Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 (huyện Long Phú, huyện Cù Lao Dung, huyện Trần Đề, huyện Mỹ Xuyên, thị xã Vĩnh Châu và các trường có cấp THCS trực thuộc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210828863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 (huyện Long Phú, huyện Cù Lao Dung, huyện Trần Đề, huyện Mỹ Xuyên, thị xã Vĩnh Châu và các trường có cấp THCS trực thuộc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210818568 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục cấp tỉnh năm 2021 đã giao về Sở giáo dục và đào tạo kèm theo quyết định số 3442/QĐ-UBND và nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã giao về ngân sách các huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 14:47:00 đến ngày 2021-09-01 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,957,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: i)Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng ( thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân ( theo Luật giáo dục số 43/2019/QH14). Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Nội dung hợp đồng tương tự có cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học .ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.600.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.600.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng cũng phải Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5.050.000.000 đồng và phải bảo đảm các hợp đồng đó cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất hàng hóa tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau : + Đối với hợp đồng đã hoàn thành : Thỏa thuận liên danh ( nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng : Thỏa thuận liên danh ( nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh sách giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tưTrong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh Miền Tây hoặc TP. Hồ Chí Minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Giáo dục/ kinh tế/ tài chính ;- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ quản lý dự án của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên nghành sau: Cơ khí ;Điện tử- Điện ; CNTT; Mỹ thuật công nghiệp- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học và thiết bị công nghệ/ điện tử |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Sư phạm; Nghệ thuật ; Điện – điện tử; CNTT- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Nhân sự hướng dẫn sử dụng thiết bị máy tính, máy chiếu, dàn âm thanh: có chứng nhận đã qua lớp đào tạo huấn luyện kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính hãng.-Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán.- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ phụ trách thanh toán của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm thiết bị dạy học lớp 6 (huyện Long Phú, huyện Cù Lao Dung, huyện Trần Đề, huyện Mỹ Xuyên, thị xã Vĩnh Châu và các trường có cấp THCS trực thuộc) Mua sắm tập trung thiết bị dạy học lớp 2 và lớp 6 theo Chương trình giáo dục phổ thông 2018 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục cấp tỉnh năm 2021 đã giao về Sở giáo dục và đào tạo kèm theo quyết định số 3442/QĐ-UBND và nguồn sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã giao về ngân sách các huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Tài liệu về kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, thông số bảo hành của hàng hóa chào thầu; catalogue( nếu không phải tiếng Việt phải kèm bản dịch tiếng Việt ) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, khả năng huy động nhân sự, thiết bị để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, Xác nhận của cơ quan quản lý thuế nhà thầu không còn nợ đọng thuế tối thiểu tới hết quý 2 năm 2021. - Bản cam kết sẵn sàng cung cấp hàng mẫu cho Bên mời thầu để đánh giá E-HSDT ( phần đề xuất kỹ thuật ). Hàng mẫu là bộ phận không tách rời của E-HSDT. - Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của tất cả hồ sơ tài liệu của E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, tài liệu chứng nhận chất lượng đáp ứng yêu cầu tại Mục 2, Chương V, yêu cầu kỹ thuật E-HSMT). - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật; - Đảm bảo mới 100% và được sản xuất, nhập khẩu từ năm 2020 trở lại đây . -Tài liệu chứng minh sản phẩm băng đĩa, tranh, phần mềm học liệu có bản quyền/ tác quyền/ quyền tác giả đảm bảo phù hợp Luật sở hữu trí tuệ số 36/2009/QH 12, số 42/2019/QH14, Luật xuất bản số 19/2012/QH13 cho phép/ uỷ thác kinh doanh của đơn vị/ tác giả sở hữu cho việc cung cấp cho dự án. - Sản phẩm xuất bản phẩm như tranh, băng đĩa được cấp phép xuất bản năm 2021, được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và 14001:2015 trong lĩnh vực xuất bản, tái bản ấn phẩm trường học. - Sản phẩm được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp Tiêu chuẩn TCVN 6238-3:2011 về "Giới hạn mức độ thôi nhiễm của một số nguyên tố độc hại” như mô tả kỹ thuật trong E-HSMT. - Với sản phẩm Máy tính nhà thầu phải cung cấp các tài liệu trong E-HSDT : + Chứng nhận của cơ quan quản lý nhà nước về khoa học công nghệ cho sản phẩm Máy vi tính đồng bộ thương hiệu (Khối CPU, màn hình, phụ kiện ..) + Giấy chứng nhận sản xuất trên dây chuyền công nghiệp đạt các tiêu chuẩn quản lý, chất lượng,môi trường cho hoạt động sản xuất phần cứng máy tính ( GV+ Hs) :ISO 9001:2015; ISO 14001:2015; ISO 17025:2017; + Văn bản Công bố hợp quy theo Thông tư số 05/2019/TT-BTTTT ngày 09/7/2019 của Bộ Thông tin và Truyền thông và kèm theo biên bản thử nghiệm theo QCVN 118:2018 có ghi đầy đủ thông số kỹ thuật và model của hàng hóa chào thầu. -Tài liệu chứng minh sản phẩm đất nặn và màu Goad được kiểm định và cấp giấy chứng nhận phù hợp quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN - Hàng hoá thuộc nhóm hàng công nghệ, điện tử như đàn phím điện tử , máy chiếu thông minh, máy vi tính, dàn âm thanh, smart tivi, bộ thiết bị dạy học ngoại ngữ cho GV-HS : Nhà thầu phải có xác nhận của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng hoặc đại lý phân phối được ủy quyền của nhà sản xuất về ký mã hiệu sản phẩm, thông số kỹ thuật sản phẩm, cam kết hỗ trợ kỹ thuật, cam kết cung cấp đầy đủ phụ kiện, dịch vụ sau bán hàng chính hãng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu này. -Văn bản của nhà sản xuất công nhận tính năng tương đương của hàng hoá trong trường hợp nhà thầu chào thiết bị có tính năng tương đương. - Nhà thầu cung cấp hàng hóa cho gói thầu phải có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015/ ISO 14001:2015/ ISO 45001:2018 trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục. -Hàng hóa nhập khẩu hoặc sản xuất tại Việt Nam nhưng theo ủy quyền/ ủy thác nước ngoài phải có cam kết của đại diện tại Việt Nam của Hãng sản xuất hoặc đại lý nhập khẩu phân phối chính thức tại Việt Nam để thực hiện bảo hành - bảo trì, duy tu sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, hỗ trợ kỹ thuật . - Nhà thầu phải cam kết cung cấp: xứ (C/O), (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam ( giá được vận chuyển đến từng điểm trường, lắp đặt từng vị trí, từng phòng trong từng điểm trường ) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | -Nhà thầu phải có đại lý hoặc cơ sở đại diện tại các tỉnh miền Tây hoặc TP. HCM có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. Nhà thầu phải nêu rõ biện pháp tổ chức sửa chữa, khắc phục các sai sót trong vòng 48h như nhân sự, máy móc thiết bị… -Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế như Máy tính, máy chiếu, hệ thống âm thanh, … E-HSMT yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đảm bảo dịch vụ hậu mãi trực tiếp của Nhà sản xuất đến sản phẩm . Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở giáo dục và đào tạo tỉnh Sóc Trăng .
Số 48 Đường Lê Duẩn, Phường 3, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng.
Điện thoại: 02993. 616042 , Fax : 02993. 824074 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng . Số 01 Đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993. 822339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Sóc Trăng - Địa chỉ: 21B Trần Hưng Đạo, Phường 2, Tp Sóc Trăng. - Điện thoại: 02993.822333. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 540 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 540 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 201 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 4 | Thước cuộn có chiều dài tối thiểu 10m. | 148 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 5 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời | 289 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 6 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 576 | Quân | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 7 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 166 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 8 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 166 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 9 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 166 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 10 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 166 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 11 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 166 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 12 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 166 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 13 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 177 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 14 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 177 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 15 | Thanh phách | 578 | Cặp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 16 | Trống nhỏ | 152 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 17 | Tam giác chuông (Triangle) | 150 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 18 | Trống lục lạc (Tambourine) | 150 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 19 | Đàn phím điện tử (Key board) | 38 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 20 | Kèn phím | 101 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 21 | Sáo (recorder) | 369 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 22 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 145 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 23 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 147 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 24 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 149 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 25 | Máy tính giáo viên | 103 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 26 | Máy chiếu thông minh | 30 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 27 | Đèn chiếu sáng. | 50 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 28 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 24 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 29 | Bục, bệ | 23 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 30 | Mẫu vẽ | 44 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 31 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 585 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 32 | Bảng vẽ | 560 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 33 | Bút lông | 726 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 34 | Bảng pha màu | 756 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 35 | Ống rửa bút | 631 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 36 | Màu oát (Gouache colour) | 713 | Hộp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 37 | Lô đồ họa (tranh in) | 136 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 38 | Đất nặn. | 511 | Hộp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 39 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 129 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 40 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 138 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 41 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 142 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 42 | Quả bóng | 276 | Quả | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 43 | Lưới chắn bóng | 58 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 44 | Quả bóng đá | 243 | Quả | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 45 | Cầu môn | 21 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 46 | Quả bóng rổ | 188 | Quả | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 47 | Cột bóng rổ | 20 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 48 | Quả cầu đá | 761 | Quả | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 49 | Trụ, lưới đa năng | 66 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 50 | Quả cầu lông | 446 | Hộp | eo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 51 | Vợt | 566 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 52 | Trụ, lưới đa năng ( dùng chung với cầu đá) | 14 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 53 | Quả bóng chuyền da | 230 | Quả | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 54 | Cột và lưới | 22 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 55 | Trụ đấm, đá | 80 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 56 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 265 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 57 | Bàn cờ, quân cờ | 197 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 58 | Bàn và quân cờ treo tường | 20 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 59 | Phao bơi | 110 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 60 | Quả bóng bàn | 127 | Quả | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 61 | Vợt | 134 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 62 | Bàn, lưới | 34 | Bộ | eo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 63 | Đồng hồ bấm giây | 181 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 64 | Còi | 235 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 65 | Thước dây | 169 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 66 | Thảm TDTT | 806 | Tấm | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 67 | Nấm thể thao | 1.215 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 68 | Cờ lệnh thể thao | 248 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 69 | Biển lật số | 68 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 70 | Dây nhảy cá nhân | 856 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 71 | Dây nhảy tập thể | 152 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 72 | Dây kéo co | 60 | Cuộn | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 73 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 125 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 74 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 114 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 75 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 121 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 76 | Video/clip về tình huống trung thực | 70 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 77 | Video/clip về tình huống tự lập | 68 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 78 | Video/clip về tình huống tự giác làm việc nhà | 57 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 79 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 125 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 80 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 57 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 81 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 127 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 82 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 104 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 83 | Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em | 55 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 84 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 125 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 85 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 196 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 86 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 68 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 87 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 195 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 88 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 89 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 91 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 92 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 167 | Tờ | heo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 93 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 156 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 94 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 156 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 95 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 156 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 96 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 156 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 97 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 156 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 98 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 99 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 100 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 101 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 102 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 103 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 104 | Sơ đồ các nhóm Thực vật | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 105 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 106 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 107 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 108 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 109 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 110 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 167 | tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 111 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 112 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 113 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 114 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 115 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 116 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 167 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 117 | Giá để ống nghiệm | 253 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 118 | Đèn cồn | 201 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 119 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 378 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 120 | Lưới thép | 266 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 121 | Găng tay cao su | 1.805 | Đôi | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 122 | Áo choàng | 1.025 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 123 | Kính bảo vệ mắt không màu | 1.805 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 124 | Chổi rửa ống nghiệm | 229 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 125 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 202 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 126 | Bộ giá đỡ cơ bản | 168 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 127 | Bình chia độ | 183 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 128 | Biến thế nguồn | 116 | Cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 129 | Cảm biến lực | 131 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 130 | Cảm biến nhiệt độ | 120 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 131 | Bộ thu nhận số liệu | 64 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 132 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 44 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 133 | Cấu tạo cơ thể người | 43 | Mô hình | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 134 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 119 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 135 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 119 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 136 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 119 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 137 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 132 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 138 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 119 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 139 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 132 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 140 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 119 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 141 | Tranh về Trang phục và đời sống | 106 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 142 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 106 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 143 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 106 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 144 | Tranh về Nồi cơm điện | 85 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 145 | Tranh về Bếp điện | 85 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 146 | Tranh về Đèn điện | 85 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 147 | Tranh về Quạt điện | 85 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 148 | Video về Ngôi nhà thông minh | 46 | Tệp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 149 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 46 | Tệp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 150 | Video về Trang phục và thời trang | 46 | Tệp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 151 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 56 | Tệp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 152 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 56 | Tệp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 153 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 39 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 154 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 67 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 155 | Hộp mẫu các loại vải | 40 | Hộp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 156 | Nồi cơm điện | 7 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 157 | Bếp điện | 7 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 158 | Bóng đèn các loại | 21 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 159 | Quạt điện | 7 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 160 | Bộ vật liệu cơ khí | 49 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 161 | Bộ vật liệu điện | 49 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 162 | Bộ dụng cụ điện | 53 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 163 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết | 651 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 164 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 638 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 165 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 638 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 166 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 199 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 167 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 339 | Bộ | Bộ mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 168 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 146 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 169 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 146 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 170 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 146 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 171 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 172 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 168 | Bộ | THeo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 173 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 168 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 174 | Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu | 164 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 175 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 651 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 176 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 620 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 177 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 620 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 178 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 146 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 179 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 146 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 180 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 146 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 181 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 549 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 182 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 87 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 183 | Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây | 142 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 184 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 142 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 185 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 146 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 186 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 70 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 187 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 82 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 188 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 82 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 189 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 146 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 190 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 82 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 191 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 673 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 192 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 673 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 193 | Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 65 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 194 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 164 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 195 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 359 | Tập | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 196 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 197 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 168 | tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 198 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 168 | tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 199 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 200 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 201 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 202 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 203 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 204 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 205 | Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 206 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 168 | Tờ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 207 | Tập bản đồ Địa lý đại cương | 320 | Tập | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 208 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 320 | Tập | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 209 | Atlat địa lý Việt Nam | 320 | Tập | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 210 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 95 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 211 | Địa bàn | 73 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 212 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 73 | Hộp | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 213 | Nhiệt kế | 73 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 214 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 73 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 215 | Thước dây | 61 | chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 216 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 217 | Máy tính học sinh | 53 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 218 | Thiết bị kết nối mạng và điện | 1 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 219 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 9 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 220 | Máy in Laze | 44 | Chiếc | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 221 | Tivi 55 inch | 76 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 222 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 7 | cái | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 223 | Máy tính giáo viên | 48 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 224 | Bộ thiết bị dạy học ngoại ngữ CHIERU (hoặc tương đương ) dành cho giáo viên. | 39 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 225 | Máy tính học sinh | 52 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 226 | Bộ thiết bị dạy học ngoại ngữ CHIERU (hoặc tương đương ) dành cho học sinh. | 260 | bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 227 | Tai nghe có khung choàng đầu CHIERU (hoặc tương đương ) | 400 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 228 | Bàn, ghế dùng cho giáo viên | 9 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 229 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 106 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 230 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 487 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 231 | Video/clip về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam | 68 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. | ||
| 232 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 519 | Bộ | Theo mô tả yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương 5 Yêu cầu kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.294E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : Hợp đồng tương tự có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: i)Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng ( thoả thuận khung ) cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học cho các Cơ sở giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân ( theo Luật giáo dục số 43/2019/QH14). Hợp đồng thương mại giữa các công ty/ đơn vị với nhau chỉ được tính là hợp đồng tương tự khi chứng minh được vị trí lắp đặt, đưa vào sử dụng. Nội dung hợp đồng tương tự có cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học .ii) Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.600.000.000 đồng E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 11.600.000.000 đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng cũng phải Có giá trị hợp đồng tối thiểu 5.050.000.000 đồng và phải bảo đảm các hợp đồng đó cung cấp, lắp đặt thiết bị dạy học, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất hàng hóa tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự nhà thầu cung cấp bản scan màu từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau : + Đối với hợp đồng đã hoàn thành : Thỏa thuận liên danh ( nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh mục, giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, hóa đơn tài chính xuất cho gói thầu+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng : Thỏa thuận liên danh ( nếu nhà thầu liên danh), Hợp đồng thể hiện đầy đủ danh sách giá trị hàng hóa, Biên bản nghiệm thu hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng có xác nhận của Chủ đầu tưTrong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao (kể cả trường hợp bản sao có chứng thực quá 06 tháng tính đến ngày mở thầu) hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện tại các tỉnh Miền Tây hoặc TP. Hồ Chí Minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành Giáo dục/ kinh tế/ tài chính ;- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ quản lý dự án của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật gia công, lắp đặt | 4 | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên nghành sau: Cơ khí ;Điện tử- Điện ; CNTT; Mỹ thuật công nghiệp- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hướng dẫn sử dụng thiết bị dạy học và thiết bị công nghệ/ điện tử | 3 | -Trình độ tốt nghiệp Đại học/ Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành Sư phạm; Nghệ thuật ; Điện – điện tử; CNTT- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Nhân sự hướng dẫn sử dụng thiết bị máy tính, máy chiếu, dàn âm thanh: có chứng nhận đã qua lớp đào tạo huấn luyện kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc Nhà phân phối chính hãng.-Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính, kế toán.- Là nhân viên từng cộng tác/ làm việc với nhà thầu ( có các giấy tờ chứng minh hợp lệ như hợp đồng làm việc/khoán việc/lao động....) . Nếu huy động nhân sự không thuộc quản lý nhà thầu ( nhân sự cộng tác ) thì phải có cam kết của đơn vị quản lý cho phép nhân sự tham gia dự án ) .-Đã là cán bộ phụ trách thanh toán của 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu điểm 4 mục 2.1 Chương 3 tiêu chuẩn đánh giá.Tài liệu đã thực hiện 02 gói thầu tương tự như : hợp đồng, biên bản nghiệm thu có thể hiện nhân sự hoặc xác nhận của chủ đầu tư ;-CMND/căn cước công dân.- Có bản cam kết cá nhân với chữ ký tươi của nhân sự sẵn sàng tham gia thực hiện gói thầu và sẵn sàng phỏng vấn khi có yêu cầu của Bên mời thầu làm rõ khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi