Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210824206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:31:00 đến ngày 2021-08-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,067,553,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.601329917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520265983E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III. (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.547.287.295 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,823 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 64,695 | m3 |
| 3 | Đào móng băng Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,532 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 52,643 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 336,716 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,483 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,28 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,285 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,568 | Tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 39,701 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,272 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,336 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,148 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,388 | 100m2 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,195 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,39 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4,39 | 100m3/1km |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,852 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 43,882 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30,615 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 30,615 | m2 |
| 22 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 13,337 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,878 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,233 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,354 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,543 | Tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 27,604 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,529 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,676 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,595 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 60,571 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,057 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 9,635 | Tấn |
| 34 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,489 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,268 | Tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,096 | Tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,411 | m3 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,35 | Tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,448 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,282 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,182 | Tấn |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15,408 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 150,765 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8,076 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15,922 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 563,197 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.225,558 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 605,71 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 352,95 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 165,394 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 248,96 | m |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 162,64 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 563,197 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1.996,662 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 35,938 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột KT 30x60 cm XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 177,112 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 38,527 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 38,527 | m2 |
| 61 | Chống thấm keo Sika 2 thành phần, lưới thủy tinh | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 38,527 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 554,455 | m2 |
| 63 | Tay vịn cầu thang bằng nhóm III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 13,74 | m |
| 64 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tỉnh điện | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12,366 | m2 |
| 65 | Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26,585 | m2 |
| 66 | Thanh lam đứng trang trí sảnh, sắt hộp sơn tĩnh điện KT 70x140 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 22,5 | m |
| 67 | Chi tiết biểu tượng giáo dục (Bảng Alumium, dán decan) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | Bộ |
| 68 | Hoa sắt cửa các loại, thép đặc 12x12 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 71,68 | m2 |
| 69 | Cửa đi hai cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38 ly, phụ kiện GQ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 19,44 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính kính dày 6,38 ly, phụ kiện GQ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 38,79 | m2 |
| 71 | Cửa sổ hai cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, phụ kiện kim khí QG | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 65,52 | m2 |
| 72 | Cửa nhà vệ sinh, cửa nhựa lõi thép, mở hất, phụ kiện QG | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,16 | m2 |
| 73 | Vách kính khung nhựa lõi thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 22,284 | m2 |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,218 | 100m2 |
| 76 | Tấm úp nóc khổ rộng 400 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 48,72 | m |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,91 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 121,634 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,91 | tấn |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6,97 | 100m2 |
| 81 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 37,8 | m2 |
| 82 | Thang lên mái thép D16 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 17,064 | Kg |
| 83 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,999 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 18,995 | m3 |
| 85 | Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,88 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 38,745 | m2 |
| 87 | Đào móng băng, rộng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 35,163 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng, rộng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12,787 | m3 |
| 89 | Láng hè, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 63,94 | m2 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5,668 | m3 |
| 91 | Trát thành rãnh, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 51,527 | m2 |
| 92 | Láng lòng rãnh, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 23,855 | m2 |
| 93 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200, PC40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,215 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,266 | tấn |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20,824 | 100m2 |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 95 | cái |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 11,721 | m3 |
| 98 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1 m, sâu | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10,235 | 1m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, rộng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,077 | m3 |
| 100 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,064 | m3 |
| 101 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 9,384 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,94 | m2 |
| 103 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,389 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,028 | tấn |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 106 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 107 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10,12 | m3 |
| 108 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,704 | m3 |
| 109 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,82 | m3 |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,029 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,039 | tấn |
| 113 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2,756 | m3 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 28,744 | m2 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,762 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 32,505 | m2 |
| 117 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,636 | m3 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,04 | tấn |
| 120 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3,373 | m3 |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 48 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 39 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 26 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 14 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 130 | Hộp điện sắt chuyên dùng 300x450 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 39 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 56 | hộp |
| 133 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | máy |
| 134 | Máy điều hòa DAIKIN treo tường 1 chiều 12000BTU | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | Máy |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 100 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 25 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 190 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 447 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5mm2 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 660 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 524 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 25 | m |
| 143 | Đào móng băng Cấp đất II | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 14,975 | m3 |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 44,37 | m |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 50,2 | m |
| 146 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7 | cọc |
| 147 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7 | cọc |
| 148 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 14,975 | m3 |
| 151 | Gối đỡ chôn tường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 152 | Gối đỡ hàn vào mái | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,336 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,672 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,846 | 100m |
| 156 | Tê nhựa D110 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 157 | Tê nhựa D60 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 18 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 15 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác D90 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1,05 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 0,53 | 100m |
| 164 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 35 | cái |
| 165 | Tê nhựa PPR D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 16 | cái |
| 166 | Kép nhựa PPR D25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 20 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 10 | cái |
| 170 | Rắc co D32 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 7 | cái |
| 172 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | cái |
| 173 | Máy bơm điện matra ý | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 1 | bể |
| 175 | Lắp đặt gương soi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt xí bệt | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 6 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 3 | bộ |
| 182 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 2 | bộ |
| 183 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đặt âm tường KT(60x50) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | Cái |
| 184 | Cung cấp lắp đặt nội quy – tiêu lệnh chữa cháy | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | Bảng |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt bình bột chữa cháy 4Kg (MFZ4) | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 8 | Bình |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 MT3 3Kg | Theo yều cầu của Phần 2, Chương V của E.HSMT | 4 | Bình |
| B | Phong truyền thông | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên KT 1200x600x750mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên KT 450x450x900mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| C | Phòng đoàn – Đội | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên KT 1200x600x750mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên KT 450x450x900mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ri đô cửa sổ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | Bộ |
| D | Phòng văn thư | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn giáo viên KT 1200x600x750mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế giáo viên KT 450x450x900mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy vi tính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| E | Phòng Tổ KH tự nhiên | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn tổ trưởng KT 1200x600x750mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Hệ thống ri đô cửa sổ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng từ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| F | Phòng tổ KH xã hội | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn tổ trưởng KT 1200x600x750mm | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bàn họp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Ghế họp | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 10 | cái |
| 5 | Hệ thống ri đô cửa sổ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng từ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| G | Phòng phó hiệu trưởng | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Máy vi tính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Hệ thống ri đo cửa sổ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Giường cá nhân | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| H | Văn phòng | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn văn phòng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế văn phòng | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 30 | cái |
| 4 | Bảng từ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Ti vi 75” | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Loa máy âm thanh hội nghị | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| 7 | Bục tượng Bác | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Bục thuyết trình | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Phông hội nghị | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Chữ khẩu hiệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Ri đô cửa sổ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 4 | Bộ |
| I | Phòng chữ thập đỏ + Y tế | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Giường sơ cứu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ri đô cửa | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| J | Phòng kế toán | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Máy vi tính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Ri đô cửa sổ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| K | Phòng hiệu trưởng | |||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bàn ghế tiếp khách | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Máy vi tính | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Hệ thống ri đo cửa sổ | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 3 | Bộ |
| 7 | Giường cá nhân | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Chi phí vận chuyển | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 5 | Chuyến |
| 9 | Chi phí lắp đặt | Theo tiêu chuẩn phê duyệt | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.601329917E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.520265983E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng cấp III. (Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.547.287.295 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng hoặc thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia gói thầu tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Kỹ sư Xây dựng dân dụng- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có xác nhận chủ đầu tư đã tham gia gói thầu tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥ 5kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 60kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi