Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824429-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210824206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:31:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,067,553,278 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.601329917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520265983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III. (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.547.287.295 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,823100m3
2Đào móng băng Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT64,695m3
3Đào móng băng Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,5321m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT52,643m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT336,716m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,483100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,28Tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,285Tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,568Tấn
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT39,701m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,272m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,336Tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,148Tấn
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,388100m2
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,195100m3
16Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,39100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4,39100m3/1km
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,852100m3
19Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT43,882m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30,615m2
21Quét nước xi măng 2 nướcTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT30,615m2
22Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13,337m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,878100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,233Tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,354Tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,543Tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT27,604m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,529100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,676Tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,595Tấn
31Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT60,571m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,057100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT9,635Tấn
34Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,489m3
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,267100m2
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,268Tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,096Tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,411m3
39Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,417100m2
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,35Tấn
41Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,448m3
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,282100m2
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,182Tấn
44Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15,408m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT150,765m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8,076m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15,922m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT563,197m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.225,558m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT605,71m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT352,95m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT165,394m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT248,96m
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT162,64m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT563,197m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1.996,662m2
57Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT35,938m2
58Ốp tường trụ, cột KT 30x60 cm XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT177,112m2
59Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT38,527m2
60Quét nước xi măng 2 nướcTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT38,527m2
61Chống thấm keo Sika 2 thành phần, lưới thủy tinhTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT38,527m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT554,455m2
63Tay vịn cầu thang bằng nhóm IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT13,74m
64Lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tỉnh điệnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12,366m2
65Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26,585m2
66Thanh lam đứng trang trí sảnh, sắt hộp sơn tĩnh điện KT 70x140Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT22,5m
67Chi tiết biểu tượng giáo dục (Bảng Alumium, dán decan)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1Bộ
68Hoa sắt cửa các loại, thép đặc 12x12Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT71,68m2
69Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện GQTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT19,44m2
70Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính kính dày 6,38 ly, phụ kiện GQTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT38,79m2
71Cửa sổ hai cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện kim khí QGTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT65,52m2
72Cửa nhà vệ sinh, cửa nhựa lõi thép, mở hất, phụ kiện QGTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,16m2
73Vách kính khung nhựa lõi thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4m2
74Láng granitô cầu thangTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT22,284m2
75Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,218100m2
76Tấm úp nóc khổ rộng 400Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT48,72m
77Gia công xà gồ thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,91tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT121,634m2
79Lắp dựng xà gồ thépTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,91tấn
80Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6,97100m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT37,8m2
82Thang lên mái thép D16Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT17,064Kg
83Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,999m3
84Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT18,995m3
85Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,88m2
86Láng granitô cầu thangTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT38,745m2
87Đào móng băng, rộng Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT35,1631m3
88Bê tông lót móng, rộng Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12,787m3
89Láng hè, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT63,94m2
90Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5,668m3
91Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT51,527m2
92Láng lòng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT23,855m2
93Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,215m3
94Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,266tấn
95Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20,824100m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT95cái
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT11,721m3
98Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10,2351m3
99Bê tông lót móng, rộng Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,077m3
100Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,064m3
101Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT9,384m2
102Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,94m2
103Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,389m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,028tấn
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,017100m2
106Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
107Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10,12m3
108Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,704m3
109Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,82m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,028100m2
111Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,029tấn
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,039tấn
113Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2,756m3
114Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT28,744m2
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,762m2
116Quét nước xi măng 2 nướcTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT32,505m2
117Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,636m3
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,034100m2
119Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,04tấn
120Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7cái
121Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3,373m3
122Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT48bộ
123Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT39bộ
124Lắp đặt quạt trầnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26cái
125Lắp đặt các automat 1 pha 60ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
126Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT26cái
127Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
128Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT14cái
129Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12cái
130Hộp điện sắt chuyên dùng 300x450Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
131Lắp đặt ô cắm đôiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT39cái
132Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT56hộp
133Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2máy
134Máy điều hòa DAIKIN treo tường 1 chiều 12000BTUTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4Máy
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT100m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT60m
138Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT190m
139Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT447m
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT660m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT524m
142Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT25m
143Đào móng băng Cấp đất IITheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT14,975m3
144Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT44,37m
145Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT50,2m
146Gia công, đóng cọc chống sétTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7cọc
147Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7cọc
148Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
149Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT14,975m3
151Gối đỡ chôn tườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
152Gối đỡ hàn vào máiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,336100m
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,672100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,846100m
156Tê nhựa D110Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
157Tê nhựa D60Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15cái
158Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT18cái
160Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT15cái
161Rọ chắn rác D90Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
162Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1,05100m
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT0,53100m
164Tê nhựa PPR D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT35cái
165Tê nhựa PPR D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT16cái
166Kép nhựa PPR D25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
167Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT20cái
168Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT12cái
169Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT10cái
170Rắc co D32Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT5cái
171Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT7cái
172Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2cái
173Máy bơm điện matra ýTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bộ
174Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT1bể
175Lắp đặt gương soiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4cái
176Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
177Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3bộ
178Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6cái
179Lắp đặt xí bệtTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT6bộ
180Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4bộ
181Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT3bộ
182Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT2bộ
183Lắp đặt hộp kỹ thuật đặt âm tường KT(60x50)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4Cái
184Cung cấp lắp đặt nội quy – tiêu lệnh chữa cháyTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4Bảng
185Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy 4Kg (MFZ4)Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT8Bình
186Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 3KgTheo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT4Bình
B Phong truyền thông
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn giáo viên KT 1200x600x750mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Ghế giáo viên KT 450x450x900mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
C Phòng đoàn – Đội
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn giáo viên KT 1200x600x750mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Ghế giáo viên KT 450x450x900mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
4Ri đô cửa sổTheo tiêu chuẩn phê duyệt2Bộ
D Phòng văn thư
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn giáo viên KT 1200x600x750mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Ghế giáo viên KT 450x450x900mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
4Máy vi tínhTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
E Phòng Tổ KH tự nhiên
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn tổ trưởng KT 1200x600x750mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Bàn họpTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
4Ghế họpTheo tiêu chuẩn phê duyệt10cái
5Hệ thống ri đô cửa sổTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
6Bảng từTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
F Phòng tổ KH xã hội
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn tổ trưởng KT 1200x600x750mmTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Bàn họpTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
4Ghế họpTheo tiêu chuẩn phê duyệt10cái
5Hệ thống ri đô cửa sổTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
6Bảng từTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
G Phòng phó hiệu trưởng
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn làm việcTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Ghế làm việcTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
4Bàn ghế tiếp kháchTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
5Máy vi tínhTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
6Hệ thống ri đo cửa sổTheo tiêu chuẩn phê duyệt3Bộ
7Giường cá nhânTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
H Văn phòng
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn văn phòngTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Ghế văn phòngTheo tiêu chuẩn phê duyệt30cái
4Bảng từTheo tiêu chuẩn phê duyệt2cái
5Ti vi 75”Theo tiêu chuẩn phê duyệt2Bộ
6Loa máy âm thanh hội nghịTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
7Bục tượng BácTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
8Bục thuyết trìnhTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
9Phông hội nghịTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
10Chữ khẩu hiệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
11Ri đô cửa sổTheo tiêu chuẩn phê duyệt4Bộ
I Phòng chữ thập đỏ + Y tế
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn làm việcTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Ghế làm việcTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
4Giường sơ cứuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
5Ri đô cửaTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
J Phòng kế toán
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn làm việcTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Ghế làm việcTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
4Máy vi tínhTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
5Ri đô cửa sổTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
K Phòng hiệu trưởng
1Tủ đựng tài liệuTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
2Bàn làm việcTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
3Ghế làm việcTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
4Bàn ghế tiếp kháchTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
5Máy vi tínhTheo tiêu chuẩn phê duyệt1Bộ
6Hệ thống ri đo cửa sổTheo tiêu chuẩn phê duyệt3Bộ
7Giường cá nhânTheo tiêu chuẩn phê duyệt1cái
8Chi phí vận chuyểnTheo tiêu chuẩn phê duyệt5Chuyến
9Chi phí lắp đặtTheo tiêu chuẩn phê duyệt10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.601329917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520265983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III. (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.547.287.295 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia gói thầu tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia gói thầu tương tự31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
5 Máy đào ≥ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->