Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210827577-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210805237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:39:00 đến ngày 2021-08-23 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,812,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đầm bàn 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0,8 - 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Hệ đà giáo thi công ngoài trời
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 1.6m, dày 4mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V59,2m
2Cung cấp cọc thép hình V5x5x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V156m
3Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m
4Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
5Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
6Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,592100m
7Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,63100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,3881m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,523m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,399m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,942m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,308100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,948tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,361tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,028m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,989m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,103100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,566tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,204tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,706tấn
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
24Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,549m3
25Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,629m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,61100m3
27Khối lượng đất đắp nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V149,497m3
28Tận dụng đất đào còn thừa nâng nềnMô tả kỹ thuật theo chương V1,244100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất nâng nền tận dụng từ đất thừa HM bể nước ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,495100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,626m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,458m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,417m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
35Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,95m2
37Ốp đá granit tự nhiên đenMô tả kỹ thuật theo chương V40,199m2
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
40Tạo nhám nền ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V11,28m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V98,5m
42Ốp đá tự nhiên hòa phát 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V43,425m2
43SXLD lan can ram dốc, lan can bậc cấp inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5md
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,032m3
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,752100m2
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,779tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,285tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,001tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,316m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,462100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,689tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,624tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,66tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,213m3
55Ván khuôn gỗ sàn mái Phần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,152100m2
56Ván khuôn gỗ sàn mái Phần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,084100m2
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,61tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,161tấn
59Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,476m3
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,281tấn
63Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,489m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,803100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,718tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,775tấn
67Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,414m3
68Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m3
69Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,678m3
70Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,708m3
71Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,129m3
72Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,569m3
73Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,988m3
74Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
75Gia công xà gồ Thép hộp 60x120x1.8Mô tả kỹ thuật theo chương V3,292tấn
76Sản xuất cầu phông thép mạ kẽm 50x50x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,018tấn
77Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,989tấn
78Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,299tấn
79Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,874100m2
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V639,732m2
81Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V746,25m2
82Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V380,52m2
83Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V497,52m2
84Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,2m2
85Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V808,4m2
86Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V380,3m2
87Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.385,982m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.381,94m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,956m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.332,966m2
91Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V212,4m
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,8m
93Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m
94Đắp hoa văn trang trí mặt tiền nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
95Đắp vữa xi măng hành lang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,976m2
96Tạo rảnh thoát nước hành langMô tả kỹ thuật theo chương V108,8m
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V172,805m2
98Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V119,465m2
99Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V119,465m2
100Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,916m2
101Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m2
102Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V39,95m2
103Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,033100m3
104Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,265m3
105Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V871,95m2
106Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 120x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,304m2
107SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
108SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
109SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly (quy cách theo thiết kế, bao gồm phụ kiện.....)Mô tả kỹ thuật theo chương V174,42m2
110SXLD tay vịn lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V99,7md
111Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 12x12x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,124tấn
112Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V146,769m2
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,3011m2
B PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, HTTT
1Bộ đèn LED tube chiếu sáng lớp học 2x20W
(bao gồm máng + ty treo)
Mô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
2Bộ đèn chiếu sáng bảng học (bao gồm máng + giá treo)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Bộ đèn LED tube đôi 1.2m (2x20W)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Lắp đặt đèn led ốp trần (18w)Mô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
5Lắp đặt quạt trần (66W)Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt quạt treo tường (45W)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn cheMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
8Bộ ổ cắm âm sàn 2 ổ cắm, có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V43cầu chì
10Lắp đặt công tắc cầu thang/ CT 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
12Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
13Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
14Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
15Mặt nạ 4-6 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt MCCB-3P-30A-18kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt CB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
20Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x16 (tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
22Lắp đặt dây dẫn CVV-4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
23Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V314m
24Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V546m
25Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.854m
26Kéo rải dây đồng C35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
28Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V157m
29Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V273m
30Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.427m
31Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100 m
32Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)Mô tả kỹ thuật theo chương V134hộp
33Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
34Tủ điện KT 500x400x200mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Tủ điện KT 400x300x200mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
36Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa, 2-4 modulesMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
37Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Mô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
38Sứ đón điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 32 port 10/100/1000 MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V2thiết bị
40Lắp đặt bộ phát sóng WifiMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
41Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
42Mặt nạ mạng 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lắp đặt đế nhựa đơn âm sànMô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
44Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
45Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
46Lắp đặt cáp nguồn CVV 2c1.5mm2 cấp cho thiết bị wifiMô tả kỹ thuật theo chương V10m
47Lắp đặt cáp quang 8FOMô tả kỹ thuật theo chương V100m
48Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp3=84mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Cáp neoMô tả kỹ thuật theo chương V40m
50Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
52Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét DK12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m )Mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
54Dây cap đồng trần C70Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Ốc xiết cap nối dây đồng U2.0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Ốc xiết cap với cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,241m3
59Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
60Kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
61Khoan giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt Lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt Giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt Giảm PVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt Co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
10Lắp đặt tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Co răng D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Van đồng 2 chiều ĐK D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Van đồng 2 chiều ĐK D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van nhựa 2 chiều ĐK D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt lavabo treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Bộ xả lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
17Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Dây mềm 4 tấcMô tả kỹ thuật theo chương V2dây
21Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
22Phao cơ ngắt nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
26Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
27Y PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,05100m
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
31Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,217100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
35Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,173m3
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m2
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
D SÂN BÊ TÔNG
1Rải bạt nhựa sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,63m3
3Cắt ron sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1010m
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 75.6x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 59.9x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp bích thép - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cặp bích
10Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
11Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt khớp nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt lăng phun D50/13Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt lăng phun D65/15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
17Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 barMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
18Lắp đặt trụ chữa cháy D65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
21Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
22Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Giá đỡ bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
25Giá treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
26Cùm, ty treo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
27Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
28Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
29Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=45m, Q=72m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện H=45m, Q=72m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
36Lắp đặt van đáy, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Giá đỡ ống máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
39Lắp đặt tủ điều khiển bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
40Lắp đặt công tắc áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 4.55m, dày 10mm:Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m
50Cung cấp cọc thép hình I 250x125x6x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,05m
51Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
52Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m
53Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
54Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
55Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100m
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,545100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,134m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,68m3
59Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,149100m2
60Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,12m3
61Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,468100m2
62Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,209m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,61100m2
64Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,405tấn
65Lắp dựng cốt bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V8,128tấn
66Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,085m3
67Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m2
68Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,513m3
69Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m2
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,513tấn
72Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,803100m3
73Đất đào còn thừa chở đổMô tả kỹ thuật theo chương V2,742100m3
74Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,742100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4210m³/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V27,4210m³/1km
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,73m2
78Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V118,73m2
79Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V60,996m2
81Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,4m2
82Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,374m2
83Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,954m2
84Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V187,395m3
85Ngâm clo súc rửa bểMô tả kỹ thuật theo chương V187,395m3
86Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
87Thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Băng cản nước PVC rộng 240mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m
89Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
90Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
91Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
92Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
93Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m2
94Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
96Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,804m3
97Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m2
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
100Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,262m3
101Ván khuôn gỗ sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,205100m2
102Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
103Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228m3
105Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
108Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,336m3
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,14m2
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,68m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,44m2
112Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,38m2
113Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,94m2
114Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,94m2
115Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,72m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
117Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
118Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,84m2
119Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,68m2
120SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện loại có lá (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,75m2
121SXLD lam lambri nhôm sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4m2
122SXLD lưới chống chim chuột ( chi tiết như hstk)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
123Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
124Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
125Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
126Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
128Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt Co PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
131Lắp đặt cùm kẹp ống D50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18wMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
133Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
134Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
135Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
136Lắp đặt đế nhựa 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
137Mặt nạ 1-3 phần tửMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt MCCB 2P 75A-35kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt CB 1P 10A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
141Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
142Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
143Lắp đặt đèn exit - chỉ hướng rẽ xuống cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
144Lắp đặt đèn exit - chỉ lối thoát hiểm 1 hướngMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
145Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V155 đèn
146Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V266m
147Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V133m
148Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zoneMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
149Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V45 chuông
150Lắp đặt đầu báo khói quang họcMô tả kỹ thuật theo chương V2410 đầu
151Điện trở cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
152Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV2x1Mô tả kỹ thuật theo chương V402m
153Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V192m
154Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V10m
155Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05100 m
156Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,81m3
157Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
158Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã)Mô tả kỹ thuật theo chương V24hộp
159Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AHMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
160Giếng tiếp địa sâu 10mMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
161Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
162Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
163Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
164Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
5 Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).33
6 Công nhân thi công 20 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đầm bàn 1.0kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
3 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
4 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
5 Máy hàn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
6 Máy đào 0,8 - 1,25m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
7 Máy thủy bình Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
8 Máy trộn BTXM > 250 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
10 Máy tời điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
11 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
12 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
13 Máy hàn điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
14 Máy phát điện Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
15 Hệ đà giáo thi công ngoài trời Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->