Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học xã Trực Đạo; Hạng mục: Xây mới Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210829807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Trực Đạo |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học xã Trực Đạo; Hạng mục: Xây mới Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210815302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:33:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (phải có văn bằng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện 12kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng băng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 144,7992 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3,0m | Theo thiết kế được duyệt | 98,28 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,131 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1765 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 12,9444 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,7358 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,89 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,1263 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 44,7644 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,2587 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0583 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7813 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,5918 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 17,1844 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,1736 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2283 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,8641 | m3 |
| 19 | Đắp đất , độ chặt y/c K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7656 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,8134 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,6495 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 308,3346 | m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 30,8335 | m3 |
| 24 | Cắt khe co giãn 5x5m nền phòng đa năng | Theo thiết kế được duyệt | 110,254 | m |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 2,0713 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,55 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 2,6576 | tấn |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 14,6995 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 2,5731 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,333 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,6947 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,283 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 20,0059 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,8565 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,9033 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2853 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 10,4033 | m3 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 88,966 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, vén thành cao 200mm | Theo thiết kế được duyệt | 98,836 | m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,663 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2019 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3685 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,2868 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 83,2423 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3098 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 6,9601 | m3 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo thiết kế được duyệt | 107,88 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 221,4533 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 85,65 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 366,904 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 493,701 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 209,8056 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 19,28 | m |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 48,2416 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 85,88 | m |
| 56 | Mua sẵn lắp đặt chữ inox màu đồng "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" cao 400mm dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt | 17 | chữ |
| 57 | Sơn nền epoxy cho nền nhà đa năng | Theo thiết kế được duyệt | 282,1084 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch LD 600x600mm, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 34,13 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường sân khấu, phòng kho, sân tập gạch 120x600mm cao 120mm | Theo thiết kế được duyệt | 11,6412 | m2 |
| 60 | Mua sẵn, lắp đặt gạch bông gió KT 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 1.428 | Viên |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 751,7547 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 662,3596 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 3,1624 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo thiết kế được duyệt | 9,4692 | 100m2 |
| 65 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 66 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 4,92 | m2 |
| 67 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 14,91 | m2 |
| 68 | Mua sẵn vách kính khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 64,61 | m2 |
| 69 | Inox 304 gia cường KT 40x80x1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 84,34 | kg |
| 70 | Sản xuất sen hoa inox | Theo thiết kế được duyệt | 218,35 | kg |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 35,28 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,6278 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 22,0054 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 65,1313 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 22,0054 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 65,1313 | m2 |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo thiết kế được duyệt | 2,3245 | tấn |
| 78 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 2,3245 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 1,1057 | tấn |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1292 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,2349 | tấn |
| 82 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0251 | tấn |
| 83 | Cáp giằng mái thép D12 | Theo thiết kế được duyệt | 74,4 | m |
| 84 | Lắp dựng giằng thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0912 | tấn |
| 85 | Bu lông neo M20x600 | Theo thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 86 | Bu lông lk M20x80 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 87 | Bu lông lk M12x50 | Theo thiết kế được duyệt | 320 | cái |
| 88 | Bu lông nở M12x100 | Theo thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 89 | Bộ tăng đơ giằng mái | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 102,4158 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,4675 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp nóc dày 0.45 khổ 600mm | Theo thiết kế được duyệt | 52,72 | m |
| 93 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 1.927 | cái |
| 94 | Đào móng băng tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 1,0432 | 1m3 |
| 95 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,0305 | m3 |
| 97 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 7,4377 | m3 |
| 100 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,061 | 100m3 |
| 101 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 12,1923 | m2 |
| 102 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2192 | m3 |
| 103 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 43,5753 | m2 |
| 104 | Quét dầu bóng granito | Theo thiết kế được duyệt | 43,5753 | 1m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 66,855 | m |
| 106 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,261 | 1m3 |
| 107 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2137 | m3 |
| 109 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0009 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0017 | 100m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0184 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 115 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,0315 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0552 | tấn |
| 117 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3151 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,9839 | m3 |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1313 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,0225 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4,0225 | m2 |
| 122 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 123 | Quét dầu bóng granito | Theo thiết kế được duyệt | 4,5 | 1m2 |
| 124 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 125 | Inox 304 lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 37,09 | kg |
| 126 | Nở inox 304 D12 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 127 | Chụp inox 304 D90 | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp dựng lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 3,7342 | m2 |
| 129 | Đào móng băng ram dốc | Theo thiết kế được duyệt | 0,6023 | 1m3 |
| 130 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 131 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2619 | m3 |
| 132 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4318 | m3 |
| 133 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0138 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0105 | tấn |
| 135 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 136 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,002 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 139 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 5,6097 | m2 |
| 140 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 0,561 | m3 |
| 141 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 1,215 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1,215 | m2 |
| 143 | Cắt rãnh chống trượt | Theo thiết kế được duyệt | 25,2 | m |
| 144 | Ram dốc inox 304 | Theo thiết kế được duyệt | 59,44 | kg |
| 145 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt | 5,2345 | m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC, d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D75 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 7 | Măng sông nối ống PVC D75 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 8 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| 11 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bình |
| C | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul đế nhựa, mặt nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P - 40A - 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P - 32A - 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P - 25A - 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1P - 16A - 4.5kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P - 10A - 4.5kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 6kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Đèn led M16/ 36W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led HIGHBAY 50W, D350 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 21 | hộp |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 380 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 18 | Lăp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 19 | Lăp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Theo thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 21 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 22 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 7,44 | kg |
| 23 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống | Theo thiết kế được duyệt | 17,5 | 1m3 |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 27 | Đắp bờ kênh mương | Theo thiết kế được duyệt | 17,5 | m3 |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 29 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 110 | cái |
| 31 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| D | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 1,945 | 100m3 |
| 2 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 778 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 77,8 | m3 |
| 4 | Cắt khe chống nứt bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 238 | m |
| 5 | Lát gạch Terazzo kích thước 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 837 | m2 |
| 6 | Đào móng rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 35,6928 | 1m3 |
| 7 | Đào móng hố ga | Theo thiết kế được duyệt | 8,7951 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C=0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1483 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,2966 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,2452 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,0172 | m3 |
| 12 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 8,6944 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 2,6717 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 81,7117 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 33 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,2359 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo thiết kế được duyệt | 4,1642 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được duyệt | 109 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (phải có văn bằng còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy phát điện 12kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đào 0,5 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi