Gói thầu: Gói thầu 02 - Thi công xây dựng Công trình sửa chữa lớn 05 công trình kiến trúc năm 2021: Công trình sửa chữa nhà làm việc Điện lực Đam Rông; Công trình sửa chữa kiến trúc trạm 35 22kV Rô Men; Công trình sửa chữa nhà làm việc Điện lực Bảo Lâm; Công trình sửa chữa tường rào bao quanh văn phòng Điện lực Đạ Huoai; Công trình sửa chữa sân xung quanh khuôn viên Văn phòng Điện lực Đạ Tẻh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 - Thi công xây dựng Công trình sửa chữa lớn 05 công trình kiến trúc năm 2021: Công trình sửa chữa nhà làm việc Điện lực Đam Rông; Công trình sửa chữa kiến trúc trạm 35 22kV Rô Men; Công trình sửa chữa nhà làm việc Điện lực Bảo Lâm; Công trình sửa chữa tường rào bao quanh văn phòng Điện lực Đạ Huoai; Công trình sửa chữa sân xung quanh khuôn viên Văn phòng Điện lực Đạ Tẻh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210808917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGUỒN VỐN SỬA CHỮA LỚN NĂM 2021 CỦA TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN NAM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:34:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,191,876,940 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28781541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57563082E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.602.941.574 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.941.574 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC ĐAM RÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m | 285 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ máng tôn bờ chảy mái góc lợp ngói | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng sê nô | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Tháo dỡ hộp đèn 1.2m + bóng | 41 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ hộp đèn tròn áp trần | 13 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | 10 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ đèn báo khói | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | 253,94 | m2 | |
| 9 | Đục bê tông phá bỏ các lam thông gió BTCT cầu thang ( mặt sau) | 1 | Toàn bộ | |
| 10 | Phá dỡ hộp kỹ thuật, xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 1 | Toàn bộ | |
| 11 | Đục tẩy lớp vữa chân tường bị bong trót | 1 | Toàn bộ | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | 1 | Toàn bộ | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn nước cũ trên bề mặt tường trong nhà | 1 | Toàn bộ | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt trần | 1 | Toàn bộ | |
| 15 | Tháo dỡ xí bệt | 7 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ chậu lavabo | 5 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ kiểm tra khuôn cửa bị thấm nước | 7 | m | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch men bằng thủ công ( trệt+WC) | 1 | Toàn bộ | |
| 20 | Phá lớp gạch men tường phòng vệ sinh ( trệt+lầu) | 1 | Toàn bộ | |
| 21 | Phá dỡ bậc cấp sảnh đón lát đá | 1 | Toàn bộ | |
| B | PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC ĐAM RÔNG | |||
| 1 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 ( vật liệu tính = 30% DT mái) | 2,85 | 100 m2 | |
| 2 | Gia công và làm máng tôn chảy bờ mái góc, bằng tôn tráng kẽm dày 0.4mm | 17,4 | m2 | |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, li tô thép mạ kẽm ( thay thế các CK bị mục hỏng) | 0,262 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm ( thay thế các CK bị mục hỏng) | 0,262 | tấn | |
| 5 | Láng sê nô mái, dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tính 2cm) | 1 | Toàn bộ | |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái | 1 | Toàn bộ | |
| 7 | SXLD trần thạch cao khung nhôm nổi | 253,94 | m2 | |
| 8 | Lắp đặt đèn led mica 1,2m-36W (Lắp mới) | 5 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt lại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Tháo gỡ lắp lại -TGLL) | 36 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt đèn led mica 0,6m-18W | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W ( thay mới) | 5 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W (TGLL) | 8 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần (TGLL) | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo cháy (TGLL) | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn điện 1,5mm2 | 100 | m | |
| 16 | Sản xuất khung nhôm, vách kính chịu lực, chia ô lưới a:500mm | 9,24 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt thay thế ống PVC thoát nước mái D90, dày 2.2mm | 0,2 | 100 m | |
| 18 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | 1,76 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 17,6 | m2 | |
| 20 | Trát chân tường , chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 21 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả vào mặt ngoài sê nô mái ( Tính = 60% DT ) | 43,03 | m2 | |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài hộp kỹ thuật (xây mới) | 17,6 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài . (KL tính = 60%) | 247,899 | m2 | |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần nhà ( Kl tính = 30%) | 61,206 | m2 | |
| 26 | Sơn trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 27 | Bả bằng bột bả tường trong nhà ( KL tính = 30%) | 217,922 | m2 | |
| 28 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 29 | Ốp gạch tường phòng vệ sinh, 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | 78,33 | m2 | |
| 30 | Bê tông lót nền, vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 ( nền tầng trệt + phòng vệ sinh) | 20,25 | m3 | |
| 31 | Lát nền gạch ceramic chống trợt phòng vệ sinh, 300x300, vữa XM Mác 75 PCB40 | 31,56 | m2 | |
| 32 | Lát nền nhà tầng trệt, gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | 202,5 | m2 | |
| 33 | Lát đá granit tự nhiên bậc cấp sảnh đón vữa XM Mác 100 PCB40 | 7,5 | m2 | |
| 34 | Chít silicon chống thấm cửa phòng giám đốc | 14 | m | |
| 35 | Vệ sinh làm sạch bề mặt gạch men trang trí ốp tường | 80,5 | m2 | |
| 36 | Vệ sinh, làm sạch bề mặt cửa nhôm kính | 90,82 | m2 | |
| 37 | Cung cấp, thay mới Ổ khóa cửa tay nắm cửa đi SOLEX | 8 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | 7 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 40 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt lavabo | 5 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt Xi Phông Lavabo | 5 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt Vòi lavabo | 5 | cái | |
| 44 | Lắp đặt gương soi | 5 | cái | |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | 3 | cái | |
| 46 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh + dây | 7 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D21 | 0,36 | 100 m | |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,24 | 100 m | |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D60 | 0,08 | 100 m | |
| 50 | Lắp đặt Cút PVC D21 | 27 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Cút PVC D34 | 16 | cái | |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC D21 | 10 | cái | |
| 53 | Lắp đặt Tê PVC D34 | 5 | cái | |
| 54 | Lắp đặt Côn PVC 27/21 | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Manchon PVC, gai ngoài đồng D21 | 5 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Cút PVC, gai trong đồng D21 | 5 | cái | |
| 57 | Dây rắc co mền D21mm | 5 | cái | |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D100, dày 3,2mm | 0,2 | 100 m | |
| 59 | Lắp đặt Cút PVC D100 | 7 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Tê PVC D100 | 3 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Côn PVC D100/90 | 7 | cái | |
| 62 | Vận chuyển phế thải các loại phát sinh trong quá trình thi công ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤ 16m | 1 | Toàn bộ | |
| C | PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TRẠM 35/22 kV RÔMEN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm | 10 | cây | |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt cổng chính + phụ (cọc 1-3) | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép (cọc 1-3) | 1 | Toàn bộ | |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép (cọc 1-3) | 1 | Toàn bộ | |
| 6 | Phá dỡ móng tường rào xây đá chẻ (cọc 1-3) | 1 | Toàn bộ | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường rào cũ ( cọc 3-6) | 1 | Toàn bộ | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ chông hoa sắt tường rào cũ ( cọc 3-6) | 1 | Toàn bộ | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường bị mục | 1 | Toàn bộ | |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan bị gãy vở | 12 | cái | |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt bê tông mái nhà điều hành | 1 | Toàn bộ | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ mặt ngoài nhà điều hành | 1 | Toàn bộ | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, mặt trong nhà điều hành | 1 | Toàn bộ | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, trần trong nhà điều hành | 1 | Toàn bộ | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đi phòng vệ sinh nhà điều hành | 1 | Toàn bộ | |
| 16 | Tháo dỡ cửa đi phòng vệ sinh nhà điều hành | 1 | Toàn bộ | |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | 1 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ lavabo | 1 | bộ | |
| 19 | Tháo dỡ vòi rửa | 1 | bộ | |
| 20 | Phá dỡ tường gạch men phòng vê sinh nhà điều hành | 1 | Toàn bộ | |
| 21 | Phá dỡ nền gạch men phòng vê sinh nhà điều hành | 1 | Toàn bộ | |
| 22 | Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ | |
| D | PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TRẠM 35/22 kV RÔMEN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 1,537 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | 0,091 | tấn | |
| 5 | Xây móng tường rào mới, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 5,94 | m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1 | Toàn bộ | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép giằng tường rào, đường kính ≤ 10mm | 0,001 | 100 kg | |
| 8 | Bê tông giằng tường rào, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng tường rào) | 3,19 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 2,642 | m3 | |
| 10 | Bê tông móng trụ cổng, chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng trụ cổng) | 0,384 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, đường kính ≤ 18mm | 0,032 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,033 | tấn | |
| 13 | Bê tông lỏi trụ cổng, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 0,324 | m3 | |
| 14 | Xây móng trụ cổng, bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 0,567 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,632 | m3 | |
| 16 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 17 | Trát giằng tường rào vữa XM Mác 75 | 1 | Toàn bộ | |
| 18 | Trát trụ cổng, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 19 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 20 | SXLD cổng sắt (bao gồm cả sơn hoàn thiện) | 8,05 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ( cọc 1-3) | 1 | Toàn bộ | |
| 22 | SXLD hoa sắt tường rào (cả sơn hoàn thiện) | 8,9 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường rào cũ ( KL tính = 60%) - cọc 3-6 | 228,686 | m2 | |
| 24 | Sơn tường rào cũ đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ ( Cọc 3-6) | 251,32 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt hoa chông sắt tường rào cũ ( cọc 3-6) | 8,828 | m2 | |
| 26 | Sơn kẻ roăn giả dá chẻ móng tường rào | 68,32 | m2 | |
| 27 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Ván khuốn gỗ tấm đan) | 0,886 | m3 | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,124 | tấn | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | 1 | Toàn bộ | |
| 30 | Bả bằng bột bả tường ngoài nhà điều hành, 1 lớp bả ( tính = 60%) | 36,858 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả tường trong nhà điều hành, 1 lớp bả ( tính = 30%) | 32,184 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả trần nhà điều hành, 1 lớp bả ( tính = 30%) | 9,126 | m2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1 | Toàn bộ | |
| 34 | Sơn tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1 | Toàn bộ | |
| 35 | Sơn trần trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1 | Toàn bộ | |
| 36 | Vệ sinh tường gạch men mặt đứng chính | 1 | Toàn bộ | |
| 37 | Vệ sinh, làm sạch ô cửa kính khung nhôm | 1 | Toàn bộ | |
| 38 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép | 3,08 | m2 | |
| 39 | Ốp gạch tường phòng vệ sinh, kích thước gạch 300x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | 9,62 | m2 | |
| 40 | Lát nền phòng vệ sinh gạch ceramic 300x300 ( chống trợt), vữa XM Mác 75 PCB40 | 1,6 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp đặt Siphon Lavabo | 1 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt vòi lavabo ( 1 vòi) | 1 | bộ | |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 46 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D21 | 0,08 | 100 m | |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D34 | 0,04 | 100 m | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cút PVC D21 | 6 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tê PVC D21 | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt cút PVC D34 | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt tê PVC D34 | 1 | cái | |
| 55 | Lắp đặt cút gai trong PVC D21 | 2 | cái | |
| 56 | Dây mềm | 1 | Cái | |
| 57 | Rải đá bổ sung đá dăm 1x2 sân ngắt | 0,088 | 100 m3 | |
| 58 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 6,2 | m3 | |
| 59 | Bê tông nền vữa Mác 250 đá 1x2 | 6,2 | m3 | |
| 60 | Cắt khe nền bê tông, khe 2,5x5cm, chia Ô 2,5m | 2,5 | 10 m | |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 6m | 1 | Toàn bộ | |
| E | PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ đan mương | 52 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤ 16m | 361,07 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng mái ngói | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu vữa xi măng láng trên sê nô mái | 1 | Toàn bộ | |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | 249,52 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | 543,371 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | 56,82 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | 1.283,845 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường mục ngoài nhà | 54,337 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường mục trong nhà | 25,677 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch phòng vệ sinh | 33,16 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí | 8 | bộ | |
| F | PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM | |||
| 1 | Nạo vét mương | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Lắp lại tấm đan mương | 52 | cấu kiện | |
| 3 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 ( tính VL = 30% DT mái) | 3,611 | 100 m2 | |
| 4 | Gia công và lắp dựng cấu kiện sắt thép, li tô thép mạ kẽm ( thay thế các CK bị hỏng mục) | 0,262 | tấn | |
| 5 | Bê tông giằng mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | 1 | Toàn bộ | |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 (Tính 2cm) | 1 | Toàn bộ | |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 1 | Toàn bộ | |
| 8 | SXLD trần thạch cao khung nhôm chìm | 249,52 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 54,337 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 25,677 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 380,36 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà ( tính = 60% DT ) | 34,092 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong ( tính = 30% DT) | 539,215 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trần trong nhà ( Vật liệu tính = 30% DT) | 74,856 | m2 | |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 17 | Vê sinh cửa nhôm kính | 1 | Toàn bộ | |
| 18 | Vệ sinh tường ốp gạch | 1 | Toàn bộ | |
| 19 | Hút bể tự hoại | 1 | bể | |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D60 thoát nước sàn | 0,3 | 100 m | |
| 21 | Lắp đặt co PVC D60 | 12 | cái | |
| 22 | Lắp đặt co 45 PVC D60 | 6 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng lại) | 8 | bộ | |
| 24 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch 30x30vữa XM Mác 75 PCB40 | 33,16 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 26 | Thay ổ khóa cửa đi | 15 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt (thay thế hỏng 50%) | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 3 chấu 16A âm tường + mặt nạ ( thay thế hỏng 50%) | 30 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đèn đèn Led Mica, dài 1,2m,36 W, loại hộp đèn 2 bóng (thay thế hỏng 50%) | 30 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt lại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (TGLL) | 30 | bộ | |
| 31 | Vận chuyển phế thải các loại phát sinh trong quá trình thi công ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài nhà, chiều cao ≤ 16m | 1 | Toàn bộ | |
| G | PHẦN XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng) | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,024 | tấn | |
| 5 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cổ móng) | 1 | Toàn bộ | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,007 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,047 | tấn | |
| 8 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ đà kiềng) | 1 | Toàn bộ | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | 0,02 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | 0,122 | tấn | |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 1 | Toàn bộ | |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật) | 1 | Toàn bộ | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,012 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,074 | tấn | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ dầm sàn) | 1 | Toàn bộ | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 10mm | 0,015 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép dầm sàn, đường kính ≤ 18mm | 0,082 | tấn | |
| 18 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái) | 1 | Toàn bộ | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | 0,143 | tấn | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,521 | m3 | |
| 21 | SXLD cửa nhựa lõi thép | 5,28 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 24 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 25 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 (tính dày 2cm) | 1 | Toàn bộ | |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | 7,82 | m2 | |
| 27 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | 26,28 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | 1 | Toàn bộ | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài | 1 | Toàn bộ | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | 1 | Toàn bộ | |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | 0,15 | 100 m | |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D27 dày 1.8mm | 0,3 | 100 m | |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1.6mm | 0,3 | 100 m | |
| 36 | Lắp đặt cút PVC D34 | 7 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút PVC D27 | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cút PVC D21 | 10 | cái | |
| 39 | Lắp đặt co giảm PVC D27/21 | 1 | cái | |
| 40 | Lắp đặt cút PVC ren trong đồng D21 | 5 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 42 | Lắp đặt ống điện PVC D16 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt cáp 2x1.0mm2 | 50 | m | |
| 44 | Lắp đặt van chặn đồng D21 | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van chặn đồng D27 | 1 | cái | |
| 46 | Dây mềm rắc co D21 | 3 | Cái | |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D114, dày 3.2mm | 0,07 | 100 m | |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D60, dày 2.0mm | 0,1 | 100 m | |
| 49 | Lắp đặt cút PVC D114 | 5 | cái | |
| 50 | Lắp đặt cút PVC D60 | 5 | cái | |
| 51 | Lắp đặt lavabo | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt vòi lavabo INOX | 1 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt Siphon lavabo | 1 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt dây xịt xí bệt ( vòi rửa) | 2 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt van Tê chia INOX | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt phễu thu INOX, D100mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 60 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 61 | Lót lớp nilon chống mất nước | 1 | Toàn bộ | |
| 62 | Bê tông bể tự hoại vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 1 | Toàn bộ | |
| 63 | Xây tường bể bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày | 2,79 | m3 | |
| 64 | Xây tường bể bằng gạch thẻ (4 x 8 x 19) cm chiều dày | 0,182 | m3 | |
| 65 | Láng bể tự hoại vữa XM Mác 75 XMPC40 | 1 | Toàn bộ | |
| 66 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 đá 1x2( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp) | 1 | Toàn bộ | |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | 0,079 | tấn | |
| 68 | Lắp đặt tấm đan vữa XM Mác 100 XMPC40 | 8 | cái | |
| 69 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,001 | 100 m3 | |
| 70 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,001 | 100 m3 | |
| 71 | Lắp đặt ống PVC D114 (dày 3.2mm) | 0,1 | 100 m | |
| 72 | Lắp đặt đèn Led Panel 230x230x14 - (18W-220V) ốp trần | 3 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt (cả mặt nạ) | 1 | cái | |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | 1 | hộp | |
| 75 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV 1,5mm2 | 20 | m | |
| 76 | Lắp đặt ống điện PVC chịu lực D16 | 5 | m | |
| 77 | Lắp đặt Aptomat 1 cực, 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | 1 | bộ | |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1 | Toàn bộ | |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| H | PHẦN NHÀ RỬA XE HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 (bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột) | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng Ống tròn thép mạ kẽm D90, dày 3mm | 0,247 | tấn | |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,073 | tấn | |
| 6 | Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,111 | tấn | |
| 7 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,58 | 100 m2 | |
| 8 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 5,238 | m3 | |
| 9 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 5,238 | m3 | |
| 10 | Cắt khe nền bê tông, khe 2,5 x 5cm, chia Ô 2,0m | 6,2 | 10 m | |
| I | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC ĐIỆN LỰC BẢO LÂM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột ) | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,083 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | 0,08 | tấn | |
| 6 | Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng Ống tròn thép mạ kẽm D100, dày 3,0mm | 0,396 | tấn | |
| 7 | Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | 0,195 | tấn | |
| 8 | Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | 0,484 | tấn | |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 1,443 | 100 m2 | |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | 1,308 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | 13,404 | m3 | |
| 12 | Cắt khe nền bê tông, khe 2,5 x 5cm, chia Ô 2,0m | 16 | 10 m | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1 | Toàn bộ | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| J | PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BAO QUANH VĂN PHÒNG ĐIỆN LỰC ĐẠ HUOAI | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào hiện trạng | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt khung rào | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ | |
| K | PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO BAO QUANH VĂN PHÒNG ĐIỆN LỰC ĐẠ HUOAI | |||
| 1 | Đào xúc đất xây ốp kè đá chân rào bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 3 | Đào móng trụ cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | 1 | Toàn bộ | |
| 5 | Xây móng rào bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | 24,4 | m3 | |
| 6 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 75 | 29,342 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1 | Toàn bộ | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng) | 4,773 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,244 | tấn | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 6,911 | m3 | |
| 11 | Bê tông giằng chân rào vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng) | 0,718 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,063 | tấn | |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột lõi trụ rào bằng thép hình | 0,127 | tấn | |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật) | 0,6 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | 0,025 | tấn | |
| 16 | Bê tông trụ cổng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 (Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật) | 0,372 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,01 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,049 | tấn | |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | 2,061 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1 | Toàn bộ | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | 1 | Toàn bộ | |
| 22 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | 1 | Toàn bộ | |
| 23 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | 1 | Toàn bộ | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường rào | 1 | Toàn bộ | |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, giằng tường rào | 1 | Toàn bộ | |
| 26 | Sơn tường rào đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 27 | Miết mạch tường đá, loại lõm | 1 | Toàn bộ | |
| 28 | SXLD khung rào mặt trước | 49,397 | m2 | |
| 29 | SXLD cổng lùa | 11,55 | m2 | |
| 30 | Bê tông xà dầm ray cổng vữa Mác 200 đá 1x2 | 2,64 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót móng dầm ray chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | 0,66 | m3 | |
| 32 | Bê tông xà dầm ray cổng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 1,98 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng thép ray cổng | 0,1 | tấn | |
| 34 | Sửa chữa thay thế các khung rào và lưới B40 bị gỉ sét ( 30% DT) | 47,552 | m2 | |
| 35 | Sơn rào sắt bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 1 | Toàn bộ | |
| 36 | Ốp bảng tên đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | 2,75 | m2 | |
| 37 | Vận chuyển phế thải các loại ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ | |
| L | PHẦN PHÁ DỠ HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN XUNG QUANH KHUÔN VIÊN VĂN PHÒNG ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH | |||
| 1 | Đào nền bằng thủ công, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây > 70 cm | 1 | gốc cây | |
| 3 | Đục nhám mặt sân bê tông cũ, tạo lớp bám dính | 1 | Toàn bộ | |
| 4 | Tháo gỡ tấm đan mương thoát nước | 111 | cái | |
| 5 | Phá dỡ bậc cấp xây gạch, lát đá | 1 | Toàn bộ | |
| 6 | Đục nhám mặt vữa XM bồn hoa cũ , tạo lớp liên kết bám dính xây nâng cao | 1 | Toàn bộ | |
| M | PHẦN CẢI TẠO HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN XUNG QUANH KHUÔN VIÊN VĂN PHÒNG ĐIỆN LỰC ĐẠ TẺH | |||
| 1 | Đắp cát hố đào gốc cây, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền, đổ bằng cần cẩu vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 98,9 | m3 | |
| 3 | Cắt khe sân nền bê tông, khe 2,5x5cm, chia Ô 2,5m | 16 | 10 m | |
| 4 | Nạo vét mương | 1 | Toàn bộ | |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | 6,12 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan mương | 0,158 | tấn | |
| 7 | Bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 ( Bao gồm công tác Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan) | 1,04 | m3 | |
| 8 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước | 137 | tấm | |
| 9 | Sản xuất cống BTCT D400mm, dài 1mét | 3 | cái | |
| 10 | Đào mương đặt cống thoát nước bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 1 | Toàn bộ | |
| 11 | Lắp đặt cống BTCT D400mm | 3 | đoạn | |
| 12 | Đắp đất mương đặt cống, bằng thủ công | 1 | Toàn bộ | |
| 13 | Bê tông lót móng bục cột cờ, vữa Mác 100 PCB30 đá 4x6 | 1 | Toàn bộ | |
| 14 | Láng bậc cấp, bục cột cờ, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 15 | Trát tường ngoài bồn hoa, hố ga, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | 1 | Toàn bộ | |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | 14,6 | m2 | |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào thành mương, hố ga, bục cột cờ | 1 | Toàn bộ | |
| 18 | Sơn bục cột cờ đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | 1 | Toàn bộ | |
| 19 | Lắp đặt thanh ray thép V50x50x5 cửa cổng chính | 0,189 | tấn | |
| 20 | Gia công và Lắp dựng cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm D100, dày 3,2mm | 0,061 | tấn | |
| 21 | Vận chuyển phế thải các loại và gốc cây ra khỏi công trường và đổ đúng nơi quy định | 1 | Toàn bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28781541E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57563082E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 đồng (Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.602.941.574 đồng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.534.313.858 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.602.941.574 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b) Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Đã trực tiếp tham gia thi công hoặc Giám sát công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Kỹ sư Xây dựng: Có ≥ 05 năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học cho tới thời điểm đóng thầu.Tài liệu chứng minh:Bản sao có chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền:a)Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng;b)Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (công trình xây dựng dân dụng) trong khoảng thời gian 05 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư/Ban quản lý dự án tương ứng với hợp đồng/công trình mà nhà thầu kê khai | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 3 | Đầm dùi | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 4 | Đầm bàn | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 5 | Máy cắt gạch | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 6 | Giàn giáo thép | Đang sử dụng tốt | 30 |
| 7 | Máy hàn | Đang sử dụng tốt | 5 |
| 8 | Máy phát điện | Đang sử dụng tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi