Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công nhà để xe máy có mái che tại Nhà B Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210706327-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công nhà để xe máy có mái che tại Nhà B Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Số hiệu KHLCNT 20210577494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:13:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,422,213 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục lắp dựng nhà bằng khung thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng công trường) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên và vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học / Cao đẳng trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ thi công) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học / Cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia vị trí cán bộ tài chính cho ít nhất 01 công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ tài chính) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải (Có cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị có cần trục lắp trên xe tải có tải trọng làm việc an toàn lớn nhất theo thiết kế từ 10 đến 16 tấn tại tầm với tối thiểu 2,6 m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải/Ô tô tải (tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng hóa/khối lượng hàng hóa theo thiết kế ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ
1Tháo dỡ phên chớp nhôm thông gió hiện trạng tận dụng lạiBản vẽ PD028,7m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWBờ bo bồn hoa, chân bậc tam cấp, tường trên của mái giếng thông gió Bản vẽ PD0115,077m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMái và dầm mái giếng thông gióBản vẽ PD021,663m3
4Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. Đường kính bầu >= 50 cmGồm 01 cây hoa sữa, 40 cây chà là, 16 cây vạn tuế Bản vẽ PD0157cây
5Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIĐất trong lòng bồn hoa và trên mái giếng thông gióBản vẽ PD01160,203m3
6Sử dụng cần cẩu 10 tấn để cẩu hòn non bộBản vẽ PD011ca
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnToàn bộ phế thải từ công tác phá dỡ tường, bê tông, đào đất, hòn non bộ phải được vận chuyển trong và ngay sau khi phá dỡ179,858m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấnToàn bộ phế thải từ công tác phá dỡ tường, bê tông, đào đất, hòn non bộ phải được vận chuyển trong và ngay sau khi phá dỡ179,858m3
B Phần xây dựng
1Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngGồm cả phần mép ngoài tường bó vỉa, trừ phần giếng thông gió.
Bản vẽ PD01, KT01
426,234m2
2Quét chống thấm bề mặt nền bằng Hiflex SH8.1 (hoặc tương đương)Phần mặt nền đục tẩy và chân tường giếng thông gió, mái giếng thông gió.Bản vẽ KT01, KT02, KT05438,702m2
3Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100Bản vẽ KT01, KT02, KT05438,702m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5, GM-6Bản vẽ KC01, KT03, KC151,461tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5Bản vẽ KC01, KT03, KC150,263tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngMặt ngoài giằng móng: GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5Bản vẽ KC01, KT030,296100m2
7Xây gạch đất sét nung (hoặc tương đương) 6,5x10,5x22, xây cốt pha móng, chiều dày Trục A, B, C, 1, 2,…,10, X2.Bản vẽ KT033,723m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5, GM-6Bản vẽ KT03, KC0116,182m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Giữa các ô giằng móng, trừ giếng thông gióBản vẽ KT03, KC010,269100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Bản vẽ KT02, KT0374,295m3
11Xây gạch đất sét nung (hoặc tương đương) 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ KT050,036m3
12Xây gạch đất sét nung (hoặc tương đương) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ KT052,171m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ KT030,066100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ KT03, KT050,089100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép DM-1Bản vẽ KT05, KC130,016tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép DM-1Bản vẽ KT05, KC130,095tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mái giếng thông gióBản vẽ KT05, KC130,205tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250DM-1Bản vẽ KT050,719m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Bản vẽ KT050,888m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5Bản vẽ KT03, KT05, KC0121,414m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Bản vẽ KT059,48m2
22Trát dầm, trần vữa XM mác 75Bản vẽ KT0515,146m2
23Gia công cột bằng thép hìnhCột khung K1, K2, SC2, SC3Bản vẽ KC02, KC04, KC05, KC14, KC151,902tấn
24Gia công vì kèo, consol đỡ vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Khung K1, K2, K3Bản vẽ KC04, KC05, KC14, KC152,31tấn
25Gia công xà gồ thépBản vẽ KC10, KC14, KC151,367tấn
26Gia công giằng mái thépBản vẽ KC11, KC14, KC150,212tấn
27Gia công giằng cột thépBản vẽ KC12, KC14, KC151,657tấn
28Gia công bản mã liên kết khungM1…M11Bản vẽ KC03, KC04, KC05, KC06, KC07, KC14, KC150,974tấn
29Gia công lan canBản vẽ KC03, KT06, KT09, KT10, KT110,69tấn
30Bu lông liên kết M8x50Bản vẽ KC03, KT10, KT1150bộ
31Vít nở cối Inox M8/L70Bản vẽ KC03…KC1284cái
32Bu lông M20x70Bản vẽ KC03, KC06, KC07276bộ
33Bu lông neo M20x400Bản vẽ KC03…KC12528bộ
34Bu lông M12x50Bản vẽ KC03 KC06, KC10, KC12, KC14, KC15534bộ
35Hóa chất khoan cấy thép, Keo Hilti-Re500 (hoặc tương đương)Bản vẽ KC061tuýp
36Láng chống thấm chân cột bằng Sika Groud (hoặc tương đương)Cột SC1, SC2, SC3Bản vẽ KC062,063m2
37Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChân cột SC3Bản vẽ KC02, KC068lỗ khoan
38Lắp dựng cột thép các loạiBản vẽ KC02, KC03, KC04, KC05, KC06, KC07, KC081,902tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Bản vẽ KC03, KC04, KC053,284tấn
40Lắp dựng xà gồ thépBản vẽ KC101,367tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngD16Bản vẽ KC111,869tấn
42Lắp dựng lan can sắtBản vẽ KT06, KT09, KT100,69tấn
43Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp PU 11 sóng dày 0.45mm Austnam (hoặc tương đương)Bản vẽ KT04, N024,584100m2
44Phụ kiện tôn dày 0.45mm Austnam (hoặc tương đương)Máng 2 bên mái, úp nóc, ốp sườn, che khe tiếp giáp cầu nối và tường nhàBản vẽ KT04180,38m
45Phụ kiện tôn dày 0.45mm Austnam (hoặc tương đương)Ốp máng thu nước tạo hình trang tríBản vẽ KT04, N02133m
46Thanh đỡ máng nước thép lập là 20x5mmL430, L670Bản vẽ KT04119cái
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Bản vẽ KT021,92m2
48Sơn kẻ vạch giao thông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ KT1248,6m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTường, trần giếng thông gióBản vẽ KT0531,546m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTường, trần giếng thông gió, gờ cạnh ô chớp nhômBản vẽ KT0528,288m2
51Sơn sắt thép 2 nước mầu bằng sơn Jotun (hoặc tương đương)Phên ô chớp nhôm, bản mã, cột, xà gồ, giằng cột, giằng mái, lan can…482,05m2
52Lắp đặt vách khung nhôm mặt tiềnPhên nhôm giếng thông gióBản vẽ KT058,7m2
53Đánh bóng bề mặt sàn có tăng cứng bằng Sikafloor Chapdur Grey (hoặc tương đương) (Định mức vật liệu tối thiểu 4kg/m2 cho sàn có tải trọng trung bình)Bản vẽ KT02424m2
C Phần điện
1Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng 1,2m 1 bóngDùng tuýp led chống ẩm
đạt cấp bảo vệ IP65, Bản vẽ Đ01
33bộ
2Cung cấp, lắp đặt ống ghen nhựa PVC D16mm chạy nổiBản vẽ Đ01400m
3Cung cấp, lắp đặt ống ghen nhựa PVC D60mmBản vẽ Đ015m
4Cung cấp, lắp đặt cút chếch PVC D60mm Tiền Phong (hoặc tương đương)Bản vẽ Đ014cái
5Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x150Bản vẽ Đ01, Đ021hộp
6Cung cấp, lắp đặt cáp dẫn Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2Bản vẽ Đ01, Đ02345m
7Cung cấp, lắp đặt cáp dẫn Cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2Bản vẽ Đ01, Đ0260m
8Cung cấp, lắp đặt cáp dẫn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2Bản vẽ Đ01, Đ0210m
9Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ Đ01, Đ022cái
10Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuBản vẽ Đ01, Đ026cái
11Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 PhaBản vẽ Đ01, Đ024cái
12Cung cấp, lắp đặt thanh đỡ máng đènBản vẽ Đ0133cái
13Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D16 SPBản vẽ Đ03800cái
14Băng dính điệnBản vẽ Đ0310cuộn
D Phần thoát nước
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76mm C3Bản vẽ N01, N020,32100m
2Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm C3Bản vẽ N01, N020,88100m
3Cung cấp, lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mmBản vẽ N01, N0224cái
4Cung cấp, lắp đặt cút chếch nhựa PVC D76mmBản vẽ N01, N0232cái
5Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mmBản vẽ N01, N024cái
6Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC D110-76mmBản vẽ N01, N028cái
7Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 DN65Bản vẽ N01, N028cái
8Cung cấp, lắp đặt đai Inox D90Bản vẽ N01, N0240cái
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWPhục vụ thi công đường ống thoát nước vào rãnh thoát nước chung0,47m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300Hoàn thiện mặt bê tông sau khi lắp đặt ống thoát nước0,47m3
E Phần camera giám sát
1Cung cấp camera Bullet IP (thân dài)Bản vẽ ĐN014bộ
2Cung cấp bộ chuyển mạchSwich POE Bản vẽ ĐN011bộ
3Cung cấp bộ chuyển đổi quang điệnConverterBản vẽ ĐN012cái
4Cung cấp, lắp đặt tủ ngoài trời sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150Bản vẽ ĐN011hộp
5Cung cấp, lắp đặt ống ghen thép mạ kẽm D49Bản vẽ ĐN0147m
6Cung cấp, lắp đặt ống ghen nhựa PVC D32Bản vẽ ĐN01108m
7Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu trong ống chìm Cat6Bản vẽ ĐN0117,510m
8Lắp đặt cameraBản vẽ ĐN014thiết bị
9Cài đặt, khai báo camera vào hệ thống4thiết bị
10Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera4thiết bị
11Lắp đặt bộ chuyển mạchBản vẽ ĐN011thiết bị
12Cài đặt bộ chuyển mạch1thiết bị
13Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điệnBản vẽ ĐN012thiết bị
14Cài đặt bộ chuyển đổi quang điện2thiết bị
15Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh bộ chuyển đổi quang điện2thiết bị
F Phần Phòng cháy chữa cháy
1Cung cấp bình bột chữa cháy xách tay ABC-4kgBản vẽ PCCC019cái
2Cung cấp bình chữa cháy xe đẩy BC-MFTZ35-35kg Bản vẽ PCCC014cái
3Cung cấp tủ để bình cứu hỏa ngoài trời tôn 0.6mm sơn tĩnh điệnBản vẽ PCCC013cái
4Nội quy tiêu lệnhBản vẽ PCCC013cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục lắp dựng nhà bằng khung thép
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng công trường) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên và vị trí chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động 1 - Trình độ: Đại học / Cao đẳng trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ thi công) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước.53
3 Cán bộ tài chính 1 - Trình độ: Đại học / Cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia vị trí cán bộ tài chính cho ít nhất 01 công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ tài chính) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải (Có cần cẩu) có cần trục lắp trên xe tải có tải trọng làm việc an toàn lớn nhất theo thiết kế từ 10 đến 16 tấn tại tầm với tối thiểu 2,6 m1
2 Ô tô tải/Ô tô tải (tự đổ) có tải trọng hàng hóa/khối lượng hàng hóa theo thiết kế ≥ 2,5 tấn2
3 Máy hàn công suất ≥ 23 kw1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít1
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->