Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210816461-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210724307
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:05:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,183,159,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.929.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.787.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.787.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 02 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 01 ngườia. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ôtô ≥ 2,5Tấn (ĐVT: chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Giàn giáo (ĐVT: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
5Tháo dỡ khung bao cửaMô tả kỹ thuật theo chương V169,4m
6Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (tháo bỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,38m2
7Tháo dỡ trần vệ sinh hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V113,14m2
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V978,34m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sửa chữa và lắp dựng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V342,252m2
10Tháo kính ra khỏi cánh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V273,802m2
11Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V2,684m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V22,021m3
13Cắt tường trổ cửa, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V7,242m3
15Phá dỡ nền gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V62,06m3
16Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V110,14m2
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V258,888m2
18Đục tẩy vệ sinh bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V258,888m2
19Đục tẩy vệ sinh bề mặt dầm bị bong nứtMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
20Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn, ô văng bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V46,64m2
21Cạo sủi sơn nước tường, cột, dầm ngoài nhà hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1.834,448m2
22Cạo sủi sơn nước tường, cột trong nhà hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2.765,484m2
23Cạo xủi sơn nước cũ trên bề mặt xà, dầm, trần, ô văng, cầu thang hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V2.700,88m2
24Cạo sơn, tẩy rỉ trên bề mặt cửa sắt, lan can sắt và kết cấu tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V443,199m2
25Băm nhám bề mặt chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V102,24m2
26Vệ sinh 2 mặt vách nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V120,43m2
27Tháo dỡ hệ thống điện - nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
28Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V214,396m3
29Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,052m3
30Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ- nền vỉa hè, bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V55,73m3
31Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m3
32Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V202cấu kiện
33Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V163,5m
34Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V227,677m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V227,677m3
B CẢI TẠO
1Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V10,59100m2
2Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V91,78m2
3Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V301 lỗ khoan
4Bê tông bổ cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,896m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
6Cốt thép bổ cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,447100kg
7Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100kg
8Ván khuôn bổ trụ khu vệ sinh.Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m2
9Ván khuôn dầm giằngMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
10Ghép ván khuôn, đổ phụ gia chống thấm bịt lỗ chờ thoát nước cũ trên sànMô tả kỹ thuật theo chương V18lỗ
11Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,062m3
12Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,964m3
13San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,133100m3
14Đắp lớp đá cấp phối bù nền dày TB 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
15Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,656100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,56m3
17Quét phụ gia liên kết giữa lớp kết cấu cũ và lớp kết cấu mớiMô tả kỹ thuật theo chương V493,108m2
18Đóng lưới chống nứt toàn bộ diện tích đục vữa xử lý bong nứtMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V519,768m2
20Láng nền tạo độ dốc thoát nước, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V813,48m2
21Quét phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V156,78m2
22Công tác ốp gạch vào tường 300x600 vệ sinh, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V338,968m2
23Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 300x300, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V111,34m2
24Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V265,85m2
25Đục, khoan cấy thép râu D6, hàn liên kết vào tay vịn lan can hành lang, trám trét VXM M75 tại các vị trí liên kết tay vịn lan can bị nứt bong vữaMô tả kỹ thuật theo chương V75vị trí
26CCLĐ khung thép hộp 25x25x1.4 tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m
27CCLĐ Đá hoa cương dày 20 làm bàn lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V12,113m2
28Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.834,448m2
29Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.946,284m2
30Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.700,88m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.834,448m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5.466,364m2
33Sơn cửa sắt, lan can - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V443,199m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V115,14m2
35CCLĐ vách ngăn Compact dày 18 mm, bao gồm phụ kiện inox (chân, nẹp, khóa)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,02m2
36CCLĐ vách smartboard khung sắt, tấm 6mm, ốp mặt ngoài, đáy, mặt trong ốp cao hơn trần 5cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,42m2
37CCLĐ khoăn mốt gió của sổMô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
38CCLĐ bản lề chữ A cửa sổ nhôm vách kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
39CCLĐ ổ khóa cửa đi phòngMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
40Lắp đặt kính vào cửaMô tả kỹ thuật theo chương V273,802m2
41Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V342,252m2
42GCLĐ cửa lá sách nhôm hệ 55Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
43GCLĐ cửa sổ lật khung nhôm hệ 55, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
44GCLĐ bông gió khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
45GCLĐ cửa đi khung sắt, kính an toàn mờ 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,42m2
46GCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 55 kính an toàn mờ 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,048m2
47GCLĐ vách khung nhôm hệ 65 kính an toàn mờ 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,655m2
48Trám cạnh dưới cửa sổ S1 bằng Sika flex Pro - 3wFMô tả kỹ thuật theo chương V93,34md
49Vệ sinh công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V1.890,7m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V18,876100m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,179100m2
52CCLĐ Lavabo âmMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53CCLĐ Lavabo nổiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54CCLĐ gương soi KT 2250x800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
55CCLĐ gương soi KT 610x910Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56CCLĐ Kệ đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
57CCLĐ bồn cầu 2 khốiMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
58CCLĐ vòi xịt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
59Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
60CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
61CCLĐ chậu tiểu nam + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
62CCLĐ phễu thu sàn inox chống hôi, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
63CCLĐ quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64CCLD Van khóa nhựa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,816100m
66CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675100m
67CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m
68CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m
69CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
70CCLĐ tê cong rút PVC D114/90Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
71CCLĐ lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
72CCLĐ lơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
73CCLĐ tê lơi PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74CCLĐ nối PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
75CCLĐ co PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
76CCLĐ tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77CCLĐ co PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78CCLĐ tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
79CCLĐ nối răng thau PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
80CCLĐ co răng thau PVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81CCLĐ giảm PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
82Tháo, vệ sinh, bôi trơn dầu mỡ, lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
83Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84CCLĐ Công tắc mặt đơn +đế +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
85CCLĐ Công tắc mặt đôi +đế +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
86CCLĐ Công tắc mặt ba +đế +mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
87CCLĐ ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
88CCLĐ ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
89CCLĐ Đèn led áp trần D225/18WMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
90Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m - 1x20w, không chóaMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
91Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36w, có chóaMô tả kỹ thuật theo chương V178bộ
92CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
93CCLĐ nẹp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V160m
94CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Lắp đặt hệ thống dây điện, ổ cắm, nẹp nhựa cho bàn giáo viên và nẹp nhựa cho dây âm thanh từ bàn giáo viên tới loa (không bao gồm dây tín hiệu âm thanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V12vị trí
96Bê tông lót đế dầm, đá 1x2, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
97Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,521100kg
98Ván khuôn dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V22,08m2
99Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m3
100Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền sảnh đónMô tả kỹ thuật theo chương V3,42m3
101San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
102Rải nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,166100m2
103Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,486100kg
104Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,326m3
105Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,132m3
106Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V145,15m2
107Trát vữa xi măng cát vàng các kết cấu khác, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
108Công tác ốp đá mài bóng bông trắng 7,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
109Trát granitô màu vàng điểm đen, trát mặt bậc tam cấp, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m2
110Sản xuất nắp tấm đan BTCT kích thước 800 x 500mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
111Xây tường vá mương thoát nước gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327m3
112Trát vữa xi măng cát vàng dặm vá mương thoát nước, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,175m2
113Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V202cái
114Khoan giếng sâu 20m đk 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt kim thu sét ESE 30Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
116Trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
118Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
119Đầu cos D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt box kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
121Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
122Thiết bị đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Xử lý dột mái tôn vị trí chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.929.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.787.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.787.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
4 Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công 5 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 02 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 01 ngườia. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
3 Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
5 Máy đầm đất (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
6 Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
7 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
8 Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) Sử dụng tốt2
9 Máy mài (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt1
10 Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
11 Ôtô ≥ 2,5Tấn (ĐVT: chiếc) Sử dụng tốt2
12 Vận thăng ≥ 0,8T Sử dụng tốt1
13 Giàn giáo (ĐVT: Bộ) Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...)1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->