Gói thầu: Gói thầu 02 - Thi công xây dựng Công trình sửa chữa lớn 05 công trình kiến trúc năm 2021: Công trình sửa chữa nhà làm việc Điện lực Đam Rông; Công trình sửa chữa kiến trúc trạm 35 22kV Rô Men; Công trình sửa chữa nhà làm việc Điện lực Bảo Lâm; Công trình sửa chữa tường rào bao quanh văn phòng Điện lực Đạ Huoai; Công trình sửa chữa sân xung quanh khuôn viên Văn phòng Điện lực Đạ Tẻh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830221-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG
Tên gói thầu Gói thầu 02 - Thi công xây dựng Công trình sửa chữa lớn 05 công trình kiến trúc năm 2021: Công trình sửa chữa nhà làm việc Điện lực Đam Rông; Công trình sửa chữa kiến trúc trạm 35 22kV Rô Men; Công trình sửa chữa nhà làm việc Điện lực Bảo Lâm; Công trình sửa chữa tường rào bao quanh văn phòng Điện lực Đạ Huoai; Công trình sửa chữa sân xung quanh khuôn viên Văn phòng Điện lực Đạ Tẻh
Số hiệu KHLCNT 20210808917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGUỒN VỐN SỬA CHỮA LỚN NĂM 2021 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:34:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,191,876,940 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28781541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57563082E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.602.941.574 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.941.574 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
6-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 30
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 5
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC ĐAM RÔNG
1Tháo dỡ mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m285m2
2Tháo dỡ máng tôn bờ chảy mái góc lợp ngói1Toàn bộ
3Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô1Toàn bộ
4Tháo dỡ hộp đèn 1.2m + bóng41bộ
5Tháo dỡ hộp đèn tròn áp trần13bộ
6Tháo dỡ quạt trần10bộ
7Tháo dỡ đèn báo khói3bộ
8Tháo dỡ trần thạch cao cũ253,94m2
9Đục bê tông phá bỏ các lam thông gió BTCT cầu thang ( mặt sau)1Toàn bộ
10Phá dỡ hộp kỹ thuật, xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm1Toàn bộ
11Đục tẩy lớp vữa chân tường bị bong trót1Toàn bộ
12Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường ngoài nhà1Toàn bộ
13Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường trong nhà1Toàn bộ
14Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần1Toàn bộ
15Tháo dỡ xí bệt7bộ
16Tháo dỡ chậu lavabo5bộ
17Tháo dỡ chậu tiểu nam4bộ
18Tháo dỡ kiểm tra khuôn cửa bị thấm nước7m
19Phá dỡ nền gạch men bằng thủ công ( trệt+WC)1Toàn bộ
20Phá lớp gạch men tường phòng vệ sinh ( trệt+lầu)1Toàn bộ
21Phá dỡ bậc cấp sảnh đón lát đá1Toàn bộ
B PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC ĐAM RÔNG
1Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 ( vật liệu tính = 30% DT mái)2,85100 m2
2Gia công và làm máng tôn chảy bờ mái góc, bằng tôn tráng kẽm dày 0.4mm17,4m2
3Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép mạ kẽm ( thay thế các CK bị mục hỏng)0,262tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm ( thay thế các CK bị mục hỏng)0,262tấn
5Láng sê nô mái, dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tính 2cm)1Toàn bộ
6Quét dung dịch chống thấm sê nô mái1Toàn bộ
7SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi253,94m2
8Lắp đặt đèn led mica 1,2m-36W (Lắp mới)5bộ
9Lắp đặt lại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Tháo gỡ lắp lại -TGLL)36bộ
10Lắp đặt đèn led mica 0,6m-18W5bộ
11Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W ( thay mới)5bộ
12Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W (TGLL)8bộ
13Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần (TGLL)12cái
14Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy (TGLL)3cái
15Lắp đặt dây dẫn điện 1,5mm2100m
16Sản xuất khung nhôm, vách kính chịu lực, chia ô lưới a:500mm9,24m2
17Lắp đặt thay thế ống PVC thoát nước mái D90, dày 2.2mm0,2100 m
18Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB401,76m3
19Trát tường ngoài hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB4017,6m2
20Trát chân tường , chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
21Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào mặt ngoài sê nô mái ( Tính = 60% DT )43,03m2
22Bả bằng bột bả vào tường ngoài hộp kỹ thuật (xây mới)17,6m2
23Bả bằng bột bả vào tường ngoài . (KL tính = 60%)247,899m2
24Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
25Bả bằng bột bả vào trần nhà ( Kl tính = 30%)61,206m2
26Sơn trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
27Bả bằng bột bả tường trong nhà ( KL tính = 30%)217,922m2
28Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
29Ốp gạch tường phòng vệ sinh, 300x600, vữa XM Mác 75 PCB4078,33m2
30Bê tông lót nền, vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 ( nền tầng trệt + phòng vệ sinh)20,25m3
31Lát nền gạch ceramic chống trợt phòng vệ sinh, 300x300, vữa XM Mác 75 PCB4031,56m2
32Lát nền nhà tầng trệt, gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40202,5m2
33Lát đá granit tự nhiên bậc cấp sảnh đón vữa XM Mác 100 PCB407,5m2
34Chít silicon chống thấm cửa phòng giám đốc14m
35Vệ sinh làm sạch bề mặt gạch men trang trí ốp tường80,5m2
36Vệ sinh, làm sạch bề mặt cửa nhôm kính90,82m2
37Cung cấp, thay mới Ổ khóa cửa tay nắm cửa đi SOLEX8Cái
38Lắp đặt chậu xí bệt7bộ
39Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
40Lắp đặt van xả tiểu nam4cái
41Lắp đặt lavabo5bộ
42Lắp đặt Xi Phông Lavabo5bộ
43Lắp đặt Vòi lavabo5cái
44Lắp đặt gương soi5cái
45Lắp đặt kệ kính3cái
46Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + dây7bộ
47Lắp đặt ống PVC D210,36100 m
48Lắp đặt ống PVC D340,24100 m
49Lắp đặt ống PVC D600,08100 m
50Lắp đặt Cút PVC D2127cái
51Lắp đặt Cút PVC D3416cái
52Lắp đặt Tê PVC D2110cái
53Lắp đặt Tê PVC D345cái
54Lắp đặt Côn PVC 27/214cái
55Lắp đặt Manchon PVC, gai ngoài đồng D215cái
56Lắp đặt Cút PVC, gai trong đồng D215cái
57Dây rắc co mền D21mm5cái
58Lắp đặt ống PVC D100, dày 3,2mm0,2100 m
59Lắp đặt Cút PVC D1007cái
60Lắp đặt Tê PVC D1003cái
61Lắp đặt Côn PVC D100/907cái
62Vận chuyển phế thải các loại phát sinh trong quá trình thi công ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định1Toàn bộ
63Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤ 16m1Toàn bộ
C PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TRẠM 35/22 kV RÔMEN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm10cây
2Tháo dỡ cửa sắt cổng chính + phụ (cọc 1-3)1Toàn bộ
3Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm1Toàn bộ
4Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (cọc 1-3)1Toàn bộ
5Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (cọc 1-3)1Toàn bộ
6Phá dỡ móng tường rào xây đá chẻ (cọc 1-3)1Toàn bộ
7Cạo bỏ lớp vôi tường rào cũ ( cọc 3-6)1Toàn bộ
8Cạo bỏ lớp sơn cũ chông hoa sắt tường rào cũ ( cọc 3-6)1Toàn bộ
9Phá lớp vữa trát tường bị mục1Toàn bộ
10Tháo dỡ tấm đan bị gãy vở12cái
11Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông mái nhà điều hành1Toàn bộ
12Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài nhà điều hành1Toàn bộ
13Cạo bỏ lớp sơn cũ, mặt trong nhà điều hành1Toàn bộ
14Cạo bỏ lớp vôi cũ, trần trong nhà điều hành1Toàn bộ
15Tháo dỡ khuôn cửa đi phòng vệ sinh nhà điều hành1Toàn bộ
16Tháo dỡ cửa đi phòng vệ sinh nhà điều hành1Toàn bộ
17Tháo dỡ bệ xí1bộ
18Tháo dỡ lavabo1bộ
19Tháo dỡ vòi rửa1bộ
20Phá dỡ tường gạch men phòng vê sinh nhà điều hành1Toàn bộ
21Phá dỡ nền gạch men phòng vê sinh nhà điều hành1Toàn bộ
22Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định1Toàn bộ
D PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TRẠM 35/22 kV RÔMEN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x61,537m3
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại0,091tấn
5Xây móng tường rào mới, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB405,94m3
6Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1Toàn bộ
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rào, đường kính ≤ 10mm0,001100 kg
8Bê tông giằng tường rào, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường rào)3,19m3
9Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB402,642m3
10Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng trụ cổng)0,384m3
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, đường kính ≤ 18mm0,032tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,033tấn
13Bê tông lỏi trụ cổng, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x20,324m3
14Xây móng trụ cổng, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB400,567m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB401,632m3
16Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
17Trát giằng tường rào vữa XM Mác 751Toàn bộ
18Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
19Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
20SXLD cổng sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện)8,05m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ( cọc 1-3)1Toàn bộ
22SXLD hoa sắt tường rào (cả sơn hoàn thiện)8,9m2
23Bả bằng bột bả vào tường rào cũ ( KL tính = 60%) - cọc 3-6228,686m2
24Sơn tường rào cũ đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ( Cọc 3-6)251,32m2
25Sơn sắt hoa chông sắt tường rào cũ ( cọc 3-6)8,828m2
26Sơn kẻ roăn giả dá chẻ móng tường rào68,32m2
27Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Ván khuốn gỗ tấm đan)0,886m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan0,124tấn
29Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô1Toàn bộ
30Bả bằng bột bả tường ngoài nhà điều hành, 1 lớp bả ( tính = 60%)36,858m2
31Bả bằng bột bả tường trong nhà điều hành, 1 lớp bả ( tính = 30%)32,184m2
32Bả bằng bột bả trần nhà điều hành, 1 lớp bả ( tính = 30%)9,126m2
33Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1Toàn bộ
34Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1Toàn bộ
35Sơn trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1Toàn bộ
36Vệ sinh tường gạch men mặt đứng chính1Toàn bộ
37Vệ sinh, làm sạch ô cửa kính khung nhôm1Toàn bộ
38Sản xuất cửa nhựa lõi thép3,08m2
39Ốp gạch tường phòng vệ sinh, kích thước gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB409,62m2
40Lát nền phòng vệ sinh gạch ceramic 300x300 ( chống trợt), vữa XM Mác 75 PCB401,6m2
41Lắp đặt chậu xí bệt1bộ
42Lắp đặt lavabo1bộ
43Lắp đặt Siphon Lavabo1bộ
44Lắp đặt vòi lavabo ( 1 vòi)1bộ
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
46Lắp đặt gương soi1cái
47Lắp đặt hộp đựng giấy1cái
48Lắp đặt ống PVC D210,08100 m
49Lắp đặt ống PVC D340,04100 m
50Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm1cái
51Lắp đặt cút PVC D216cái
52Lắp đặt tê PVC D212cái
53Lắp đặt cút PVC D344cái
54Lắp đặt tê PVC D341cái
55Lắp đặt cút gai trong PVC D212cái
56Dây mềm1Cái
57Rải đá bổ sung đá dăm 1x2 sân ngắt0,088100 m3
58Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x66,2m3
59Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x26,2m3
60Cắt khe nền bê tông, khe 2,5x5cm, chia Ô 2,5m2,510 m
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 6m1Toàn bộ
E PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM
1Tháo dỡ đan mương52cái
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m361,07m2
3Phá dỡ xà dầm, giằng mái ngói1Toàn bộ
4Phá dỡ các kết cấu vữa xi măng láng trên sê nô mái1Toàn bộ
5Tháo dỡ trần thạch cao249,52m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài543,371m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà56,82m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà1.283,845m2
9Phá lớp vữa trát tường mục ngoài nhà54,337m2
10Phá lớp vữa trát tường mục trong nhà25,677m2
11Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh33,16m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí8bộ
F PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM
1Nạo vét mương1Toàn bộ
2Lắp lại tấm đan mương52cấu kiện
3Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 ( tính VL = 30% DT mái)3,611100 m2
4Gia công và lắp dựng cấu kiện sắt thép, li tô thép mạ kẽm ( thay thế các CK bị hỏng mục)0,262tấn
5Bê tông giằng mái nhà vữa Mác 200 đá 1x21Toàn bộ
6Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 (Tính 2cm)1Toàn bộ
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng1Toàn bộ
8SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm249,52m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7554,337m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 7525,677m2
11Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài380,36m2
12Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà ( tính = 60% DT )34,092m2
13Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong ( tính = 30% DT)539,215m2
14Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trần trong nhà ( Vật liệu tính = 30% DT)74,856m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
17Vê sinh cửa nhôm kính1Toàn bộ
18Vệ sinh tường ốp gạch1Toàn bộ
19Hút bể tự hoại1bể
20Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước sàn0,3100 m
21Lắp đặt co PVC D6012cái
22Lắp đặt co 45 PVC D606cái
23Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại)8bộ
24Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 30x30vữa XM Mác 75 PCB4033,16m2
25Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm12cái
26Thay ổ khóa cửa đi15bộ
27Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt (thay thế hỏng 50%)20cái
28Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ ( thay thế hỏng 50%)30cái
29Lắp đặt đèn đèn Led Mica, dài 1,2m,36 W, loại hộp đèn 2 bóng (thay thế hỏng 50%)30bộ
30Lắp đặt lại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (TGLL)30bộ
31Vận chuyển phế thải các loại phát sinh trong quá trình thi công ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định1Toàn bộ
32Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤ 16m1Toàn bộ
G PHẦN XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x61Toàn bộ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng)1Toàn bộ
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,024tấn
5Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ móng)1Toàn bộ
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,007tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,047tấn
8Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng)1Toàn bộ
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm0,02tấn
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm0,122tấn
11Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x61Toàn bộ
12Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật)1Toàn bộ
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,012tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,074tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm sàn)1Toàn bộ
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 10mm0,015tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 18mm0,082tấn
18Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái)1Toàn bộ
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m0,143tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 752,521m3
21SXLD cửa nhựa lõi thép5,28m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
24Trát trần vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tính dày 2cm)1Toàn bộ
26Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB407,82m2
27Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 7526,28m2
28Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài1Toàn bộ
29Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài1Toàn bộ
30Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong1Toàn bộ
31Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
33Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm0,15100 m
34Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm0,3100 m
35Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm0,3100 m
36Lắp đặt cút PVC D347cái
37Lắp đặt cút PVC D272cái
38Lắp đặt cút PVC D2110cái
39Lắp đặt co giảm PVC D27/211cái
40Lắp đặt cút PVC ren trong đồng D215cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m31bể
42Lắp đặt ống điện PVC D1630m
43Lắp đặt cáp 2x1.0mm250m
44Lắp đặt van chặn đồng D211cái
45Lắp đặt van chặn đồng D271cái
46Dây mềm rắc co D213Cái
47Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.2mm0,07100 m
48Lắp đặt ống PVC D60, dày 2.0mm0,1100 m
49Lắp đặt cút PVC D1145cái
50Lắp đặt cút PVC D605cái
51Lắp đặt lavabo1bộ
52Lắp đặt vòi lavabo INOX1bộ
53Lắp đặt Siphon lavabo1bộ
54Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
55Lắp đặt dây xịt xí bệt ( vòi rửa)2bộ
56Lắp đặt van Tê chia INOX2cái
57Lắp đặt gương soi1cái
58Lắp đặt phễu thu INOX, D100mm2cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
60Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II1Toàn bộ
61Lót lớp nilon chống mất nước1Toàn bộ
62Bê tông bể tự hoại vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x21Toàn bộ
63Xây tường bể bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày 2,79m3
64Xây tường bể bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày 0,182m3
65Láng bể tự hoại vữa XM Mác 75 XMPC401Toàn bộ
66Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp)1Toàn bộ
67Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm0,079tấn
68Lắp đặt tấm đan vữa XM Mác 100 XMPC408cái
69Làm tầng lọc đá dăm 1x20,001100 m3
70Làm tầng lọc đá dăm 4x60,001100 m3
71Lắp đặt ống PVC D114 (dày 3.2mm)0,1100 m
72Lắp đặt đèn Led Panel 230x230x14 - (18W-220V) ốp trần3bộ
73Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt (cả mặt nạ)1cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm21hộp
75Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm220m
76Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D165m
77Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)1bộ
78Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1Toàn bộ
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1Toàn bộ
H PHẦN NHÀ RỬA XE HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61Toàn bộ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 (bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột)1Toàn bộ
4Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng Ống tròn thép mạ kẽm D90, dày 3mm0,247tấn
5Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,073tấn
6Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,111tấn
7Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ0,58100 m2
8Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x65,238m3
9Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x25,238m3
10Cắt khe nền bê tông, khe 2,5 x 5cm, chia Ô 2,0m6,210 m
I XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x61Toàn bộ
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột )1Toàn bộ
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,083tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm0,08tấn
6Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng Ống tròn thép mạ kẽm D100, dày 3,0mm0,396tấn
7Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m0,195tấn
8Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, xà gồ thép0,484tấn
9Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ1,443100 m2
10Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x61,308m3
11Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x213,404m3
12Cắt khe nền bê tông, khe 2,5 x 5cm, chia Ô 2,0m1610 m
13Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1Toàn bộ
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II1Toàn bộ
J PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BAO QUANH VĂN PHÒNG ĐIỆN LỰC ĐẠ HUOAI
1Phá dỡ hàng rào hiện trạng1Toàn bộ
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm1Toàn bộ
3Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt khung rào1Toàn bộ
4Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định1Toàn bộ
K PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BAO QUANH VĂN PHÒNG ĐIỆN LỰC ĐẠ HUOAI
1Đào xúc đất xây ốp kè đá chân rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1Toàn bộ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
3Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x61Toàn bộ
5Xây móng rào bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 7524,4m3
6Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 7529,342m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1Toàn bộ
8Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng)4,773m3
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,244tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 756,911m3
11Bê tông giằng chân rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng)0,718m3
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,063tấn
13Gia công cấu kiện sắt thép, cột lõi trụ rào bằng thép hình0,127tấn
14Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật)0,6m3
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm0,025tấn
16Bê tông trụ cổng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 (Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật)0,372m3
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m0,01tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m0,049tấn
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 752,061m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 751Toàn bộ
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 751Toàn bộ
22Trát xà dầm vữa XM Mác 751Toàn bộ
23Trát gờ chỉ vữa XM Mác 751Toàn bộ
24Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường rào1Toàn bộ
25Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, giằng tường rào1Toàn bộ
26Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
27Miết mạch tường đá, loại lõm1Toàn bộ
28SXLD khung rào mặt trước49,397m2
29SXLD cổng lùa11,55m2
30Bê tông xà dầm ray cổng vữa Mác 200 đá 1x22,64m3
31Bê tông lót móng dầm ray chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x60,66m3
32Bê tông xà dầm ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x21,98m3
33Lắp dựng thép ray cổng0,1tấn
34Sửa chữa thay thế các khung rào và lưới B40 bị gỉ sét ( 30% DT)47,552m2
35Sơn rào sắt bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ1Toàn bộ
36Ốp bảng tên đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox2,75m2
37Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định1Toàn bộ
L PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN XUNG QUANH KHUÔN VIÊN VĂN PHÒNG ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH
1Đào nền bằng thủ công, đất cấp II1Toàn bộ
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm1gốc cây
3Đục nhám mặt sân bê tông cũ, tạo lớp bám dính1Toàn bộ
4Tháo gỡ tấm đan mương thoát nước111cái
5Phá dỡ bậc cấp xây gạch, lát đá1Toàn bộ
6Đục nhám mặt vữa XM bồn hoa cũ , tạo lớp liên kết bám dính xây nâng cao1Toàn bộ
M PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN XUNG QUANH KHUÔN VIÊN VĂN PHÒNG ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH
1Đắp cát hố đào gốc cây, bằng thủ công1m3
2Bê tông nền, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x298,9m3
3Cắt khe sân nền bê tông, khe 2,5x5cm, chia Ô 2,5m1610 m
4Nạo vét mương1Toàn bộ
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB406,12m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương0,158tấn
7Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan)1,04m3
8Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước137tấm
9Sản xuất cống BTCT D400mm, dài 1mét3cái
10Đào mương đặt cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II1Toàn bộ
11Lắp đặt cống BTCT D400mm3đoạn
12Đắp đất mương đặt cống, bằng thủ công1Toàn bộ
13Bê tông lót móng bục cột cờ, vữa Mác 100 PCB30 đá 4x61Toàn bộ
14Láng bậc cấp, bục cột cờ, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
15Trát tường ngoài bồn hoa, hố ga, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB401Toàn bộ
16Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 10014,6m2
17Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào thành mương, hố ga, bục cột cờ1Toàn bộ
18Sơn bục cột cờ đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại1Toàn bộ
19Lắp đặt thanh ray thép V50x50x5 cửa cổng chính0,189tấn
20Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm D100, dày 3,2mm0,061tấn
21Vận chuyển phế thải các loại và gốc cây ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28781541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57563082E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.602.941.574 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.941.574 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai.55
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đang sử dụng tốt5
2 Máy trộn vữa Đang sử dụng tốt5
3 Đầm dùi Đang sử dụng tốt5
4 Đầm bàn Đang sử dụng tốt5
5 Máy cắt gạch Đang sử dụng tốt5
6 Giàn giáo thép Đang sử dụng tốt30
7 Máy hàn Đang sử dụng tốt5
8 Máy phát điện Đang sử dụng tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->