Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210830233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210821628 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:53:00 đến ngày 2021-08-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,052,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp VI trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt biển báo giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có hạng mục lắp đặt biển báo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có hạng mục lắp đặt biển báo giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn sắt thép, công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài công suất ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời điện, sức kéo ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Pa lăng xích, sức nâng ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BIỂN CHỈ HƯỚNG TRÊN CAO TỐC | |||
| 1 | Đào đất hố móng và vận chuyển đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 28,4336 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1871 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bu lông neo M36 chân cột | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương 5 E-HSMT | 0,4089 | tấn |
| 5 | Gia công lập là 50x4mm gia cường bu lông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0983 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,067 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 10,3 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT | 17,069 | m3 |
| 9 | Trát móng chân cột | Chương 5 E-HSMT | 0,2292 | m2 |
| 10 | Gia công cột thép | Chương 5 E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 11 | Gia công cần vươn | Chương 5 E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 12 | Gia công biển báo | Chương 5 E-HSMT | 1,1202 | tấn |
| 13 | Dán dencan mặt biển (decan seris 4000) | Chương 5 E-HSMT | 34,0298 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cần vươn | Chương 5 E-HSMT | 1,406 | tấn |
| 16 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT | 1,1202 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng cột biển+ cần vươn + mặt biển | Chương 5 E-HSMT | 4,0652 | tấn |
| B | GIÁ LONG MÔN | |||
| 1 | Đào hố móng và vận chuyển đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Chương 5 E-HSMT | 6 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bu lông neo M30 chân cột | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương 5 E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 6 | Gia công lập là 40*100*4mm gia cường bu lông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,12 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cột (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT | 19,12 | m3 |
| 10 | Trát móng chân cột | Chương 5 E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 11 | Gia công cột giá long môn | Chương 5 E-HSMT | 1,6396 | tấn |
| 12 | Gia công giàn giá long môn | Chương 5 E-HSMT | 1,4789 | tấn |
| 13 | Gia công biển báo | Chương 5 E-HSMT | 0,8437 | tấn |
| 14 | Dán dencan mặt biển (decan seris 4000) | Chương 5 E-HSMT | 16,827 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-HSMT | 1,64 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giàn giá long môn | Chương 5 E-HSMT | 1,48 | tấn |
| 17 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT | 0,84 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng cột biển+ cần vươn + mặt biển | Chương 5 E-HSMT | 3,96 | tấn |
| C | BIỂN CHỈ HƯỚNG | |||
| 1 | Đào hố móng và vận chuyển đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 10,1773 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0972 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bu lông neo M30 chân cột | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng | Chương 5 E-HSMT | 0,1401 | tấn |
| 5 | Gia công lập là 600*100*7mm gia cường bu lông móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng cột (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT | 6,195 | m3 |
| 9 | Trát móng chân cột | Chương 5 E-HSMT | 0,16 | m2 |
| 10 | Gia công cột biển | Chương 5 E-HSMT | 0,8818 | tấn |
| 11 | Gia công cần vươn | Chương 5 E-HSMT | 0,3909 | tấn |
| 12 | Gia công biển báo | Chương 5 E-HSMT | 0,5869 | tấn |
| 13 | Dán dencan mặt biển (decan seris 4000) | Chương 5 E-HSMT | 10,6667 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương 5 E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cần vươn | Chương 5 E-HSMT | 0,39 | tấn |
| 16 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT | 0,587 | tấn |
| 17 | Mạ kẽm nhúng nóng cột biển+ cần vươn + mặt biển | Chương 5 E-HSMT | 1,857 | tấn |
| D | LẮP DỰNG BIỂN TÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hố móng và vận chuyển đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,77 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 3 | Bu lông chân cột | Chương 5 E-HSMT | 16 | 0.0 |
| 4 | Bê tông móng cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã, tai tăng cường cột, tai liên kết biển | Chương 5 E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 7 | Sản xuất cột biển | Chương 5 E-HSMT | 0,1365 | tấn |
| 8 | Sản xuất mặt biển | Chương 5 E-HSMT | 0,1471 | tấn |
| 9 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT | 0,3346 | tấn |
| 10 | Dán dencan mặt biển (decan seris 4000) | Chương 5 E-HSMT | 4 | m2 |
| 11 | Decan phản quang trắng, đỏ seris 4000 cột biển | Chương 5 E-HSMT | 5,0114 | m2 |
| E | LẮP DỰNG BIỂN BÁO TÊN CẦU | |||
| 1 | Đào hố móng và vận chuyển đi đổ, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương 5 E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng cột (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | Quai nhế bắt biển | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Sản xuất mặt biển | Chương 5 E-HSMT | 0,2006 | tấn |
| 7 | Lắp dựng biển báo | Chương 5 E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 8 | Dán dencan mặt biển (decan seris 4000) | Chương 5 E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 9 | Decan phản quang trắng, đỏ seris 4000 cột biển | Chương 5 E-HSMT | 10,8518 | m2 |
| F | LẮP DỰNG ĐẢO GIAO THÔNG CHÂN CẦU TAM BẠC (PHÍA CHỢ SẮT) | |||
| 1 | Lắp đặt đảo giao thông | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu hoa trăng trí đảo | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt thùng dải phân cách | Chương 5 E-HSMT | 41 | cái |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt | Chương 5 E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 3 | Đào móng biển báo và vận chuyển đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 4 | Lắp đặt rọ móng | Chương 5 E-HSMT | 4 | 0.0 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 7 | Sản xuất biển báo | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Gia công cột biển | Chương 5 E-HSMT | 0,0436 | tấn |
| 9 | Sản xuất đế chân cột | Chương 5 E-HSMT | 0,0166 | tấn |
| 10 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Chương 5 E-HSMT | 2,8637 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 1,9426 | m2 |
| 12 | Lắp đặt thùng giảm chấn | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp VI trở lên, có hạng mục thi công lắp đặt biển báo giao thông Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên hoặc kinh nghiệm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Kinh nghiệm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có hạng mục lắp đặt biển báo giao thông. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Kinh nghiệm tham phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên, có hạng mục lắp đặt biển báo giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi, công suất ≥ 1,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy hàn sắt thép, công suất ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy mài công suất ≥ 2,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy khoan công suất ≥ 2,5kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Cần trục ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Tời điện, sức kéo ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Pa lăng xích, sức nâng ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi