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm đỡ + bản quá độ d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm đỡ đá 1x2 M300 (độ sụt: 6-8cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,275 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 (độ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Dầm BTCT dự ứng lực I18,6m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 2 | Vận chuyển, lắp đặt dầm BTCT DUL I18,6m (HL93) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang d> 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,351 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M350 (độ sụt: 6-8 cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,169 | m3 |
| 6 | Ván khuôn dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,184 | tấn |
| 9 | Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,308 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,594 | 100m2 |
| 11 | Lớp phòng nước racon7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,2 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | 100tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khe co giãn d>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,396 | tấn |
| 17 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,48 | m |
| 18 | Vữa không co ngót (Sikadur 214-11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | m3 |
| 19 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | con |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thép tấm ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D108 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép tấm lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,748 | tấn |
| 3 | Bu lông D22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D84,6 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D103,6 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D82,7 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D101,6 dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m3 |
| 2 | Ban gạt, lu lèn mặt đường hiện hữu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,918 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối sỏi đỏ (đất phún) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,077 | m3 |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,678 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,678 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,339 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,339 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,345 | 100m3 |
| 10 | Đào móng chân khay đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,837 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố chân khay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài 4,5m, mật độ 25cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 100m |
| 12 | Xây chân khay bằng đá hộc M100 (1,5x1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m3 |
| 13 | Xây mái taluy dốc thẳng bằng đá hộc M100 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,237 | m3 |
| 14 | Ống PVC ø75 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | m |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Cát vàng bao quanh ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,349 | m3 |
| 17 | Đá dăm bao quanh ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Trụ hộ lan U160x68, L=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | trụ |
| 4 | Hộp đệm hộ lan U160x65 dài 0,36m dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 5 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tôn lượn sóng (nc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,4 | m |
| 7 | Tấm tôn lượn sóng L=3,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tấm |
| 8 | Tấm đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 9 | Bu lông D16, L=35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | bộ |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Trụ đỡ biển báo L=3,030m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 13 | Biển báo hình chữ nhật 1,35x0,675m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Bu long D10 L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 1,35x0,675m (2T-1B) (HSNC:2;HSMTC:2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác (hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tròn (hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 1,2m*0,25m (hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn chớp (hao hụt 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 6 | Nhân công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.457E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình cầu (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.160.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.160.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông: Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và đã tham gia giám sát 01 công trình cầu có giá trị xây lắp tối thiểu 2.080.000.000 đồng.Hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cầu cấp 3 hoặc 02 công trình cầu cấp IV có giá trị xây lắp tối thiểu 2.080.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình nhân sự có ký tên (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) mà nhân sự dùng để chứng minh “ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm”.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Điểm c Khoản 2 Điều 1 Thông tư 04/2019/TT-BXD ngày 16/8/2019 của Bộ Xây dựng) | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy san | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe tưới nước | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe tưới nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh hơi | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh xích | Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi