Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210824842-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210135657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:04:00 đến ngày 2021-09-01 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 132,841,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8875E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt) có giá trị lớn hơn 52,2 tỷ đồng; hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 5,9 tỷ đồng; hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 7,10 tỷ đồng; hệ thống điều hòa không khí giá trị lớn hơn 6,6 tỷ đồng; khí sạch giá trị lớn hơn 3,4 tỷ đồng; hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 6,0 tỷ đồng; đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 2,2 tỷ đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên; hệ thống thang máy; hệ thống khí y tế; hệ thống điều hòa không khí hoặc khí sạch; hệ thống điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 93.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.(Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế).
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khí y tế, khí sạch.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện tử y sinh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công hệ thống khí y tế của ít nhất 01 công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh xích/ bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
21-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
24-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
29-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Đầu tư xây dựng mở rộng quy mô giường bệnh Trung tâm y tế huyện Yên Dũng
650 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trung tâm thương mại - Trụ sở liên cơ quan - Số 01 - Đường Hùng Vương - Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 6260 046
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế- dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc Việt Bách và Công ty TNHH thiết bị PCCC Hoàng Long. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn quản lý dự án Việt Nam. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển Thành Lộc Phát.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Tầng 4, tầng 5, tầng 6 Trụ sở Liên cơ quan, số 01 đường Hùng Vương thành phố Bắc Giang tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trung tâm thương mại - Trụ sở liên cơ quan - Số 01 - Đường Hùng Vương - Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 6260 046


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trung tâm thương mại - Trụ sở liên cơ quan - Số 01 - Đường Hùng Vương - Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 6260 046
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 – đường Hùng Vương – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.829.003.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,2429100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,2163tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,6657tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8117tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,236tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,236tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3261 mối nối
8Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật662,9406m3
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất IITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,637100m
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (ép âm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,63100m
11Sản xuất cọc dẫn:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,032m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,803210m³
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6364100m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,8671m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,1795m3
17Ván khuôn móng cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,8145100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,9142100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8602tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,3305tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,9549tấn
22Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,8069m3
23Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật341,9539m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1967100m2
25Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,5565m3
26Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,9276m3
27Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,2186m3
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,836m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,7246m2
30Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,5606m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đầm cóc), độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6295100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đầm cóc), độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào đắp hoàn trả còn thừa để đắp hoàn tôn nền)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0946100m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,9049tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6523tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7951tấn
36Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,7217100m2
37Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,552m3
38Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật366,9992m3
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,6654tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,9475tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,988tấn
42Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,3662100m2
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,8728m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (bơm tĩnh)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật308,796m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,3744tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0164tấn
47Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,9296100m2
48Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật674,6697m3
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT (bơm tĩnh), M300, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật462,6523m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,9464100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1614tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8513tấn
53Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,0273m3
54Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,198100m2
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6511tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1572tấn
57Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,3754m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,5689m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,2785m3
3Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.981,0144m3
4Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật145,6835m3
5Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,3535m3
6Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật244,7477m3
7Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4955m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.638,936m2
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.129,6337m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật441,0583m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.727,5334m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.629,0557m2
13Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.031,289m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.440,6296m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.317,447m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.638,936m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10.758,077m2
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6755m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4869m3
20Lát gạch terazzo 300x300mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,2308m2
21Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5313m3
22Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,3796m2
23Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,083m3
24Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.912,9049m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.870,0163m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,8356m2
27Màng chống thấm dạng khò dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật943,008m2
28Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật744,3074m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.075,3045m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm chống thấm vân xước, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.541,4635m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm chống thấm vân xước, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.129,5413m2
32Quét sika chống thấm tường các phòngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,5237m2
33Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào cầu thang bộTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật494,3874m2
34Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào bậc lên xuống đá dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,102m2
35Lát đá granit màu trắng Ấn Độ vào cổ bậc lên xuống đá dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,545m2
36Lát đá granit màu đen Phú Yên vào mặt bệ... đá dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,44m2
37Mua khung đỡ bằng inox 304Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,5677kg
38Gia công khung đỡTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4296tấn
39Lắp dựng khung đỡTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,672m2
40Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật367,428m2
41Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào mặt đứng thang máy, cột sảnh trong đá dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,816m2
42Ốp gạch inax vào mặt đứng màu vàngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.242,052m2
43Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.885,0394m2
44Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,6796m2
45Mua lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.684,8558kg
46Gia công lan canTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6849tấn
47Lắp dựng lan canTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,8058m2
48Tay vịn hành lang bệnh viện chất liệu: Nhôm bọc nhựa Accylic Vinyl PVC. Chiều rộng tiêu chuẩn: 140mm, đường kính kẹp: 38mm. Độ dày của bìa vinyl: 2mm, độ dày của nhôm: 1.7-1.8mm, độ dài tiêu chuẩn: 5m, Phụ kiện: Góc lồi, góc lõm, kết thúc hai đầu, chân đế gắn tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật835,07m
49Gia công hệ khung dànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1684tấn
50Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1684tấn
51Bu lông M20 dài 450:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
52Bu lông M16 dài 500:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Bu lông M18 dài 500:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
54Bu lông M18 dày 70Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Sản xuất mái bằng kính cường lực dày 12mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,961m2
56Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chânTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
57Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chânTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
58Lát gạch nem tách- Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật435,0506m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 4cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật993,3827m2
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,5554m2
61Sơn epoxy 3 lớp chống thấm nềnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,997m2
62Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.102,0756m2
63Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4916tấn
64Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4916tấn
65Gia công xà gồ thépTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8926tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8926tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,18271m2
68Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1493100m2
69Tôn úp nóc, úp sườn, khổ 600, dày 0,42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,36m
70Tấm lợp lấy sáng đặc ruột cao cấp Solarflat dày 5mm, chất liệu 100% Polycacbonat,Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,017m2
71Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.195,7461m2
72Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,7464m2
73Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
74Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,4326m2
75Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73bộ
76Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật702,5398m2
77Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100bộ
78Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128bộ
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
80Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,4228m2
81Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật815,7642m2
82Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301bộ
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
84Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 3-6 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
85Vách kính mặt dựng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật541,4639m2
86Cửa chớp nhôm hệ Xingfa 55, độ dày nhôm 2mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,3112m2
87Cửa mở tay thủy lực 870x2250 chuyên dụng phòng mổ và phòng sinh, Loại 1 cánh đóng/ mở bằng tay, Kích thước: Rộng 870mm x Cao 2250mm, Cánh cửa bằng inox 2 lớp 304 dày 1.2mm, Lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, Tay co thủy lực và phụ kiện đầy đủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
88Cửa trượt mở tự động phòng mổ 1600x2250mm, dày 40mm, cánh cửa bằng inox 2 lớp 304, dày 1mm, lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT: 400x600mm phẳng với mặt cánh cửa. Hệ thống điều khiển Nabco/Nhật bản ( gồm bộ điều khiển thông minh Microprocessor khi gặp vật cản sẽ tự động dừng và đổi chiều, hệ cảm biến an toàn kép chống va chạm, công tắc đóng mở bằng cảm biến giơ tay hoặc đá chân, motor DC24V Brushless, trang bị bộ bảo vệ nhiệt, tốc độ đóng/mở từ 100-600mm/s, tốc độ phanh 30-100mm/s, thời gian mở : 0-13s (có thể điều chỉnh), Nguồn điện chính 100-240V/50Hz, Điện áp điều khiển: 24VDC, 640mA, công suất tiêu thụ: 45W) phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,2925100m2
90Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,1135tấn
91Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.719,729810m2
92Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,987310m2
93Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3973100m2
94Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật639,89m3
95Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,1305tấn
C BỂ TỰ HOẠI 7M3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2554100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1921m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1118tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0679100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,5073m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,5522m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,5758m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,376m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2097tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1128100m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5133m3
D BỂ TỰ HOẠI 30M3
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4964100m3
2Ván khuôn móng cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0512100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9194m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4466100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1198tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5137tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,6403m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2225m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,3636m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,7378m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4977100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1173tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,0787m3
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,88m3
E PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ
1Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 48WTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật903bộ
2Lắp đặt bộ đèn Led panel 300x1200 /48WTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
3Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 2x18WTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần LED 14WTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật263bộ
5Lắp đặt quạt treo tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật293cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật237cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
9Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250VTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật898cái
11Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
12Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70hộp
13Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 ModulTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
14Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 ModulTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55hộp
15Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.237hộp
16Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.355hộp
17Lắp đặt tủ điện KT 800x800x2100 sơn tĩnh điện; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNGTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
18Lắp đặt tủ điện KT 1800x800x450 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9hộp
19Lắp đặt tủ điện KT 1500x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM THANG MÁYTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN; THANG PCCC;THANG SẠCHTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
21Lắp đặt MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1250A 50kATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-500A-45kATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-250A-30KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-125A-30KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
27Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1250/5ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
32Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
33Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1250A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
36Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
38Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,96kg
39Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x50 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật285m
40Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x35 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
41Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật395m
42Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x25 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
43Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
44Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
45Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x10 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
46DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
47Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x50 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
48Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x25 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
49Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x16 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
50Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x10 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
51DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x25mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
52DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x16mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280m
53DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x10mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
54Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCCB 2P-100A - 30KA ( KHỐI )Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
57APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84cái
58APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51cái
59APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
60APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87cái
61APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98cái
62APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
63APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật419bộ
64APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148cái
65Lắp đặt máy biến dòng 150/5ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
66Lắp đặt máy biến dòng 125/5ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
67Lắp đặt máy biến dòng 100/5ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
68Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
69ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70ĐỒNG HỒ AMPE 0~125A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
71ĐỒNG HỒ AMPE 0~100A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
72Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
73Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,2kg
75Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( vd tính nhân công )Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
76Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) LS46/2020Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
77Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( vd tính nhân công )Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật880m
78Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) LS46/2020Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật880m
79Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CXV 1x35 MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
80Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.820m
81Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.440m
82Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12.340m
83Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.040m
84Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16.160m
85Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CXV 1x25 MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
86Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.410m
87Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.220m
88Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.170m
89Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.520m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.970m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.570m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.170m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
95Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.320m
96Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.880m
97Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
98Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ C3-2 88-75 m (hoặc bán kính BV tương đương)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt cột đỡ kim thu sétTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
5Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6667kg
6Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20kg
7Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/kmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
8Kéo rải dây đồng chống sét theo tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
9Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
10bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
12Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
13Thuê máy kiếm tra điện trởTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Ca
14Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m3
16Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đấtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
17Băng đồng dẹt 25x3Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
18Hóa chất giảm điện trở (22.68kg/bao)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bao
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm D25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
20Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Cáp đồng trần M120Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
23Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M120 dọc theo tường tủ xuống bãi cọcTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
24Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
25Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
26Hóa chất giảm điện trởTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70kg
27Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m3
29Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Băng đồng dẹt 25x3Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
30Băng đồng dẹt 25x3Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
G HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15210 m
2Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật185m
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
4Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122hộp
5Lắp đặt tủ rack âm thanh 27UTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
6Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
7Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng kèm Amply công suất 960WTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 thiết bị
8Lắp đặt Bộ điều khiển bàn gọi kèm microTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
9Lắp đặt Bộ phát nhạc DVD/USB kèm chức năng radioTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
10Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trầnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1081 loa
11Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp treo tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật141 loa
12Cài đặt phầm mềm quản lý hệ thống âm thanh thông báoTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chương trình
H HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.782,510 m
2Lắp đặt cáp quang 4FO multimodeTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,810 m
3Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.250m
4Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật895m
5Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36m
6Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77cái
7Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
8Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoạiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
9Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.675m
10Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Tủ
11Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42UTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
12Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 bộ
13Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
14Lắp đặt tổng đài IPTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 thiết bị
15Lắp đặt điện thoại bàn IPTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64Thiết bị
16Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Thiết bị
17Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Thiết bị
18Lắp đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
19Cài đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
20Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trungTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
21Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trungTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
22Lắp đặt thiết bị tường lửa FirewallTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
23Cài đặt thiết bị tường lửa FirewallTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
24Lắp đặt Bộ phát Wifi indoorTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47Thiết bị
25Cài đặt Bộ phát Wifi indoorTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47Thiết bị
26Cài đặt phần mềm quản trị WifiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chương trình
27Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ chương trình
28Lắp đặt máy chủ ServerTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
29Lắp đặt Màn hình LCD 24" Cho SERVERTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Thiết bị
30Cài đặt Phần mềm Windows ServerTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Máy chủ
31Lắp đặt Module quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38Thiết bị
32Cài đặt Module quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38Thiết bị
33Lắp đặt ODF 24 FOTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Enclosure
34Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 24 cổngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48Đầu
35Lắp đặt ODF 8 FOTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Enclosure
36Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FOTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64Đầu
37Lắp đặt Patch Panel 24 cổngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Patch panel
38Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật456Node
39Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76Đầu
40Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật524Đầu
I HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,310 m
2Lắp đặt cáp quang 4FO multimodeTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,210 m
3Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,2m
4Lắp nổi ống nhựa xoắn D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,3m
5Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74hộp
6Lắp đặt Camera IP 3MP gắn trần hồng ngoạiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật701 thiết bị
7Lắp đặt Camera IP 3MP hình trụ hồng ngoạiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 thiết bị
8Lắp đặt đầu ghi hình 36 kênhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
9Cài đặt đầu ghi hình 36 kênhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
10Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TBTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Thiết bị
11Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Thiết bị
12Lắp đặt Switch 24 cổng POETheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Thiết bị
13Cài đặt Switch 24 cổng POETheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Thiết bị
14Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Thiết bị
15Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Thiết bị
16Lắp đặt Module quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Thiết bị
17Cài đặt Module quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Thiết bị
18Lắp đặt Patch Panel 24 cổngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Patch panel
19Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96Node
20Lắp đặt ODF 8 FOTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Enclosure
21Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FOTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40Đầu
22Lắp đặt màn hình quan sát 43"Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 thiết bị
23Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16Đầu
24Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156Đầu
25Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Đầu
J HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1Lắp đặt cáp đống trục RG11Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,210 m
2Lắp đặt cáp đống trục RG6Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215,310 m
3Lắp đặt ổ cắm truyền hìnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
4Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.112m
5Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197m
6Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81 thiết bị
7Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường raTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 bộ
8Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường raTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121 bộ
K HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật735m
2Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162m
3Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25hộp
4Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,910 m
5Lắp đặt Máy chủ trung tâm 40 địa chỉTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 thiết bị
6Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhânTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150Thiết bị
7Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59Thiết bị
8Lắp đặt Nút reset cuộc gọiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45Thiết bị
9Lắp đặt đèn hành langTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
10Cài đặt phần mềm cho máy chủ trung tâmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chương trình
11Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
12Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhânTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150hộp
13Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59hộp
14Lắp đặt đế âm cho đèn hành langTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
L HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI
1Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
2Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
3Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Lắp đặt Ống gió thẳng KT 400x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Lắp đặt Ống gió thẳng KT 700x400mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
6Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77m
7Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m
8Lắp đặt Ống gió thẳng KT 500x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật307m
9Lắp đặt Ống gió thẳng KT 300x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.56mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
10Thi công lớp bảo vệ ống gió hút khói đạt EI45 đã bao gồm chi phí vận chuyển, vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật972,6m2
11Lắp đặt Hộp bọc quạt chống cháy KT 1100x1100mm, L=2500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Lắp đặt Cút gió KT 1000x300mm, R=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt Cút gió KT 700x400mm, R=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt Cút gió KT 400x200mm, R=200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Lắp đặt Côn gió KT 1000x300\800x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt Côn gió KT 800x300\600x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt Côn gió KT 600x300\400x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt Côn gió KT 800x200\500x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt Côn gió KT 600x200\500x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
20Lắp đặt Côn gió KT 500x200\300x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
21Lắp đặt Côn gió KT 300x200\D300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.56mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Lắp đặt Côn gió KT 800x200\D400mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
23Lắp đặt Côn gió KT 700x400\600x500mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt Côn gió KT 1000x300\500x600mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Chân rẽ KT 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Lắp đặt Chân rẽ KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
27Lắp đặt Chân rẽ KT D300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
28Lắp đặt Van điều chỉnh KT 800x200mm (Van dập lửa)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp đặt Van điều chỉnh KT 600x400mm (Van thường)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
30Lắp đặt Van điều chỉnh KT D300mm (Van thường)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
31Lắp đặt Van điều chỉnh KT 600x600mm (Van xả áp)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Hộp cửa gió KT 600x600mm, L=300mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
33Lắp đặt Hộp cửa gió KT 1200x300mm, L=300mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
34Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 600x600mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
35Lắp đặt Cửa gió dạng nan thẳng KT 600x400mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
36Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1200x300mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
37Lắp đặt Ống nối mềm bảo ôn chống cháy KT D300Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
38Bạt nối mềm máy/ ống gió (chống cháy)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
39Lắp đặt Giá đỡ ống gió (8kg/bộ)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.800kg
40Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gió (12kg/bộ)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật780kg
41Lắp đặt tủ điều khiển phòng cháy, kết nối với tiếp điểm (ON/OFF) của từng tầngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
42Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x6+1x4mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
43Lắp đặt dây điện chống cháy 2x4mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235m
44Lắp đặt dây điện chống cháy 2x1mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật358m
45Lắp đặt Ghen điện mềm chống cháy D25Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật225m
46Lắp đặt Ghen điện mềm chống cháy D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
M PHẦN BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,710 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,210 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,85 đèn
6Lắp đặt chuông báo cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,85 chuông
7Lắp đặt hộp box chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT:110x110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49hộp
8Lắp đặt Module giám sát địa chỉ MMTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
9Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ CMTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
10Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp CRTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
11Lắp đặt Module cách ly địa chỉ IMTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
12Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng Module KT: 500x500x200mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.500m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.400m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.800m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
17Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy tự độngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ
19Lắp đặt hộp chia ngả d20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900hộp
20Kẹp đỡ ống D2002/2020)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.000cái
21Cút D20 chống cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200cái
22Măng sông nhựa D20 cho ống ghenTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.890cái
N PHẦN CHIẾU SÁNG, SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,65 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,85 đèn
3Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cốTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.000m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật510m
6Lắp đặt hộp chia ngả d20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310hộp
7Kẹp đỡ ống D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.200cái
8Cút D20 chống cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315cái
9Măng sông nhựa D20 cho ống ghenTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.625cái
O HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm chữa cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
3Lắp đặt bình tích áp 200lTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
4Lắp đặt dây điều khiển máy bơm điện chữa cháy FRN-CV 1x50mm2.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
5Lắp đặt dây điều khiển máy bơm Diesel chữa cháy FRN-CV 1x6mm2.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm cho van báo động, công tắc áp lựcTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Lắp đặt van ren - Đường kính 15mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt báo động van mặt bích - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
13Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt van chặn giám sát tín hiệu mặt bích - Đường kính 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Lắp đặt tràn ngập van mặt bích - Đường kính 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt công tắc dòng chảy - Đường kính 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt côn thép đầu bơm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
22Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
23Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Lắp đặt khớp chống rung mặt bích - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt côn thép đầu bơm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt van xả áp an toàn mặt bích - Đường kính 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa, ĐK 65mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa, ĐK 65mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5100m
35Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2100m
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,82100m
38Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4736100m3
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4736100m3
40Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 700x600x200mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
41Vòi rồng chữa cháy D65 + khớpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
42Lăng chữa cháy D65Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32hộp
44Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh (2 biển)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
45Bình bọt ABC - MFZL8Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bình
46Bình bọt CO2 - MT3Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bình
47Vòi rồng chữa cháy D50 + khớpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cuộn
48Lăng chữa cháy D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
49Lắp đặt van góc ren, ĐK 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
50Lắp đặt van góc ren, ĐK 65mm Họng khôTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt đầu phun Sprikler 68 độ quay xống k=5,6Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật746cái
52Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuốngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật746cái
53Lắp đặt đầu phun DrencherTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật373cái
54Lắp bích thép - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cặp bích
55Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cặp bích
56Lắp bích thép - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cặp bích
57Lắp bích thép - Đường kính 40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
58Lắp đặt tê thép các loại nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
59Lắp đặt tê thép các loại nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
60Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
61Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480cái
62Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
63Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240cái
64Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240cái
65Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.846cái
67Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40/32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật746cái
69Lắp đặt giá ôm trục đứng, quang treo + ty treo + nở đạn D150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
70Lắp đặt giá ôm trục đứng, quang treo + ty treo + nở đạn D32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
71Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100mm:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400bộ
72Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50bộ
73Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150bộ
74Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.650bộ
75Lắp đặt giá đỡ ống hút, đẩy D150; D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.0121m2
77Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m3
78Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
79Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5100m
80Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,08100m
81Cửa thép chống cháy (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện). Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 1 cánh khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 70 phút.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,15m2
82Cửa thép chống cháy (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện). Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 70 phútTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,96m2
83Tay đẩy cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
84Tay đẩy cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
85Khóa tay gạtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
86Tay co thuỷ lựcTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68bộ
87Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
P PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127bộ
2Lắp đặt vòi xịt (sen hang)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127cái
3Lắp đặt Chậu rửa âm kệTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154bộ
4Lắp đặt vòi chậu rửaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154bộ
5Lắp đặt gương soiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
6Lắp đặt kệ gươngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
8Lắp đặt giá treo khănTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127cái
10Lắp đặt Tiểu namTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
11Lắp đặt van xả bồn tiểuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Lắp đặt Sen tắmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71bộ
13Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
14Lắp đặt bình nước nóng - Bình ngang 30LTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
15Lắp đặt vòi rửaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104bộ
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m
21Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
23Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
24Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
25Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
26Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
27Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
28Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
37Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt van giảm áp, ĐK63mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt van giảm áp, ĐK50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
41Lắp đặt van giảm áp, ĐK32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
42Lắp đặt van giảm áp, ĐK25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,22100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,17100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
51Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,29100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,34100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
56Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
57Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
62Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
63Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
64Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,76100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
70Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
71Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
72Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
73Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt zắc co - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
78Lắp đặt van phao điện- Đường kính50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
81Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
82Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt van 2 chiều, ĐK90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
85Lắp đặt zắc co - Đường kính 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Lắp đặt zắc co - Đường kính 63mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
88Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
90Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42100m
92Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58100m
93Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
94Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
95Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
96Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật497cái
97Lắp đặt tê kẽm D25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125cái
98Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197cái
99Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
100Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật148cái
101Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
102Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,74100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,08100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,34100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
108Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
109Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
110Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126cái
111Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
112Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80cái
113Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89cái
114Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
115Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật261cái
116Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343cái
117Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218cái
118Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
119Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
120Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
Q PHẦN NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1Cung cấp và lắp đặt Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190,62m2
2Cung cấp và lắp đặt hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93m2
3Cung cấp và lắp đặt Sàn vynil dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật99m2
4Nẹp góc chân tường, viền tường VinylTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,2m
5Vữa tự cân bằng gốc Expoxy (định mức NSX ra 4-5kg/m2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật396kg
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x4mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105m
10Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x2.5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
R PHẦN NƯỚC RO
1Lắp đặt van cổng PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Lắp đặt van cổng PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Lắp đặt van cổng PPR D40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt van cổng PPR D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Lắp đặt van 1 chiều inox D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt van 1 chiều inox D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt mối nối mềm D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
8Lắp đặt mối nối mềm D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
9Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
15Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Lắp đặt rắc co PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
21Lắp đặt rắc co PPR D40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
22Lắp đặt rắc co PPR D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
23Lắp đặt mặt bích PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
24Lắp đặt mặt bích PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Lắp đặt tê thu PPR D63/20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt tê thu PPR D50/20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt tê thu PPR D40/20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt tê đều PPR D76Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt tê đều PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Lắp đặt tê đều PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
31Lắp đặt tê đều PPR D40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp đặt ren trong PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt ren trong PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
34Lắp đặt ren trong PPR D40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt ren trong PPR D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
36Lắp đặt ren trong PPR D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
37Lắp đặt ren ngoài PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Lắp đặt ren ngoài PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
39Lắp đặt ren ngoài PPR D40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
40Lắp đặt ren ngoài PPR D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
41Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Cái
42Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
43Lắp đặt van cổng D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Lắp đặt van cổng D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt van lọc Y D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lắp đặt van 1 chiều inox D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Lắp đặt mối nối mềm D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Lắp đặt mối nối mềm D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt rọ hút D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
51Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Lắp đặt mặt bích PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Lắp đặt ren ngoài PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
54Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
55Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
56Lắp đặt mặt bích PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
57Lắp đặt ren ngoài PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
58Lắp đặt măng sông PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
59Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,15100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,11100m
64Lắp đặt cút nhựa PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
65Lắp đặt cút nhựa PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
66Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152cái
67Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
68Lắp đặt rắc co PPR D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
69Lắp đặt kép inox D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
70Lắp đặt khóa PPR D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
71Lắp đặt tê đều PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
72Lắp đặt tê đều PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
73Lắp đặt tê đều PPR D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
74Lắp đặt khóa PPR D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
75Lắp đặt cụm van điều áp D32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
76Lắp đặt côn thu PPR D63/50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
77Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
78Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
79Lắp đặt nút bịt D20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
80Lắp đặt mặt bích PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
81Lắp đặt mặt bích PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
82Lắp đặt ren ngoài PPR D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
83Lắp đặt ren ngoài PPR D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
84Lắp đặt van cổng D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt van cổng D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
86Lắp đặt van lọc Y D63Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Lắp đặt van 1 chiều inox D50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45Cái
89Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
90Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m
91Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
92Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D110Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
93Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D75Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
94Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D110Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D75Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
96Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D42Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125cái
97Lắp đặt côn thu uPVC D110/75Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
98Lắp đặt côn thu uPVC D75/42Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
99Lắp đặt nút bịt D42Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
100Lắp đặt ổ cắm nổiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39ổ cắm
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật487m
102Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật487m
103Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
104Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89100m
105Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
106Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,38100m
107Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,67100m
108Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,56100m
109Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
110Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m
S PHẦN KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ
1Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
2Lắp đặt Ống đồng đường kính d=19,1mm, dày 1,0mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
3Thử kín hệ ống đồngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72100m
4Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
5Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36100m
6Nạp gas bổ sung R410ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bình
7Lắp đặt giá đỡ ống đồngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78bộ
8Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 300x100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
9Lắp đặt Ống nhựa U.PVC, đường kính D27Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
10Lắp đặt Ống nhựa U.PVC, đường kính D34Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
11Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
12Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
13Lắp đặt giá treo ống nước ngưngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
14Lắp đặt Ống gió KT: 500x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181m
15Lắp đặt Ống gió KT: 400x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,8m
16Lắp đặt Ống gió KT: 250x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
17Lắp đặt Cút gió KT 500x250mm R=250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
18Lắp đặt Cút gió KT 450x250mm R=225mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
19Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\250x500mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\400x250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 400x250\250x250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 250x250\D250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
23Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\400x400mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Lắp đặt Chân rẽ KT 675x250\450x250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Lắp đặt Chân rẽ KT 475x250\250x250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt Chân rẽ KT 375x250\D250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
27Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 670x1280mm, L450mm tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
28Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 600x600mm, L450mm tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 500x350mm, L300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
30Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 1200x600mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
31Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 600x600mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
32Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 500x350mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Lắp đặt Van điều chỉnh D250mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
34Bảo ôn ống gió dày 15mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật733m2
35Lắp đặt Giá đỡ ống gióTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210bộ
36Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gióTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
37Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 1x4,0mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.220m
38Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
39Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.0mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
40Lắp đặt Dây điều khiển 18AWGTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật885m
T PHẦN KHÍ Y TẾ
1Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81100m
2Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,94100m
3Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,65100m
4Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,99100m
5Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,05100m
6Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,48100m
7Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94100m
8Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
9Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39cái
10Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
11Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
12Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157cái
13Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166cái
14Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
15Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
16Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
17Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
19Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật164cái
20Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199cái
21Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158cái
22Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
23Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
24Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
25Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
26Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251cái
27Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266cái
28Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật211cái
29Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
30Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
31Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
32Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
33Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
34Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
35Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 100ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
37Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15tấn
40Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
41Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31m
42Thử áp lực đường ốngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,86100m
43Thổi khí nitơ làm sạch và thử kín ống đồng (chai 40L)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Chai
44Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật480bộ
45Kiểm định an toàn hệ thống khí y tếTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1HT
U PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm,Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,34100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm, dầy 0,7mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,18100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm, dầy 0,7mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,93100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm, dầy 0,8mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm, dầy 0,8mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mm, dầy 1mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 28,6mm, dầy 1mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 34,9mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 41,3mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m
10Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm (Co đồng D22)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm (Co đồng D28)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 34,9mm (co đồng D34)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 41,3mm (Co đồng D42)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
14Lắp đặt nối đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22mm (nối đồng D22)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
15Lắp đặt nối đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm (nối đồng D28)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
16Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 34,9mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
17Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 41,3mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm (Bảo ôn D6 dày 19mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,86100m
19Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm (Bảo ôn D10 dày 19mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,22100m
20Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm (Bảo ôn D13 dày 19mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,64100m
21Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm (Bảo ôn D16 dày 19mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,31100m
22Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm (Bảo ôn D19 dày 19mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
23Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm (Bảo ôn D22 dày 19mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 28,6mm (Bảo ôn D28 dày 25mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34,9mm (Bảo ôn D35 dày 25mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,49100m
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 42,3mm (Bảo ôn D42 dày 25mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
27Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm (Bảo ôn D6 dày 13mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,51100m
28Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm (Bảo ôn D10 dày 13mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,95100m
29Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm (Bảo ôn D13 dày 13mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28100m
30Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm (Bảo ôn D16 dày 13mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,09100m
31Băng quấn cách ẩmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật343Kg
32Nitơ hàn nén thử kínTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bình
33Gas R410A sạc bổ xung: Gas ấn độ 11.3Kg/ bìnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68Kg
34Lắp đặt hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn (máng cáp 300x200mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
35Lắp đặt hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, (máng cáp 200x200mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
36Phụ kiện trunking (nối, bu lông, ốc vít,…)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1
37Lắp đặt giá đỡ treo ống gas, TrunkingTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.374Bộ
38Keo dán bảo ôn ống gió (Keo con chó)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9Thùng
39Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Ống uPVC D=42 Class 1 - thoát nước ngưng)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58100m
40Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Ống uPVC D=27 Class 1 - thoát nước ngưng)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,69100m
41Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Ống uPVC D=21 Class 1 - thoát nước ngưng)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
42Đầu nối uPVC D42Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161cái
43Đầu nối uPVC D27Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195cái
44Đầu nối uPVC D21Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
45Nối góc uPVC 90 độ D42Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
46Nối góc uPVC 90 độ D27Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
47Nối góc uPVC 90 độ D21Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
48Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 42mm, dày 10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,58100m
49Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 27mm, dày 10mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,69100m
50Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 21mm, dày 10mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85100m
51Giá đỡ treo ống nước ngưngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.030cái
52Lắp đặt ống thông gió hộp, Ống gió vuông tiêu âm tôn mạ kẽm 600x200mm, dầy 0,75Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29m
53Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100, dầy 0,58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187m
54Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật544m
55Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D200Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật98m
56Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 150x150 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
57Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 200x150 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật79m
58Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 200x200 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129m
59Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 250x200 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121m
60Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 300x200 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87m
61Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 350x200 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64m
62Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 400x200 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
63Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 450x200 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
64Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 500x200 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
65Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 550x200 dày 0.58mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34m
66Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 600x200 dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
67Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 1000x300 dày 0.75mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
68Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 150x150/D100/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 150x150/D150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
70Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
71Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/150x150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/D150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x150/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
75Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,90m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x200/D150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x200/250x200/L=300Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,90m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x200/200x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
78Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x200/250x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x200/200x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x200/300x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 400x200/350x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x200/400x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 500x200/450x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/250x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
85Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/300x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/350x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/500x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
88Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 600x200/D450/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
89Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 600x200/550x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
90Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D100/R=50)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
91Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D150/R=75)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
92Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D200/R=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 300x100/D100/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
94Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/D150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94cái
95Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/150x150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
96Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/D200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 450x200/250x200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
98Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 500x200/300x200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
99Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 550x200/350x200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
100Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 600x200/400x200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Ống gió mềm không bảo ôn D100Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
102Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
103Ống gió mềm không bảo ôn D200Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
104Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió cấp nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 200x200Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
105Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió cấp nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 300x300Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
106Van điều chỉnh lưu lượng gió D100Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10Cái
107Van điều chỉnh lưu lượng gió D150Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Cái
108Lắp đặt cửa gió, Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 250x200Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt cửa gió , Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 300x250Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Lắp đặt cửa gió , Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 1000x300Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
111Canvas mềm nối quạt D450mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Cái
112Giá đỡ ống gióTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật401Bộ
113SiliconTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172Tuýp
114Nẹp CTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114Kg
115Ống gió tròn tôn mạ kẽm dày 0.58mm D150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật166m
116Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 150x150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
117Ống gió vuông tôn mạ kẽm 200x150mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
118Ống gió vuông tôn mạ kẽm 200x200mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
119Ống gió vuông tôn mạ kẽm 250x250mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
120Ống gió vuông tôn mạ kẽm 300x250mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
121Ống gió vuông tôn mạ kẽm 300x300mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
122Ống gió vuông tôn mạ kẽm 350x300mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
123Ống gió vuông tôn mạ kẽm 400x300mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
124Ống gió vuông tôn mạ kẽm 450x300mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
125Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
126Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/D200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x150/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
128Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D350/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
129Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x250/200x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
130Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x250/250x250/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x300/300x250/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x300/300x300/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m Côn ống gió tôn mạ kẽm 400x300/350x300/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
134Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x300/300x300/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
135Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m, (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x300/D310/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
136Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D150/R=75)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
137Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D200/R=100)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
138Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cút ống gió tôn mạ kẽm 300x450/R=150)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
139Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cút ống gió tôn mạ kẽm 450x300/R225)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Tê ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x200x/200x200/L=300)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/D150/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92cái
142Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/D200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
143Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m( Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/200x200/L=200)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
144Ống gió mềm không bảo ôn D150Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204m
145Ống gió mềm không bảo ôn D200Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
146Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió thải nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 250x250Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật129cái
147Lắp đặt cửa gió, Louver thải gió kèm hộp gió và lưới chắn côn trùng 200x200Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
148Lắp đặt cửa gió , Louver thải gió kèm hộp gió và lưới chắn côn trùng 300x200Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
149Canvas mềm nối quạt D300Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
150Canvas mềm nối quạt D350Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36Cái
151Giá đỡ ống gióTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154Bộ
152SiliconTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172Tuýp
153Nẹp CTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114Kg
154Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.184m
155Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2x1.5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.184m
156Lắp đặt dây đơn, Cáp tiếp địa Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.184m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện chống nhiễu DVV/SB 2x1.5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật859m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2x0.75mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật488m
159Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa nhu luồn dây điện DN20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.184m
160Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN25Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật859m
161Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa nhu luồn dây điện DN20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật488m
162Lắp đặt tủ điện, Tủ điện điều hòa tổng 3P4W - 500A 380V, 50HZ. Kích thước: 1600x800x350mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
163Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho Dàn nóng VRF 3P4W - 150A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
164Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho các tầng 3P4W - 100A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61 tủ
165Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho các tầng 3P4W - 50A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
166Lắp đặt tủ điện cấp nguồn cho dàn lạnh VRF 50A, 1pha 220V, 50Hz, Kích thước: 600x400x250mm.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 tủ
167Lắp đặt các automat 3 pha. Thiết bị đóng cắt LS MCB 3P-380V-25A-6KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47cái
168Lắp đặt các automat 1 pha. Thiết bị đóng cắt LS MCB 1P-220V-20A-6KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật154cái
169Lắp giá đỡ tủ điện điều hòa ngoài trờiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
170Lắp đặt Hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, Lắp đặt thang cáp WxH = 300x100mm, tôn dày 1,2mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
171Lắp đặt Hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, Lắp đặt máng cáp WxH = 100x100mm + Nắp, tôn dày 1,2mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
172Nối thang máng cáp WxH=100x150mm, tôn dày 1,2mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
173Giá đỡ cho thang máng cáp (Bao gồm ty ren, V, bu lông, ….)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110bộ
174Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 1x185mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
175Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 4x35 mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
176Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 4x25mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
177Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 2.5mm2 (Cáp điện Cu/PVC/PVC VCTF 4x2.5mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.300m
178Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 (Cáp điện Cu/PVC/PVC VCTF 3x2.5mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6.000m
179Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x95mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
180Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x25mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
181Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x16mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
182Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.100m
183Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa PVC DN32Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100m
184Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa PVC DN25Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.800m
185Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=185mm2 (Cosse ép đồng M185 1 lỗ)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 đầu cáp
186Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=25mm2 (Cosse ép đồng M25 1 lỗ)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101 đầu cáp
187Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=16mm2 (Cosse ép đồng M16 1 lỗ)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1501 đầu cáp
188Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=2,5mm2 (Cosse ép đồng M2,5 1 lỗ)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8001 đầu cáp
189Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.100cái
190Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật350cái
191Lắp đặt kẹp ống PVC D32mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000cái
192Lắp đặt kẹp ống PVC D25mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.700cái
193Lắp đặt dàn lạnh cassette loại máy Âm trần cho hệ thống điều hòa trung tâm VRV ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34máy
194Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37máy
195Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64máy
196Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 500 m3/h)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
197Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 1800 m3/h)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
198Lắp đặt quạt li tâm đặt sàn, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 2300 m3)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt quạt treo tường 450m3/h, 50PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Lắp đặt quạt treo tường 300m3/h, 50PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt quạt treo tường 150m3/h, 50PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
202Lắp đặt quạt ốp trần 150m3/h, 50PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
203Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm VRV loại 26HP: U100 Mạ nhúng nóng có đổ lớp bê tông dầy 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
204Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm VRV loại 36HP: U100 Mạ nhúng nóng có đổ lớp bê tông dầy 100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
205Lắp đặt giá đỡ dàn lạnh máy âm trần (hệ ti treo, không lò xo chống rung)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật280Bộ
206Lắp đặt giá đỡ quạt gió (hệ ti treo, không lò xo chống rung)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160Bộ
V PHẦN CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,615100m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,41m3
3Thi công lớp lót móng cátTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,43m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,49100 m
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2305100m3
6Thi công lớp lót móng đá dămTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,66m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0392100m2
9Xây hố ga bằng gạch BTKN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,91m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,83m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m2
12Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092m3
13Ván khuôn gỗ cổ gaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1338100m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Bản vẽ CT-09Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1093tấn
16Vận dụng lắp đặt thép hình bo gócTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,181tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp - Bản vẽ CT-09Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85( Bản vẽ CT-10; bảng diễn giải khối lượng đào đắp hố ga)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1037100m3
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m3
21Thi công lớp lót móng đá dămTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
22Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật51 đoạn ống
23Lắp dựng cấu kiện đế cống đúc sẵn D400 bản 38mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m3
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1348100m3
26Thi công lớp lót móng đá dămTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,55m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,55m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434100m2
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,53m3
30Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,32m2
31Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,8m2
32Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,812m3
33Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5432tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5729100m2
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật434cái
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1926100m3
37Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4416100m3
38Thi công lớp lót móng đá dămTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,69m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0656100m2
41Xây hố ga bằng gạch BTKN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,53m3
42Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,47m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m2
44Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,61m3
45Ván khuôn gỗ cổ gaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1992100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Bản vẽ CT-04Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
47Gia công, lắp đặt thép tấm đan - Bản vẽ CT-04Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3506tấn
48Vận dụng lắp đặt thép hình bo góc - Bản vẽ CT-04Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2714tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0864100m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1385100m3
52Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Bản vẽ CT-05Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,587100m3
53Thi công lớp lót móng đá dăm - Bản vẽ CT-05Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,24m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,06m3
55Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m2
56Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật951 đoạn cống
57Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97mối nối
58Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Bản vẽ TMBCTN-01 (Mặt cắt đặt ống cấp nước - Htb = 0.4m)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4387100m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4362100m3
60Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100 m
61Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
62Lắp đặt tê HDPE, ĐK 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Lắp đặt van phao cơ, ĐK50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
W PHẦN NHÀ KHÍ Y TẾ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7607100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3893100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2082100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4924m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0922100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0416100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0768tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,763tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,207100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3486100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7895m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,2826m3
13Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4655m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,5658m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,1052m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2254tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2323100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2778m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0503tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3406tấn
22Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2832100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1154m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0134100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0055tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0704m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,7294m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,5448m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,592m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,58m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,322m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật123,5448m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,494m2
35Láng granitô tam cấpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,201m2
36Gia công cột bằng thép hìnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525tấn
37Lắp cột thép các loạiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0525tấn
38Gia công xà gồ thépTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337tấn
40Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1704tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1704tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,4721m2
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,876100m2
44Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm AUSNAMTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,32md
45Căng lưới B40 dày 3,5 ly mạ kẽm bao quanh nhàTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,344kg
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1622tấn
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
48Cửa chớp nhôm hệ Xingfa 55, độ dày nhôm 2mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08m2
X PHẦN NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1946100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1794m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,056100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0157tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0704tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924m3
7Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,089m3
8Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8222m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1045100m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0264tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1239tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0472m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1702100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1764tấn
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9127m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,184m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7744m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,496m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,292m2
21Vét chỉ lõm rộng 50mm, sâu 10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,318m2
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9364m3
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,632m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,21m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,3636m2
28Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,4536m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1476m2
30Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,25m2
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1044tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,84991m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,52m2
34Khóa cửa điTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Then cửa TC34Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Bản lề cửa sắt 100TĐTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2957m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0269100m2
39Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
41Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Lắp đặt cút, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
Y PHẦN SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,966100m3
2Mua đất cấp 3 san nềnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật673,057m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,0847100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6745100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6745100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,83100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,83100m2
Z PHẦN NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0839100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
3Ván khuôn móng cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6042100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1998tấn
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0075m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0469100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7829tấn
8Lắp cột thép các loạiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7829tấn
9Bu lông móng M16x300Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cụm
10Gia công hệ khung dànTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6447tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6447tấn
12Gia công xà gồ thépTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2418tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2418tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,79861m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,4306100m2
16Tôn úp nóc, úp sườn. Khổ 600, dày 0,42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,66m
AA PHẦN NHÀ BẢO VỆ, CỔNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4703100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,69m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0502m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0656100m2
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0754tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8465tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2588100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2297100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,4708m3
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0462tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4095tấn
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4268100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3474m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,103tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4958tấn
18Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4028100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,0337m3
20Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1207tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6078m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0554tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6776m3
27Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,8048m3
28Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,4781m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,1743m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,049m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,0668m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,282m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,8612m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,0688m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,1743m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,259m2
37Gia công xà gồ thépTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0639tấn
38Lắp dựng xà gồ thépTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0639tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,94851m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1173100m2
41Tôn úp nóc, úp sườn. Khổ 600, dày 0,42mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68md
42Lát gạch coto - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3292m2
43Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,3292m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2834m2
45Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5398m2
46Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0881tấn
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,275m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,571m2
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,254m3
50Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,7378m2
51Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,6718m2
52Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2414m2
53Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,511m2
55Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
56Cổng xếp inox 304, cao 1.6m điều khiển bằng mô tơ điện cao 1.6m bao gồm cả vật liệu, nhân công lắp đặt:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,85m
57Mô tơ điều khiển đồng bộTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Bộ chữ inox 304 cao 550 " TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN DŨNG":Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,775m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9371100m2
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8968m3
61Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,2973m3
62Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện):Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,008m2
63Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,7563m3
AB PHẦN BỂ PCCC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,3572100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,56m3
3Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0307m3
4Ván khuôn móng cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2505100m2
5Ván khuôn móng dàiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6151100m2
6Ván khuôn móng cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4159100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0338tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2369tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0161tấn
10Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,7567m3
11Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,776100m2
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0239tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6036tấn
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,2m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1201m3
16Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201,1988m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,99m2
18Cửa sắt bịt tôn dày 3ly ( bao gồm khung thép bo góc )Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64m2
19Băng cản nước Waterstop PVC V20Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,8m
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5508100m3
21Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m
AC PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91 cột
2Lắp cần đèn D60 gắn tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cần đèn
3Luồn cáp ngầm cửa cột, tủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật201 đầu cáp
4Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, hộp nhựa 20x20cmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bảng
6Lắp của cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cửa
7Lắp bóng đèn cao ápTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
10Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
11Lắp đặt cầu đấu 3 pha 4 cực 6ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSVTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8m3
14Trát tường chân cộtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
15Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cọc
16Kéo rải tiếp địa thép, d=10mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,5m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE,90/70 mm luồn dây lên cửa cột đènTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100 m
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9100m3
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 tủ
20Lắp giá đỡ tủTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
21Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42100m
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,42100 m
23Lắp đặt ống thép đen luồn dâyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,210m
24Mua ống thép đen D50 dày 3.9mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,08m
25Đào móng, máy đào, rộng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6478100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4166100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2312100m3
28Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
29Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.397viên
30Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
31MUA CÁP Cáp ngầm 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC - FR 4x95mm2 ( 4,42KG/M)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
32Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
33Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
34MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx6)mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
35Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
36Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
37MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx35)mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m
38Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60100m
39Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
40MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4X240) MM2 ( 10,4kg/m)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 190/150Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
42Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
43MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4X150) MM2 ( 6,54kg/m)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
44Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
45Lắp đặt ống thép đen bảo vệ dây dẫnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4710m
46Mua ống thép đenTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật632,42kg
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3206100m3
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1433100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1773100m3
50Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.480viên
51Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73m
AD PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6764100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4593100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2004100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1804100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1403tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,52m3
7Mua mốc báo hiệu cápTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8Cái
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
10Mua xà mạ kẽmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật327kg
11Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néoTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néoTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néoTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
14Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,08kg
15Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1421tấn
16Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13Quả
17Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KVTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,310 sứ
19Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03km/dây
20Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
21Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật301 m
22Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu daoTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
23Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 m
24Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
25Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,7525md
26Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4175100m2
27Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kgTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật167tấm
28Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,2525m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0925100m
30Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV (DSTA/CTS-W 3x70- 24kV (ĐK ruộtdẫn/sợi: 2.25mm)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,7525m
31Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,12100m
32Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x70 mm2Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
33Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 đầu cáp (3 pha)
34Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đấtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 bộ
35Lắp đặt chống sét van ≤ 35kVTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
37Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35KvTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2sợi
39Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
AE PHẦN XÂY MỚI TBA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1073100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2473100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,0488m3
4Bu lông móng M16x350Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
5Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12m2
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4116100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4116100m3
8Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-250A-30KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-20A-18KATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Ống nhựa chịu lực HDPE D160/125 luồn đáy bệ trạm biến ápTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIITheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật210 cọc
14Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cọc
15Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0114100kg
16Dây nối tiếp địa + cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,15kg
17Biền báo tên trạm biến ápTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
19Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
20Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000ATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21 cái
23Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500-Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
24Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Thí nghiệm Ampemét ACTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Thí nghiệm Vônmét ACTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
30Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
33Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1sợi
34Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
35Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1mẫu
AF PHẦN THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ
1HỆ THỐNG ÔXY TRUNG TÂM (DÀN CHAI 2X10 CHAI)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
2HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂMTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
3HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂMTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hệ thống
4Báo động trung tâm cho 3 loại khí (O,A4,V)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
6Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
7Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A4,2V) tích hợp AGSSTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
8Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28Bộ
9Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34Bộ
10Bộ ốp tường 1 loại khí (A4)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
11Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng OxyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
12Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tườngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30Bộ
13Bộ hút dịch dùng trong phòng mổTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
14Đầu cắm nhanh cho khí OxyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
15Đầu cắm nhanh cho khí nén 4barTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
16Đầu cắm nhanh cho khí hútTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Đầu cắm nhanh cho bộ AGSSTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
AG PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Tổ hợp dàn nóng - 26HP - 1 chiều lạnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Tổ hợp dàn nóng - 36HP - 1 chiều lạnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 3.6 KwTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
4Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 4.5 KwTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
5Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 5.6 KwTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
6Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 7.1 KwTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
7Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 11.2 KwTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
8Bộ điều khiển nối dâyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
9Mặt nạ cassette đa hướng thổiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
10Bộ chia gas dàn nóngTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Bộ chia gas dàn lạnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
12Loại treo tường 1 chiều; Công suất lạnh: 9000BtuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Loại treo tường 1 chiều; Công suất lạnh: 12000BtuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
14Loại treo tường 1 chiều; Công suất lạnh: 18000BtuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
15Loại treo tường 1 chiều; Công suất lạnh: 24000BtuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần; Công suất lạnh: 8,8KwTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
17Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần; Công suất lạnh: 10,6KwTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
18Quạt 500 m3/h, 150 PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
19Quạt gắn trần 150m3/h, 50PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
20Quạt gắn tường 150m3/h, 50PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
21Quạt gắn tường 300m3/h, 50PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Quạt gắn tường 450m3/h, 50PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Quạt 1.800m3/h, 300PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Quạt li tâm đặt sàn 2.300m3/h, 300PaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AH PHẦN THIẾT BỊ KHÍ SẠCH
1AHU PHÒNG MỔTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2AHU HÀNH LANG VÔ KHUẨNAHUTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Phin lọc HEPA H13 kích thước 670x1280x66 mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18Bộ
4Phin lọc HEPA H13 kích thước 600x600x66 mmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
5Hệ Thống Tủ Điều Khiển AHU (cho từng AHU phòng mổ 1-3 và khu hàng lang vô khuẩn)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
6Hệ Thống Tủ Động Lực AHU (cho từng AHU phòng mổ 1-3 và khu hàng lang vô khuẩn)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
AI PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG MỔ
1Đèn chiếu sáng âm trầnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
2Ổ cắm điện kháng khuẩnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
3Đèn đọc phim X- quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Đèn báo hiệu phòng phẫu thuậtTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Đồng hồ chuyên dụng phòng mổTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
AJ PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC RO
1Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lênTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inoxTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cụm
4Cây nước nóng lạnhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
5Bồn rửa tay phòng mổTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
AK PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG LAN + THOẠI
1Tủ rack 27U chiều sâu D600Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
2Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3UPS 2KVATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
4UPS 6KVATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
5Tổng đài điện thoại IPTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Điện thoại bàn IPTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64Chiếc
7Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
8Core Switch Layer 3 24 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
9Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trungTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
10Thiết bị tường lửa FirewallTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
11Bộ phát Wifi indoorTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47Bộ
12Máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
13Máy chủ ServerTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
14Màn hình LCD 23.9" Cho ServerTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
15Phần mềm Windows ServerTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bản
16Module quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38Bộ
17ODF MM 24FOTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
18ODF MM 8FOTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
19Patch Panel 24 cổng Cat 6Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
20Thanh quản lý dây 1UTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19Bộ
21Dây nhảy quang 3m, MMTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38Sợi
22Dây nhảy Cat6 dài 2mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262Sợi
AL PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA AN NINH
1Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoạiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70Chiếc
2Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoạiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
3Đầu ghi hình 32 kênhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Chiếc
4Ổ cứng 6TBTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Chiếc
5Máy tínhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
6Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
7Switch 24 cổng PoETheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
8Switch 24 cổng + 4 cổng quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Chiếc
9Module quangTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
10Patch Panel 24 cổng Cat 6Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Chiếc
11Thanh quản lý dây 1UTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
12ODF MM 8FOTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
13Màn hình quan sát 43"Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
14Dây nhảy quang 3m, MMTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Sợi
15Dây nhảy Cat6 dài 2mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78Sợi
16Dây HDMI 10m chuẩn 4KTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Sợi
AM PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP
1Bộ khuếch đại tín hiệuTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
2Bộ chia tín hiệu 8 đường raTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
3Bộ chia tín hiệu 6 đường raTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12Bộ
AN PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ
1Máy chủ trung tâm 40 địa chỉTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
2Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường củabệnh nhân kèm nút bấm kéo dàiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150Chiếc
3Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấpTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59Chiếc
4Đèn hành langTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45Chiếc
5Nút Reset cuộc gọiTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45Chiếc
6Bộ phần mềm cho máy chủ trung tâmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
7Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
AO PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO
1Tủ rack 27U chiều sâu D600Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2UPS 6KVATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng kèm Amply công suất 960WTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
4Bộ điều khiển bàn gọi kèm microTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
5Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
6Loa âm trần 6WTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108Chiếc
7Loa hộp treo tường 6WTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14Chiếc
8Máy tínhTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Chiếc
AP PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG TĂNG ÁP, HÚT KHÓI
1Quạt ly tâm 12500m3/h, 450Pa, chống cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
2Quạt ly tâm 15500m3/h, 450Pa, chống cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
3Quạt hướng trục 6500m3/h, 500Pa, chống cháyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
AQ PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy tự động loại địa chỉ 4loop.Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
2Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q = 106,8 l/s, H = 80mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Máy Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q = 106,8 l/s, H = 80mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Máy Bơm bù áp lực động cơ điện Q=2l/s; H=90mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Bình tích áp 200lTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
6Tủ điều khiển 3 máy bơm (1 điện+1 diezen + 1 bù)Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AR PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Máy bơm chìmTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Két chứa nước Inox 20m3Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Bơm tăng áp 2 tầng cánh 2,2 Kw – Lưu lượng Q = 60-210 lít/phút / Cột áp H = 39,5 - 52 mTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
AS PHẦN THIẾT BỊ THANG MÁY
1Thang máy tải khách, tải giường bệnh loại có phòng máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
2Thang máy tải khách, PCCC loại có phòng máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Thang máy tải hàng kèm người loại có phòng máyTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
AT PHẦN THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Tổ máy phát điện 650kVATheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Vỏ chống ồn cho máy phát điệnTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
3Tủ ATS dùng cho Máy Phát Điện 700 kVaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
AU PHẦN THIẾT BỊ TBA
1Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1000 KvaTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
2Cầu dao cách ly 24kVTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
3Chống sét van 24KVTheo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8875E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt) có giá trị lớn hơn 52,2 tỷ đồng; hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 5,9 tỷ đồng; hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 7,10 tỷ đồng; hệ thống điều hòa không khí giá trị lớn hơn 6,6 tỷ đồng; khí sạch giá trị lớn hơn 3,4 tỷ đồng; hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 6,0 tỷ đồng; đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 2,2 tỷ đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên; hệ thống thang máy; hệ thống khí y tế; hệ thống điều hòa không khí hoặc khí sạch; hệ thống điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 93.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.(Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư).75
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 2 - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.53
3 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế). 1 * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.32
4 Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình. 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.32
5 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp 1 - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III.32
6 Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình. 1 *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình.32
7 Cán bộ phụ trách thi công điện nhẹ 1 *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình.32
8 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình. 1 *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.32
9 Cán bộ phụ trách khí y tế, khí sạch. 1 *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện tử y sinh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công hệ thống khí y tế của ít nhất 01 công trình.32
10 Cán bộ phụ trách an toàn lao động. 1 Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc BTCT Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy đào Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
3 Máy ủi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
4 Máy lu bánh thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
5 Cần trục tháp Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Cần trục ôtô Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Cần trục bánh xích/ bánh lốp Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
8 Máy vận thăng lồng Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt10
10 Máy bơm bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
11 Xe bơm bê tông tự hành Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
12 Máy toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
13 Máy thủy bình Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
15 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
16 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
17 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
18 Máy hàn nhiệt Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
19 Đầm bàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
20 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
21 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
22 Máy mài Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
23 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt5
24 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt3
25 Máy phun nhựa đường Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
26 Máy rải Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
27 Máy bơm nước Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
28 Máy phát điện Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
29 Pa lăng xích Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->