Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học xã Trực Đạo; Hạng mục: Xây mới Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829807-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Trực Đạo
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học xã Trực Đạo; Hạng mục: Xây mới Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20210815302
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:33:00 đến ngày 2021-08-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,334,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (phải có văn bằng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện 12kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào đất móng băng công trìnhTheo thiết kế được duyệt144,7992m3
2Đóng cọc tre , chiều dài cọc 3,0mTheo thiết kế được duyệt98,28100m
3Đệm cát đầu cọcTheo thiết kế được duyệt0,131100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo thiết kế được duyệt0,1765100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt12,9444m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,7358100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,89tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt0,7145tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt2,1263tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt44,7644m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,2587100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0583tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,7813tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,5918m3
15Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt17,1844m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,1736100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2283tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,8641m3
19Đắp đất , độ chặt y/c K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,7656100m3
20Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,8134100m3
21Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,6495100m3
22Rải nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt308,3346m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt30,8335m3
24Cắt khe co giãn 5x5m nền phòng đa năngTheo thiết kế được duyệt110,254m
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt2,0713100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,55tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt2,6576tấn
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt14,6995m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt2,5731100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,333tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,6947tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,283tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt20,0059m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,8565100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,9033tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2853tấn
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt10,4033m3
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt88,966m2
39Quét dung dịch chống thấm mái sê nô, vén thành cao 200mmTheo thiết kế được duyệt98,836m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,663100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2019tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,3685tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt4,2868m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt83,2423m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt4,3098m3
46Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt6,9601m3
47Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo thiết kế được duyệt107,88m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt221,4533m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt85,65m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt366,904m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt493,701m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt209,8056m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt19,28m
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt48,2416m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt85,88m
56Mua sẵn lắp đặt chữ inox màu đồng "NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" cao 400mm dày 3cmTheo thiết kế được duyệt17chữ
57Sơn nền epoxy cho nền nhà đa năngTheo thiết kế được duyệt282,1084m2
58Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch LD 600x600mm, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt34,13m2
59Ốp chân tường sân khấu, phòng kho, sân tập gạch 120x600mm cao 120mmTheo thiết kế được duyệt11,6412m2
60Mua sẵn, lắp đặt gạch bông gió KT 200x200Theo thiết kế được duyệt1.428Viên
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt751,7547m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt662,3596m2
63Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt3,1624100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo thiết kế được duyệt9,4692100m2
65Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Xingfa, kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt14,4m2
66Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt4,92m2
67Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt14,91m2
68Mua sẵn vách kính khung nhôm Xingfa kính an toàn dày 6.38mm (đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt64,61m2
69Inox 304 gia cường KT 40x80x1.5mmTheo thiết kế được duyệt84,34kg
70Sản xuất sen hoa inoxTheo thiết kế được duyệt218,35kg
71Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt35,28m2
72Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,6278m3
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt22,0054m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt65,1313m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt22,0054m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt65,1313m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo thiết kế được duyệt2,3245tấn
78Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt2,3245tấn
79Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt1,1057tấn
80Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,1292tấn
81Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt1,2349tấn
82Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt0,0251tấn
83Cáp giằng mái thép D12Theo thiết kế được duyệt74,4m
84Lắp dựng giằng thépTheo thiết kế được duyệt0,0912tấn
85Bu lông neo M20x600Theo thiết kế được duyệt40cái
86Bu lông lk M20x80Theo thiết kế được duyệt30cái
87Bu lông lk M12x50Theo thiết kế được duyệt320cái
88Bu lông nở M12x100Theo thiết kế được duyệt96cái
89Bộ tăng đơ giằng máiTheo thiết kế được duyệt16bộ
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt102,41581m2
91Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt3,4675100m2
92Tôn úp nóc dày 0.45 khổ 600mmTheo thiết kế được duyệt52,72m
93Ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt1.927cái
94Đào móng băng tam cấpTheo thiết kế được duyệt1,04321m3
95Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,028100m2
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,0305m3
97Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0035100m3
98Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,007100m3
99Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt7,4377m3
100Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,061100m3
101Rải nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt12,1923m2
102Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,2192m3
103Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt43,5753m2
104Quét dầu bóng granitoTheo thiết kế được duyệt43,57531m2
105Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt66,855m
106Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,2611m3
107Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0097100m2
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2137m3
109Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0009100m3
110Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0017100m3
111Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,0184100m2
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0054tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0337tấn
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,198m3
115Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,0315100m2
116Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,0552tấn
117Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,3151m3
118Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,9839m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,1313m3
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt4,0225m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt4,0225m2
122Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt4,5m2
123Quét dầu bóng granitoTheo thiết kế được duyệt4,51m2
124Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo thiết kế được duyệt8m
125Inox 304 lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt37,09kg
126Nở inox 304 D12Theo thiết kế được duyệt8cái
127Chụp inox 304 D90Theo thiết kế được duyệt4cái
128Lắp dựng lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt3,7342m2
129Đào móng băng ram dốcTheo thiết kế được duyệt0,60231m3
130Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0125100m2
131Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,2619m3
132Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,4318m3
133Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,0138100m2
134Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0105tấn
135Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,15m3
136Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,002100m3
137Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,004100m3
138Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K=0,90Theo thiết kế được duyệt0,014100m3
139Lót nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt5,6097m2
140Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt0,561m3
141Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt1,215m2
142Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1,215m2
143Cắt rãnh chống trượtTheo thiết kế được duyệt25,2m
144Ram dốc inox 304Theo thiết kế được duyệt59,44kg
145Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt5,2345m2
B PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mmTheo thiết kế được duyệt0,03100m
2Lắp đặt ống PVC, D=75mmTheo thiết kế được duyệt0,7100m
3Lắp đặt cút PVC, d=75mmTheo thiết kế được duyệt8cái
4Lắp đặt chếch PVC, d=75mmTheo thiết kế được duyệt32cái
5Cầu chắn rác D75Theo thiết kế được duyệt8cái
6Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmTheo thiết kế được duyệt56cái
7Măng sông nối ống PVC D75Theo thiết kế được duyệt8cái
8Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyTheo thiết kế được duyệt2bộ
9Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Theo thiết kế được duyệt2cái
10Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgTheo thiết kế được duyệt2bình
11Bình chữa cháy bọt CO2 3kgTheo thiết kế được duyệt2bình
C PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmTheo thiết kế được duyệt1hộp
2Lắp đặt tủ điện âm tường 3-6 modul đế nhựa, mặt nhựaTheo thiết kế được duyệt1hộp
3Lắp đặt aptomat 2P - 40A - 6kATheo thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt aptomat 2P - 32A - 6kATheo thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt aptomat 2P - 25A - 6kATheo thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt aptomat 1P - 16A - 4.5kATheo thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt aptomat 1P - 10A - 4.5kATheo thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt RCBO 2P - 20A - 6kATheo thiết kế được duyệt3cái
9Đèn led M16/ 36WTheo thiết kế được duyệt2bộ
10Lắp đặt đèn led HIGHBAY 50W, D350Theo thiết kế được duyệt12bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt18cái
13Lắp đặt đế âm tườngTheo thiết kế được duyệt21hộp
14Lắp đặt dây dẫn Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt50m
15Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt75m
16Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt380m
17Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt50m
18Lăp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo thiết kế được duyệt90m
19Lăp đặt ống nhựa chống cháy D16Theo thiết kế được duyệt90m
20Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt10m
21Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt4cọc
22Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt7,44kg
23Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo thiết kế được duyệt18cái
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt160m
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ốngTheo thiết kế được duyệt17,51m3
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt35m
27Đắp bờ kênh mươngTheo thiết kế được duyệt17,5m3
28Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt7cọc
29Bầu sứ chân kim thu sétTheo thiết kế được duyệt18cái
30Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt110cái
31Kẹp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt2cái
D SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt1,945100m3
2Lót nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt778m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế được duyệt77,8m3
4Cắt khe chống nứt bê tôngTheo thiết kế được duyệt238m
5Lát gạch Terazzo kích thước 400x400mmTheo thiết kế được duyệt837m2
6Đào móng rãnh thoát nướcTheo thiết kế được duyệt35,69281m3
7Đào móng hố gaTheo thiết kế được duyệt8,79511m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C=0,90Theo thiết kế được duyệt0,1483100m3
9Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,2966100m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,2452100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,0172m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt8,6944m3
13Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt2,6717m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo thiết kế được duyệt81,7117m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt33m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,2359100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,6tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo thiết kế được duyệt4,1642m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo thiết kế được duyệt1091cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, còn hiệu lực)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, còn hiệu lực)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên nghành kế toán hoặc kinh tế xây dựng (phải có văn bằng còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép 5 KW Còn sử dụng tốt1
2 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt2
3 Máy khoan bê tông 1,5kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1,0 KW Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn bê tông 250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt1
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện 12kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy đào 0,5 m3 Còn sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải 5 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->