Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng công trình đô thị Chí Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210827981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:37:00 đến ngày 2021-08-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,662,077,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo, sữa chữa nghĩa trang liệt sỹ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Đã làm cán thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng cũ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 13,205 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp ngói mũi trên mái cổng phụ | Theo E-HSMT | 6,5547 | m2 |
| 3 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép cổng phụ bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,1316 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch cổng cũ | Theo E-HSMT | 7,1271 | m3 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phụ vụ công tác phá dỡ cổng cũ, cao ≤16m | Theo E-HSMT | 0,7254 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ cổng xây mới bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 17,388 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,449 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,1664 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng trụ cổng, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,2554 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng trụ cổng - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0927 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng trụ cổng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,5575 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng công trình | Theo E-HSMT | 11,8305 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 20,7243 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ cổng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2928 | tấn |
| 16 | Ván khuôn cột trụ cổng - Cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,3063 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,6843 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,2181 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,1659 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,8247 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái cổng, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,7495 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo E-HSMT | 0,7361 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,3834 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 12,5752 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 1,4696 | m3 |
| 27 | Láng mái cổng không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo E-HSMT | 38,316 | m2 |
| 28 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiêng, ngói 75viên/m2 | Theo E-HSMT | 39,747 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 54,728 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 12,31 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 21,97 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 114,32 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 14,6 | m |
| 34 | Gia công, lắp dựng con giống | Theo E-HSMT | 12 | con |
| 35 | Gia công, lắp dựng mặt nguyệt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đắp huỳnh hai bên trụ cổng dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 11,448 | m2 |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt khung biển, bộ chữ Mêka vảng hai mặt cổng | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Sản xuất bộ cảnh cổng bằng thép Inox 304 | Theo E-HSMT | 400,03 | kg |
| 39 | Lắp dựng cánh cổng | Theo E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 40 | Bộ bản lề, goong Inox 304 cổng | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 41 | Bộ bánh xe Inox cổng chính | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Chốt, khóa cổng Inox | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 89,008 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 89,008 | m2 |
| 45 | Phá dỡ lớp gạch đất nung cũ ốp bậc lên cổng | Theo E-HSMT | 60,8716 | m2 |
| 46 | Trát lót bậc lên cổng - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 để ốp đá | Theo E-HSMT | 49,2397 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nhuộm vào bậc lên cổng sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 49,2397 | m2 |
| 48 | Đục tẩy bề mặt tường cũ để ốp gạch | Theo E-HSMT | 56,5558 | m2 |
| 49 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.36m2 | Theo E-HSMT | 56,5558 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo E-HSMT | 671,4596 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, trụ hàng rào đã hư hỏng, xuống cấp | Theo E-HSMT | 167,8649 | m2 |
| 52 | Trát trám vá tường rào - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 179,1761 | m2 |
| 53 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 839,3245 | m2 |
| B | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đánh di chuyển cây tùng xung quanh Kỳ đài | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo E-HSMT | 8,0151 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ bồn cây cũ | Theo E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo E-HSMT | 6,666 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bậc cấp thay thế bồn cây số 02 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 6 | Xây bậc cấp thay bồn cây số 2 bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,5298 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 5,3328 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng tường chắn hai bên Kỳ đài, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo E-HSMT | 1,4916 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường chắn hai bên Kỳ đài - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo E-HSMT | 0,0211 | 100kg |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép giằng tường chắn hai bên Kỳ đài - đường kính cốt thép ≤18mm | Theo E-HSMT | 0,1806 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn giằng tường chắn hai bên Kỳ đài | Theo E-HSMT | 13,56 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,51 | m3 |
| 13 | Bê tông bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 6,0356 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bồn cây, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ tường bồn cây - chiều dày ≤45 | Theo E-HSMT | 0,711 | 100m2 |
| 16 | Đổ đất màu vào bồn cây mới | Theo E-HSMT | 6,448 | m3 |
| 17 | Trồng lại cây tùng vào các vị trí mới | Theo E-HSMT | 12 | cây |
| 18 | Phá dỡ nền gạch đất nung xung quanh chân Kỳ đài | Theo E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp gạch đất nung ốp bậc Kỳ đài | Theo E-HSMT | 104,3992 | m2 |
| 20 | Đắp cát bù lún nền hai bên Kỳ đài bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,0542 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót nền xung quanh tháp Kỳ đài, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo E-HSMT | 5,4228 | m3 |
| 22 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nhuộm vào nền xung quanh tháp Kỳ đài sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 69,84 | m2 |
| 23 | Trát lót bậc Kỳ đài để ốp đá - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 107,8468 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nhuộm vào bậc Kỳ đài sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 107,8468 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài sửa chữa tháp Kỳ đài, cao ≤16m | Theo E-HSMT | 1,872 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đỉnh tháp Kỳ đài cũ | Theo E-HSMT | 1,5876 | m3 |
| 27 | Xây mới đỉnh tháp Kỳ đài bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,603 | m3 |
| 28 | Công tháo dỡ bộ chữ kim loại cũ hai mặt tháp Kỳ đài | Theo E-HSMT | 5 | công |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường tháp Kỳ đài | Theo E-HSMT | 163,1406 | m2 |
| 30 | Trát lót tháp Kỳ đài để ốp đá - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 165,3107 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi vào tháp Kỳ đài có chốt Inox | Theo E-HSMT | 14,0784 | m2 |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa vào tháp Kỳ đài có chốt Inox | Theo E-HSMT | 149,0622 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu trắng sứ vào tường sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 2,17 | m2 |
| 34 | Đắp mới đài sen bằng VXM.100# sơn trắng | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt búp sen đá trắng lắp trên đỉnh tháp Kỳ đài | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Trát lót tường chắn xây lại mới hai bên trục A;B của Kỳ đài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 30,3 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường chắn cũ hai bên trục A;B của Kỳ đài đã xuống cấp | Theo E-HSMT | 25,452 | m2 |
| 38 | Trát lót tường chắn cũ hai bên Kỳ đài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 25,452 | m2 |
| 39 | Ốp đá chẻ vào tường chắn hai bên trục A;B của kỳ đài và bồn cây tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Theo E-HSMT | 65,7664 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen vào bồn cây sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 41 | Sản suất và lắp đặt bộ chữ Inox vàng 304 gắn hai bên tháp Kỳ đài | Theo E-HSMT | 26 | chữ |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt ngôi sao D350 Inox vàng 304 | Theo E-HSMT | 4 | ngôi |
| 43 | Vận chuyển phế thải phá dỡ nền, gạch ốp tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ -chiều dày lớp bóc ≤4cm | Theo E-HSMT | 3,0372 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo E-HSMT | 30,3911 | m3 |
| C | PHẦN MỘ CÁC LIỆT SỸ | |||
| 1 | Nhân công dọn cỏ dại mặt bằng | Theo E-HSMT | 8 | công |
| 2 | Đào móng mở rộng phần mộ liệt sỹ phía trước Kỳ đài bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 32,4012 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M100 | Theo E-HSMT | 10,452 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 11,907 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 18,2741 | m3 |
| 6 | Trát lót phần mộ các liệt sỹ khu vực phía trước Kỳ đài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 243,401 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp phần mộ các liệt sỹ khu vực phía sau Kỳ đài | Theo E-HSMT | 249,2756 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ sẫm vào mộ liệt sỹ sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 492,6766 | m2 |
| 9 | Bát hương sứ đặt trên mộ liệt sỹ | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 10 | Thay mới bia mộ bằng đá nguyên khối, khắc tên bằng Laser | Theo E-HSMT | 136 | cái |
| 11 | Bê tông lót nền đường quanh khu mộ, đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo E-HSMT | 70,798 | m3 |
| 12 | Lát nền đường quanh khu mộ bằng gạch Cotto 400x400 | Theo E-HSMT | 1.011,4 | m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót nền đường phần mở rộng hai bên Kỳ đài, đá 4x6, vữa bê tông M150 | Theo E-HSMT | 1,2821 | m3 |
| 2 | Láng bù vênh sân đường, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 618,9792 | m2 |
| 3 | Lát đá tự nhiên - Tiết diện đá ≤ 0,16m2 | Theo E-HSMT | 631,8 | m2 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ nhuộn vào bậc từ đường lên sân Kỳ đài sử dụng keo dán | Theo E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 5 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 22,248 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 9,27 | m3 |
| 7 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 157,59 | m2 |
| 8 | Ốp đá xẻ vào tường bồn hoa TD đá ≤0,16m2 | Theo E-HSMT | 67,425 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ tường bồn hoa-tiết diện gạch ≤0,05m2 | Theo E-HSMT | 87 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng hoa | Theo E-HSMT | 35,992 | m3 |
| 11 | Đào móng đặt viên block bó vỉa - đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,5279 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 1,5279 | m3 |
| 13 | Xây móng bó vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 2,1391 | m3 |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30x100cm | Theo E-HSMT | 40,1 | m |
| 15 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x30cm | Theo E-HSMT | 6,2 | m |
| 16 | Đắp cát tôn hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT | 0,4871 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 20,294 | m3 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 | Theo E-HSMT | 202,94 | m2 |
| E | NHÀ BIA | |||
| 1 | Phá dỡ lớp ngói mũi trên mái | Theo E-HSMT | 19,7777 | m2 |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo E-HSMT | 1,5822 | m3 |
| 3 | Xây cơi thêm tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,9823 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Theo E-HSMT | 25,017 | m2 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa bê tông M250 | Theo E-HSMT | 1,986 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo E-HSMT | 2,025 | 100kg |
| 7 | Láng mái không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 25,017 | m2 |
| 8 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Theo E-HSMT | 25,017 | m2 |
| 9 | Lưới thép a10 bọc xung quanh cột cũ | Theo E-HSMT | 20 | m2 |
| 10 | Bê tông gia cố cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa bê tông M250 | Theo E-HSMT | 0,6498 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Tròn, elíp | Theo E-HSMT | 19,9704 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 19,9704 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần nhà bia cũ | Theo E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 15 | Trát Phào kép, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 22,608 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 37,8 | m |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 39,0804 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 39,0804 | m2 |
| 19 | Láng nền bù vênh không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 20 | Lát nền tiết diện gạch Porcelain 600x600 | Theo E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt con giống, mặt nguyệt | Theo E-HSMT | 14 | con |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Cột đèn chiếu sáng sân vườn ĐC-05B | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Chùm đèn CH04-4 nhôm | Theo E-HSMT | 8 | chiếc |
| 5 | Đèn cầu D300 E27 không bóng | Theo E-HSMT | 32 | chiếc |
| 6 | Khung móng cột đèn | Theo E-HSMT | 8 | chiếc |
| 7 | Bóng đèn Led gắn bóng cầu chiếu sáng | Theo E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Đào móng cột đèn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo E-HSMT | 5,78 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cột đèn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo E-HSMT | 3,042 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột đèn - Móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo E-HSMT | 215 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 14 | Tủ điện KT: 200x300x150 | Theo E-HSMT | 2 | hộp |
| 15 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 42,75 | m3 |
| 16 | Lấp đất đường cáp | Theo E-HSMT | 42,75 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x6 mm2 | Theo E-HSMT | 230 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp ngầm 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt khởi động từ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc hẹn giờ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 28,179 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 6,262 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 4,3834 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 7,777 | m3 |
| 5 | Trát rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 123,22 | m2 |
| 6 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 2,888 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 8 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 0,8333 | m3 |
| 9 | Trát hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, nắp ga, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT | 4,3816 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT | 0,2552 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,3263 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo E-HSMT | 105 | cái |
| 14 | Đục mở tường đặt cống thoát nước, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 15 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 16 | Đế cống BTCT bản rộng 250 đường kính D500 | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo E-HSMT | 10 | đoạn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.098E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình cải tạo, sữa chữa nghĩa trang liệt sỹ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình -Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực. Đã chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự; Được chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của CĐT (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Xây dựng; Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách QLCL, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kinh tế Xây dựng; Đã làm cán thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự; (Có cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 3 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5,0 T | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Tất cả thiết bị tham gia sản xuất phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, có giấy chứng nhận quyền sở hữu để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu có hợp đồng thuê. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc chứng minh tài sản của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi