Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 (huyện Long Phú, huyện Cù Lao Dung, huyện Trần Đề, huyện Mỹ Xuyên, thị xã Vĩnh Châu và các trường có cấp THCS trực thuộc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210828863-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 (huyện Long Phú, huyện Cù Lao Dung, huyện Trần Đề, huyện Mỹ Xuyên, thị xã Vĩnh Châu và các trường có cấp THCS trực thuộc)
Số hiệu KHLCNT 20210818568
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp giáo dục cấp tỉnh năm 2021 đã giao về Sở giáo dục và đào tạo kèm theo quyết định số 3442/QĐ-UBND và nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã giao về ngân sách các huyện.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 14:47:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,957,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: i)Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng ( thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân ( theo Luật giáo dục số 43/2019/QH14). Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Nội dung hợp đồng tương tự có cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học .ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.600.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.600.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng cũng phải Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5.050.000.000 đồng và phải bảo đảm các hợp đồng đó cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất hàng hóa tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau : + Đối với hợp đồng đã hoàn thành : Thỏa thuận liên danh ( nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng : Thỏa thuận liên danh ( nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh sách giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tưTrong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh Miền Tây hoặc TP. Hồ Chí Minh.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Giáo dục/ kinh tế/ tài chính ;- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ quản lý dự án của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên nghành sau: Cơ khí ;Điện tử- Điện ; CNTT; Mỹ thuật công nghiệp- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học và thiết bị công nghệ/ điện tử
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Sư phạm; Nghệ thuật ; Điện – điện tử; CNTT- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Nhân sự hướng dẫn sử dụng thiết bị máy tính, máy chiếu, dàn âm thanh: có chứng nhận đã qua lớp đào tạo huấn luyện kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính hãng.-Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán.- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ phụ trách thanh toán của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 (huyện Long Phú, huyện Cù Lao Dung, huyện Trần Đề, huyện Mỹ Xuyên, thị xã Vĩnh Châu và các trường có cấp THCS trực thuộc)
Mua sắm tập trung thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp giáo dục cấp tỉnh năm 2021 đã giao về Sở giáo dục và đào tạo kèm theo quyết định số 3442/QĐ-UBND và nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã giao về ngân sách các huyện.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Sóc Trăng . Số 48 Đường Lê Duẩn, Phường 3, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993. 616042 , Fax : 02993. 824074
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá : CTy TNHH Thẩm định giá Tây Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:CTY CP TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH HIỆP HÒA PHÁT + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : CTy CP TVXD Khánh Hưng.


- Bên mời thầu: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 48 Lê Duẫn, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Sóc Trăng . Số 48 Đường Lê Duẩn, Phường 3, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993. 616042 , Fax : 02993. 824074


E-CDNT 10.1(a)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; catalogue( nếu không phải tiếng Việt phải kèm bản dịch tiếng Việt ) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, khả năng huy động nhân sự, thiết bị để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết quý 2 năm 2021. - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu cho Bên mời thầu để đánh giá E-HSDT ( phần đề xuất kỹ thuật ). Hàng mẫu là bộ phận không tách rời của E-HSDT. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
- Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây . -Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh, phần mềm học liệu có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH 12, số 42/2019/QH14, Luật xuất bản số 19/2012/QH13 cho phép/ uỷ thác kinh doanh của đơn vị/ tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa được cấp phép xuất bản năm 2021, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học. - Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” như mô tả kỹ thuật trong E-HSMT. - Với sản phẩm Máy tính nhà thầu phải cung cấp các tài liệu trong E-HSDT : + Chứng nhận của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học công nghệ cho sản phẩm Máy vi tính đồng bộ thương hiệu (Khối CPU, màn hình, phụ kiện ..) + Giấy chứng nhận sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt các tiêu chuẩn quản lý, chất lượng,môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng máy tính ( GV+ Hs) :ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; + Văn bản Công bố hợp quy theo Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT ngày 09/7/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông và kèm theo biên bản thử nghiệm theo QCVN 118:2018 có ghi đầy đủ thông số kỹ thuật và model của hàng hóa chào thầu. -Tài liệu chứng minh sản phẩm đất nặn và màu Goad được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN - Hàng hoá thuộc nhóm hàng công nghệ, điện tử như đàn phím điện tử , máy chiếu thông minh, máy vi tính, dàn âm thanh, smart tivi, bộ thiết bị dạy học ngoại ngữ cho GV-HS : Nhà thầu phải có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. -Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ ISO 14001:2015/ ISO 45001:2018 trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục. -Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật . - Nhà thầu phải cam kết cung cấp: xứ (C/O), (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến từng điểm trường, lắp đặt từng vị trí, từng phòng trong từng điểm trường ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu 03 năm.
E-CDNT 15.2
-Nhà thầu phải có đại lý hoặc cơ sở đại diện tại các tỉnh miền Tây hoặc TP. HCM có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h như nhân sự, máy móc thiết bị… -Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế như Máy tính, máy chiếu, hệ thống âm thanh, … E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đảm bảo dịch vụ hậu mãi trực tiếp của Nhà sản xuất đến sản phẩm . Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Sóc Trăng . Số 48 Đường Lê Duẩn, Phường 3, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993. 616042 , Fax : 02993. 824074
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng . Số 01 Đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993. 822339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, Tp Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị dạy hình học trực quan540BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
2Bộ thiết bị dạy hình học phẳng540BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
3Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học201BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
4Thước cuộn có chiều dài tối thiểu 10m.148ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
5Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời289BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
6Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất576QuânTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
7Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu166BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
8Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện166BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
9Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ166BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
10Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng166BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
11Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng166BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
12Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.166BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
13Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản177TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
14Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình177BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
15Thanh phách578CặpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
16Trống nhỏ152BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
17Tam giác chuông (Triangle)150BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
18Trống lục lạc (Tambourine)150CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
19Đàn phím điện tử (Key board)38CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
20Kèn phím101CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
21Sáo (recorder)369CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
22Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình145TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
23Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại147BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
24Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.149BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
25Máy tính giáo viên103BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
26Máy chiếu thông minh30TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
27Đèn chiếu sáng.50BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
28Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập.24CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
29Bục, bệ23BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
30Mẫu vẽ44BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
31Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A)585CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
32Bảng vẽ560CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
33Bút lông726BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
34Bảng pha màu756CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
35Ống rửa bút631CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
36Màu oát (Gouache colour)713HộpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
37Lô đồ họa (tranh in)136CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
38Đất nặn.511HộpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
39Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất129TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
40Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn138BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
41Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng142TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
42Quả bóng276QuảTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
43Lưới chắn bóng58BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
44Quả bóng đá243QuảTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
45Cầu môn21BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
46Quả bóng rổ188QuảTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
47Cột bóng rổ20BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
48Quả cầu đá761QuảTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
49Trụ, lưới đa năng66BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
50Quả cầu lông446Hộpeo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
51Vợt566ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
52Trụ, lưới đa năng ( dùng chung với cầu đá)14BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
53Quả bóng chuyền da230QuảTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
54Cột và lưới22BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
55Trụ đấm, đá80CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
56Đích đấm, đá (cầm tay)265CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
57Bàn cờ, quân cờ197BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
58Bàn và quân cờ treo tường20BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
59Phao bơi110ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
60Quả bóng bàn127QuảTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
61Vợt134ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
62Bàn, lưới34Bộeo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
63Đồng hồ bấm giây181ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
64Còi235ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
65Thước dây169ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
66Thảm TDTT806TấmTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
67Nấm thể thao1.215ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
68Cờ lệnh thể thao248BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
69Biển lật số68BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
70Dây nhảy cá nhân856ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
71Dây nhảy tập thể152ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
72Dây kéo co60CuộnTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
73Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ125BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
74Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.114BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
75Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.121BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
76Video/clip về tình huống trung thực70BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
77Video/clip về tình huống tự lập68BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
78Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà57BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
79Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.125BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
80Video/clip tình huống về tiết kiệm57BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
81Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước127BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
82Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân104BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
83Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em55BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
84Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em125BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
85Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân196BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
86Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm68BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
87Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm195BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
88Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
89Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật
90Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
91Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
92Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật167Tờheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
93Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ156TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
94Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ156TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
95Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình156TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
96Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật156TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
97Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật156TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
98Sơ đồ 5 giới sinh vật167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
99Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
100Tranh/ảnh về cấu tạo virus167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
101Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
102Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
103Tranh/ảnh về một số dạng nấm167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
104Sơ đồ các nhóm Thực vật167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
105Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu)167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
106Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ)167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
107Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần)167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
108Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín)167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
109Sơ đồ các nhóm động vật không xương167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
110Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống167tờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
111Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
112Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
113Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
114Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
115Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
116Tranh/ảnh về Ngân Hà167TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
117Giá để ống nghiệm253CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
118Đèn cồn201cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
119Cốc thủy tinh loại 250ml378cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
120Lưới thép266cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
121Găng tay cao su1.805ĐôiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
122Áo choàng1.025cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
123Kính bảo vệ mắt không màu1.805cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
124Chổi rửa ống nghiệm229CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
125Khay mang dụng cụ và hóa chất202cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
126Bộ giá đỡ cơ bản168BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
127Bình chia độ183CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
128Biến thế nguồn116CáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
129Cảm biến lực131cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
130Cảm biến nhiệt độ120cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
131Bộ thu nhận số liệu64BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
132Mẫu động vật ngâm trong lọ44BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
133Cấu tạo cơ thể người43Mô hìnhTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
134Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở119TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
135Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam119TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
136Tranh về Xây dựng nhà ở119TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
137Tranh về Ngôi nhà thông minh132TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
138Tranh về Thực phẩm trong gia đình119TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
139Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm132TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
140Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm119TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
141Tranh về Trang phục và đời sống106TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
142Tranh về Thời trang trong cuộc sống106TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
143Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục106TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
144Tranh về Nồi cơm điện85TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
145Tranh về Bếp điện85TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
146Tranh về Đèn điện85TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
147Tranh về Quạt điện85TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
148Video về Ngôi nhà thông minh46TệpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
149Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình.46TệpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
150Video về Trang phục và thời trang46TệpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
151Video về An toàn điện trong gia đình.56TệpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
152Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả.56TệpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
153Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.39BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
154Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn67BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
155Hộp mẫu các loại vải40HộpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
156Nồi cơm điện7cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
157Bếp điện7cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
158Bóng đèn các loại21BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
159Quạt điện7cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
160Bộ vật liệu cơ khí49BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
161Bộ vật liệu điện49BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
162Bộ dụng cụ điện53cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
163Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết651BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
164Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.638BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
165Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.638TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
166Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam199TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
167Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu339BộBộ mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
168Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại146BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
169Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á146BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
170Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.146TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
171Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
172Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc168BộTHeo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
173Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam168BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
174Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu164TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
175Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.651TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
176Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời620TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
177Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa620TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
178Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất146TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
179Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa146TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
180Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất146TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
181Tranh về hiện tượng tạo núi549TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
182Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.87BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
183Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây142TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật
184Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất142TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
185Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu146TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
186Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)70BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
187Video/Clip về tác động của nước biển dâng82BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
188Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam82BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
189Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển146TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
190Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước82BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
191Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính673TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
192Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới673TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
193Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học65BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
194Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất164TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
195Tập bản đồ Địa lý đại cương359TậpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
196Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
197Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa168tờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
198Bản đồ hình thể bán cầu Tây168tờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
199Bản đồ hình thể bán cầu Đông168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
200Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
201Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
202Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
203Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
204Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
205Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
206Bản đồ phân bố dân cư thế giới168TờTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
207Tập bản đồ Địa lý đại cương320TậpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
208Tập bản đồ thế giới và các châu lục320TậpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
209Atlat địa lý Việt Nam320TậpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
210Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị)95ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
211Địa bàn73ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
212Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam73HộpTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
213Nhiệt kế73ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
214Nhiệt - ẩm kế treo tường73ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
215Thước dây61chiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
216Máy tính giáo viên1BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
217Máy tính học sinh53BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
218Thiết bị kết nối mạng và điện1BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
219Tủ lưu trữ thiết bị thực hành9cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
220Máy in Laze44ChiếcTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
221Tivi 55 inch76cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
222Thiết bị lưu trữ ngoài7cáiTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
223Máy tính giáo viên48BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
224Bộ thiết bị dạy học ngoại ngữ CHIERU (hoặc tương đương ) dành cho giáo viên.39BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
225Máy tính học sinh52BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
226Bộ thiết bị dạy học ngoại ngữ CHIERU (hoặc tương đương ) dành cho học sinh.260bộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
227Tai nghe có khung choàng đầu CHIERU (hoặc tương đương )400BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
228Bàn, ghế dùng cho giáo viên9BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
229Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên106BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
230Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu487BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
231Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam68BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
232Bộ thẻ nghề truyền thống519BộTheo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: i)Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng ( thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân ( theo Luật giáo dục số 43/2019/QH14). Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Nội dung hợp đồng tương tự có cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học .ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.600.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.600.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng cũng phải Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5.050.000.000 đồng và phải bảo đảm các hợp đồng đó cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất hàng hóa tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau : + Đối với hợp đồng đã hoàn thành : Thỏa thuận liên danh ( nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng : Thỏa thuận liên danh ( nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh sách giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tưTrong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh Miền Tây hoặc TP. Hồ Chí Minh.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý dự án 1 -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Giáo dục/ kinh tế/ tài chính ;- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ quản lý dự án của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.54
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt 4 -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên nghành sau: Cơ khí ;Điện tử- Điện ; CNTT; Mỹ thuật công nghiệp- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học và thiết bị công nghệ/ điện tử 3 -Trình độ tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Sư phạm; Nghệ thuật ; Điện – điện tử; CNTT- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Nhân sự hướng dẫn sử dụng thiết bị máy tính, máy chiếu, dàn âm thanh: có chứng nhận đã qua lớp đào tạo huấn luyện kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính hãng.-Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán.- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ phụ trách thanh toán của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->