Gói thầu: Gói số 1: SC Trụ sở CN Thị xã Bình Minh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210830933-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: SC Trụ sở CN Thị xã Bình Minh
Số hiệu KHLCNT 20210809033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-12 15:02:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,708,094,639 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn các loại
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 10
8-Cây chống tăng (cây)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Coffa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1000
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ CHÍNH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m212,784m2
2Tháo dỡ trần prima hiện trạng201,88m2
3Tháo dỡ trần prima hiện trạng266,33m2
4Phá dỡ nền gạch men474,97m2
5Phá dỡ nền gạch men43,2175m2
6Cắt nền sảnh tam cấp7,2m
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép0,64m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm2,1077m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ công81,11m2
10Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính32,656m2
11Tháo dỡ gỗ ván vách ngăn tường H = 0,15m (gồm chỉ tường)11,325m2
12Đục mở tường gắn ô kính, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm28,488m2
13Tháo dỡ gạch ốp tường42,12m2
14Chà nhám tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm)511,2404m2
15Chà nhám tường trong nhà (kể cả cột, dầm)606,6452m2
16Chà nhám tường trên bề mặt - xà dầm, trần26,671m2
17Tháo dỡ mặt dựng alu khung thép (NC tạm tính)106,14m2
18Đục lớp vữa láng sê nô74,62m2
19Băm nhám tường ốp gạch cao 0,12m22,14m2
20Tháo dỡ hệ thống điện (tạm tính)1HT
21Tháo dỡ và lắp lại hệ thống mạng lan, camera (tạm tính)1HT
22Tháo dỡ hệ thống nước (tạm tính)1HT
23Xây tường bằng gạch thẻ nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,3941m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4608m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,2952m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,5152m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1512m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.30,06m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,18m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất .11,5m
31Kẻ ron 10x202,88m2
32Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1.172,2456m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .26,671m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .633,8252m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .565,0914m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (NC tính bằng 50% định mức)Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .237,005m2
37Lát nền, sàn gạch bóng kính 800x800 (Prime)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.237,005m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 (NC tính bằng 50% định mức)PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.225,785m2
39Lát nền, sàn gạch men 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.225,785m2
40Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,22m2
41Lát nền đá granit dày 20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,67m2
42Lát đá granit dày 20 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.27,1075m2
43Ốp tường gạch men 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.42,12m2
44Ốp chân tường, viền tường gạch men 120x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22,14m2
45CCLD lan can inox 304 dày 1,2ly (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,04m2
46Cung cấp lắp dựng ván gỗ vách ngăn tường + sơn PU hoàn thiệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,325m2
47Cung cấp lắp dựng chỉ gỗ nẹp chân tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.91,1m
48Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU 2 nướcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .320,335m2
49Lắp dựng cửa đi kính cường lực trắng 12mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.15,47m2
50Bản lề sàn, kẹp, khóa, tay nắm inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
51Lắp dựng cửa nhôm cuốn sơn tĩnh điệnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,44m2
52Bình lưu điện cửa cuốnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
53Remote điều khiển + motor (cửa cuốn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
54CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,24m2
55CCLD cửa khung nhôm giả gỗ hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mm, bản lề 2 chiềuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,98m2
56CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.24m2
57CCLD cửa sổ bật khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5m2
58CCLD ô kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.45,99m2
59Dán decal cắt chữ AGRIBANKĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2m2
60Lắp dựng khung bông bảo vệ thép hộp 13x26x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,0945m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .23,09451m2
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .74,62m2
63Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.74,62m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .74,62m2
65Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2,1278100m2
66Đóng trần Prima 600x600 + khung nhôm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.266,33m2
67Đóng trần thạch cao khung chìm (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.213,78m2
68CCLD mặt dựng BackGround nhận diện thương hiệu: khung xương gỗ (kể cả ốp gỗ công nghiệp + bả matic + sơn (thành phẩm)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.23,4m2
69CCLD chỉ gỗ BackGroundĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10,1m
70Đèn led trong logo bảng tên (có công tắc riêng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
71CCLĐ Logo cao 45x45 + chữ mica "AGRIBANK" cao 35cm, không đènĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn về an toàn lao động .5,85100m2
B CẢI TẠO TRỤ SỞ CHÍNH - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Thanh cái (busbar)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1thanh
2Lắp đặt đèn led 1,2mx18W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
3Lắp đặt đèn led 0,6mx10W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8bộ
4Lắp đặt đèn led dowlight 12W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.56bộ
5Lắp đặt đèn led panel 600x600/48W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35bộ
6Lắp đặt cầu chì 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.78cái
8Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
11Lắp đặt hộp + mặt nạ loại nổi (ổ cắm, công tắc)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.99hộp
12Lắp bảng điện nhựa 200x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10bảng
13Lắp đặt MCB 1p – 10A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
14Lắp đặt MCB 2p – 20A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
15Lắp đặt MCB 2p – 25A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
16Lắp đặt MCB 2p – 32A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
17Lắp đặt MCB 2p – 50A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
18Lắp đặt MCCB 2p – 100A/85kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
19Lắp đặt MCCB 2p – 125A/85kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
20Lắp đặt MCCB 2p – 200A/85kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
21Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 250x350x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 tủ
22Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21 tủ
23Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 95mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.40m
24Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 50mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
25Lắp đặt dây đơn CV Cu/PVC 35mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
26Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 25mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.35m
27Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 16mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20m
28Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.110m
29Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.10m
30Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.180m
31Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.550m
32Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.650m
33Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.60m
34Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.460m
35Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.100m
36Lắp đặt nẹp nhựa 35x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.170m
37Lắp đặt nẹp nhựa 40x20 đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.80m
38Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cọc
39Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 25mm²Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
C CẢI TẠO TRỤ SỞ CHÍNH, NHÀ BẾP ĂN - HỆ THỐNG NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + thùng dội (loại nút nhấn)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4bộ
2Lắp đặt chậu rửa treo tường InaxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
3Bộ ống xả chậu và ống thải chữ P InaxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
4Dây cấp InaxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3bộ
5Lắp đặt vòi rửa inox gắn chậuĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
6Vòi xịt inoxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
7Lưới thu inox vuông 200x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
8Lắp đặt bồn nước Inox 1,0m3Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bể
9Bộ phụ kiện 6 mónĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
10Lắp đặt gương tráng bạcĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
11Ống PVC D114 dày 3,8mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,28100m
12Ống PVC D90 dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,43100m
13Ống PVC D60 dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,15100m
14Ống PVC D34 dày 3mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,58100m
15Ống PVC D27 dày 1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,16100m
16Ống PVC D21 dày 1,6mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,27100m
17Tê PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
18Co PVC D114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
19Tê PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
20Co PVC D90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9cái
21Tê PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
22Co PVC D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
23Van phao D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
24Van nhựa D34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
25Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5cái
26Khâu nhựa 1 đầu răng trong 21Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
27Khâu nhựa 1 đầu răng ngoài 34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
28Côn nhựa PVC D21-34Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
29Côn nhựa PVC D34-90Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
30Côn nhựa PVC D34-114Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
31Keo dán ốngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,5Kg
32Băng keoĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cuồn
33Tiểu nam InaxĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
D CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ + ATM
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m46,4m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,1477tấn
3Phá dỡ nền gạch men17,795m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính31,02m2
5Tháo dỡ khung thép ốp alu15,874m2
6Băm nhám tường ốp gạch cao 1201,404m2
7Chà nhám tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm)58,714m2
8Chà nhám tường trong nhà (kể cả cột, dầm)37,7m2
9Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần19,7m2
10Phá dỡ lớp vữa láng sê nô9,24m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,888m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.11,1m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .10,644m2
14Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .118,158m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .48,344m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .86,634m2
17Lát nền, sàn gạch men 600x600 (Prime)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.17,795m2
18Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,86m2
19Sửa chữa cửa đi hiện trạng11,44m2
20CCLD vách kính cường lực dày 10mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,39m2
21Lắp dựng cửa đi kính cường lực trắng 12mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,2m2
22Bản lề sàn, kẹp, khóa, tay nắm inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
23CCLD khung thép + ốp aluĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.29,794m2
24Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính (tận dụng)1,44m2
25Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,4Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1477tấn
26Lắp dựng xà gồ thépBulong , que hàn : Việt Nam0,1477tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .13,441m2
28Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,464100m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,24m2
30Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.9,24m2
31Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .9,24m2
E CẢI TẠO NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m43,87m2
2Tháo dỡ trần hiện trạng37,8m2
3Phá dỡ nền gạch men37,515m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường54,45m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công19,83m2
6Đục mở tường gắn cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cm5,4m2
7Chà nhám tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm)98,7913m2
8Chà nhám tường trong nhà (kể cả cột, dầm)61,6475m2
9Băm nhám tường ốp gạch7,86m2
10Tháo dỡ hệ thống nước (tạm tính)1HT
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,93m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .3,6765m3
13Lót tấm nhựa mỏng chống mất nướcTấm nhựa : Việt Nam0,3677100m2
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0864m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.1,08m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,08m2
17Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .162,5988m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .62,7275m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .96,9913m2
20Lát nền, sàn gạch men 600x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.28,955m2
21Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.9,015m2
22Lát đá granit d20 mặt bệ các loạiĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,81m2
23Ốp tường gạch men 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.61,5m2
24CCLD cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4,56m2
25CCLD cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7,36m2
26CCLD cửa lùa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng D5mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.12,07m2
27CCLD khung nhôm + lưới chống ruồi inox 304Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11,34m2
28Lắp dựng khung bông bảo vệ thép hộp 13x26x1,0Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,9651m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .8,96511m2
30Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,4687100m2
31Đóng trần Prima 600x600 + khung nhôm (tận dụng)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37,8m2
F CẢI TẠO NHÀ BẾP - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng5công
2Lắp đặt đèn led 1,2mx18W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6bộ
3Lắp đặt quạt trần đảo 60W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
4Lắp đặt cầu chì 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 10A (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6cái
6Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.4cái
7Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (loại nổi)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
8Lắp đặt hộp + mặt nạ loại nổi (ổ cắm, công tắc)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8hộp
9Lắp đặt hộp phân dây 100x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2hộp
10Lắp bảng điện nhựa 200x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bảng
11Lắp đặt MCB 2p – 20A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
12Lắp đặt MCB 2p – 25A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
13Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện 200x300x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 tủ
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 4mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.180m
15Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.110m
16Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.170m
17Lắp đặt ống gen đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.80m
18Lắp đặt nẹp nhựa 25x15 đặt nổi bảo hộ dây dẫnĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
19Đóng cọc tiếp địa đk 16, l=2,4mĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cọc
20Kéo rải dây cáp đồng trần nối đất 25mm²Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.20m
G CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại28,44m2
2Chà nhám tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm)165,62m2
3Chà nhám tường trong nhà (kể cả cột, dầm)340,5m2
4Chà nhám sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần35,725m2
5Phá dỡ lớp vữa láng sê nô18,825m2
6Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .506,12m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .340,5m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .201,345m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .28,441m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,825m2
11Ngâm nước xi măngPC40 Hà Tiên - hoặc tương đương.18,825m2
H CẢI TẠO NHÀ CÔNG VỤ - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống bóng điện, quạt hiện trạng3công
2Lắp đặt đèn led 1,2mx18W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14bộ
3Lắp đặt quạt trần đảo 60W/220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.7cái
4Lắp đặt cầu chì 10AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.14cái
I CẢI TẠO CỔNG HÀNG RÀO
1Tháo dỡ gạch ốp tường8,24m2
2Tháo dỡ đá granit (mã hiệu tạm tính, nhân công, máy thi công tạm tính 1/2 định mức)3,57m2
3Chà nhám tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm)18,105m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại29,215m2
5Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,105m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .18,105m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .29,2151m2
8Ốp tường trụ, cột gạch giả đá 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.8,24m2
9Ốp đá granit tự nhiên dày 20 vào tường sử dụng keo dánĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.3,57m2
J CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m5,04m2
2Tháo dỡ trần hiện trạng4,14m2
3Phá dỡ nền gạch men5,86m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường18,55m2
5Băm nhám tường ốp gạch0,53m2
6Chà nhám tường ngoài nhà (kể cả cột, dầm)27,435m2
7Chà nhám tường trong nhà (kể cả cột, dầm)5,66m2
8Tháo dỡ hệ thống điện (tạm tính)1HT
9Bả bằng bột bả vào tườngĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .33,095m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .5,66m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .27,435m2
12Lát nền, sàn gạch men nhám 300x300Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.5,86m2
13Ốp tường gạch men 300x600Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.19,08m2
14Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,0504100m2
15Đóng trần Prima 600x600 (tận dụng)4,14m2
16Lắp đặt đèn led 0,6mx10W/220V có chao chụpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bộ
17Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.60m
18Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 12/10Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.30m
19Ống bảo vệ dẹp 10x20Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.22m
20Bảng điện nhựa 150x200Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2bảng
21Công tắc nhựa 6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
22Cầu chì 6AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
K CẢI TẠO CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I0,234m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,0702m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,02m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Cát vàng : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,132m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0154100m2
6Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0026tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0059tấn
8Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,117m3
9Lát đá granit d20 bậc tam cấpĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1,695m2
10Lắp đặt ống inox D90 (tận dụng)0,03100m
11Lắp đặt ống inox D76 (tận dụng)0,028100m
12Lắp đặt ống inox D50 (tận dụng)0,018100m
13Lắp cột thép các loạiBulong , que hàn : Việt Nam0,0031tấn
L CẢI TẠO ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,3241m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Đá 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,036m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,34m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmDây thép : Việt Nam . Thép tròn D0,0025tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtGỗ chống (công trình DD+CN), gỗ đà nẹp VK, Gỗ ván khuôn, gỗ chèn . . . .: Gỗ nhóm 4 - có thể sử dụng cốp pha tôn nhưng chất lượng cốp pha đưa vào sử dụng phải đạt >80%0,0264100m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .0,7141m2
7Bulon đầu mạ kẽm M22x1000:Việt Nam4con
8Đai ốc Bulon móngViệt Nam4cái
9Lắp đặt vỏ tủ sắt sơn tĩnh điện, KT200x200x100Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 tủ
10Lắp đặt Bộ relay hẹn giờ timerĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
11Lắp đặt Magentic congtactor 2P - 20AĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
12Lắp đặt Relay trung gian 220VĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
13Lắp đặt MCB 2 cực, 25A/6kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cái
14Lắp đặt MCB 1 cực, 10A/2.5kAĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.2cái
15Kéo rải và lắp Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x10mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,1100m
16Kéo rải và lắp Cáp điện CU/XLPE/PVC 3x6mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,78100m
17Lắp đặt Ống xoắn HDPE D40/30Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,45100m
18Dựng Cột đèn sắt tráng kẽm cao 6m (chỉ tính nhân công, máy thi công)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1cột
19Lắp đặt Cần đèn sắt tráng kẽm (chỉ tính nhân công, máy thi công)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 bộ
20Lắp đặt Chóa + đèn cao áp bóng SON 250W E40 (chỉ tính nhân công, máy thi công)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.11 bộ
21Kéo rải dây Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,06100m
22Đóng Cọc sắt mạ đồng D16x2400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,110 cọc
23Lắp đặt bảng điện cột (bao gồm RCBO 6A, 2.5kA, 30mA, domino, cầu đấu cáp kín nước IP67)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
24Trụ đèn bát giác 6m + cần đèn đơn D60 (mạ kẽm nhúng nóng) (tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
25Bộ đèn đường cao áp Philips, HTS 186 SON-T250W 220V-50Hz (Đồng bộ ruột Philips, chóa Onis 060) (tính vật tư)Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.1bộ
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,451m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất .1,72m3
28Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.6,45m3
29Bảo vệ cáp ngầm, băng báo hiệu cáp ngầmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,129100m2
30Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.0,55041000 viên
31Lắp đặt đèn pha 70W, quang thông 6300lm, kích thước (26.5x22x6.5)cmĐạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.21 bộ
M CẢI TẠO SÂN
1Tháo dỡ nền lát gạch vỉa hè hiện trạng37m2
2Lát sân gạch vỉa hè 400x400Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương.37m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Thi công xây dựng công trình Dân dụng, Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.200.000.000 VNĐ/HĐ.* Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng;* Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình Dân dụng.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;+ Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là Hạng III và còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách công tác An toàn lao động và vệ sinh môi trường trên công trình ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công xây dựng công trình 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực, Hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống điện ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước 1 - Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định còn hiệu lực;+ Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định còn hiệu lực;+ Đã từng phụ trách thi công lắp đặt hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải tự đổ ≥ 3,0 tấn Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Máy trộn Bê tông ≥ 250 lít Kèm theo hóa đơn2
3 Máy hàn các loại Kèm theo hóa đơn2
4 Máy cắt gạch Kèm theo hóa đơn2
5 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định2
6 Máy bơm nước Kèm theo hóa đơn2
7 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân) Kèm theo Hóa đơn10
8 Cây chống tăng (cây) Kèm theo Hóa đơn1000
9 Coffa (m2) Kèm theo Hóa đơn1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->