Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210816461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210724307 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:05:00 đến ngày 2021-08-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,183,159,171 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.929.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.787.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.787.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 02 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 01 ngườia. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ôtô ≥ 2,5Tấn (ĐVT: chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ khung bao cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,4 | m |
| 6 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công (tháo bỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần vệ sinh hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,14 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 978,34 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (cửa sửa chữa và lắp dựng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,252 | m2 |
| 10 | Tháo kính ra khỏi cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,802 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,021 | m3 |
| 13 | Cắt tường trổ cửa, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,242 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,06 | m3 |
| 16 | Đục tẩy, vệ sinh bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,14 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,888 | m2 |
| 18 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,888 | m2 |
| 19 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt dầm bị bong nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 20 | Đục tẩy vệ sinh bề mặt sàn, ô văng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,64 | m2 |
| 21 | Cạo sủi sơn nước tường, cột, dầm ngoài nhà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,448 | m2 |
| 22 | Cạo sủi sơn nước tường, cột trong nhà hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.765,484 | m2 |
| 23 | Cạo xủi sơn nước cũ trên bề mặt xà, dầm, trần, ô văng, cầu thang hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700,88 | m2 |
| 24 | Cạo sơn, tẩy rỉ trên bề mặt cửa sắt, lan can sắt và kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,199 | m2 |
| 25 | Băm nhám bề mặt chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,24 | m2 |
| 26 | Vệ sinh 2 mặt vách nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,43 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện - nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 28 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,396 | m3 |
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch bồn hoa chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,052 | m3 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ- nền vỉa hè, bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,73 | m3 |
| 31 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cấu kiện |
| 33 | Vét dọn mương rãnh, lòng rãnh sâu 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5 | m |
| 34 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,677 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,677 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Lợp mái che bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,59 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,78 | m2 |
| 3 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 lỗ khoan |
| 4 | Bê tông bổ cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,896 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | m3 |
| 6 | Cốt thép bổ cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,447 | 100kg |
| 7 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100kg |
| 8 | Ván khuôn bổ trụ khu vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 10 | Ghép ván khuôn, đổ phụ gia chống thấm bịt lỗ chờ thoát nước cũ trên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | lỗ |
| 11 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,062 | m3 |
| 12 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 13 | San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m3 |
| 14 | Đắp lớp đá cấp phối bù nền dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,656 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | m3 |
| 17 | Quét phụ gia liên kết giữa lớp kết cấu cũ và lớp kết cấu mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,108 | m2 |
| 18 | Đóng lưới chống nứt toàn bộ diện tích đục vữa xử lý bong nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,768 | m2 |
| 20 | Láng nền tạo độ dốc thoát nước, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,48 | m2 |
| 21 | Quét phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,78 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường 300x600 vệ sinh, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,968 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 300x300, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,34 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,85 | m2 |
| 25 | Đục, khoan cấy thép râu D6, hàn liên kết vào tay vịn lan can hành lang, trám trét VXM M75 tại các vị trí liên kết tay vịn lan can bị nứt bong vữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | vị trí |
| 26 | CCLĐ khung thép hộp 25x25x1.4 tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m |
| 27 | CCLĐ Đá hoa cương dày 20 làm bàn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,113 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,448 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.946,284 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.700,88 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.834,448 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.466,364 | m2 |
| 33 | Sơn cửa sắt, lan can - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 443,199 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,14 | m2 |
| 35 | CCLĐ vách ngăn Compact dày 18 mm, bao gồm phụ kiện inox (chân, nẹp, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,02 | m2 |
| 36 | CCLĐ vách smartboard khung sắt, tấm 6mm, ốp mặt ngoài, đáy, mặt trong ốp cao hơn trần 5cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,42 | m2 |
| 37 | CCLĐ khoăn mốt gió của sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 38 | CCLĐ bản lề chữ A cửa sổ nhôm vách kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 39 | CCLĐ ổ khóa cửa đi phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 40 | Lắp đặt kính vào cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,802 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342,252 | m2 |
| 42 | GCLĐ cửa lá sách nhôm hệ 55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 43 | GCLĐ cửa sổ lật khung nhôm hệ 55, kính mờ cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 44 | GCLĐ bông gió khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 45 | GCLĐ cửa đi khung sắt, kính an toàn mờ 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m2 |
| 46 | GCLĐ cửa đi khung nhôm hệ 55 kính an toàn mờ 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | m2 |
| 47 | GCLĐ vách khung nhôm hệ 65 kính an toàn mờ 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,655 | m2 |
| 48 | Trám cạnh dưới cửa sổ S1 bằng Sika flex Pro - 3wF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,34 | md |
| 49 | Vệ sinh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.890,7 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,179 | 100m2 |
| 52 | CCLĐ Lavabo âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | CCLĐ Lavabo nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | CCLĐ gương soi KT 2250x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 55 | CCLĐ gương soi KT 610x910 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | CCLĐ Kệ đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 57 | CCLĐ bồn cầu 2 khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 58 | CCLĐ vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | CCLĐ hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 61 | CCLĐ chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 62 | CCLĐ phễu thu sàn inox chống hôi, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 63 | CCLĐ quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | CCLD Van khóa nhựa nước D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | 100m |
| 66 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | 100m |
| 67 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m |
| 68 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 69 | CCLĐ ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 70 | CCLĐ tê cong rút PVC D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | CCLĐ lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 72 | CCLĐ lơi PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 73 | CCLĐ tê lơi PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | CCLĐ nối PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 75 | CCLĐ co PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 76 | CCLĐ tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | CCLĐ co PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | CCLĐ tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | CCLĐ nối răng thau PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | CCLĐ co răng thau PVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | CCLĐ giảm PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 82 | Tháo, vệ sinh, bôi trơn dầu mỡ, lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 83 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | CCLĐ Công tắc mặt đơn +đế +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 85 | CCLĐ Công tắc mặt đôi +đế +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 86 | CCLĐ Công tắc mặt ba +đế +mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | CCLĐ ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 88 | CCLĐ ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 89 | CCLĐ Đèn led áp trần D225/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m - 1x20w, không chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m, 36w, có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | bộ |
| 92 | CCLĐ Cáp CV 1Cx1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 93 | CCLĐ nẹp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 94 | CCLĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt hệ thống dây điện, ổ cắm, nẹp nhựa cho bàn giáo viên và nẹp nhựa cho dây âm thanh từ bàn giáo viên tới loa (không bao gồm dây tín hiệu âm thanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 96 | Bê tông lót đế dầm, đá 1x2, vữa BT M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 97 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,521 | 100kg |
| 98 | Ván khuôn dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 99 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền sảnh đón | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 101 | San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 102 | Rải nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,166 | 100m2 |
| 103 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,486 | 100kg |
| 104 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,326 | m3 |
| 105 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,15 | m2 |
| 107 | Trát vữa xi măng cát vàng các kết cấu khác, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 108 | Công tác ốp đá mài bóng bông trắng 7,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 109 | Trát granitô màu vàng điểm đen, trát mặt bậc tam cấp, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m2 |
| 110 | Sản xuất nắp tấm đan BTCT kích thước 800 x 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 111 | Xây tường vá mương thoát nước gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 112 | Trát vữa xi măng cát vàng dặm vá mương thoát nước, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,175 | m2 |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202 | cái |
| 114 | Khoan giếng sâu 20m đk 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét ESE 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, cáp đồng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 119 | Đầu cos D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt box kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 121 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 122 | Thiết bị đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Xử lý dột mái tôn vị trí chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.929.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.787.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.929.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.787.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) hạng III còn hiệu lực Hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện hệ thống cấp thoát nước (dân dụng) (cấp theo quy định cũ) vẫn còn hiệu lực (Trường hợp chứng chỉ hành nghề (cấp theo quy định cũ) lĩnh vực giám sát như yêu cầu còn hiệu lực thì nhân sự kê khai và tự xếp hạng của chứng chỉ hành theo mẫu tại Phụ lục VI Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công/ Phụ trách đội thi công | 5 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ kỹ thuật xây dựng hoặc các bằng cấp khác có đào tạo ngành nghề tương tự có giá trị tương đương, nêu rõ họ tên, ngành nghề và đáp ứng yêu cầu sau:+ Nghề cấp điện: 01 người.+ Nghề nề (hoặc hoàn thiện hoặc xây dựng): 02 người.+ Nghề cấp thoát nước: 01 người.+ Nghề sơn: 01 ngườia. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đến thời điểm đóng thầu.b. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 360 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT:Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy mài (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Ôtô ≥ 2,5Tấn (ĐVT: chiếc) | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Vận thăng ≥ 0,8T | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Giàn giáo (ĐVT: Bộ) | Quy cách: cao 1,53 -1.7m, 01 bộ gồm 02 khung + 02 chéo (hoặc loại dàn dàn giáo như giáo nêm , giáo Pal; giáo Ringlock,...) | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi