Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống máy lạnh trung tâm và hệ thống thông gió

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830860-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống máy lạnh trung tâm và hệ thống thông gió
Số hiệu KHLCNT 20210433285
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:36:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,991,876,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió); kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện hoặc Kỹ sư nhiệt – điện lạnh.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC,CNCH;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công lắp đặt phần hệ thống máy lạnh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện lạnh.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện vào công trình .Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân thi công, lắp đặt
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Công nhân được cấp Chứng chỉ trở lên gồm:- 02 Thợ điện- 02 Thợ điện lạnh;- 02 Thợ Cơ khí (hoặc hàn);Kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng4cáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN LẮP ĐẶT-HỆ THỐNG MÁY LẠNH TRUNG TÂM VRF
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần46cáiNhư trênNhư trên
3Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng có chức năng tính tiền điện cho từng dàn lạnh1cáiNhư trênNhư trên
4Lắp đặt bộ mở rộng tín hiệu1cáiNhư trênNhư trên
5Lắp đặt bộ điều khiển từ xa không dây46cáiNhư trênNhư trên
6Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng7cáiNhư trênNhư trên
7Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh loại nhỏ25cáiNhư trênNhư trên
8Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh loại trung bình12cáiNhư trênNhư trên
9Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh loại lớn12cáiNhư trênNhư trên
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần102bộMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN LẮP ĐẶT-HỆ THỐNG MÁY LẠNH CỤC BỘ GAS R410A
11CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 800m3/h -50Pa)2cáiNhư trênNhư trên
12CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 1000m3/h -75Pa)1cáiNhư trênNhư trên
13CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 1200m3/h -100Pa)8cáiNhư trênNhư trên
14CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 2000m3/h -150Pa)1cáiNhư trênNhư trên
15CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 3500m3/h -200Pa)2cáiNhư trênNhư trên
16CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK6,4x0,7mm0,9100mNhư trênNhư trên
17CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK9,5x0,7mm22,8100mNhư trênNhư trên
18CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK12,7x0,7mm0,65100mNhư trênNhư trên
19CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK15,9x0,8mm18,95100mNhư trênNhư trên
20CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK19,1x0,8mm5,15100mNhư trênNhư trên
21CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK22,2x1mm2,25100mNhư trênNhư trên
22CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK28,58x1mm0,83100mNhư trênNhư trên
23CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK34x1mm0,87100mNhư trênNhư trên
24CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK41,3x1mm1,35100mNhư trênNhư trên
25CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 6,4mm dày 19mm0,9100mNhư trênNhư trên
26CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 9,5mm dày 19mm22,8100mNhư trênNhư trên
27CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 12,7mm dày 19mm0,65100mNhư trênNhư trên
28CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 15,9mm dày 19mm18,95100mNhư trênNhư trên
29CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 19,1mm dày 19mm5,15100mNhư trênNhư trên
30CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 22,2mm dày 19mm2,25100mNhư trênNhư trên
31CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 28,58mm dày 19mm0,83100mNhư trênNhư trên
32CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 34mm dày 19mm0,87100mNhư trênNhư trên
33CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 41,3mm dày 19mm1,35100mNhư trênNhư trên
34CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm18cáiNhư trênNhư trên
35CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm30cáiNhư trênNhư trên
36CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 19,1mm50cáiNhư trênNhư trên
37CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 22.2mm40cáiNhư trênNhư trên
38CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 28,58mm16cáiNhư trênNhư trên
39Cung cấp gas R410A nạp bổ sung360KgNhư trênNhư trên
40Cung cấp ni tơ50chaiNhư trênNhư trên
41Cung cấp ôxy6chaiNhư trênNhư trên
42Cung cấp bas treo ống ga1.390bộNhư trênNhư trên
43Cung cấp gas đốt1bìnhNhư trênNhư trên
44Cung cấp nilon quấn bọc Lắp đặt cách nhiệt ống gas800KgNhư trênNhư trên
45CCLĐ trunking ống gas sơn tĩnh điện 800x300 - máy trung tâm10mNhư trênNhư trên
46CCLĐ trunking ống gas sơn tĩnh điện 250x200 - máy trung tâm25mNhư trênNhư trên
47CCLĐ trunking ống gas sơn tĩnh điện 400x150 - trục đứng máy cục bộ80mNhư trênNhư trên
48CCLĐ giá đỡ trunking76bộNhư trênNhư trên
49CCLĐ giá đỡ dàn nóng VRF14bộNhư trênNhư trên
50CCLĐ giá đỡ dàn nóng cục bộ86bộNhư trênNhư trên
51CCLĐ giá treo dàn lạnh casstte145bộNhư trênNhư trên
52CCLĐ ống uPVC dẫn nước ngưng - ĐK 27mm dày 1,8mm7,45100mNhư trênNhư trên
53CCLĐ ống uPVC dẫn nước ngưng - ĐK 42mm, dày 2,1mm5,6100mNhư trênNhư trên
54CCLĐ ống uPVC dẫn nước ngưng - ĐK 60mm, dày 2,8mm0,7100mNhư trênNhư trên
55CCLĐ cách nhiệt ống ngưng D27 dày 10mm745mNhư trênNhư trên
56CCLĐ cách nhiệt ống ngưng D42 dày 10mm560mNhư trênNhư trên
57CCLĐ cách nhiệt ống ngưng D60 dày 10mm70mNhư trênNhư trên
58CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 27mm288cáiNhư trênNhư trên
59CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 42mm80cáiNhư trênNhư trên
60CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 60mm6cáiNhư trênNhư trên
61CCLĐ Y nhựa PVC - ĐK 27mm144cáiNhư trênNhư trên
62CCLĐ Y nhựa PVC - ĐK 60/42mm15cáiNhư trênNhư trên
63CCLĐ co lơi nhựa PVC - ĐK 27mm288cáiNhư trênNhư trên
64CCLĐ co lơi nhựa PVC - ĐK 42mm60cáiNhư trênNhư trên
65CCLĐ co lơi nhựa PVC - ĐK 60mm6cáiNhư trênNhư trên
66CCLĐ bas treo ống thoát nước700bộNhư trênNhư trên
67CCLĐ ống thông gió hộp, KT 600x35015mNhư trênNhư trên
68CCLĐ ống thông gió hộp, KT 400x3508mNhư trênNhư trên
69CCLĐ ống thông gió hộp, KT 600x25012mNhư trênNhư trên
70CCLĐ ống thông gió hộp, KT 400x25018mNhư trênNhư trên
71CCLĐ ống thông gió hộp, KT 250x2505mNhư trênNhư trên
72CCLĐ ống thông gió hộp, KT 500x20014mNhư trênNhư trên
73CCLĐ ống thông gió hộp, KT 350x20080mNhư trênNhư trên
74CCLĐ ống thông gió hộp, KT 300x20065mNhư trênNhư trên
75CCLĐ ống thông gió hộp, KT 250x200140mNhư trênNhư trên
76CCLĐ ống thông gió hộp, KT 200x20028mNhư trênNhư trên
77CCLĐ ống thông gió hộp, KT 200x150130mNhư trênNhư trên
78CCLĐ ống thông gió hộp, KT 150x15042mNhư trênNhư trên
79Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm557mNhư trênNhư trên
80CCLĐ giảm 1200x400/Ø400, L =7001cáiNhư trênNhư trên
81CCLĐ giảm 1200x250/Ø350, L =7002cáiNhư trênNhư trên
82CCLĐ giảm 1000x250/Ø350, L =7001cáiNhư trênNhư trên
83CCLĐ giảm 800x200/Ø300, L =70010cáiNhư trênNhư trên
84CCLĐ giảm 600x250/Ø300, L =5001cáiNhư trênNhư trên
85CCLĐ giảm 600x350/Ø400, L =5001cáiNhư trênNhư trên
86CCLĐ giảm 600x250/Ø350, L =5002cáiNhư trênNhư trên
87CCLĐ giảm 500x200/Ø350, L =5001cáiNhư trênNhư trên
88CCLĐ giảm 350x200/Ø300, L =5009cáiNhư trênNhư trên
89CCLĐ giảm 250x200/Ø200, L = 5002cáiNhư trênNhư trên
90CCLĐ giảm 600x250/400x250, L = 3002cáiNhư trênNhư trên
91CCLĐ giảm 400x250/250x250, L = 3001cáiNhư trênNhư trên
92CCLĐ giảm 500x200/250x200, L = 3001cáiNhư trênNhư trên
93CCLĐ giảm 350x200/300x200, L = 30010cáiNhư trênNhư trên
94CCLĐ giảm 300x200/250x200, L = 30010cáiNhư trênNhư trên
95CCLĐ giảm 250x200/200x150, L = 30013cáiNhư trênNhư trên
96CCLĐ giảm 200x200/200x150, L = 3001cáiNhư trênNhư trên
97CCLĐ giảm 200x200/150x150, L = 3002cáiNhư trênNhư trên
98CCLĐ giảm 200x150/150x150, L = 3002cáiNhư trênNhư trên
99CCLĐ giảm 250x250/Ø250, L = 2004cáiNhư trênNhư trên
100CCLĐ giảm 150x150/Ø150, L = 2004cáiNhư trênNhư trên
101CCLĐ Co 90o 600x250, R = 3001cáiNhư trênNhư trên
102CCLĐ Co 90o 250x200, R = 1501cáiNhư trênNhư trên
103CCLĐ Co 90o 200x200, R = 1501cáiNhư trênNhư trên
104CCLĐ gót giày Ø25013cáiNhư trênNhư trên
105CCLĐ gót giày Ø150108cáiNhư trênNhư trên
106CCLĐ gót giày 250x2504cáiNhư trênNhư trên
107CCLĐ gót giày 200x2002cáiNhư trênNhư trên
108CCLĐ gót giày 200x1502cáiNhư trênNhư trên
109CCLĐ gót giày 150x1504cáiNhư trênNhư trên
110CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 1200x4001cáiNhư trênNhư trên
111CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 1200x2502cáiNhư trênNhư trên
112CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 1000x2501cáiNhư trênNhư trên
113CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 600x2501cáiNhư trênNhư trên
114CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 800x20010cáiNhư trênNhư trên
115CCLĐ miệng gió sọt trứng + OBD KT mặt 600x60017cáiNhư trênNhư trên
116CCLĐ miệng gió sọt trứng + OBD KT mặt 250x250125cáiNhư trênNhư trên
117CCLĐ Ống gió mềm không Lắp đặt cách nhiệt Ø25085mNhư trênNhư trên
118CCLĐ Ống gió mềm không Lắp đặt cách nhiệt Ø150515mNhư trênNhư trên
119CCLĐ khớp nối mềm cho quạt D350, L=30030BộNhư trênNhư trên
120CCLĐ giá treo quạt15bộNhư trênNhư trên
121CCLĐ giá treo ống gió325cáiNhư trênNhư trên
122CCLĐ giá treo ống gió mềm128cáiNhư trênNhư trên
123CCLĐ giá treo miệng gió129cáiNhư trênNhư trên
124CCLĐ đồng hồ đo điện năng có cổng kết nối1cáiNhư trênNhư trên
125CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 2,5mm²22.750mNhư trênNhư trên
126CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 4mm²10.500mNhư trênNhư trên
127CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 10mm²1.450mNhư trênNhư trên
128CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 16mm²650mNhư trênNhư trên
129CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 25mm²1.150mNhư trênNhư trên
130CCLĐ dây tín hiệu tương thích với giao thức LONWORKS 1x2x22AWG/1850mNhư trênNhư trên
131CCLĐ ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =16mm850mNhư trênNhư trên
132CCLĐ ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =20mm5.000mNhư trênNhư trên
133CCLĐ thang cáp 200x10018mNhư trênNhư trên
134CCLĐ quạt tạo áp PAF 8000L/s, 550Pa2bộNhư trênNhư trên
135CCLĐ quạt tạo áp PAF 7000L/s, 500Pa1bộNhư trênNhư trên
136CCLĐ van gió xả áp 1000x5002bộNhư trênNhư trên
137CCLĐ cảm biến chênh áp5bộNhư trênNhư trên
138CCLĐ motorised damper 1000x6003bộNhư trênNhư trên
139CCLĐ miệng cấp gió, KT mặt 800x500mm, kiểu sọt trứng + ODB11bộNhư trênNhư trên
140CCLĐ miệng cấp gió, KT mặt 600x600mm kiểu sọt trứng + ODB10bộNhư trênNhư trên
141CCLĐ ống gió 1250x600 (tole dày 0,58mm)15mNhư trênNhư trên
142CCLĐ ống gió 1200x700 (tole dày 0,58mm)15mNhư trênNhư trên
143CCLĐ ống gió 1000x700 (tole dày 0,58mm)15mNhư trênNhư trên
144CCLĐ ống gió 1000x600 (tole dày 0,58mm)15mNhư trênNhư trên
145CCLĐ ống gió 850x700 (tole dày 0,58mm)15mNhư trênNhư trên
146CCLĐ ống gió 850x600 (tole dày 0,58mm)15mNhư trênNhư trên
147CCLĐ giảm 1250x600/1000x600, L=6001cáiNhư trênNhư trên
148CCLĐ giảm 1000x600/850x600, L=6001cáiNhư trênNhư trên
149CCLĐ giảm 1200x700/1000x700, L=6001cáiNhư trênNhư trên
150CCLĐ giảm 1000x700/850x700, L=6001cáiNhư trênNhư trên
151CCLĐ giảm 1250x600/950, L=9002cáiNhư trênNhư trên
152CCLĐ giảm 1200x700/950, L=9001cáiNhư trênNhư trên
153CCLĐ Co 1250x600, R=6002cáiNhư trênNhư trên
154CCLĐ Co 1200x700, R=6002cáiNhư trênNhư trên
155CCLĐ Co D9503cáiNhư trênNhư trên
156CCLĐ khớp nối mềm cho quạt D950, L=3006bộNhư trênNhư trên
157CCLĐ giá đỡ quạt3bộNhư trênNhư trên
158CCLĐ giá đỡ ống gió60bộNhư trênNhư trên
159CCLĐ tủ điện điều khiển161 tủNhư trênNhư trên
160Cẩu dàn nóng máy lạnh trung tâm VRF4CáiNhư trênNhư trên
161CCLĐ quạt hướng trục 2 cấp: 10.700/17.900m3/h-250/400Pa1bộNhư trênNhư trên
162CCLĐ quạt hướng trục 2 cấp: 15.500/25.900m3/h-250/400Pa1bộNhư trênNhư trên
163CCLĐ quạt hướng trục 17.500m3/h-400Pa1bộNhư trênNhư trên
164CCLĐ quạt hướng trục 14.000m3/h-450Pa1cáiNhư trênNhư trên
165CCLĐ quạt: 3890m3/h2bộNhư trênNhư trên
166CCLĐ quạt: 3890m3/h2cáiNhư trênNhư trên
167CCLĐ miệng gió Louver kích thước 2000x800mm1CáiNhư trênNhư trên
168CCLĐ miệng gió Louver kích thước 2600x800mm1CáiNhư trênNhư trên
169CCLĐ ống gió hộp tiêu âm KT 2600x800x25mm0,5mNhư trênNhư trên
170CCLĐ ống gió hộp tiêu âm KT 2000x800x25mm0,5mNhư trênNhư trên
171CCLĐ ống gió hộp tiêu âm KT 1500x350x25mm3mNhư trênNhư trên
172CCLĐ ống gió hộp tiêu âm KT 1200x350x25mm11mNhư trênNhư trên
173CCLĐ ống gió hộp KT 1200x35015mNhư trênNhư trên
174CCLĐ ống gió hộp KT 1200x3005mNhư trênNhư trên
175CCLĐ ống gió hộp KT 1100x3007,5mNhư trênNhư trên
176CCLĐ ống gió hộp KT 1000x30036mNhư trênNhư trên
177CCLĐ ống gió hộp KT 1000x35012mNhư trênNhư trên
178CCLĐ ống gió hộp KT 900x350109mNhư trênNhư trên
179CCLĐ ống gió hộp KT 800x30086mNhư trênNhư trên
180CCLĐ ống gió hộp KT 600x300209mNhư trênNhư trên
181CCLĐ ống gió hộp KT 500x30079mNhư trênNhư trên
182CCLĐ giảm 1500x350/Ø900, L=9004cáiNhư trênNhư trên
183CCLĐ giảm 2600x800/1500x350, L=9001cáiNhư trênNhư trên
184CCLĐ giảm 2000x800/1200x350, L=9001cáiNhư trênNhư trên
185CCLĐ họp tiêu âm quạt 1500x1500x15002cáiNhư trênNhư trên
186CCLĐ rẽ nhánh 1500x350/800x300/1200x3001cáiNhư trênNhư trên
187CCLĐ giảm 1200x350/Ø710, L=9001cáiNhư trênNhư trên
188CCLĐ giảm 900x350/Ø710, L=9001cáiNhư trênNhư trên
189CCLĐ giảm 1200x350/1100x350, L=5001cáiNhư trênNhư trên
190CCLĐ giảm 1200x300/1100x300, L=5001cáiNhư trênNhư trên
191CCLĐ giảm 1100x300/1000x300, L=5001cáiNhư trênNhư trên
192CCLĐ giảm 1000x300/800x300, L=4002cáiNhư trênNhư trên
193CCLĐ giảm 800x300/600x300, L=4001cáiNhư trênNhư trên
194CCLĐ giảm 600x300/500x300, L=4001cáiNhư trênNhư trên
195CCLĐ giảm 800x300/500x300, L=4001cáiNhư trênNhư trên
196CCLĐ Tee 1200x350/1000x300/500x3001cáiNhư trênNhư trên
197CCLĐ Tee 900x350/600x300/600x30010cáiNhư trênNhư trên
198CCLĐ Tee 800x300/500x300/500x3001cáiNhư trênNhư trên
199CCLĐ Rẽ nhánh 1000x300/500x300/800x3001cáiNhư trênNhư trên
200CCLĐ gót giày 1200x3502cáiNhư trênNhư trên
201CCLĐ gót giày 1000x3001cáiNhư trênNhư trên
202CCLĐ gót giày 900x35010cáiNhư trênNhư trên
203CCLĐ gót giày 800x3001cáiNhư trênNhư trên
204CCLĐ gót giày 500x3001cáiNhư trênNhư trên
205CCLĐ Co 90 1200x350, R=6001cáiNhư trênNhư trên
206CCLĐ Co 90 1100x300, R=5501cáiNhư trênNhư trên
207CCLĐ Co 90 1000x350, R=5001cáiNhư trênNhư trên
208CCLĐ Co 90 1000x300, R=5001cáiNhư trênNhư trên
209CCLĐ Co 90 950x350, R=50020cáiNhư trênNhư trên
210CCLĐ Co 90 800x300, R=4002cáiNhư trênNhư trên
211CCLĐ Co 90 600x300, R=3002cáiNhư trênNhư trên
212CCLĐ Co D710, R=3502cáiNhư trênNhư trên
213CCLĐ họp box miệng gió 950x500, H=25031cáiNhư trênNhư trên
214CCLĐ khớp nối mềm D900, L=3004cáiNhư trênNhư trên
215CCLĐ khớp nối mềm D710, L=3004cáiNhư trênNhư trên
216CCLĐ miệng gió sọt trứng + OBD KT 1000x250mm34cửaNhư trênNhư trên
217CCLĐ miệng gió sọt trứng + OBD KT 1000x550mm31cửaNhư trênNhư trên
218CCLĐ van chặn lửa đóng mở bằng motor MFD 900x350mm10cáiNhư trênNhư trên
219CCLĐ van chặn lửa đóng mở bằng motor MFD 1200x350mm2cáiNhư trênNhư trên
220CCLĐ giá treo quạt8bộNhư trênNhư trên
221CCLĐ giá treo ống gió285cáiNhư trênNhư trên
222CCLĐ tủ điện điều khiển DB-EAF-T111 tủNhư trênNhư trên
223CCLĐ tủ điện điều khiển DB- SEAF-1, DB- SEAF-221 tủNhư trênNhư trên
224CCLĐ cáp 4 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 4x16mm210mNhư trênNhư trên
225CCLĐ cáp Cu/PVC - 10mm210mNhư trênNhư trên
226CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 3x1,5mm2680mNhư trênNhư trên
227CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 3x4mm2128mNhư trênNhư trên
228CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 3x6mm228mNhư trênNhư trên
229CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 3x10mm260mNhư trênNhư trên
230CCLĐ cáp Cu/PVC - 4mm268mNhư trênNhư trên
231CCLĐ cáp Cu/PVC - 6mm260mNhư trênNhư trên
232CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm648mNhư trênNhư trên
233CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK32mm268mNhư trênNhư trên
234CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK60mm80mNhư trênNhư trên
235CCLĐ cáp 2 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 2x1,5mm2618mNhư trênNhư trên
236CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC - 3x2,5mm2152mNhư trênNhư trên
237CCLĐ cáp Cu/PVC - 2,5mm2152mNhư trênNhư trên
238Cung cấp bộ chia gas dàn lạnh loại lớn12CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ
239Cung cấp bộ chia gas dàn lạnh loại nhỏ25cáiNhư trênNhư trên
240Cung cấp bộ chia gas dàn lạnh loại trung bình12cáiNhư trênNhư trên
241Cung cấp bộ chia gas dàn nóng7cáiNhư trênNhư trên
242Cung cấp bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng có chức năng tính tiền điện cho từng dàn lạnh1cáiNhư trênNhư trên
243Cung cấp bộ điều khiển từ xa không dây46CáiNhư trênNhư trên
244Cung cấp bộ mở rộng tín hiệu1cáiNhư trênNhư trên
245Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 11,2kW14cáiNhư trênNhư trên
246Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 14,0kW18cáiNhư trênNhư trên
247Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 16,0kW2cáiNhư trênNhư trên
248Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 4,5kW7cáiNhư trênNhư trên
249Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 7,1kW2cáiNhư trênNhư trên
250Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 9,0kW3cáiNhư trênNhư trên
251Cung cấp dàn nóng 34Hp, công suất lạnh 95,4kW1CáiNhư trênNhư trên
252Cung cấp dàn nóng 48Hp, công suất lạnh 136kW2CáiNhư trênNhư trên
253Cung cấp dàn nóng 60Hp, công suất lạnh 168kW1CáiNhư trênNhư trên
254Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 1,5 HP-3,82kW/1Phase23máyNhư trênNhư trên
255Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 2,0 HP-5,3kW/1Phase5máyNhư trênNhư trên
256Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 3 HP-6,2kW/1Phase25máyNhư trênNhư trên
257Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 4HP-10kW/3Phase44máyNhư trênNhư trên
258Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 5HP-12,1kW/3Phase5máyNhư trênNhư trên
259Aptomat MCCB 3P-500A (36kA - 45kA)1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC
260Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)2BộNhư trênNhư trên
261Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
262Đồng hồ KWH 3P trực tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
263MCT 500/5A ; CL. 1; 15VA6CáiNhư trênNhư trên
264PCT 500/5A; CL. 5P10, 15VA4CáiNhư trênNhư trên
265Relay Bảo vệ quá dòng, Pha và Chạm đất1BộNhư trênNhư trên
266Cầu chì 2A + đế6BộNhư trênNhư trên
267Chống sét lan truyền 3P+N+E 100kA1CáiNhư trênNhư trên
268Cầu chì 160A + đế3BộNhư trênNhư trên
269Aptomat MCB 3P-50A 6kA14CáiNhư trênNhư trên
270Aptomat MCB 2P-50A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
271Tủ điện bằng tole 1000 x 1400 x 400mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351TủNhư trênNhư trên
272Bubar, dây cáp điện kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
273Aptomat MCB 2P-50A 6kA1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T2-A
274Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
275Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
276Aptomat MCB 1P-6A 6kA24CáiNhư trênNhư trên
277Tủ điện bằng Tole 400 x 600 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
278Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
279Aptomat MCB 2P-50A 6kA1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T3-A
280Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
281Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
282Aptomat MCB 1P-6A 6kA28CáiNhư trênNhư trên
283Tủ điện bằng Tole 400 x 600 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
284Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
285Aptomat MCCB 3P-50A 18kA1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T1-B
286Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
287Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
288Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
289MCT 500/5A3CáiNhư trênNhư trên
290Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
291Aptomat MCB 3P-20A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
292Aptomat MCB 3P-16A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
293Aptomat MCB 1P-20A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
294Aptomat MCB 1P-16A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
295Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
296Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
297Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
298MCCB 3P-63A 37kA(0.7-0.85-1)x Inmax1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T2-B
299Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
300Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
301Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
302MCT 75/5A3CáiNhư trênNhư trên
303Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
304Aptomat MCB 3P-16A 6kA6CáiNhư trênNhư trên
305Aptomat MCB 1P-20A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
306Aptomat MCB 1P-16A 6kA4CáiNhư trênNhư trên
307Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
308Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
309Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
310MCCB 3P-63A 37kA(0.7-0.85-1)x Inmax1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T3-B
311Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
312Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
313Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
314MCT 75/5A3CáiNhư trênNhư trên
315Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
316Aptomat MCB 3P-20A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
317Aptomat MCB 3P-16A 6kA5CáiNhư trênNhư trên
318Aptomat MCB 1P-20A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
319Aptomat MCB 1P-16A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
320Aptomat MCB 1P-10A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
321Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
322Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
323MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T4-B
324Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
325Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
326Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
327MCT 50/5A3CáiNhư trênNhư trên
328Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
329Aptomat MCB 3P-16A 6kA4CáiNhư trênNhư trên
330Aptomat MCB 1P-20A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
331Aptomat MCB 1P-16A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
332Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
333Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
334Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
335MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T5-B
336Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
337Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
338Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
339MCT 50/5A3CáiNhư trênNhư trên
340Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
341Aptomat MCB 3P-20A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
342Aptomat MCB 3P-16A 6kA4CáiNhư trênNhư trên
343Aptomat MCB 1P-16A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
344Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
345Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
346Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
347MCCB 3P-63A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T6-B
348Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
349Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
350Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
351MCT 75/5A3CáiNhư trênNhư trên
352Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
353Aptomat MCB 3P-20A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
354Aptomat MCB 3P-16A 6kA4CáiNhư trênNhư trên
355Aptomat MCB 1P-20A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
356Aptomat MCB 1P-16A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
357Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
358Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
359Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
360MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T7-B
361Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
362Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
363Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
364MCT 50/5A3CáiNhư trênNhư trên
365Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
366Aptomat MCB 3P-16A 6kA5CáiNhư trênNhư trên
367Aptomat MCB 1P-20A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
368Aptomat MCB 1P-16A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
369Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
370Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
371Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
372MCCB 3P-63A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T8-B
373Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
374Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
375Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
376MCT 75/5A3CáiNhư trênNhư trên
377Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
378Aptomat MCB 3P-20A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
379Aptomat MCB 3P-16A 6kA5CáiNhư trênNhư trên
380Aptomat MCB 1P-20A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
381Aptomat MCB 1P-16A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
382Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
383Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
384Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
385MCCB 3P-63A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T9-B
386Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
387Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
388Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
389MCT 75/5A3CáiNhư trênNhư trên
390Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
391Aptomat MCB 3P-20A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
392Aptomat MCB 3P-16A 6kA4CáiNhư trênNhư trên
393Aptomat MCB 1P-20A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
394Aptomat MCB 1P-16A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
395Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
396Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
397Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
398MCCB 3P-32A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T10-B
399Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
400Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử1CáiNhư trênNhư trên
401Đồng hồ đa năng1CáiNhư trênNhư trên
402MCT 50/5A3CáiNhư trênNhư trên
403Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
404Aptomat MCB 3P-20A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
405Aptomat MCB 3P-16A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
406Aptomat MCB 1P-20A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
407Aptomat MCB 1P-16A 6kA3CáiNhư trênNhư trên
408Aptomat MCB 1P-10A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
409Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
410Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
411MCCB 3P-25A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- PAF03
412Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
413Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
414Aptomat MCCB 3P-20A 18kA1CáiNhư trênNhư trên
415Aptomat MCB 1P-6A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
416Contactor 20A3CáiNhư trênNhư trên
417Role nhiệt1CáiNhư trênNhư trên
418Bộ khởi động S/D1BộNhư trênNhư trên
419Tủ điện bằng Tole 800 x 1000 x 250, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
420Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
421MCCB 3P-50A 18kA2CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- PAF01 và PAF02
422Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)2BộNhư trênNhư trên
423Cầu chì 2A + đế6BộNhư trênNhư trên
424Aptomat MCCB 3P-20A 18kA4CáiNhư trênNhư trên
425Aptomat MCB 1P-6A 6kA2CáiNhư trênNhư trên
426Contactor 20A12CáiNhư trênNhư trên
427Role nhiệt4CáiNhư trênNhư trên
428Bộ khởi động S/D4BộNhư trênNhư trên
429Tủ điện bằng Tole 800 x 1200 x 250, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70352CáiNhư trênNhư trên
430Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ2T bộNhư trênNhư trên
431MCCB 3P-100A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-CẤP ĐIỆN NGUỒN (HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB-EAF-T1
432Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
433Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
434Aptomat MCCB 3P-32A 18kA1CáiNhư trênNhư trên
435Aptomat MCCB 3P-22A 18kA1CáiNhư trênNhư trên
436Aptomat MCB 3P-16A 18kA3CáiNhư trênNhư trên
437Aptomat MCB 1P-6A 6kA1CáiNhư trênNhư trên
438Contactor 40A12CáiNhư trênNhư trên
439Role nhiệt10CáiNhư trênNhư trên
440Bộ khởi động S/D2BộNhư trênNhư trên
441Bộ khởi động DOL4BộNhư trênNhư trên
442Tủ điện bằng Tole 800 x 1200 x 250mm, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
443Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
444MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-CẤP ĐIỆN NGUỒN (HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- SEAF-1
445Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
446Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
447Aptomat MCCB 3P-40A, 18kA1CáiNhư trênNhư trên
448Aptomat MCB 1P-6A, 6kA1CáiNhư trênNhư trên
449Contactor 40A6CáiNhư trênNhư trên
450Role nhiệt2CáiNhư trênNhư trên
451Bộ khởi động S/D2BộNhư trênNhư trên
452Tủ điện bằng Tole 800 x 1200 x 250mm, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
453Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
454MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max1CáiMô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuậtPHẦN THIẾT BỊ-CẤP ĐIỆN NGUỒN (HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- SEAF-2
455Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh)1BộNhư trênNhư trên
456Cầu chì 2A + đế3BộNhư trênNhư trên
457Aptomat MCCB 3P-40A, 18kA1CáiNhư trênNhư trên
458Aptomat MCB 1P-6A, 6kA1CáiNhư trênNhư trên
459Contactor 40A6CáiNhư trênNhư trên
460Role nhiệt2CáiNhư trênNhư trên
461Bộ khởi động S/D2BộNhư trênNhư trên
462Tủ điện bằng Tole 800 x 1200 x 250mm, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 70351CáiNhư trênNhư trên
463Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ1T bộNhư trênNhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió); kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư Điện hoặc Kỹ sư nhiệt – điện lạnh.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC,CNCH;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).55
2 Giám sát thi công lắp đặt phần hệ thống máy lạnh 2 - Kỹ sư Điện lạnh.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).55
3 Giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện 2 - Kỹ sư Điện.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện vào công trình .Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).55
4 Công nhân thi công, lắp đặt 6 Công nhân được cấp Chứng chỉ trở lên gồm:- 02 Thợ điện- 02 Thợ điện lạnh;- 02 Thợ Cơ khí (hoặc hàn);Kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->