Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công nhà để xe máy có mái che tại Nhà B Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210706327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý luồng không lưu - Chi nhánh Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công nhà để xe máy có mái che tại Nhà B Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:13:00 đến ngày 2021-08-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,422,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục lắp dựng nhà bằng khung thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng công trường) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên và vị trí chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học / Cao đẳng trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ thi công) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học / Cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia vị trí cán bộ tài chính cho ít nhất 01 công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ tài chính) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải (Có cần cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có cần trục lắp trên xe tải có tải trọng làm việc an toàn lớn nhất theo thiết kế từ 10 đến 16 tấn tại tầm với tối thiểu 2,6 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải/Ô tô tải (tự đổ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng hóa/khối lượng hàng hóa theo thiết kế ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phên chớp nhôm thông gió hiện trạng tận dụng lại | Bản vẽ PD02 | 8,7 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Bờ bo bồn hoa, chân bậc tam cấp, tường trên của mái giếng thông gió Bản vẽ PD01 | 15,077 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mái và dầm mái giếng thông gióBản vẽ PD02 | 1,663 | m3 |
| 4 | Đánh chuyển, chăm sóc cây cảnh. Đường kính bầu >= 50 cm | Gồm 01 cây hoa sữa, 40 cây chà là, 16 cây vạn tuế Bản vẽ PD01 | 57 | cây |
| 5 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Đất trong lòng bồn hoa và trên mái giếng thông gióBản vẽ PD01 | 160,203 | m3 |
| 6 | Sử dụng cần cẩu 10 tấn để cẩu hòn non bộ | Bản vẽ PD01 | 1 | ca |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Toàn bộ phế thải từ công tác phá dỡ tường, bê tông, đào đất, hòn non bộ phải được vận chuyển trong và ngay sau khi phá dỡ | 179,858 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 2,5 tấn | Toàn bộ phế thải từ công tác phá dỡ tường, bê tông, đào đất, hòn non bộ phải được vận chuyển trong và ngay sau khi phá dỡ | 179,858 | m3 |
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Gồm cả phần mép ngoài tường bó vỉa, trừ phần giếng thông gió. Bản vẽ PD01, KT01 | 426,234 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm bề mặt nền bằng Hiflex SH8.1 (hoặc tương đương) | Phần mặt nền đục tẩy và chân tường giếng thông gió, mái giếng thông gió.Bản vẽ KT01, KT02, KT05 | 438,702 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M100 | Bản vẽ KT01, KT02, KT05 | 438,702 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5, GM-6Bản vẽ KC01, KT03, KC15 | 1,461 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5Bản vẽ KC01, KT03, KC15 | 0,263 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Mặt ngoài giằng móng: GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5Bản vẽ KC01, KT03 | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung (hoặc tương đương) 6,5x10,5x22, xây cốt pha móng, chiều dày | Trục A, B, C, 1, 2,…,10, X2.Bản vẽ KT03 | 3,723 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5, GM-6Bản vẽ KT03, KC01 | 16,182 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Giữa các ô giằng móng, trừ giếng thông gióBản vẽ KT03, KC01 | 0,269 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Bản vẽ KT02, KT03 | 74,295 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung (hoặc tương đương) 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Bản vẽ KT05 | 0,036 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung (hoặc tương đương) 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ KT05 | 2,171 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ KT03 | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ KT03, KT05 | 0,089 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | DM-1Bản vẽ KT05, KC13 | 0,016 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | DM-1Bản vẽ KT05, KC13 | 0,095 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mái giếng thông gióBản vẽ KT05, KC13 | 0,205 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | DM-1Bản vẽ KT05 | 0,719 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ KT05 | 0,888 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | GM-1, GM-2, GM-3, GM-4, GM-5Bản vẽ KT03, KT05, KC01 | 21,414 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT05 | 9,48 | m2 |
| 22 | Trát dầm, trần vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT05 | 15,146 | m2 |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Cột khung K1, K2, SC2, SC3Bản vẽ KC02, KC04, KC05, KC14, KC15 | 1,902 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo, consol đỡ vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Khung K1, K2, K3Bản vẽ KC04, KC05, KC14, KC15 | 2,31 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Bản vẽ KC10, KC14, KC15 | 1,367 | tấn |
| 26 | Gia công giằng mái thép | Bản vẽ KC11, KC14, KC15 | 0,212 | tấn |
| 27 | Gia công giằng cột thép | Bản vẽ KC12, KC14, KC15 | 1,657 | tấn |
| 28 | Gia công bản mã liên kết khung | M1…M11Bản vẽ KC03, KC04, KC05, KC06, KC07, KC14, KC15 | 0,974 | tấn |
| 29 | Gia công lan can | Bản vẽ KC03, KT06, KT09, KT10, KT11 | 0,69 | tấn |
| 30 | Bu lông liên kết M8x50 | Bản vẽ KC03, KT10, KT11 | 50 | bộ |
| 31 | Vít nở cối Inox M8/L70 | Bản vẽ KC03…KC12 | 84 | cái |
| 32 | Bu lông M20x70 | Bản vẽ KC03, KC06, KC07 | 276 | bộ |
| 33 | Bu lông neo M20x400 | Bản vẽ KC03…KC12 | 528 | bộ |
| 34 | Bu lông M12x50 | Bản vẽ KC03 KC06, KC10, KC12, KC14, KC15 | 534 | bộ |
| 35 | Hóa chất khoan cấy thép, Keo Hilti-Re500 (hoặc tương đương) | Bản vẽ KC06 | 1 | tuýp |
| 36 | Láng chống thấm chân cột bằng Sika Groud (hoặc tương đương) | Cột SC1, SC2, SC3Bản vẽ KC06 | 2,063 | m2 |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chân cột SC3Bản vẽ KC02, KC06 | 8 | lỗ khoan |
| 38 | Lắp dựng cột thép các loại | Bản vẽ KC02, KC03, KC04, KC05, KC06, KC07, KC08 | 1,902 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Bản vẽ KC03, KC04, KC05 | 3,284 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ KC10 | 1,367 | tấn |
| 41 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | D16Bản vẽ KC11 | 1,869 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt | Bản vẽ KT06, KT09, KT10 | 0,69 | tấn |
| 43 | Lợp mái bằng tôn múi 3 lớp PU 11 sóng dày 0.45mm Austnam (hoặc tương đương) | Bản vẽ KT04, N02 | 4,584 | 100m2 |
| 44 | Phụ kiện tôn dày 0.45mm Austnam (hoặc tương đương) | Máng 2 bên mái, úp nóc, ốp sườn, che khe tiếp giáp cầu nối và tường nhàBản vẽ KT04 | 180,38 | m |
| 45 | Phụ kiện tôn dày 0.45mm Austnam (hoặc tương đương) | Ốp máng thu nước tạo hình trang tríBản vẽ KT04, N02 | 133 | m |
| 46 | Thanh đỡ máng nước thép lập là 20x5mm | L430, L670Bản vẽ KT04 | 119 | cái |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Bản vẽ KT02 | 1,92 | m2 |
| 48 | Sơn kẻ vạch giao thông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ KT12 | 48,6 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tường, trần giếng thông gióBản vẽ KT05 | 31,546 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tường, trần giếng thông gió, gờ cạnh ô chớp nhômBản vẽ KT05 | 28,288 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép 2 nước mầu bằng sơn Jotun (hoặc tương đương) | Phên ô chớp nhôm, bản mã, cột, xà gồ, giằng cột, giằng mái, lan can… | 482,05 | m2 |
| 52 | Lắp đặt vách khung nhôm mặt tiền | Phên nhôm giếng thông gióBản vẽ KT05 | 8,7 | m2 |
| 53 | Đánh bóng bề mặt sàn có tăng cứng bằng Sikafloor Chapdur Grey (hoặc tương đương) (Định mức vật liệu tối thiểu 4kg/m2 cho sàn có tải trọng trung bình) | Bản vẽ KT02 | 424 | m2 |
| C | Phần điện | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đèn tuýp led bóng 1,2m 1 bóng | Dùng tuýp led chống ẩm đạt cấp bảo vệ IP65, Bản vẽ Đ01 | 33 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen nhựa PVC D16mm chạy nổi | Bản vẽ Đ01 | 400 | m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen nhựa PVC D60mm | Bản vẽ Đ01 | 5 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút chếch PVC D60mm Tiền Phong (hoặc tương đương) | Bản vẽ Đ01 | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện ngoài trời sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x150 | Bản vẽ Đ01, Đ02 | 1 | hộp |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cáp dẫn Cu/xlpe/pvc 2x1,5mm2 | Bản vẽ Đ01, Đ02 | 345 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp dẫn Cu/xlpe/pvc 2x2,5mm2 | Bản vẽ Đ01, Đ02 | 60 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cáp dẫn Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 2x6mm2 | Bản vẽ Đ01, Đ02 | 10 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ Đ01, Đ02 | 2 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Bản vẽ Đ01, Đ02 | 6 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt aptomat 1 Pha | Bản vẽ Đ01, Đ02 | 4 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt thanh đỡ máng đèn | Bản vẽ Đ01 | 33 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D16 SP | Bản vẽ Đ03 | 800 | cái |
| 14 | Băng dính điện | Bản vẽ Đ03 | 10 | cuộn |
| D | Phần thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D76mm C3 | Bản vẽ N01, N02 | 0,32 | 100m |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm C3 | Bản vẽ N01, N02 | 0,88 | 100m |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cút chếch nhựa PVC D110mm | Bản vẽ N01, N02 | 24 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cút chếch nhựa PVC D76mm | Bản vẽ N01, N02 | 32 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Bản vẽ N01, N02 | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn thu PVC D110-76mm | Bản vẽ N01, N02 | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác Inox 304 DN65 | Bản vẽ N01, N02 | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt đai Inox D90 | Bản vẽ N01, N02 | 40 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Phục vụ thi công đường ống thoát nước vào rãnh thoát nước chung | 0,47 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 300 | Hoàn thiện mặt bê tông sau khi lắp đặt ống thoát nước | 0,47 | m3 |
| E | Phần camera giám sát | |||
| 1 | Cung cấp camera Bullet IP (thân dài) | Bản vẽ ĐN01 | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp bộ chuyển mạch | Swich POE Bản vẽ ĐN01 | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp bộ chuyển đổi quang điện | ConverterBản vẽ ĐN01 | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tủ ngoài trời sơn tĩnh điện, kích thước 400x300x150 | Bản vẽ ĐN01 | 1 | hộp |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen thép mạ kẽm D49 | Bản vẽ ĐN01 | 47 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống ghen nhựa PVC D32 | Bản vẽ ĐN01 | 108 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cáp tín hiệu trong ống chìm Cat6 | Bản vẽ ĐN01 | 17,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt camera | Bản vẽ ĐN01 | 4 | thiết bị |
| 9 | Cài đặt, khai báo camera vào hệ thống | 4 | thiết bị | |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera | 4 | thiết bị | |
| 11 | Lắp đặt bộ chuyển mạch | Bản vẽ ĐN01 | 1 | thiết bị |
| 12 | Cài đặt bộ chuyển mạch | 1 | thiết bị | |
| 13 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | Bản vẽ ĐN01 | 2 | thiết bị |
| 14 | Cài đặt bộ chuyển đổi quang điện | 2 | thiết bị | |
| 15 | Kiểm tra, đo thử, hiệu chỉnh bộ chuyển đổi quang điện | 2 | thiết bị | |
| F | Phần Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp bình bột chữa cháy xách tay ABC-4kg | Bản vẽ PCCC01 | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp bình chữa cháy xe đẩy BC-MFTZ35-35kg | Bản vẽ PCCC01 | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp tủ để bình cứu hỏa ngoài trời tôn 0.6mm sơn tĩnh điện | Bản vẽ PCCC01 | 3 | cái |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Bản vẽ PCCC01 | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có hạng mục lắp dựng nhà bằng khung thép Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 985.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tổng số năm kinh nghiệm được tính tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng công trường) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên và vị trí chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công và an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học / Cao đẳng trở lên Chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn vệ sinh lao động.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ thi công) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ tài chính | 1 | - Trình độ: Đại học / Cao đẳng trở lên Chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh đã tham gia vị trí cán bộ tài chính cho ít nhất 01 công trình xây dựng.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ tròn năm từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ tài chính) được tính tròn năm từ thời điểm đóng thầu trở về trước. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải (Có cần cẩu) | có cần trục lắp trên xe tải có tải trọng làm việc an toàn lớn nhất theo thiết kế từ 10 đến 16 tấn tại tầm với tối thiểu 2,6 m | 1 |
| 2 | Ô tô tải/Ô tô tải (tự đổ) | có tải trọng hàng hóa/khối lượng hàng hóa theo thiết kế ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 3 | Máy hàn | công suất ≥ 23 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi