Gói thầu: Gói thầu số 9: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống máy lạnh trung tâm và hệ thống thông gió
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830860-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9: Cung cấp, lắp đặt Hệ thống máy lạnh trung tâm và hệ thống thông gió |
| Số hiệu KHLCNT | 20210433285 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công, vốn nhà nước ngoài đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:36:00 đến ngày 2021-08-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,991,876,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió); kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện hoặc Kỹ sư nhiệt – điện lạnh.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC,CNCH;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công lắp đặt phần hệ thống máy lạnh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện lạnh.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư Điện.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện vào công trình .Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công, lắp đặt |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được cấp Chứng chỉ trở lên gồm:- 02 Thợ điện- 02 Thợ điện lạnh;- 02 Thợ Cơ khí (hoặc hàn);Kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Tủ đứng | 4 | cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN LẮP ĐẶT-HỆ THỐNG MÁY LẠNH TRUNG TÂM VRF | |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 46 | cái | Như trên | Như trên | |
| 3 | Lắp đặt bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng có chức năng tính tiền điện cho từng dàn lạnh | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 4 | Lắp đặt bộ mở rộng tín hiệu | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 5 | Lắp đặt bộ điều khiển từ xa không dây | 46 | cái | Như trên | Như trên | |
| 6 | Lắp đặt bộ chia gas dàn nóng | 7 | cái | Như trên | Như trên | |
| 7 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh loại nhỏ | 25 | cái | Như trên | Như trên | |
| 8 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh loại trung bình | 12 | cái | Như trên | Như trên | |
| 9 | Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnh loại lớn | 12 | cái | Như trên | Như trên | |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | 102 | bộ | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN LẮP ĐẶT-HỆ THỐNG MÁY LẠNH CỤC BỘ GAS R410A | |
| 11 | CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 800m3/h -50Pa) | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 12 | CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 1000m3/h -75Pa) | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 13 | CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 1200m3/h -100Pa) | 8 | cái | Như trên | Như trên | |
| 14 | CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 2000m3/h -150Pa) | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 15 | CCLĐ quạt trên đường ống thông gió (Quạt họp inline 3500m3/h -200Pa) | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 16 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK6,4x0,7mm | 0,9 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 17 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK9,5x0,7mm | 22,8 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 18 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK12,7x0,7mm | 0,65 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 19 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK15,9x0,8mm | 18,95 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 20 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK19,1x0,8mm | 5,15 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 21 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK22,2x1mm | 2,25 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 22 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK28,58x1mm | 0,83 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 23 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK34x1mm | 0,87 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 24 | CCLĐ ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn ĐK41,3x1mm | 1,35 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 25 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 6,4mm dày 19mm | 0,9 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 26 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 9,5mm dày 19mm | 22,8 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 27 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 12,7mm dày 19mm | 0,65 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 28 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 15,9mm dày 19mm | 18,95 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 29 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 19,1mm dày 19mm | 5,15 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 30 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 22,2mm dày 19mm | 2,25 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 31 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 28,58mm dày 19mm | 0,83 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 32 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 34mm dày 19mm | 0,87 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 33 | CCLĐ cách nhiệt ống đồng ĐK= 41,3mm dày 19mm | 1,35 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 34 | CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | 18 | cái | Như trên | Như trên | |
| 35 | CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 41,3mm | 30 | cái | Như trên | Như trên | |
| 36 | CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 19,1mm | 50 | cái | Như trên | Như trên | |
| 37 | CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 22.2mm | 40 | cái | Như trên | Như trên | |
| 38 | CCLĐ cút đồng nối bằng p/p hàn - Đường kính 28,58mm | 16 | cái | Như trên | Như trên | |
| 39 | Cung cấp gas R410A nạp bổ sung | 360 | Kg | Như trên | Như trên | |
| 40 | Cung cấp ni tơ | 50 | chai | Như trên | Như trên | |
| 41 | Cung cấp ôxy | 6 | chai | Như trên | Như trên | |
| 42 | Cung cấp bas treo ống ga | 1.390 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 43 | Cung cấp gas đốt | 1 | bình | Như trên | Như trên | |
| 44 | Cung cấp nilon quấn bọc Lắp đặt cách nhiệt ống gas | 800 | Kg | Như trên | Như trên | |
| 45 | CCLĐ trunking ống gas sơn tĩnh điện 800x300 - máy trung tâm | 10 | m | Như trên | Như trên | |
| 46 | CCLĐ trunking ống gas sơn tĩnh điện 250x200 - máy trung tâm | 25 | m | Như trên | Như trên | |
| 47 | CCLĐ trunking ống gas sơn tĩnh điện 400x150 - trục đứng máy cục bộ | 80 | m | Như trên | Như trên | |
| 48 | CCLĐ giá đỡ trunking | 76 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 49 | CCLĐ giá đỡ dàn nóng VRF | 14 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 50 | CCLĐ giá đỡ dàn nóng cục bộ | 86 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 51 | CCLĐ giá treo dàn lạnh casstte | 145 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 52 | CCLĐ ống uPVC dẫn nước ngưng - ĐK 27mm dày 1,8mm | 7,45 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 53 | CCLĐ ống uPVC dẫn nước ngưng - ĐK 42mm, dày 2,1mm | 5,6 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 54 | CCLĐ ống uPVC dẫn nước ngưng - ĐK 60mm, dày 2,8mm | 0,7 | 100m | Như trên | Như trên | |
| 55 | CCLĐ cách nhiệt ống ngưng D27 dày 10mm | 745 | m | Như trên | Như trên | |
| 56 | CCLĐ cách nhiệt ống ngưng D42 dày 10mm | 560 | m | Như trên | Như trên | |
| 57 | CCLĐ cách nhiệt ống ngưng D60 dày 10mm | 70 | m | Như trên | Như trên | |
| 58 | CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 27mm | 288 | cái | Như trên | Như trên | |
| 59 | CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 42mm | 80 | cái | Như trên | Như trên | |
| 60 | CCLĐ co nhựa PVC - ĐK 60mm | 6 | cái | Như trên | Như trên | |
| 61 | CCLĐ Y nhựa PVC - ĐK 27mm | 144 | cái | Như trên | Như trên | |
| 62 | CCLĐ Y nhựa PVC - ĐK 60/42mm | 15 | cái | Như trên | Như trên | |
| 63 | CCLĐ co lơi nhựa PVC - ĐK 27mm | 288 | cái | Như trên | Như trên | |
| 64 | CCLĐ co lơi nhựa PVC - ĐK 42mm | 60 | cái | Như trên | Như trên | |
| 65 | CCLĐ co lơi nhựa PVC - ĐK 60mm | 6 | cái | Như trên | Như trên | |
| 66 | CCLĐ bas treo ống thoát nước | 700 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 67 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 600x350 | 15 | m | Như trên | Như trên | |
| 68 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 400x350 | 8 | m | Như trên | Như trên | |
| 69 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 600x250 | 12 | m | Như trên | Như trên | |
| 70 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 400x250 | 18 | m | Như trên | Như trên | |
| 71 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 250x250 | 5 | m | Như trên | Như trên | |
| 72 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 500x200 | 14 | m | Như trên | Như trên | |
| 73 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 350x200 | 80 | m | Như trên | Như trên | |
| 74 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 300x200 | 65 | m | Như trên | Như trên | |
| 75 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 250x200 | 140 | m | Như trên | Như trên | |
| 76 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 200x200 | 28 | m | Như trên | Như trên | |
| 77 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 200x150 | 130 | m | Như trên | Như trên | |
| 78 | CCLĐ ống thông gió hộp, KT 150x150 | 42 | m | Như trên | Như trên | |
| 79 | Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm | 557 | m | Như trên | Như trên | |
| 80 | CCLĐ giảm 1200x400/Ø400, L =700 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 81 | CCLĐ giảm 1200x250/Ø350, L =700 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 82 | CCLĐ giảm 1000x250/Ø350, L =700 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 83 | CCLĐ giảm 800x200/Ø300, L =700 | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 84 | CCLĐ giảm 600x250/Ø300, L =500 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 85 | CCLĐ giảm 600x350/Ø400, L =500 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 86 | CCLĐ giảm 600x250/Ø350, L =500 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 87 | CCLĐ giảm 500x200/Ø350, L =500 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 88 | CCLĐ giảm 350x200/Ø300, L =500 | 9 | cái | Như trên | Như trên | |
| 89 | CCLĐ giảm 250x200/Ø200, L = 500 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 90 | CCLĐ giảm 600x250/400x250, L = 300 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 91 | CCLĐ giảm 400x250/250x250, L = 300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 92 | CCLĐ giảm 500x200/250x200, L = 300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 93 | CCLĐ giảm 350x200/300x200, L = 300 | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 94 | CCLĐ giảm 300x200/250x200, L = 300 | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 95 | CCLĐ giảm 250x200/200x150, L = 300 | 13 | cái | Như trên | Như trên | |
| 96 | CCLĐ giảm 200x200/200x150, L = 300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 97 | CCLĐ giảm 200x200/150x150, L = 300 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 98 | CCLĐ giảm 200x150/150x150, L = 300 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 99 | CCLĐ giảm 250x250/Ø250, L = 200 | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 100 | CCLĐ giảm 150x150/Ø150, L = 200 | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 101 | CCLĐ Co 90o 600x250, R = 300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 102 | CCLĐ Co 90o 250x200, R = 150 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 103 | CCLĐ Co 90o 200x200, R = 150 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 104 | CCLĐ gót giày Ø250 | 13 | cái | Như trên | Như trên | |
| 105 | CCLĐ gót giày Ø150 | 108 | cái | Như trên | Như trên | |
| 106 | CCLĐ gót giày 250x250 | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 107 | CCLĐ gót giày 200x200 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 108 | CCLĐ gót giày 200x150 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 109 | CCLĐ gót giày 150x150 | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 110 | CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 1200x400 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 111 | CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 1200x250 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 112 | CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 1000x250 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 113 | CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 600x250 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 114 | CCLĐ miệng gió Louver KT cổ 800x200 | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 115 | CCLĐ miệng gió sọt trứng + OBD KT mặt 600x600 | 17 | cái | Như trên | Như trên | |
| 116 | CCLĐ miệng gió sọt trứng + OBD KT mặt 250x250 | 125 | cái | Như trên | Như trên | |
| 117 | CCLĐ Ống gió mềm không Lắp đặt cách nhiệt Ø250 | 85 | m | Như trên | Như trên | |
| 118 | CCLĐ Ống gió mềm không Lắp đặt cách nhiệt Ø150 | 515 | m | Như trên | Như trên | |
| 119 | CCLĐ khớp nối mềm cho quạt D350, L=300 | 30 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 120 | CCLĐ giá treo quạt | 15 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 121 | CCLĐ giá treo ống gió | 325 | cái | Như trên | Như trên | |
| 122 | CCLĐ giá treo ống gió mềm | 128 | cái | Như trên | Như trên | |
| 123 | CCLĐ giá treo miệng gió | 129 | cái | Như trên | Như trên | |
| 124 | CCLĐ đồng hồ đo điện năng có cổng kết nối | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 125 | CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 2,5mm² | 22.750 | m | Như trên | Như trên | |
| 126 | CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 4mm² | 10.500 | m | Như trên | Như trên | |
| 127 | CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 10mm² | 1.450 | m | Như trên | Như trên | |
| 128 | CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 16mm² | 650 | m | Như trên | Như trên | |
| 129 | CCLĐ dây điện đơn Cu/PVC - CV- 25mm² | 1.150 | m | Như trên | Như trên | |
| 130 | CCLĐ dây tín hiệu tương thích với giao thức LONWORKS 1x2x22AWG/1 | 850 | m | Như trên | Như trên | |
| 131 | CCLĐ ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =16mm | 850 | m | Như trên | Như trên | |
| 132 | CCLĐ ống nhựa PVC đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK =20mm | 5.000 | m | Như trên | Như trên | |
| 133 | CCLĐ thang cáp 200x100 | 18 | m | Như trên | Như trên | |
| 134 | CCLĐ quạt tạo áp PAF 8000L/s, 550Pa | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 135 | CCLĐ quạt tạo áp PAF 7000L/s, 500Pa | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 136 | CCLĐ van gió xả áp 1000x500 | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 137 | CCLĐ cảm biến chênh áp | 5 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 138 | CCLĐ motorised damper 1000x600 | 3 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 139 | CCLĐ miệng cấp gió, KT mặt 800x500mm, kiểu sọt trứng + ODB | 11 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 140 | CCLĐ miệng cấp gió, KT mặt 600x600mm kiểu sọt trứng + ODB | 10 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 141 | CCLĐ ống gió 1250x600 (tole dày 0,58mm) | 15 | m | Như trên | Như trên | |
| 142 | CCLĐ ống gió 1200x700 (tole dày 0,58mm) | 15 | m | Như trên | Như trên | |
| 143 | CCLĐ ống gió 1000x700 (tole dày 0,58mm) | 15 | m | Như trên | Như trên | |
| 144 | CCLĐ ống gió 1000x600 (tole dày 0,58mm) | 15 | m | Như trên | Như trên | |
| 145 | CCLĐ ống gió 850x700 (tole dày 0,58mm) | 15 | m | Như trên | Như trên | |
| 146 | CCLĐ ống gió 850x600 (tole dày 0,58mm) | 15 | m | Như trên | Như trên | |
| 147 | CCLĐ giảm 1250x600/1000x600, L=600 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 148 | CCLĐ giảm 1000x600/850x600, L=600 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 149 | CCLĐ giảm 1200x700/1000x700, L=600 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 150 | CCLĐ giảm 1000x700/850x700, L=600 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 151 | CCLĐ giảm 1250x600/950, L=900 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 152 | CCLĐ giảm 1200x700/950, L=900 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 153 | CCLĐ Co 1250x600, R=600 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 154 | CCLĐ Co 1200x700, R=600 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 155 | CCLĐ Co D950 | 3 | cái | Như trên | Như trên | |
| 156 | CCLĐ khớp nối mềm cho quạt D950, L=300 | 6 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 157 | CCLĐ giá đỡ quạt | 3 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 158 | CCLĐ giá đỡ ống gió | 60 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 159 | CCLĐ tủ điện điều khiển | 16 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 160 | Cẩu dàn nóng máy lạnh trung tâm VRF | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 161 | CCLĐ quạt hướng trục 2 cấp: 10.700/17.900m3/h-250/400Pa | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 162 | CCLĐ quạt hướng trục 2 cấp: 15.500/25.900m3/h-250/400Pa | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 163 | CCLĐ quạt hướng trục 17.500m3/h-400Pa | 1 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 164 | CCLĐ quạt hướng trục 14.000m3/h-450Pa | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 165 | CCLĐ quạt: 3890m3/h | 2 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 166 | CCLĐ quạt: 3890m3/h | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 167 | CCLĐ miệng gió Louver kích thước 2000x800mm | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 168 | CCLĐ miệng gió Louver kích thước 2600x800mm | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 169 | CCLĐ ống gió hộp tiêu âm KT 2600x800x25mm | 0,5 | m | Như trên | Như trên | |
| 170 | CCLĐ ống gió hộp tiêu âm KT 2000x800x25mm | 0,5 | m | Như trên | Như trên | |
| 171 | CCLĐ ống gió hộp tiêu âm KT 1500x350x25mm | 3 | m | Như trên | Như trên | |
| 172 | CCLĐ ống gió hộp tiêu âm KT 1200x350x25mm | 11 | m | Như trên | Như trên | |
| 173 | CCLĐ ống gió hộp KT 1200x350 | 15 | m | Như trên | Như trên | |
| 174 | CCLĐ ống gió hộp KT 1200x300 | 5 | m | Như trên | Như trên | |
| 175 | CCLĐ ống gió hộp KT 1100x300 | 7,5 | m | Như trên | Như trên | |
| 176 | CCLĐ ống gió hộp KT 1000x300 | 36 | m | Như trên | Như trên | |
| 177 | CCLĐ ống gió hộp KT 1000x350 | 12 | m | Như trên | Như trên | |
| 178 | CCLĐ ống gió hộp KT 900x350 | 109 | m | Như trên | Như trên | |
| 179 | CCLĐ ống gió hộp KT 800x300 | 86 | m | Như trên | Như trên | |
| 180 | CCLĐ ống gió hộp KT 600x300 | 209 | m | Như trên | Như trên | |
| 181 | CCLĐ ống gió hộp KT 500x300 | 79 | m | Như trên | Như trên | |
| 182 | CCLĐ giảm 1500x350/Ø900, L=900 | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 183 | CCLĐ giảm 2600x800/1500x350, L=900 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 184 | CCLĐ giảm 2000x800/1200x350, L=900 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 185 | CCLĐ họp tiêu âm quạt 1500x1500x1500 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 186 | CCLĐ rẽ nhánh 1500x350/800x300/1200x300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 187 | CCLĐ giảm 1200x350/Ø710, L=900 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 188 | CCLĐ giảm 900x350/Ø710, L=900 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 189 | CCLĐ giảm 1200x350/1100x350, L=500 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 190 | CCLĐ giảm 1200x300/1100x300, L=500 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 191 | CCLĐ giảm 1100x300/1000x300, L=500 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 192 | CCLĐ giảm 1000x300/800x300, L=400 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 193 | CCLĐ giảm 800x300/600x300, L=400 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 194 | CCLĐ giảm 600x300/500x300, L=400 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 195 | CCLĐ giảm 800x300/500x300, L=400 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 196 | CCLĐ Tee 1200x350/1000x300/500x300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 197 | CCLĐ Tee 900x350/600x300/600x300 | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 198 | CCLĐ Tee 800x300/500x300/500x300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 199 | CCLĐ Rẽ nhánh 1000x300/500x300/800x300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 200 | CCLĐ gót giày 1200x350 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 201 | CCLĐ gót giày 1000x300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 202 | CCLĐ gót giày 900x350 | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 203 | CCLĐ gót giày 800x300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 204 | CCLĐ gót giày 500x300 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 205 | CCLĐ Co 90 1200x350, R=600 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 206 | CCLĐ Co 90 1100x300, R=550 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 207 | CCLĐ Co 90 1000x350, R=500 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 208 | CCLĐ Co 90 1000x300, R=500 | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 209 | CCLĐ Co 90 950x350, R=500 | 20 | cái | Như trên | Như trên | |
| 210 | CCLĐ Co 90 800x300, R=400 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 211 | CCLĐ Co 90 600x300, R=300 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 212 | CCLĐ Co D710, R=350 | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 213 | CCLĐ họp box miệng gió 950x500, H=250 | 31 | cái | Như trên | Như trên | |
| 214 | CCLĐ khớp nối mềm D900, L=300 | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 215 | CCLĐ khớp nối mềm D710, L=300 | 4 | cái | Như trên | Như trên | |
| 216 | CCLĐ miệng gió sọt trứng + OBD KT 1000x250mm | 34 | cửa | Như trên | Như trên | |
| 217 | CCLĐ miệng gió sọt trứng + OBD KT 1000x550mm | 31 | cửa | Như trên | Như trên | |
| 218 | CCLĐ van chặn lửa đóng mở bằng motor MFD 900x350mm | 10 | cái | Như trên | Như trên | |
| 219 | CCLĐ van chặn lửa đóng mở bằng motor MFD 1200x350mm | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 220 | CCLĐ giá treo quạt | 8 | bộ | Như trên | Như trên | |
| 221 | CCLĐ giá treo ống gió | 285 | cái | Như trên | Như trên | |
| 222 | CCLĐ tủ điện điều khiển DB-EAF-T1 | 1 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 223 | CCLĐ tủ điện điều khiển DB- SEAF-1, DB- SEAF-2 | 2 | 1 tủ | Như trên | Như trên | |
| 224 | CCLĐ cáp 4 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 4x16mm2 | 10 | m | Như trên | Như trên | |
| 225 | CCLĐ cáp Cu/PVC - 10mm2 | 10 | m | Như trên | Như trên | |
| 226 | CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 3x1,5mm2 | 680 | m | Như trên | Như trên | |
| 227 | CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 3x4mm2 | 128 | m | Như trên | Như trên | |
| 228 | CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 3x6mm2 | 28 | m | Như trên | Như trên | |
| 229 | CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 3x10mm2 | 60 | m | Như trên | Như trên | |
| 230 | CCLĐ cáp Cu/PVC - 4mm2 | 68 | m | Như trên | Như trên | |
| 231 | CCLĐ cáp Cu/PVC - 6mm2 | 60 | m | Như trên | Như trên | |
| 232 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK20mm | 648 | m | Như trên | Như trên | |
| 233 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK32mm | 268 | m | Như trên | Như trên | |
| 234 | CCLĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK60mm | 80 | m | Như trên | Như trên | |
| 235 | CCLĐ cáp 2 ruột Cu/PVC/PVC/FR - 2x1,5mm2 | 618 | m | Như trên | Như trên | |
| 236 | CCLĐ cáp 3 ruột Cu/PVC/PVC - 3x2,5mm2 | 152 | m | Như trên | Như trên | |
| 237 | CCLĐ cáp Cu/PVC - 2,5mm2 | 152 | m | Như trên | Như trên | |
| 238 | Cung cấp bộ chia gas dàn lạnh loại lớn | 12 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ - HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |
| 239 | Cung cấp bộ chia gas dàn lạnh loại nhỏ | 25 | cái | Như trên | Như trên | |
| 240 | Cung cấp bộ chia gas dàn lạnh loại trung bình | 12 | cái | Như trên | Như trên | |
| 241 | Cung cấp bộ chia gas dàn nóng | 7 | cái | Như trên | Như trên | |
| 242 | Cung cấp bộ điều khiển trung tâm màn hình cảm ứng có chức năng tính tiền điện cho từng dàn lạnh | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 243 | Cung cấp bộ điều khiển từ xa không dây | 46 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 244 | Cung cấp bộ mở rộng tín hiệu | 1 | cái | Như trên | Như trên | |
| 245 | Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 11,2kW | 14 | cái | Như trên | Như trên | |
| 246 | Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 14,0kW | 18 | cái | Như trên | Như trên | |
| 247 | Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 16,0kW | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 248 | Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 4,5kW | 7 | cái | Như trên | Như trên | |
| 249 | Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 7,1kW | 2 | cái | Như trên | Như trên | |
| 250 | Cung cấp dàn lạnh âm trần casset 4 hướng thổi 9,0kW | 3 | cái | Như trên | Như trên | |
| 251 | Cung cấp dàn nóng 34Hp, công suất lạnh 95,4kW | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 252 | Cung cấp dàn nóng 48Hp, công suất lạnh 136kW | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 253 | Cung cấp dàn nóng 60Hp, công suất lạnh 168kW | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 254 | Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 1,5 HP-3,82kW/1Phase | 23 | máy | Như trên | Như trên | |
| 255 | Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 2,0 HP-5,3kW/1Phase | 5 | máy | Như trên | Như trên | |
| 256 | Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 3 HP-6,2kW/1Phase | 25 | máy | Như trên | Như trên | |
| 257 | Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 4HP-10kW/3Phase | 44 | máy | Như trên | Như trên | |
| 258 | Cung cấp máy lạnh cục bộ dàn lạnh cassette 5HP-12,1kW/3Phase | 5 | máy | Như trên | Như trên | |
| 259 | Aptomat MCCB 3P-500A (36kA - 45kA) | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC | |
| 260 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 261 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 262 | Đồng hồ KWH 3P trực tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 263 | MCT 500/5A ; CL. 1; 15VA | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 264 | PCT 500/5A; CL. 5P10, 15VA | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 265 | Relay Bảo vệ quá dòng, Pha và Chạm đất | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 266 | Cầu chì 2A + đế | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 267 | Chống sét lan truyền 3P+N+E 100kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 268 | Cầu chì 160A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 269 | Aptomat MCB 3P-50A 6kA | 14 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 270 | Aptomat MCB 2P-50A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 271 | Tủ điện bằng tole 1000 x 1400 x 400mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Tủ | Như trên | Như trên | |
| 272 | Bubar, dây cáp điện kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 273 | Aptomat MCB 2P-50A 6kA | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T2-A | |
| 274 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 275 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 276 | Aptomat MCB 1P-6A 6kA | 24 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 277 | Tủ điện bằng Tole 400 x 600 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 278 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 279 | Aptomat MCB 2P-50A 6kA | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T3-A | |
| 280 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 281 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 282 | Aptomat MCB 1P-6A 6kA | 28 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 283 | Tủ điện bằng Tole 400 x 600 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 284 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 285 | Aptomat MCCB 3P-50A 18kA | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T1-B | |
| 286 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 287 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 288 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 289 | MCT 500/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 290 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 291 | Aptomat MCB 3P-20A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 292 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 293 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 294 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 295 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 296 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 297 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 298 | MCCB 3P-63A 37kA(0.7-0.85-1)x Inmax | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T2-B | |
| 299 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 300 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 301 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 302 | MCT 75/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 303 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 304 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 305 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 306 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 307 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 308 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 309 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 310 | MCCB 3P-63A 37kA(0.7-0.85-1)x Inmax | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T3-B | |
| 311 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 312 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 313 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 314 | MCT 75/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 315 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 316 | Aptomat MCB 3P-20A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 317 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 318 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 319 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 320 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 321 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 322 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 323 | MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T4-B | |
| 324 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 325 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 326 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 327 | MCT 50/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 328 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 329 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 330 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 331 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 332 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 333 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 334 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 335 | MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T5-B | |
| 336 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 337 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 338 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 339 | MCT 50/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 340 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 341 | Aptomat MCB 3P-20A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 342 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 343 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 344 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 345 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 346 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 347 | MCCB 3P-63A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T6-B | |
| 348 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 349 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 350 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 351 | MCT 75/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 352 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 353 | Aptomat MCB 3P-20A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 354 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 355 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 356 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 357 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 358 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 359 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 360 | MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T7-B | |
| 361 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 362 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 363 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 364 | MCT 50/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 365 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 366 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 367 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 368 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 369 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 370 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 371 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 372 | MCCB 3P-63A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T8-B | |
| 373 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 374 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 375 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 376 | MCT 75/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 377 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 378 | Aptomat MCB 3P-20A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 379 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 5 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 380 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 381 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 382 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 383 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 384 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 385 | MCCB 3P-63A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T9-B | |
| 386 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 387 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 388 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 389 | MCT 75/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 390 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 391 | Aptomat MCB 3P-20A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 392 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 393 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 394 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 395 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 396 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250mm, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 397 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 398 | MCCB 3P-32A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- AC/T10-B | |
| 399 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 400 | Đồng hồ KWH 3P giám tiếp điện tử | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 401 | Đồng hồ đa năng | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 402 | MCT 50/5A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 403 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 404 | Aptomat MCB 3P-20A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 405 | Aptomat MCB 3P-16A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 406 | Aptomat MCB 1P-20A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 407 | Aptomat MCB 1P-16A 6kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 408 | Aptomat MCB 1P-10A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 409 | Tủ điện bằng Tole 600 x 1000 x 250, dày 1,5; 02 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 410 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 411 | MCCB 3P-25A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- PAF03 | |
| 412 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 413 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 414 | Aptomat MCCB 3P-20A 18kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 415 | Aptomat MCB 1P-6A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 416 | Contactor 20A | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 417 | Role nhiệt | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 418 | Bộ khởi động S/D | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 419 | Tủ điện bằng Tole 800 x 1000 x 250, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 420 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 421 | MCCB 3P-50A 18kA | 2 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGUỒN (ĐIỆN LẠNH + THÔNG GIÓ+ HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- PAF01 và PAF02 | |
| 422 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 423 | Cầu chì 2A + đế | 6 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 424 | Aptomat MCCB 3P-20A 18kA | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 425 | Aptomat MCB 1P-6A 6kA | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 426 | Contactor 20A | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 427 | Role nhiệt | 4 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 428 | Bộ khởi động S/D | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 429 | Tủ điện bằng Tole 800 x 1200 x 250, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 430 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 2 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 431 | MCCB 3P-100A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-CẤP ĐIỆN NGUỒN (HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB-EAF-T1 | |
| 432 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 433 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 434 | Aptomat MCCB 3P-32A 18kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 435 | Aptomat MCCB 3P-22A 18kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 436 | Aptomat MCB 3P-16A 18kA | 3 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 437 | Aptomat MCB 1P-6A 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 438 | Contactor 40A | 12 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 439 | Role nhiệt | 10 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 440 | Bộ khởi động S/D | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 441 | Bộ khởi động DOL | 4 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 442 | Tủ điện bằng Tole 800 x 1200 x 250mm, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 443 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 444 | MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-CẤP ĐIỆN NGUỒN (HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- SEAF-1 | |
| 445 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 446 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 447 | Aptomat MCCB 3P-40A, 18kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 448 | Aptomat MCB 1P-6A, 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 449 | Contactor 40A | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 450 | Role nhiệt | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 451 | Bộ khởi động S/D | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 452 | Tủ điện bằng Tole 800 x 1200 x 250mm, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 453 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên | |
| 454 | MCCB 3P-50A, 37kA(0.7-0.85-1)x In max | 1 | Cái | Mô tả tại Điểm 2 – Chương V – Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật | PHẦN THIẾT BỊ-CẤP ĐIỆN NGUỒN (HÚT KHÓI HÀNH LANG) - CCLĐ Tủ điện điều khiển DB- SEAF-2 | |
| 455 | Đèn báo pha (Đỏ, Vàng, Xanh) | 1 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 456 | Cầu chì 2A + đế | 3 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 457 | Aptomat MCCB 3P-40A, 18kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 458 | Aptomat MCB 1P-6A, 6kA | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 459 | Contactor 40A | 6 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 460 | Role nhiệt | 2 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 461 | Bộ khởi động S/D | 2 | Bộ | Như trên | Như trên | |
| 462 | Tủ điện bằng Tole 800 x 1200 x 250mm, dày 1,5; 01 lớp cửa, sơn tĩnh điện RaL 7035 | 1 | Cái | Như trên | Như trên | |
| 463 | Bubar, cáp kết nối các thiết bị trong tủ | 1 | T bộ | Như trên | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự (Cung cấp và lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió); kể từ ngày ký hợp đồng, từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu; Kèm theo Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có phương án bảo hành, bảo trì tất cả các hàng hóa của gói thầu này. Trong đó, thời gian bảo hành phải bảo đảm đúng theo cam kết của nhà sản xuất (nhưng phải ≥ 12 tháng). - Đồng thời, Nhà thầu phải có Văn bản cam kết: trong thời gian bảo hành có bảo trì định kỳ 3 tháng 1 lần. Khi máy có sự cố, theo yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải cử kỹ sư chuyên môn đến trong vòng 24 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường. Hàng hóa bảo hành, bảo trì được tiếp nhận và bàn giao tại đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Kỹ sư Điện hoặc Kỹ sư nhiệt – điện lạnh.Đã từng Chỉ huy trưởng 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành)- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC,CNCH;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công lắp đặt phần hệ thống máy lạnh | 2 | - Kỹ sư Điện lạnh.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống máy lạnh và hệ thống thông gió.Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát thi công lắp đặt hệ thống điện | 2 | - Kỹ sư Điện.Đã từng Giám sát kỹ thuật thi công lắp đặt 01 Hợp đồng Cung cấp, lắp đặt hệ thống điện vào công trình .Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh (Xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành).- Kèm theo:+ Văn bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình (còn hiệu lực);+ Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân thi công, lắp đặt | 6 | Công nhân được cấp Chứng chỉ trở lên gồm:- 02 Thợ điện- 02 Thợ điện lạnh;- 02 Thợ Cơ khí (hoặc hàn);Kèm theo: Chứng chỉ đào tạo nghề, Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi