Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210824842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210135657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:04:00 đến ngày 2021-09-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 132,841,412,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,400,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8875E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt) có giá trị lớn hơn 52,2 tỷ đồng; hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 5,9 tỷ đồng; hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 7,10 tỷ đồng; hệ thống điều hòa không khí giá trị lớn hơn 6,6 tỷ đồng; khí sạch giá trị lớn hơn 3,4 tỷ đồng; hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 6,0 tỷ đồng; đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 2,2 tỷ đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên; hệ thống thang máy; hệ thống khí y tế; hệ thống điều hòa không khí hoặc khí sạch; hệ thống điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 93.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.(Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khí y tế, khí sạch. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện tử y sinh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công hệ thống khí y tế của ít nhất 01 công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục bánh xích/ bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 21-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 24-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 25-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Đầu tư xây dựng mở rộng quy mô giường bệnh Trung tâm y tế huyện Yên Dũng 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang.
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bắc Giang.
Địa chỉ: Tầng 4,5,6,7 Trung tâm thương mại - Trụ sở liên cơ quan - Số 01 - Đường Hùng Vương - Thành phố Bắc Giang - Tỉnh Bắc Giang
Điện thoại: 0204 6260 046 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 82 – đường Hùng Vương – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: 0204.3.829.003. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,2429 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,2163 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,6657 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8117 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,236 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,236 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326 | 1 mối nối |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông thương phẩm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 662,9406 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,637 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 35x35cm - Cấp đất II (ép âm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,63 | 100m |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,032 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8032 | 10m³ |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6364 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,8671 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1795 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8145 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9142 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8602 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3305 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,9549 | tấn |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,8069 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 341,9539 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1967 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5565 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9276 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,2186 | m3 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,836 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7246 | m2 |
| 30 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,5606 | m2 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đầm cóc), độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6295 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay (đầm cóc), độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào đắp hoàn trả còn thừa để đắp hoàn tôn nền) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0946 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,9049 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6523 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7951 | tấn |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7217 | 100m2 |
| 37 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 135,552 | m3 |
| 38 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,9992 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6654 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,9475 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,988 | tấn |
| 42 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,3662 | 100m2 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,8728 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 (bơm tĩnh) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,796 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 151,3744 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0164 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,9296 | 100m2 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 674,6697 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT (bơm tĩnh), M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 462,6523 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9464 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1614 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8513 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,0273 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,198 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6511 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1572 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,3754 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,5689 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225,2785 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.981,0144 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 145,6835 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch BTKN 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,3535 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,7477 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4955 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.638,936 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.129,6337 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441,0583 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.727,5334 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.629,0557 | m2 |
| 13 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.031,289 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.440,6296 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.317,447 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.638,936 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10.758,077 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6755 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4869 | m3 |
| 20 | Lát gạch terazzo 300x300mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,2308 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5313 | m3 |
| 22 | Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,3796 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,083 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.912,9049 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.870,0163 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,8356 | m2 |
| 27 | Màng chống thấm dạng khò dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 943,008 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 744,3074 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.075,3045 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm chống thấm vân xước, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.541,4635 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm chống thấm vân xước, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.129,5413 | m2 |
| 32 | Quét sika chống thấm tường các phòng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,5237 | m2 |
| 33 | Sơn epoxy 3 lớp chống thấm vào cầu thang bộ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 494,3874 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào bậc lên xuống đá dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,102 | m2 |
| 35 | Lát đá granit màu trắng Ấn Độ vào cổ bậc lên xuống đá dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,545 | m2 |
| 36 | Lát đá granit màu đen Phú Yên vào mặt bệ... đá dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,44 | m2 |
| 37 | Mua khung đỡ bằng inox 304 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,5677 | kg |
| 38 | Gia công khung đỡ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4296 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung đỡ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,672 | m2 |
| 40 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact HPL dày 12mm: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,428 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit màu nâu Anh Quốc vào mặt đứng thang máy, cột sảnh trong đá dày 16-20mm (Đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,816 | m2 |
| 42 | Ốp gạch inax vào mặt đứng màu vàng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.242,052 | m2 |
| 43 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.885,0394 | m2 |
| 44 | Trần nhôm Clip- In bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,6796 | m2 |
| 45 | Mua lan can cầu thang, hành lang bằng inox 304 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.684,8558 | kg |
| 46 | Gia công lan can | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6849 | tấn |
| 47 | Lắp dựng lan can | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251,8058 | m2 |
| 48 | Tay vịn hành lang bệnh viện chất liệu: Nhôm bọc nhựa Accylic Vinyl PVC. Chiều rộng tiêu chuẩn: 140mm, đường kính kẹp: 38mm. Độ dày của bìa vinyl: 2mm, độ dày của nhôm: 1.7-1.8mm, độ dài tiêu chuẩn: 5m, Phụ kiện: Góc lồi, góc lõm, kết thúc hai đầu, chân đế gắn tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 835,07 | m |
| 49 | Gia công hệ khung dàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1684 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1684 | tấn |
| 51 | Bu lông M20 dài 450: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Bu lông M16 dài 500: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Bu lông M18 dài 500: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Bu lông M18 dày 70 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Sản xuất mái bằng kính cường lực dày 12mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,961 | m2 |
| 56 | Kẹp kính Inox Spider 200- 1 chân | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Lát gạch nem tách- Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 435,0506 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 4cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 993,3827 | m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,5554 | m2 |
| 61 | Sơn epoxy 3 lớp chống thấm nền | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,997 | m2 |
| 62 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.102,0756 | m2 |
| 63 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4916 | tấn |
| 64 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4916 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8926 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8926 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,1827 | 1m2 |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1493 | 100m2 |
| 69 | Tôn úp nóc, úp sườn, khổ 600, dày 0,42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,36 | m |
| 70 | Tấm lợp lấy sáng đặc ruột cao cấp Solarflat dày 5mm, chất liệu 100% Polycacbonat, | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,017 | m2 |
| 71 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.195,7461 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7464 | m2 |
| 73 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,4326 | m2 |
| 75 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | bộ |
| 76 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 702,5398 | m2 |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | bộ |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 80 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,4228 | m2 |
| 81 | Vách kính cố định nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 55, nhôm dày 1,8- 2mm, kính an toàn dày 8.38mm dạng phản quang (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 815,7642 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 301 | bộ |
| 83 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 84 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 3-6 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 85 | Vách kính mặt dựng nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, nhôm hệ 65x70, kính an toàn dày 8.38mm dạng dán phản quang, nhôm dày 2.5 (lắp đặt hoàn chỉnh): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,4639 | m2 |
| 86 | Cửa chớp nhôm hệ Xingfa 55, độ dày nhôm 2mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,3112 | m2 |
| 87 | Cửa mở tay thủy lực 870x2250 chuyên dụng phòng mổ và phòng sinh, Loại 1 cánh đóng/ mở bằng tay, Kích thước: Rộng 870mm x Cao 2250mm, Cánh cửa bằng inox 2 lớp 304 dày 1.2mm, Lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, Tay co thủy lực và phụ kiện đầy đủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 88 | Cửa trượt mở tự động phòng mổ 1600x2250mm, dày 40mm, cánh cửa bằng inox 2 lớp 304, dày 1mm, lõi bằng chất liệu Honey-comb có khả năng cách âm, cách nhiệt chống cháy, gioăng cao su 4 mặt kín khí tránh tràn áp, ô kính quan sát KT: 400x600mm phẳng với mặt cánh cửa. Hệ thống điều khiển Nabco/Nhật bản ( gồm bộ điều khiển thông minh Microprocessor khi gặp vật cản sẽ tự động dừng và đổi chiều, hệ cảm biến an toàn kép chống va chạm, công tắc đóng mở bằng cảm biến giơ tay hoặc đá chân, motor DC24V Brushless, trang bị bộ bảo vệ nhiệt, tốc độ đóng/mở từ 100-600mm/s, tốc độ phanh 30-100mm/s, thời gian mở : 0-13s (có thể điều chỉnh), Nguồn điện chính 100-240V/50Hz, Điện áp điều khiển: 24VDC, 640mA, công suất tiêu thụ: 45W) phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện tại công trình | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,2925 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1135 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.719,7298 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,9873 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3973 | 100m2 |
| 94 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 639,89 | m3 |
| 95 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,1305 | tấn |
| C | BỂ TỰ HOẠI 7M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2554 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1921 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1118 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0679 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5073 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5522 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5758 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2097 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5133 | m3 |
| D | BỂ TỰ HOẠI 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4964 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9194 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4466 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5137 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6403 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2225 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 202,3636 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,7378 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4977 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1173 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,0787 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,88 | m3 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 600x600 - 48W | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 903 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 300x1200 /48W | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn Led tube T8 - 1,2m - 2x18W | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 14W | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 293 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250V | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 898 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 Modul | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-18 Modul | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.237 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.355 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện KT 800x800x2100 sơn tĩnh điện; nổi trong nhà TỦ ĐIỆN TỔNG | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện KT 1800x800x450 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CÁC TẦNG SƠN TĨNH ĐIỆN;TRONG NHÀ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện KT 1500x800x400 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ ĐIỆN CỤM THANG MÁY | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x250 sơn tĩnh điện đặt nổi trong nhà TỦ THANG BẨN; THANG PCCC;THANG SẠCH | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt MÁY CẮT KHÔNG KHÍ ACB 4P 1250A 50kA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-500A-45kA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-250A-30KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-200A-30KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-30KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-125A-30KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 1250/5A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 500/5A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~1250A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~500A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,96 | kg |
| 39 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x50 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 285 | m |
| 40 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x35 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx25 )MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395 | m |
| 42 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 43 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx16 )MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 45 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 46 | DÂY TIẾP ĐỊA :CU/XLPE/PVC (1Cx10 )MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x50 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 48 | Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x25 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x16 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 50 | Lắp đặt CÁP CHỐNG CHÁY 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC-Fr 4x10 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 51 | DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x25mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 52 | DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x16mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 53 | DÂY TIẾP ĐỊA :CXV-Fr 1x10mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 54 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-10KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt APTOMAT 1 PHA MCCB 2P-100A - 30KA ( KHỐI ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-40A-6KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 57 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-25A-6KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | cái |
| 58 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-20A-6KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cái |
| 59 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-16A-6KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 60 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-40A-6KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | cái |
| 61 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-25A-6KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | cái |
| 62 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 63 | APTOMAT chống dòng rò RCCB 2P-20A-30mA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 419 | bộ |
| 64 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 65 | Lắp đặt máy biến dòng 150/5A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt máy biến dòng 125/5A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 68 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 69 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~150A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~125A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | ĐỒNG HỒ AMPE 0~100A+ Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 74 | Thanh cái đồng 60x6mm ( 1m= 3,22kg) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,2 | kg |
| 75 | Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( vd tính nhân công ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 76 | Thang cáp đứng 600x150 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) LS46/2020 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 77 | Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( vd tính nhân công ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 78 | Máng cáp 300x100 dày 2,0mm ( gồm cả nắp + Phụ kiện ) LS46/2020 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 880 | m |
| 79 | Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CXV 1x35 MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 80 | Lắp đặt DÂY DẪN 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.820 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.440 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12.340 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.040 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16.160 | m |
| 85 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CXV 1x25 MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 86 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x10 MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.410 | m |
| 87 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.220 | m |
| 88 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.170 | m |
| 89 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.520 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.970 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.570 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.170 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.320 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.880 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ C3-2 88-75 m (hoặc bán kính BV tương đương) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6667 | kg |
| 6 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 7 | Cáp đồng trần M70 KLR:611kg/km | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 8 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 9 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bộ |
| 10 | bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 13 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Ca |
| 14 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 100m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 17 | Băng đồng dẹt 25x3 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 18 | Hóa chất giảm điện trở (22.68kg/bao) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bao |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm D25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 20 | Thiết bị cắt lọc sét 3 pha 160KA/PHA, 1ns: CPS NANO PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V (lấy theo giá trị cắt sét 3 pha không phụ thuộc tải, chịu được dòng sét 50kA 3xSST150+NE15), chức năng lọc sóng hài ,cho tủ điện tổng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Cáp đồng trần M120 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 23 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M120 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 24 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 25 | Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Hóa chất giảm điện trở | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | kg |
| 27 | Đào móng bằng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 29 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất. Băng đồng dẹt 25x3 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 30 | Băng đồng dẹt 25x3 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm D32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| G | HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tín hiệu âm thanh - cáp 18AWG 1 đôi chống nhiễu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 4 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6KVA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng kèm Amply công suất 960W | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt Bộ phát nhạc DVD/USB kèm chức năng radio | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 10 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa âm trần | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | 1 loa |
| 11 | Lắp đặt, hiệu chỉnh Loa hộp treo tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 loa |
| 12 | Cài đặt phầm mềm quản lý hệ thống âm thanh thông báo | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chương trình |
| H | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI - MẠNG MÁY TÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.782,5 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 4FO multimode | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,8 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.250 | m |
| 4 | Lắp đặt máng cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 895 | m |
| 5 | Lắp đặt thang cáp kim loại sơn tĩnh điện 250x100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ đôi cắm mạng RJ45 + ổ cắm điện thoại | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 9 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.675 | m |
| 10 | Lắp đặt Tủ rack 27U đặt tại các tầng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Tủ |
| 11 | Lắp đặt Tủ rack trung tâm 42U | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2 KVA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt tổng đài IP | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 15 | Lắp đặt điện thoại bàn IP | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Thiết bị |
| 16 | Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Thiết bị |
| 17 | Cài đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 19 | Cài đặt Core Switch Layer 3 24 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 20 | Lắp đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 21 | Cài đặt Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị tường lửa Firewall | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 23 | Cài đặt thiết bị tường lửa Firewall | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 24 | Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Thiết bị |
| 25 | Cài đặt Bộ phát Wifi indoor | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Thiết bị |
| 26 | Cài đặt phần mềm quản trị Wifi | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chương trình |
| 27 | Cài đặt Phần mềm tính cước và quản lý cuộc gọi | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ chương trình |
| 28 | Lắp đặt máy chủ Server | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 29 | Lắp đặt Màn hình LCD 24" Cho SERVER | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Thiết bị |
| 30 | Cài đặt Phần mềm Windows Server | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Máy chủ |
| 31 | Lắp đặt Module quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Thiết bị |
| 32 | Cài đặt Module quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Thiết bị |
| 33 | Lắp đặt ODF 24 FO | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Enclosure |
| 34 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 24 cổng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | Đầu |
| 35 | Lắp đặt ODF 8 FO | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Enclosure |
| 36 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Đầu |
| 37 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Patch panel |
| 38 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 456 | Node |
| 39 | Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | Đầu |
| 40 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524 | Đầu |
| I | HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,3 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp quang 4FO multimode | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,2 | m |
| 4 | Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,3 | m |
| 5 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | hộp |
| 6 | Lắp đặt Camera IP 3MP gắn trần hồng ngoại | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Camera IP 3MP hình trụ hồng ngoại | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt đầu ghi hình 36 kênh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Thiết bị |
| 9 | Cài đặt đầu ghi hình 36 kênh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Thiết bị |
| 10 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Thiết bị |
| 12 | Lắp đặt Switch 24 cổng POE | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thiết bị |
| 13 | Cài đặt Switch 24 cổng POE | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Thiết bị |
| 14 | Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Thiết bị |
| 16 | Lắp đặt Module quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thiết bị |
| 17 | Cài đặt Module quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Thiết bị |
| 18 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Patch panel |
| 19 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | Node |
| 20 | Lắp đặt ODF 8 FO | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Enclosure |
| 21 | Đấu nối, hàn Cáp quang ODF 8 FO | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Đầu |
| 22 | Lắp đặt màn hình quan sát 43" | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt Dây nhảy quang (1 sợi 2 đầu) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Đầu |
| 24 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | Đầu |
| 25 | Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Đầu |
| J | HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Lắp đặt cáp đống trục RG11 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt cáp đống trục RG6 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215,3 | 10 m |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm truyền hình | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 4 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.112 | m |
| 5 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | m |
| 6 | Lắp đặt Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 bộ |
| K | HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Lắp đặt âm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 735 | m |
| 2 | Lắp đặt nổi Ống luồn dây PVC D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m |
| 3 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235,9 | 10 m |
| 5 | Lắp đặt Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt máy gọi đầu giường bệnh nhân | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Nút reset cuộc gọi | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Thiết bị |
| 9 | Lắp đặt đèn hành lang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 10 | Cài đặt phần mềm cho máy chủ trung tâm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chương trình |
| 11 | Lắp đặt Bộ cấp nguồn chuyên dụng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt đế âm cho máy gọi đầu giường bệnh nhân | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế âm cho chốt giật nhà vệ sinh/khẩn cấp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế âm cho đèn hành lang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| L | HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI | |||
| 1 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 1000x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 3 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 400x300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 700x400mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 800x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 500x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 307 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống gió thẳng KT 300x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.56mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 10 | Thi công lớp bảo vệ ống gió hút khói đạt EI45 đã bao gồm chi phí vận chuyển, vật tư, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 972,6 | m2 |
| 11 | Lắp đặt Hộp bọc quạt chống cháy KT 1100x1100mm, L=2500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút gió KT 1000x300mm, R=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút gió KT 700x400mm, R=300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút gió KT 400x200mm, R=200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn gió KT 1000x300\800x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Côn gió KT 800x300\600x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Côn gió KT 600x300\400x300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn gió KT 800x200\500x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn gió KT 600x200\500x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn gió KT 500x200\300x200mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn gió KT 300x200\D300mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.56mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn gió KT 800x200\D400mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn gió KT 700x400\600x500mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Côn gió KT 1000x300\500x600mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Chân rẽ KT 600x400mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chân rẽ KT 600x200mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Chân rẽ KT D300mm, tôn tráng kẽm dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van điều chỉnh KT 800x200mm (Van dập lửa) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Van điều chỉnh KT 600x400mm (Van thường) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van điều chỉnh KT D300mm (Van thường) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van điều chỉnh KT 600x600mm (Van xả áp) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT 600x600mm, L=300mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt Hộp cửa gió KT 1200x300mm, L=300mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cửa gió dạng khuếch tán KT 600x600mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cửa gió dạng nan thẳng KT 600x400mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cửa gió nan Z kèm lưới chắn côn trùng KT 1200x300mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt Ống nối mềm bảo ôn chống cháy KT D300 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 38 | Bạt nối mềm máy/ ống gió (chống cháy) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió (8kg/bộ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | kg |
| 40 | Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gió (12kg/bộ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 780 | kg |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển phòng cháy, kết nối với tiếp điểm (ON/OFF) của từng tầng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x6+1x4mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m |
| 43 | Lắp đặt dây điện chống cháy 2x4mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 235 | m |
| 44 | Lắp đặt dây điện chống cháy 2x1mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358 | m |
| 45 | Lắp đặt Ghen điện mềm chống cháy D25 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | m |
| 46 | Lắp đặt Ghen điện mềm chống cháy D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| M | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt hộp box chuông, đèn, nút ấn báo cháy KT:110x110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | hộp |
| 8 | Lắp đặt Module giám sát địa chỉ MM | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ CM | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Module điều khiển địa chỉ không điện áp CR | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Module cách ly địa chỉ IM | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đựng Module KT: 500x500x200mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.500 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.400 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Hệ thống tiếp địa cho trung tâm báo cháy tự động | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả d20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | hộp |
| 20 | Kẹp đỡ ống D2002/2020) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.000 | cái |
| 21 | Cút D20 chống cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa D20 cho ống ghen | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.890 | cái |
| N | PHẦN CHIẾU SÁNG, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho hệ thống đèn sự cố | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.000 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 510 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp chia ngả d20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310 | hộp |
| 7 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | cái |
| 8 | Cút D20 chống cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315 | cái |
| 9 | Măng sông nhựa D20 cho ống ghen | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.625 | cái |
| O | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển 03 bơm chữa cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt bình tích áp 200l | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt dây điều khiển máy bơm điện chữa cháy FRN-CV 1x50mm2. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Lắp đặt dây điều khiển máy bơm Diesel chữa cháy FRN-CV 1x6mm2. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm cho van báo động, công tắc áp lực | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren - Đường kính 15mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt báo động van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt van chặn giám sát tín hiệu mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt tràn ngập van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc dòng chảy - Đường kính 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt khớp chống rung - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép đầu bơm nối bằng p/p hàn - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn mặt bích - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều mặt bích - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp chống rung mặt bích - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y lọc mặt bích - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van hút mặt bích - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thép đầu bơm nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả áp an toàn mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt trụ cứu hoả ngoài nhà 3 cửa, ĐK 65mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 4 cửa, ĐK 65mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p hàn, dài 8m - Đường kính 32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,82 | 100m |
| 38 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4736 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4736 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 700x600x200mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 41 | Vòi rồng chữa cháy D65 + khớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 42 | Lăng chữa cháy D65 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT 1200x600x200mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | hộp |
| 44 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh (2 biển) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 45 | Bình bọt ABC - MFZL8 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bình |
| 46 | Bình bọt CO2 - MT3 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | bình |
| 47 | Vòi rồng chữa cháy D50 + khớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cuộn |
| 48 | Lăng chữa cháy D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 49 | Lắp đặt van góc ren, ĐK 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 50 | Lắp đặt van góc ren, ĐK 65mm Họng khô | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt đầu phun Sprikler 68 độ quay xống k=5,6 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 746 | cái |
| 52 | Lắp đặt nắp che đầu phun quay xuống | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 746 | cái |
| 53 | Lắp đặt đầu phun Drencher | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 373 | cái |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cặp bích |
| 55 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cặp bích |
| 56 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cặp bích |
| 57 | Lắp bích thép - Đường kính 40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt tê thép các loại nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép các loại nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.846 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK40/32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 746 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá ôm trục đứng, quang treo + ty treo + nở đạn D150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 70 | Lắp đặt giá ôm trục đứng, quang treo + ty treo + nở đạn D32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 71 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D100mm: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | bộ |
| 72 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | bộ |
| 73 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | bộ |
| 74 | Lắp đặt giá treo, quang treo + ty treo + nở đạn D32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.650 | bộ |
| 75 | Lắp đặt giá đỡ ống hút, đẩy D150; D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.012 | 1m2 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 78 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 79 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,08 | 100m |
| 81 | Cửa thép chống cháy (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện). Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 1 cánh khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 70 phút. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,15 | m2 |
| 82 | Cửa thép chống cháy (Đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện). Cửa thép chống cháy, cánh dày 50mm; khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện, lõi chống cháy bằng tấm megie oxide board tỷ trọng 300kg/m3, phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoànthiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox. Cửa thép chống cháy 2 cánh; khung đơn130x55x1,2mm; giới hạn chịu lửa 70 phút | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,96 | m2 |
| 83 | Tay đẩy cánh đơn hợp kim sơn tĩnh điện: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 84 | Tay đẩy cánh đôi hợp kim sơn tĩnh điện: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 85 | Khóa tay gạt | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 86 | Tay co thuỷ lực | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 87 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| P | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt (sen hang) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 3 | Lắp đặt Chậu rửa âm kệ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ gương | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tiểu nam | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt van xả bồn tiểu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt Sen tắm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nước nóng - Bình ngang 30L | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 63-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 40-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK63mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt van giảm áp, ĐK25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,22 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,17 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 160/75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,29 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,34 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 73 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt van phao điện- Đường kính50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,2mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 12,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK63mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt zắc co - Đường kính 63mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-63mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-50mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 90-40mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 497 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê kẽm D25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 197 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,08 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42/34mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | cái |
| 116 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343 | cái |
| 117 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218 | cái |
| 118 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 119 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 120 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| Q | PHẦN NỘI THẤT PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Panel vách phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190,62 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống Panel trần phòng mổ (Gồm hệ khung đỡ và panel, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sàn vynil dạng đồng nhất, một lớp, dày 2mm. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99 | m2 |
| 4 | Nẹp góc chân tường, viền tường Vinyl | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,2 | m |
| 5 | Vữa tự cân bằng gốc Expoxy (định mức NSX ra 4-5kg/m2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 396 | kg |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x4mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn điều khiển 1x2.5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| R | PHẦN NƯỚC RO | |||
| 1 | Lắp đặt van cổng PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cổng PPR D40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van cổng PPR D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều inox D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê thu PPR D63/20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thu PPR D50/20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR D40/20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê đều PPR D76 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê đều PPR D40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt ren trong PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt ren trong PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ren trong PPR D40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ren trong PPR D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt ren trong PPR D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt ren ngoài PPR D40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt ren ngoài PPR D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt van cổng D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van lọc Y D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt mối nối mềm D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt rọ hút D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR D63 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,15 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép inox D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 70 | Lắp đặt khóa PPR D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê đều PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê đều PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê đều PPR D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 74 | Lắp đặt khóa PPR D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt cụm van điều áp D32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu PPR D63/50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu PPR D32/20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 79 | Lắp đặt nút bịt D20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 80 | Lắp đặt mặt bích PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt bích PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt ren ngoài PPR D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt ren ngoài PPR D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt van cổng D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt van cổng D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van lọc Y D63 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều inox D50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt giá đỡ ống sắt V3, sơn chống rỉ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 92 | Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D110 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê uPVC 135 độ (Y) D75 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D110 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D75 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ (Y) D42 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn thu uPVC D110/75 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn thu uPVC D75/42 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 99 | Lắp đặt nút bịt D42 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm nổi | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | ổ cắm |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 487 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 487 | m |
| 103 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 104 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 105 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 107 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 40mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,67 | 100m |
| 108 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,56 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 110 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 20mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m |
| S | PHẦN KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=9,5mm, dày 0,8mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống đồng đường kính d=19,1mm, dày 1,0mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 3 | Thử kín hệ ống đồng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng đường kính 9,5mm dày 13mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng đường kính 19,1mm dày 19mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 6 | Nạp gas bổ sung R410A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bình |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ ống đồng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Trunking ống đồng KT: 300x100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC, đường kính D27 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa U.PVC, đường kính D34 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Bảo ôn cho ống nước ngưng D27 dày 13mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 12 | Bảo ôn cho ống nước ngưng D34 dày 13mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt giá treo ống nước ngưng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Ống gió KT: 500x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống gió KT: 400x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,8 | m |
| 16 | Lắp đặt Ống gió KT: 250x250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt Cút gió KT 500x250mm R=250mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút gió KT 450x250mm R=225mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\250x500mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\400x250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 400x250\250x250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 250x250\D250mm, L=350mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn gió đầu AHU KT 500x250\400x400mm, L=500mm, tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Chân rẽ KT 675x250\450x250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Chân rẽ KT 475x250\250x250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Chân rẽ KT 375x250\D250mm, L=300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 27 | Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 670x1280mm, L450mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 600x600mm, L450mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt Hộp gió cách nhiệt KT 500x350mm, L300mm tôn tráng kẽm dày 0,75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 1200x600mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 600x600mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cửa gió soi lỗ KT 500x350mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt Van điều chỉnh D250mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 34 | Bảo ôn ống gió dày 15mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 733 | m2 |
| 35 | Lắp đặt Giá đỡ ống gió | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Giá đỡ hộp cửa gió | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 1x4,0mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.220 | m |
| 38 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 39 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x1.0mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | m |
| 40 | Lắp đặt Dây điều khiển 18AWG | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 885 | m |
| T | PHẦN KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D54 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D42 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,94 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D35 dày 1.2mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D28 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,99 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D22 dày 0.9mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,05 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D15 dày 0.7mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | 100m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng khí y tế D12 dày 0.6mm bằng phương pháp hàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | 100m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D54mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D35mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D28mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D22mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D15mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt măng xông đồng y tế D12mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D54mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D35mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D28mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D22mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D15mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tê đồng y tế D12mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D54mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D35mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D28mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D22mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D15mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt cút đồng y tế D12mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D54-42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D42-35mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D35-28mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D28-22mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D22-15mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt côn thu đồng y tế D15-12mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 100A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 32A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 20A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P 10A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x10+1x6mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 42 | Thử áp lực đường ống | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,86 | 100m |
| 43 | Thổi khí nitơ làm sạch và thử kín ống đồng (chai 40L) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Chai |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ, định vị ống đồng, gắn tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | bộ |
| 45 | Kiểm định an toàn hệ thống khí y tế | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| U | PHẦN ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 6,4mm, | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm, dầy 0,7mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 12,7mm, dầy 0,7mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,93 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm, dầy 0,8mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 19,1mm, dầy 0,8mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 22,2mm, dầy 1mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 28,6mm, dầy 1mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 34,9mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 41,3mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22,2mm (Co đồng D22) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm (Co đồng D28) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 34,9mm (co đồng D34) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 41,3mm (Co đồng D42) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 22mm (nối đồng D22) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 28mm (nối đồng D28) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 34,9mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút đồng nối bằng p/p hàn, ĐK 41,3mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm (Bảo ôn D6 dày 19mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,86 | 100m |
| 19 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm (Bảo ôn D10 dày 19mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,22 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm (Bảo ôn D13 dày 19mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | 100m |
| 21 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm (Bảo ôn D16 dày 19mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,31 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 19,1mm (Bảo ôn D19 dày 19mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 22,2mm (Bảo ôn D22 dày 19mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 28,6mm (Bảo ôn D28 dày 25mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 34,9mm (Bảo ôn D35 dày 25mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 42,3mm (Bảo ôn D42 dày 25mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 6,4mm (Bảo ôn D6 dày 13mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,51 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm (Bảo ôn D10 dày 13mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,95 | 100m |
| 29 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 12,7mm (Bảo ôn D13 dày 13mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 100m |
| 30 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm (Bảo ôn D16 dày 13mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,09 | 100m |
| 31 | Băng quấn cách ẩm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 343 | Kg |
| 32 | Nitơ hàn nén thử kín | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 33 | Gas R410A sạc bổ xung: Gas ấn độ 11.3Kg/ bình | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | Kg |
| 34 | Lắp đặt hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn (máng cáp 300x200mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, (máng cáp 200x200mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 36 | Phụ kiện trunking (nối, bu lông, ốc vít,…) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 37 | Lắp đặt giá đỡ treo ống gas, Trunking | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.374 | Bộ |
| 38 | Keo dán bảo ôn ống gió (Keo con chó) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Thùng |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm (Ống uPVC D=42 Class 1 - thoát nước ngưng) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm (Ống uPVC D=27 Class 1 - thoát nước ngưng) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm (Ống uPVC D=21 Class 1 - thoát nước ngưng) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 42 | Đầu nối uPVC D42 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161 | cái |
| 43 | Đầu nối uPVC D27 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 195 | cái |
| 44 | Đầu nối uPVC D21 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 45 | Nối góc uPVC 90 độ D42 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 46 | Nối góc uPVC 90 độ D27 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 47 | Nối góc uPVC 90 độ D21 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 48 | Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 42mm, dày 10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | 100m |
| 49 | Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 27mm, dày 10m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,69 | 100m |
| 50 | Bảo ôn ống nước ngưng, ĐK 21mm, dày 10m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 100m |
| 51 | Giá đỡ treo ống nước ngưng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.030 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống thông gió hộp, Ống gió vuông tiêu âm tôn mạ kẽm 600x200mm, dầy 0,75 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | m |
| 53 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100, dầy 0,58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187 | m |
| 54 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D150 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 544 | m |
| 55 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D200 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98 | m |
| 56 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 150x150 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 57 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 200x150 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79 | m |
| 58 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 200x200 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | m |
| 59 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 250x200 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m |
| 60 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 300x200 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | m |
| 61 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 350x200 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| 62 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 400x200 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 63 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 450x200 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 500x200 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 550x200 dày 0.58mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 66 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 600x200 dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 67 | Lắp đặt ống thông gió tôn mạ kẽm vuông 1000x300 dày 0.75mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 150x150/D100/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 150x150/D150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/150x150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/D150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x150/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,90m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x200/D150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x200/250x200/L=300 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,90m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x200/200x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x200/250x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x200/200x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x200/300x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 400x200/350x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x200/400x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 500x200/450x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/250x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/300x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/350x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m(Côn ống gió tôn mạ kẽm 550x200/500x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 600x200/D450/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 600x200/550x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D100/R=50) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D150/R=75) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D200/R=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 300x100/D100/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/D150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/150x150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/D200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 450x200/250x200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 500x200/300x200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 550x200/350x200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,76m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 600x200/400x200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 101 | Ống gió mềm không bảo ôn D100 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 102 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m |
| 103 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 104 | Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió cấp nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 200x200 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 105 | Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió cấp nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 300x300 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 106 | Van điều chỉnh lưu lượng gió D100 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Cái |
| 107 | Van điều chỉnh lưu lượng gió D150 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cửa gió, Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 250x200 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cửa gió , Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 300x250 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cửa gió , Louver lấy gió kèm filter lọc bụi và lưới chắn côn trùng 1000x300 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 111 | Canvas mềm nối quạt D450mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Cái |
| 112 | Giá đỡ ống gió | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 401 | Bộ |
| 113 | Silicon | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | Tuýp |
| 114 | Nẹp C | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | Kg |
| 115 | Ống gió tròn tôn mạ kẽm dày 0.58mm D150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166 | m |
| 116 | Lắp đặt ống thông gió hộp, chu vi ống 150x150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 117 | Ống gió vuông tôn mạ kẽm 200x150mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 118 | Ống gió vuông tôn mạ kẽm 200x200mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 119 | Ống gió vuông tôn mạ kẽm 250x250mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 120 | Ống gió vuông tôn mạ kẽm 300x250mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 121 | Ống gió vuông tôn mạ kẽm 300x300mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 122 | Ống gió vuông tôn mạ kẽm 350x300mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 123 | Ống gió vuông tôn mạ kẽm 400x300mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 124 | Ống gió vuông tôn mạ kẽm 450x300mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 125 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/D200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x150/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 200x150/D350/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 250x250/200x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x250/250x250/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 300x300/300x250/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 350x300/300x300/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m Côn ống gió tôn mạ kẽm 400x300/350x300/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x300/300x300/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m, (Côn ống gió tôn mạ kẽm 450x300/D310/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D150/R=75) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,64m (Cút ống gió tôn mạ kẽm D200/R=100) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cút ống gió tôn mạ kẽm 300x450/R=150) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,50m (Cút ống gió tôn mạ kẽm 450x300/R225) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤0,80m (Tê ống gió tôn mạ kẽm 200x200/200x200x/200x200/L=300) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,13m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 350x150/D150/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m (Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/D200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút thông gió hộp, chu vi côn, cút ≤1,30m( Cổ trích ống gió tôn mạ kẽm 400x200/200x200/L=200) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Ống gió mềm không bảo ôn D150 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | m |
| 145 | Ống gió mềm không bảo ôn D200 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 146 | Lắp đặt cửa gió đơn, Cửa gió thải nan thẳng kèm hộp gió và van điều chỉnh lưu lượng 250x250 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129 | cái |
| 147 | Lắp đặt cửa gió, Louver thải gió kèm hộp gió và lưới chắn côn trùng 200x200 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 148 | Lắp đặt cửa gió , Louver thải gió kèm hộp gió và lưới chắn côn trùng 300x200 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 149 | Canvas mềm nối quạt D300 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 150 | Canvas mềm nối quạt D350 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | Cái |
| 151 | Giá đỡ ống gió | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | Bộ |
| 152 | Silicon | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | Tuýp |
| 153 | Nẹp C | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | Kg |
| 154 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2 x 2,5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184 | m |
| 155 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2x1.5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn, Cáp tiếp địa Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện chống nhiễu DVV/SB 2x1.5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 859 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Cáp điện Cu/PVC VCTFK 2x0.75mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa nhu luồn dây điện DN20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.184 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa luồn dây điện DN25 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 859 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa nhu luồn dây điện DN20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 488 | m |
| 162 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện điều hòa tổng 3P4W - 500A 380V, 50HZ. Kích thước: 1600x800x350mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 163 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho Dàn nóng VRF 3P4W - 150A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 164 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho các tầng 3P4W - 100A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 tủ |
| 165 | Lắp đặt tủ điện, Tủ điện cấp nguồn cho các tầng 3P4W - 50A 380V, 50HZ. Kích thước: 800x600x250mm. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 166 | Lắp đặt tủ điện cấp nguồn cho dàn lạnh VRF 50A, 1pha 220V, 50Hz, Kích thước: 600x400x250mm. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 167 | Lắp đặt các automat 3 pha. Thiết bị đóng cắt LS MCB 3P-380V-25A-6KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 1 pha. Thiết bị đóng cắt LS MCB 1P-220V-20A-6KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 154 | cái |
| 169 | Lắp giá đỡ tủ điện điều hòa ngoài trời | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 170 | Lắp đặt Hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, Lắp đặt thang cáp WxH = 300x100mm, tôn dày 1,2mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 171 | Lắp đặt Hộp kim loại nổi bảo hộ dây dẫn, Lắp đặt máng cáp WxH = 100x100mm + Nắp, tôn dày 1,2mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 172 | Nối thang máng cáp WxH=100x150mm, tôn dày 1,2mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 173 | Giá đỡ cho thang máng cáp (Bao gồm ty ren, V, bu lông, ….) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | bộ |
| 174 | Lắp đặt dây đơn ≤ 200mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 1x185mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 4x35 mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (Cáp Cu/XLPE/PVC CXV 4x25mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 2.5mm2 (Cáp điện Cu/PVC/PVC VCTF 4x2.5mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.300 | m |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 (Cáp điện Cu/PVC/PVC VCTF 3x2.5mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6.000 | m |
| 179 | Lắp đặt dây đơn ≤ 95mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x95mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x25mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC CV 1x16mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây tiếp địa Cu/PVC VCSF 1x2.5mm2) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.100 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa PVC DN32 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa PVC DN25 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.800 | m |
| 185 | Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=185mm2 (Cosse ép đồng M185 1 lỗ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 186 | Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=25mm2 (Cosse ép đồng M25 1 lỗ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1 đầu cáp |
| 187 | Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=16mm2 (Cosse ép đồng M16 1 lỗ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | 1 đầu cáp |
| 188 | Làm đầu cáp khô - Đầu cốt cáp hạ thế S=2,5mm2 (Cosse ép đồng M2,5 1 lỗ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | 1 đầu cáp |
| 189 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.100 | cái |
| 190 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | cái |
| 191 | Lắp đặt kẹp ống PVC D32mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 192 | Lắp đặt kẹp ống PVC D25mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.700 | cái |
| 193 | Lắp đặt dàn lạnh cassette loại máy Âm trần cho hệ thống điều hòa trung tâm VRV A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | máy |
| 194 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | máy |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | máy |
| 196 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 500 m3/h) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 1800 m3/h) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 198 | Lắp đặt quạt li tâm đặt sàn, quạt công suất ≤1,5kW (Quạt nối ống gió loại 2300 m3) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt quạt treo tường 450m3/h, 50Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt quạt treo tường 300m3/h, 50Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt treo tường 150m3/h, 50Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 202 | Lắp đặt quạt ốp trần 150m3/h, 50Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 203 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm VRV loại 26HP: U100 Mạ nhúng nóng có đổ lớp bê tông dầy 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 204 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa trung tâm VRV loại 36HP: U100 Mạ nhúng nóng có đổ lớp bê tông dầy 100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 205 | Lắp đặt giá đỡ dàn lạnh máy âm trần (hệ ti treo, không lò xo chống rung) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | Bộ |
| 206 | Lắp đặt giá đỡ quạt gió (hệ ti treo, không lò xo chống rung) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | Bộ |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC + THOÁT NƯỚC MƯA + THOÁT NƯỚC THẢI NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,615 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,41 | m3 |
| 3 | Thi công lớp lót móng cát | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,43 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | 100 m |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2305 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp lót móng đá dăm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,66 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | 100m2 |
| 9 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,83 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m2 |
| 12 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1338 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Bản vẽ CT-09 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1093 | tấn |
| 16 | Vận dụng lắp đặt thép hình bo góc | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp - Bản vẽ CT-09 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85( Bản vẽ CT-10; bảng diễn giải khối lượng đào đắp hố ga) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1037 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 21 | Thi công lớp lót móng đá dăm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng p/p xảm, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện đế cống đúc sẵn D400 bản 38mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1348 | 100m3 |
| 26 | Thi công lớp lót móng đá dăm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,55 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,55 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,53 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 224,32 | m2 |
| 31 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,8 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,812 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5432 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5729 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 434 | cái |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1926 | 100m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4416 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp lót móng đá dăm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,69 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 41 | Xây hố ga bằng gạch BTKN 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,53 | m3 |
| 42 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,47 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 44 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,61 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cổ ga | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1992 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) - Bản vẽ CT-04 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan - Bản vẽ CT-04 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3506 | tấn |
| 48 | Vận dụng lắp đặt thép hình bo góc - Bản vẽ CT-04 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2714 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0864 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1385 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Bản vẽ CT-05 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,587 | 100m3 |
| 53 | Thi công lớp lót móng đá dăm - Bản vẽ CT-05 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,24 | m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,06 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | 1 đoạn cống |
| 57 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | mối nối |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Bản vẽ TMBCTN-01 (Mặt cắt đặt ống cấp nước - Htb = 0.4m) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4387 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4362 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100 m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê HDPE, ĐK 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| W | PHẦN NHÀ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7607 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3893 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2082 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4924 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0922 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0416 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,763 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3486 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7895 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2826 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4655 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5658 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1052 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2254 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2778 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3406 | tấn |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2832 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1154 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7294 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,5448 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156,592 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,58 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,322 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,5448 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 193,494 | m2 |
| 35 | Láng granitô tam cấp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,201 | m2 |
| 36 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 37 | Lắp cột thép các loại | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0525 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,337 | tấn |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1704 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,472 | 1m2 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,876 | 100m2 |
| 44 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm AUSNAM | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,32 | md |
| 45 | Căng lưới B40 dày 3,5 ly mạ kẽm bao quanh nhà | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,344 | kg |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1622 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 48 | Cửa chớp nhôm hệ Xingfa 55, độ dày nhôm 2mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m2 |
| X | PHẦN NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1946 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1794 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,924 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,089 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8222 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1045 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1239 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0472 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1702 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9127 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,184 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7744 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,496 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,292 | m2 |
| 21 | Vét chỉ lõm rộng 50mm, sâu 10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,318 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9364 | m3 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,632 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,21 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3636 | m2 |
| 28 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4536 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1476 | m2 |
| 30 | Lát gạch nem tách - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,25 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8499 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| 34 | Khóa cửa đi | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Then cửa TC34 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Bản lề cửa sắt 100TĐ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2957 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0269 | 100m2 |
| 39 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| Y | PHẦN SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,966 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 san nền | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,057 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0847 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6745 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6745 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,83 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,83 | 100m2 |
| Z | PHẦN NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6042 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1998 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0075 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0469 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7829 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7829 | tấn |
| 9 | Bu lông móng M16x300 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cụm |
| 10 | Gia công hệ khung dàn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6447 | tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6447 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2418 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2418 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,7986 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4306 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, úp sườn. Khổ 600, dày 0,42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139,66 | m |
| AA | PHẦN NHÀ BẢO VỆ, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4703 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,69 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0502 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0656 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0754 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8465 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2588 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2297 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4708 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0462 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4095 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4268 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3474 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4958 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4028 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0337 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1207 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6078 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0554 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6776 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8048 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4781 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,1743 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,049 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0668 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,282 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,8612 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ 60x240mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0688 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,1743 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 229,259 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0639 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9485 | 1m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1173 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc, úp sườn. Khổ 600, dày 0,42mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,68 | md |
| 42 | Lát gạch coto - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3292 | m2 |
| 43 | Màng chống thấm dày 3.2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,3292 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2834 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5398 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0881 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,275 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,57 | 1m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7378 | m2 |
| 51 | Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷ 24 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6718 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2414 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,511 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Cổng xếp inox 304, cao 1.6m điều khiển bằng mô tơ điện cao 1.6m bao gồm cả vật liệu, nhân công lắp đặt: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,85 | m |
| 57 | Mô tơ điều khiển đồng bộ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Bộ chữ inox 304 cao 550 " TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN YÊN DŨNG": | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,775 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9371 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8968 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2973 | m3 |
| 62 | Ốp tường đá granit màu nâu Anh Quốc dày 16-20mm (Đơn giá đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện): | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,008 | m2 |
| 63 | Đất màu trồng cây (đất màu, đất phù sa đã làm tơi xốp, sạch rác) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,7563 | m3 |
| AB | PHẦN BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3572 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,56 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0307 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2505 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6151 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4159 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0338 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2369 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0161 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,7567 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,776 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0239 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6036 | tấn |
| 14 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,2 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1201 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201,1988 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,99 | m2 |
| 18 | Cửa sắt bịt tôn dày 3ly ( bao gồm khung thép bo góc ) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 19 | Băng cản nước Waterstop PVC V20 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,8 | m |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5508 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m |
| AC | PHẦN ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60 gắn tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cần đèn |
| 3 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 1 đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, hộp nhựa 20x20cm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cửa |
| 7 | Lắp bóng đèn cao áp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu đấu 3 pha 4 cực 6A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Khung móng 4M24x300x300x(675-750) -CSV | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m3 |
| 14 | Trát tường chân cột | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 15 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 16 | Kéo rải tiếp địa thép, d=10mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE,90/70 mm luồn dây lên cửa cột đèn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100 m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 21 | Lắp đặt cáp điện ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 65/50mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống thép đen luồn dây | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10m |
| 24 | Mua ống thép đen D50 dày 3.9mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,08 | m |
| 25 | Đào móng, máy đào, rộng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6478 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4166 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2312 | 100m3 |
| 28 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 29 | Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.397 | viên |
| 30 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 31 | MUA CÁP Cáp ngầm 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC - FR 4x95mm2 ( 4,42KG/M) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 33 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 34 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx6)mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D65/50 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 36 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 37 | MUA CÁP Cu/XLPE/DSTA/PVC (4Cx35)mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D85/65 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 100m |
| 39 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 40 | MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4X240) MM2 ( 10,4kg/m) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE 190/150 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 42 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, trọng lượng cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 43 | MUA CÁP CU/XLPE/DSTA/PVC(4X150) MM2 ( 6,54kg/m) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, HDPE D160/125 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen bảo vệ dây dẫn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | 10m |
| 46 | Mua ống thép đen | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 632,42 | kg |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3206 | 100m3 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1433 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1773 | 100m3 |
| 50 | Gạch đặc kích thước: 220 x 105 x60mm, 210x100x60mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.480 | viên |
| 51 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73 | m |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6764 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4593 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2004 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1804 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1403 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 7 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | Cái |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 10 | Mua xà mạ kẽm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 327 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 100kg, cho loại cột néo | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột néo | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột néo | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,08 | kg |
| 15 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 16 | Mua sứ đứng PI-24kV + ty mạ kẽm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Quả |
| 17 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-24kV Dây buộc cổ sứ định hình | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, lắp trên cột 15-22KV | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 10 sứ |
| 19 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi), dây nhôm lõi thép AC, (ACSR,..), tiết diện | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | km/dây |
| 20 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (24)kV 1X70mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 21 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 1 m |
| 22 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại ≤ 95mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 m |
| 24 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 25 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,7525 | md |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4175 | 100m2 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, tấm đan bê tông >20kg | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 167 | tấm |
| 28 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,2525 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0925 | 100m |
| 30 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kV (DSTA/CTS-W 3x70- 24kV (ĐK ruộtdẫn/sợi: 2.25mm) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,7525 | m |
| 31 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 32 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x70 mm2 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22KV, tiết diện ruột cáp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 34 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Thí nghiệm chống sét van 22-500Kv, điện áp 22-35Kv | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | sợi |
| 39 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AE | PHẦN XÂY MỚI TBA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1073 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2473 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,0488 | m3 |
| 4 | Bu lông móng M16x350 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lưới mắt cáo 10x10 mạ kẽm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4116 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4116 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-250A-30KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-20A-18KA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Ống nhựa chịu lực HDPE D160/125 luồn đáy bệ trạm biến áp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cọc |
| 14 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=1500mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cọc |
| 15 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0114 | 100kg |
| 16 | Dây nối tiếp địa + cờ tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,15 | kg |
| 17 | Biền báo tên trạm biến áp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 19 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | máy |
| 20 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 1000-2000A | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cái |
| 23 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ >=300A, dòng điện 500- | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Thí nghiệm APTOMAT và khởi động từ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Ampemét AC | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Thí nghiệm Vônmét AC | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Thí nghiệm biến dòng loại biến dòng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van điện áp đến U | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sợi |
| 34 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| 35 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | mẫu |
| AF | PHẦN THIẾT BỊ KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | HỆ THỐNG ÔXY TRUNG TÂM (DÀN CHAI 2X10 CHAI) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 2 | HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 3 | HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ thống |
| 4 | Báo động trung tâm cho 3 loại khí (O,A4,V) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp van kiểm soát kèm báo động khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Hộp van khu vực cho 3 loại khí (O,A4, V) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 7 | Trụ khí treo trần phòng mổ (2O,2A4,2V) tích hợp AGSS | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Bộ ốp tường 3 loại khí (O,A4,V) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 9 | Bộ ốp tường 2 loại khí (O,V) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 10 | Bộ ốp tường 1 loại khí (A4) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ tạo ẩm và điều chỉnh lưu lượng Oxy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 12 | Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút treo tường | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | Bộ |
| 13 | Bộ hút dịch dùng trong phòng mổ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Đầu cắm nhanh cho khí Oxy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Đầu cắm nhanh cho khí nén 4bar | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Đầu cắm nhanh cho khí hút | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Đầu cắm nhanh cho bộ AGSS | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| AG | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tổ hợp dàn nóng - 26HP - 1 chiều lạnh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Tổ hợp dàn nóng - 36HP - 1 chiều lạnh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 3.6 Kw | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 4.5 Kw | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 5.6 Kw | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 6 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 7.1 Kw | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Dàn lạnh âm trần cassette 4 hướng thổi; Công suất lạnh: 11.2 Kw | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ điều khiển nối dây | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 9 | Mặt nạ cassette đa hướng thổi | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 10 | Bộ chia gas dàn nóng | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 12 | Loại treo tường 1 chiều; Công suất lạnh: 9000Btu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Loại treo tường 1 chiều; Công suất lạnh: 12000Btu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 14 | Loại treo tường 1 chiều; Công suất lạnh: 18000Btu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 15 | Loại treo tường 1 chiều; Công suất lạnh: 24000Btu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần; Công suất lạnh: 8,8Kw | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 17 | Điều hòa cục bộ, dàn lạnh âm trần; Công suất lạnh: 10,6Kw | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Quạt 500 m3/h, 150 Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 19 | Quạt gắn trần 150m3/h, 50Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | Quạt gắn tường 150m3/h, 50Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Quạt gắn tường 300m3/h, 50Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Quạt gắn tường 450m3/h, 50Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Quạt 1.800m3/h, 300Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 24 | Quạt li tâm đặt sàn 2.300m3/h, 300Pa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AH | PHẦN THIẾT BỊ KHÍ SẠCH | |||
| 1 | AHU PHÒNG MỔ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | AHU HÀNH LANG VÔ KHUẨNAHU | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Phin lọc HEPA H13 kích thước 670x1280x66 mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 4 | Phin lọc HEPA H13 kích thước 600x600x66 mm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 5 | Hệ Thống Tủ Điều Khiển AHU (cho từng AHU phòng mổ 1-3 và khu hàng lang vô khuẩn) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 6 | Hệ Thống Tủ Động Lực AHU (cho từng AHU phòng mổ 1-3 và khu hàng lang vô khuẩn) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ NỘI THẤT PHÒNG MỔ | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng âm trần | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | bộ |
| 2 | Ổ cắm điện kháng khuẩn | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | Đèn đọc phim X- quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Đèn báo hiệu phòng phẫu thuật | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 5 | Đồng hồ chuyên dụng phòng mổ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| AJ | PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC RO | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt từ bể ngầm lên | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm tăng áp nước sạch R.O xuống, bầu và cánh bằng inox | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Hệ thống lọc nước vô trùng RO trung tâm công suất 5m3/giờ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cụm |
| 4 | Cây nước nóng lạnh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 5 | Bồn rửa tay phòng mổ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AK | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG LAN + THOẠI | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 2 | Tủ rack trung tâm 42U chiều sâu D800 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | UPS 2KVA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 4 | UPS 6KVA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Tổng đài điện thoại IP | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Điện thoại bàn IP | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | Chiếc |
| 7 | Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 8 | Core Switch Layer 3 24 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ đính tuyến Router tích hợp bảo mật truy cập mạng và quản lý wifi tập trung | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Thiết bị tường lửa Firewall | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ phát Wifi indoor | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | Bộ |
| 12 | Máy tính (sử dụng lập trình cho tổng đài và quản lý cuộc gọi đi và đến, tính cước) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 13 | Máy chủ Server | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Màn hình LCD 23.9" Cho Server | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 15 | Phần mềm Windows Server | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bản |
| 16 | Module quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Bộ |
| 17 | ODF MM 24FO | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 18 | ODF MM 8FO | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 20 | Thanh quản lý dây 1U | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 21 | Dây nhảy quang 3m, MM | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Sợi |
| 22 | Dây nhảy Cat6 dài 2m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262 | Sợi |
| AL | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP 2MP gắn trần hồng ngoại | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | Chiếc |
| 2 | Camera IP 2MP hình trụ hồng ngoại | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 3 | Đầu ghi hình 32 kênh | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Chiếc |
| 4 | Ổ cứng 6TB | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Chiếc |
| 5 | Máy tính | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 6 | Bộ thu phát tín hiệu camera IP chuyên dụng trong thang máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Switch 24 cổng PoE | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 8 | Switch 24 cổng + 4 cổng quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Chiếc |
| 9 | Module quang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 10 | Patch Panel 24 cổng Cat 6 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 11 | Thanh quản lý dây 1U | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 12 | ODF MM 8FO | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 13 | Màn hình quan sát 43" | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 14 | Dây nhảy quang 3m, MM | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Sợi |
| 15 | Dây nhảy Cat6 dài 2m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | Sợi |
| 16 | Dây HDMI 10m chuẩn 4K | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Sợi |
| AM | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG TRUYỀN HÌNH CÁP | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 2 | Bộ chia tín hiệu 8 đường ra | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ chia tín hiệu 6 đường ra | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| AN | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG BÁO GỌI Y TÁ | |||
| 1 | Máy chủ trung tâm 40 địa chỉ | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Máy gọi đầu giường được lắp tại mổi giường củabệnh nhân kèm nút bấm kéo dài | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | Chiếc |
| 3 | Chốt giật nhà vệ sinh/ Khẩn cấp | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | Chiếc |
| 4 | Đèn hành lang | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Chiếc |
| 5 | Nút Reset cuộc gọi | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | Chiếc |
| 6 | Bộ phần mềm cho máy chủ trung tâm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 7 | Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho máy chủ trung tâm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| AO | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG ÂM THANH THÔNG BÁO | |||
| 1 | Tủ rack 27U chiều sâu D600 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | UPS 6KVA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm 8 phân vùng kèm Amply công suất 960W | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 4 | Bộ điều khiển bàn gọi kèm micro | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 5 | Bộ phát nhạc DVD/USB/MP3 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Loa âm trần 6W | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | Chiếc |
| 7 | Loa hộp treo tường 6W | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Chiếc |
| 8 | Máy tính | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| AP | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG TĂNG ÁP, HÚT KHÓI | |||
| 1 | Quạt ly tâm 12500m3/h, 450Pa, chống cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Quạt ly tâm 15500m3/h, 450Pa, chống cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Quạt hướng trục 6500m3/h, 500Pa, chống cháy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| AQ | PHẦN THIẾT BỊ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động loại địa chỉ 4loop. | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Máy Bơm chữa cháy động cơ điện Q = 106,8 l/s, H = 80m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Máy Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q = 106,8 l/s, H = 80m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Máy Bơm bù áp lực động cơ điện Q=2l/s; H=90m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 200l | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 6 | Tủ điều khiển 3 máy bơm (1 điện+1 diezen + 1 bù) | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AR | PHẦN THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm chìm | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Két chứa nước Inox 20m3 | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Bơm tăng áp 2 tầng cánh 2,2 Kw – Lưu lượng Q = 60-210 lít/phút / Cột áp H = 39,5 - 52 m | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AS | PHẦN THIẾT BỊ THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách, tải giường bệnh loại có phòng máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Thang máy tải khách, PCCC loại có phòng máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Thang máy tải hàng kèm người loại có phòng máy | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| AT | PHẦN THIẾT BỊ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Tổ máy phát điện 650kVA | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Vỏ chống ồn cho máy phát điện | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ ATS dùng cho Máy Phát Điện 700 kVa | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| AU | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Trạm kiosk hợp bộ kiểu kín 1000 Kva | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 24kV | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 24KV | Theo Quy định tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8875E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, cụ thể: + Đối với nhà thầu độc lập: là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II trở lên và có các hạng mục: xây dựng (kết cấu, kiến trúc, hoàn thiện, cấp điện, cấp thoát nước trong nhà, bể nước, bể phốt) có giá trị lớn hơn 52,2 tỷ đồng; hệ thống thang máy giá trị lớn hơn 5,9 tỷ đồng; hệ thống khí y tế giá trị lớn hơn 7,10 tỷ đồng; hệ thống điều hòa không khí giá trị lớn hơn 6,6 tỷ đồng; khí sạch giá trị lớn hơn 3,4 tỷ đồng; hệ thống điện nhẹ giá trị lớn hơn 6,0 tỷ đồng; đường dây và trạm biến áp, máy phát điện dự phòng giá trị lớn hơn 2,2 tỷ đồng. + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp II trở lên; hệ thống thang máy; hệ thống khí y tế; hệ thống điều hòa không khí hoặc khí sạch; hệ thống điện nhẹ; đường dây và trạm biến áp tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 93.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.(Đáp ứng đủ điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Điều 74 - Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III (Có xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt điện công trình (hạ thế). | 1 | * Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước công trình. | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Cấp thoát Nước.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt đường dây và trạm biến áp | 1 | - Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công lắp đặt thiết bị công trình. | 1 | *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: cơ khí hoặc kỹ thuật hệ thống hoặc tự động hóa hoặc điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt thiết bị của ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công điện nhẹ | 1 | *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện – điện tử.- Đã tham gia thi công hệ thống điện nhẹ của ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ chất lượng, hồ sơ thanh quyết toán công trình. | 1 | *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách khí y tế, khí sạch. | 1 | *Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Điện tử y sinh hoặc tương đương.- Đã tham gia thi công hệ thống khí y tế của ít nhất 01 công trình. | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | Yêu cầu:- Số lượng: 01 người.- Trình độ: Đại học trở lên.- Ngành: Xây dựng và đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc BTCT | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Cần trục tháp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Cần trục ôtô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần trục bánh xích/ bánh lốp | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy vận thăng lồng | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 10 |
| 10 | Máy bơm bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Xe bơm bê tông tự hành | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy hàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 17 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 18 | Máy hàn nhiệt | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Đầm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 20 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 21 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 22 | Máy mài | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy khoan | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 5 |
| 24 | Máy cắt gạch đá | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 3 |
| 25 | Máy phun nhựa đường | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 26 | Máy rải | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 27 | Máy bơm nước | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 28 | Máy phát điện | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
| 29 | Pa lăng xích | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi