Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà 03 tầng 13 phòng Trường tiểu học Tân Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210829675-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN LỘC HÀ
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Nhà 03 tầng 13 phòng Trường tiểu học Tân Lộc theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210776513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện tối đa không quá 20% giai đoạn 2021 - 2025 và xin hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 09:29:00 đến ngày 2021-08-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,946,811,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06421565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1284313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.339.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.932.679.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V4,5262100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V41,22221m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V3,2763100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V1,2056100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,7305100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V29,1244m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V130,5472m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V1,1096100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V2,8704m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,3167100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,7545tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả KT theo chương V3,2581tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả KT theo chương V7,4749tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0596tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V1,5645tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,899m3
17Ván khuôn gỗ giằng móngMô tả KT theo chương V0,4181100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,0916tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả KT theo chương V0,6234tấn
20Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V41,8553m3
21Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M50, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V33,3975m3
22Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V39,8655m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V89,395m
24Ốp chân tường đá rối màu nâu sẫm - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Mô tả KT theo chương V32,1528m2
B 2. PHẦN THÂN:
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V24,255m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V3,7296100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,4123tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,9011tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V5,0936tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V55,4388m3
7Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V6,5947100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,453tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,749tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V9,4877tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V122,2994m3
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V19,6164100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V14,9003tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V9,231m3
15Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,5676m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả KT theo chương V15cái
17Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V1,2341100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0778100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,5022tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,3604tấn
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0558tấn
22Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V6,0145m3
23Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả KT theo chương V0,6227100m2
24Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,6567tấn
25Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả KT theo chương V0,2705tấn
26Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Xây tường bao)Mô tả KT theo chương V98,8139m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7,6778m3
28Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 (Xây tường ngăn, thu hồi)Mô tả KT theo chương V197,2246m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V22,0247m3
C 4. PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V718,2762m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.914,2234m2
3Trát lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V55,0204m2
4Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V111,888m2
5Trát lanh tô, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V193,4614m2
6Trát các chi tiết ốp trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V247,7288m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V587,7412m2
8Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.961,636m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V856,505m
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V1.501,2m
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V111,84m
12Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả KT theo chương V1.708,7834m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả KT theo chương V710,4142m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V2.661,2652m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jupiter hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V4.761,172m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn Jupiter hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V710,4142m2
17Đóng trần tôn lạnh chia ô vuông - Tôn dày 0.45lyMô tả KT theo chương V89,6979m2
18Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Viglacera hoặc tương đương 600x600, XM PCB40Mô tả KT theo chương V937,7306m2
19Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Granit 250x250, XM PCB40Mô tả KT theo chương V89,6979m2
20Ốp tường trụ, cột - gạch Granit 250x400mm, XM PCB40Mô tả KT theo chương V205,44m2
21Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V141,2068m2
22Chống thấm sê nô bằng màng khò nóngMô tả KT theo chương V227,7656m2
23Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2.0Mô tả KT theo chương V2,2949tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V28,44561m2
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả KT theo chương V2,2949tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi Hòa Phát hoặc tương đương sóng vuông màu xanh dày 0.45lyMô tả KT theo chương V5,4721100m2
27Tôn úp nóc Hòa Phát hoặc tương đương dày 0.45ly khổ rộng 300mmMô tả KT theo chương V72,02md
28Ke chống bảoMô tả KT theo chương V1.368,025cái
29Lát đá Granit màu xanh đen dày 20 cầu thang, PCB40Mô tả KT theo chương V56,7008m2
30Lát đá Granit dày 20 bậc tam cấp, PCB40Mô tả KT theo chương V21,334m2
31Lát đá Granit dày 20 bàn rửa, PCB40Mô tả KT theo chương V8,505m2
32Sản xuất tay vịn gỗ D70Mô tả KT theo chương V18,02md
33Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D70Mô tả KT theo chương V18,02m
34Trụ gỗ cầu thangMô tả KT theo chương V3cái
35Thép hộp lan can cầu thang 40x40x1.4 sơn tĩnh điện màu ghi sángMô tả KT theo chương V90,42md
36Lắp đặt thép hộp 40x40x1.4 lan can cầu thangMô tả KT theo chương V0,9042100m
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V2,89341m2
38SXLD tấm vách ngăn Compact khu vệ sinhMô tả KT theo chương V58,752m2
39Lắp dựng vách ngăn Compact vệ sinhMô tả KT theo chương V58,752m2
40Thép hộp lan can hành lang 40x80x2.0 sơn tĩnh điện màu xanh đenMô tả KT theo chương V104,48md
41Lắp đặt thép hộp lan can hành lang 40x80x2.0Mô tả KT theo chương V1,0448100m
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V5,0151m2
43Thép hộp lan can hành lang 20x40x1.4 sơn tĩnh điện màu xanh đenMô tả KT theo chương V188,26md
44Lắp đặt thép hộp lan can hành lang 20x40x1.4Mô tả KT theo chương V1,8826100m
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V4,51821m2
46Thép hộp lan can hành lang 40x40x1.4 sơn tĩnh điện màu xanh đenMô tả KT theo chương V20,155md
47Lắp đặt thép hộp lan can hành lang 40x40x1.4Mô tả KT theo chương V0,2016100m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả KT theo chương V0,6451m2
49Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V35,1m2
50Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay vào trong kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V28,8m2
51Cửa sổ 2 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở quay ra ngoài kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V92,16m2
52Cửa sổ 1 cánh khung nhôm định hình thanh nhôm Việt Pháp hoặc tương đương mở hất kính dày 6.38ly + Phụ kiệnMô tả KT theo chương V6,48m2
53Sản xuất hoa sắt đặc cửa sổ sắt vuông 14x14 A90Mô tả KT theo chương V94,9269m2
54Sản xuất vách kính khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tính điệnMô tả KT theo chương V18,57m2
55Lắp dựng vách kính khung thép hộp kích thước 60x120 ,kính dày 6.38ly sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V18,57m2
56Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả KT theo chương V94,9269m2
57Sơn hoa sắt tĩnh điệnMô tả KT theo chương V94,9269m2
58Thang sắt lên tầngMô tả KT theo chương V1Bộ
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả KT theo chương V11,8209100m2
60Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả KT theo chương V347,096m2
D 5. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 600x400x200- Tủ điện tầngMô tả KT theo chương V3cái
2Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 400x300x150- Tủ điện phòngMô tả KT theo chương V13cái
3Lắp đặt các automat 1 pha ≤200A- Sino hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha ≤63A- Sino hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A- Sino hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V13cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng- Roman hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V42bộ
7Lắp đặt đèn lốp cầu bóng xuyên D300-40w-Compact hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V30bộ
8Lắp đặt quạt trầnMô tả KT theo chương V21cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạt -Sino hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V20cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangMô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp- Sino hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V19bảng
12Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp- Sino hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V3bảng
13Lắp đặt ổ cắm đôi -Sino hoặc tương đươngMô tả KT theo chương V22cái
14Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả KT theo chương V20hộp
15Đế âmMô tả KT theo chương V66cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả KT theo chương V100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả KT theo chương V250m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả KT theo chương V600m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả KT theo chương V700m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤32mmMô tả KT theo chương V800m
21Băng dính đenMô tả KT theo chương V30cuộn
22Lắp đặt tủ điện vào tườngMô tả KT theo chương V16hộp
E 6. PHẦN CHỐNG SÉT:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V44,4081m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,148100m3
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả KT theo chương V52m
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả KT theo chương V95m
5Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả KT theo chương V11cọc
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả KT theo chương V5cái
7Bầu sửMô tả KT theo chương V5cái
8Mấu đỡ -sắt tròn D8Mô tả KT theo chương V54cái
9Xi măng PC40Mô tả KT theo chương V50kg
F 7. PHẦN PCCC
1Hộp chữa cháyMô tả KT theo chương V3hộp
2Bình chữa cháy CO2Mô tả KT theo chương V3cái
3Bình chữa cháy MFZ4Mô tả KT theo chương V6cái
4Bảng nội quy phòng cháyMô tả KT theo chương V3cái
5Đèn sự cốMô tả KT theo chương V3cái
G 8. PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC, THIẾT BỊ VẬT TƯ, THOÁT NƯỚC MÁI:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D27Mô tả KT theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D34Mô tả KT theo chương V1,2100m
3Lắp đặt co nhựa PVC Class 2 D27Mô tả KT theo chương V30cái
4Lắp đặt co nhựa PVC Class 2 D34Mô tả KT theo chương V10cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D34*27Mô tả KT theo chương V3cái
6Lắp đặt van ren nhựa PVC Class 2 D27Mô tả KT theo chương V39cái
7Lắp đặt khóa nhựa D34Mô tả KT theo chương V3cái
8Lắp đặt khóa nhựa D27Mô tả KT theo chương V9cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D60Mô tả KT theo chương V0,95100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D90Mô tả KT theo chương V0,6100m
11Lắp đặt co nhựa PVC Class 2 D60Mô tả KT theo chương V20cái
12Lắp đặt co nhựa PVC Class 2 D90Mô tả KT theo chương V15cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D60Mô tả KT theo chương V15cái
14Lắp đặt tê nhựa PVC Class 2 D90Mô tả KT theo chương V20cái
15Lắp đặt khóa nhựa D60Mô tả KT theo chương V6cái
16Lắp đặt khóa nhựa D90Mô tả KT theo chương V6cái
17Lắp đặt chếch nhựa PVC Class 2 D90Mô tả KT theo chương V10cái
18Lắp đặt chếch nhựa PVC Class 2 D60Mô tả KT theo chương V9cái
19Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả KT theo chương V1bể
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả KT theo chương V12bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả KT theo chương V6cái
22Lắp đặt xí bệtMô tả KT theo chương V15bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namMô tả KT theo chương V12bộ
24Máy bơm nướcMô tả KT theo chương V1cái
25Van phao điệnMô tả KT theo chương V1cái
26Crephin 1 chiềuMô tả KT theo chương V1cái
27khóa 1 chiềuMô tả KT theo chương V1cái
28Keo dán ốngMô tả KT theo chương V10tuýp
29Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả KT theo chương V6cái
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V15cái
31Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D76Mô tả KT theo chương V1,1100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 D32Mô tả KT theo chương V0,6100m
33Cầu chắn rác D80Mô tả KT theo chương V10cái
H 9. BỂ PHỐT (SL = 01 CK):
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V0,1201100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả KT theo chương V1,33411m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0445100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả KT theo chương V0,81m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả KT theo chương V0,0159100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả KT theo chương V0,0456tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả KT theo chương V1,05m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả KT theo chương V0,0256100m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả KT theo chương V0,7m3
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả KT theo chương V0,0498tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanMô tả KT theo chương V4cái
12Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V2,4767m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,25m2
14Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V13,25m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,234m2
16Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V9,234m2
17Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT theo chương V22,484m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V7m2
19Vật tư ống vào, ra của bểMô tả KT theo chương V1TB
20Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả KT theo chương V351m2
21Lát lại nền sân gạch Tezzarro 400x400Mô tả KT theo chương V351m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06421565E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1284313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công xây mới công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu chính là khung dầm sàn bê tông cốt thép.Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.966.339.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.932.679.400 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên;-Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình XD dân dụng và CNphù hợp với cấp hạng công trình hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường,- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)75
2 Đội trưởng thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên,- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 -Là kỹ sư chuyên ngành XD dân dụng và CN trở lên - Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này này với chức vụ Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường;- Có scan bản gốc hoặc photo công chứng chứng minh nhân dân (hoặc tài liệu khác tương đương)- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đào ≥0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
10 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, còn trong thời gian được kiểm định,sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->