Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210827577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210805237 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:39:00 đến ngày 2021-08-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,812,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đầm bàn 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào 0,8 - 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BTXM > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Hệ đà giáo thi công ngoài trời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 1.6m, dày 4mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m |
| 2 | Cung cấp cọc thép hình V5x5x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 3 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,388 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,523 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,399 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,942 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,361 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,989 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,103 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,566 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,204 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,706 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,549 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,629 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,61 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng đất đắp nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,497 | m3 |
| 28 | Tận dụng đất đào còn thừa nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất nâng nền tận dụng từ đất thừa HM bể nước ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,626 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,458 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,417 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6x9,5x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,199 | m2 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 40 | Tạo nhám nền ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | m |
| 42 | Ốp đá tự nhiên hòa phát 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,425 | m2 |
| 43 | SXLD lan can ram dốc, lan can bậc cấp inox 304 cao 900mm (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | md |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,032 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,752 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,285 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,316 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,462 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,689 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,66 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,213 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái Phần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,152 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ sàn mái Phần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,084 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,61 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,161 | tấn |
| 59 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,476 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,489 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,803 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,414 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,678 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,129 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20cm- Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 73 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x9,5x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,988 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 75 | Gia công xà gồ Thép hộp 60x120x1.8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,292 | tấn |
| 76 | Sản xuất cầu phông thép mạ kẽm 50x50x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,018 | tấn |
| 77 | Sản xuất li tô thép mạ kẽm 30x30x1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,989 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ, cầu phông, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,299 | tấn |
| 79 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,874 | 100m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,732 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,25 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,52 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,52 | m2 |
| 84 | Trát trần, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,2 | m2 |
| 85 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,4 | m2 |
| 86 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,3 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.385,982 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.381,94 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.434,956 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.332,966 | m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,4 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m |
| 93 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m |
| 94 | Đắp hoa văn trang trí mặt tiền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 95 | Đắp vữa xi măng hành lang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,976 | m2 |
| 96 | Tạo rảnh thoát nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,8 | m |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,805 | m2 |
| 98 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,465 | m2 |
| 99 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 ( láng lần 2 tạo độ dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,465 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,916 | m2 |
| 101 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,048 | m2 |
| 102 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,95 | m2 |
| 103 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,265 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,95 | m2 |
| 106 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 120x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,304 | m2 |
| 107 | SXLD thang thép lên mái (quy cách theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | SXLD nắp tôn đậy lỗ lên mái dày 0.8 ly (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly (quy cách theo thiết kế, bao gồm phụ kiện.....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,42 | m2 |
| 110 | SXLD tay vịn lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,7 | md |
| 111 | Gia công hoa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm 12x12x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,124 | tấn |
| 112 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,769 | m2 |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,301 | 1m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, HTTT | |||
| 1 | Bộ đèn LED tube chiếu sáng lớp học 2x20W (bao gồm máng + ty treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng bảng học (bao gồm máng + giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bộ đèn LED tube đôi 1.2m (2x20W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led ốp trần (18w) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần (66W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường (45W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực có màn che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Bộ ổ cắm âm sàn 2 ổ cắm, có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cầu chì |
| 10 | Lắp đặt công tắc cầu thang/ CT 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nổi 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp nổi 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 14 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 15 | Mặt nạ 4-6 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCCB-3P-30A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt CB-1P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt CB 1 pha 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 1 pha 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn LV-ABC-4x16 (tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CVV-4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.854 | m |
| 26 | Kéo rải dây đồng C35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựacứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa cứng tự chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.427 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100 m |
| 32 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 34 | Tủ điện KT 500x400x200mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Tủ điện KT 400x300x200mm, dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa, 2-4 modules | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 37 | Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 38 | Sứ đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch 32 port 10/100/1000 Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | thiết bị |
| 40 | Lắp đặt bộ phát sóng Wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 41 | Lắp đặt nhân ổ cắm mạng máy tính AMP Cat6 chuẩn rack RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Mặt nạ mạng 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 44 | Lắp đặt cáp tín hiệu mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp nguồn CVV 2c1.5mm2 cấp cho thiết bị wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt cáp quang 8FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo Rp3=84m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Cáp neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất + khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 52 | Tăng đơ kéo giằng giữ cột thu sét DK12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Gia công, đóng cọc tiếp địa ( D16, dài 2.4m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 54 | Dây cap đồng trần C70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Ốc xiết cap nối dây đồng U2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Ốc xiết cap với cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1m3 |
| 59 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 60 | Kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 61 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt Giảm PVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Co răng D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van đồng 2 chiều ĐK D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van đồng 2 chiều ĐK D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van nhựa 2 chiều ĐK D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt lavabo treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Bộ xả lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa lavabo bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Dây mềm 4 tấc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | dây |
| 21 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Phao cơ ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 26 | Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 27 | Y PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 31 | Máy bơm nước sinh hoạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 35 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,173 | m3 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Rải bạt nhựa sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,442 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 75.6x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 59.9x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co thép tráng kẽm DN 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 10 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600*400*220, cửa kính, sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt khớp nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng phun D65/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Ống vải mềm D50, dài 20m, 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 17 | Ống vải mềm D65, dài 20m, 10 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 họng D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 21 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 22 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 24 | Giá đỡ bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 25 | Giá treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 26 | Cùm, ty treo ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - DN 200mm (ĐK 219,1x3,96) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép nhúng kẽm, nối bằng p/p măng sông - DN 100mm (ĐK 113,5x2,9) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel H=45m, Q=72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện H=45m, Q=72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Y lọc rác thép tráng kẽm ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt giảm rung thép tráng kẽm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp nút bịt thép tráng kẽm, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt van đáy, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Giá đỡ ống máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 40 | Lắp đặt công tắc áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc mực nước đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van tay gạt, ĐK 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt van cổng kèm công tắc giám sát, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Bộ đế chống rung cho máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Cung cấp thép tấm rộng 1m, cao 4.55m, dày 10mm: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3 | m |
| 50 | Cung cấp cọc thép hình I 250x125x6x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,05 | m |
| 51 | Ép cọc ván thép bằng máy ép thủy lực, phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 52 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m |
| 53 | Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II - Phần không ngập trong đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 54 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 55 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100m |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,545 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,134 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,12 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,468 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sàn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,209 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép bể nước, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt bể nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,128 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,513 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,513 | tấn |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,803 | 100m3 |
| 73 | Đất đào còn thừa chở đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 100m3 |
| 74 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,742 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | 10m³/1km |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,73 | m2 |
| 78 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,73 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,996 | m2 |
| 81 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,4 | m2 |
| 82 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,374 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm bể nước ngầm (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,954 | m2 |
| 84 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,395 | m3 |
| 85 | Ngâm clo súc rửa bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,395 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 87 | Thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Băng cản nước PVC rộng 240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 90 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 91 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 92 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 93 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 96 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,804 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 100 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,262 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9,5x13,5x20 - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,336 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,14 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 111 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m2 |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,38 | m2 |
| 113 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,94 | m2 |
| 114 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,94 | m2 |
| 115 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sikatop seal 107 hoặc loại tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,84 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,68 | m2 |
| 120 | SXLD cửa sắt kéo Đài Loan sơn tĩnh điện loại có lá (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 121 | SXLD lam lambri nhôm sơn tĩnh điện (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 122 | SXLD lưới chống chim chuột ( chi tiết như hstk) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C150x45x5x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 60mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm-3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Co PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Lơi PVC, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Lắp đặt cùm kẹp ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn LED tube đôi 1,2m - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 135 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế nhựa 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 137 | Mặt nạ 1-3 phần tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCCB 2P 75A-35kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt CB 1P 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Cáp CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 141 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200, tôn dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 142 | Lắp đặt đèn exit chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 143 | Lắp đặt đèn exit - chỉ hướng rẽ xuống cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 144 | Lắp đặt đèn exit - chỉ lối thoát hiểm 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 145 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 5 đèn |
| 146 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 148 | Tủ điều khiển trung tâm loại 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 chuông |
| 150 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 đầu |
| 151 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 152 | Lắp đặt dây truyền tín hiệu báo cháy CVV2x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100 m |
| 156 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1m3 |
| 157 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt hộp box chia ngã (1-3 ngã) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 159 | Lắp đặt Ăc quy 12V 7.2AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Giếng tiếp địa sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 161 | Gia công, đóng cọc tiếp địa D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 162 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 163 | Lắp đặt Cáp CV 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.022E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 04 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 04 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thi công | 20 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải trọng tải trên 3,5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đầm bàn 1.0kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 6 | Máy đào 0,8 - 1,25m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 8 | Máy trộn BTXM > 250 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 10 | Máy tời điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 14 | Máy phát điện | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
| 15 | Hệ đà giáo thi công ngoài trời | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi