Gói thầu: Lắp đặt hệ thống giám sát sâu rầy thông minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210831003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Trồng trọt, Bảo vệ thực vật và Quản lý chất lượng nông sản tỉnh Long An |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống giám sát sâu rầy thông minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787392 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng nguồn thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa (50% kinh phí dùng hỗ trợ cho người trồng lúa) đợt 1 năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:10:00 đến ngày 2021-08-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 214,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,145,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất một hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô (giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 150.150.000 đồng).Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý hợp đồng), hoặc biên bản xác nhận hóa đơn tài chính (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.150.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng trạm giám sát sâu rầy thông minh trong 01 năm: Bảo trì định kỳ/đột xuất theo mùa vụ. Kiểm tra đường truyền kết nối hệ thống, kiểm tra thiết bị, bo mạch điện tử, vệ sinh trong và ngoài trạm.Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin. Đính kèm: Bằng cấp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. (Bản sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin. Đính kèm: Bằng cấp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. (Bản sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống giám sát sâu rầy thông minh | 1 | Trạm | - Phần mềm quản lý trung tâm: Hệ thống giám sát, phân tích, nhận dạng, thống kê số lượng sâu rầy; ứng dụng di động theo dõi, điều khiển từ xa và giám sát mọi lúc mọi nơi. - Hoạt động: Năng lượng mặt trời; Acquy dự phòng 12V 100 Ah; - Thu hút dẫn dụ côn trùng bằng ánh sáng đèn, quạt hút – lưới lật thông minh. Côn trùng được ghi nhận hình ảnh bằng camera. Dữ liệu hình ảnh, khí tượng truyền gửi về trung tâm phân tích dữ liệu.Hệ thống có thể thay đổi dải bước sóng ánh sáng phù hợp theo thời gian và tập tính của từng loại côn trùng. - Giám sát và kết nối: Sử dụng camera 4G/3G và GPS. - Môi trường hoạt động: Nhiệt độ: 0 - 70 oC và Độ ẩm: 0 - 95 %. - Tính năng: + tự động nhận diện, thống kê, mật độ, các loại sâu rầy; đưa ra các cảnh báo và dự báo thông qua phần mềm. + Tự động vệ sinh sau quá trình hoạt động. Hệ thống có thể tùy chỉnh theo từng loại côn trùng. - Phần mềm quản lý: + Ứng dụng di động cài đặt dễ dàng trên Android, iOS,.. + Quản lý, vận hành hệ thống từ xa. + Phân loại, thống kê số lượng, mật độ, cảnh báo, dự báo về tình trạng sâu rầy. Gói phần mềm quản trị trung tâm: - Dịch vụ truyền tải dữ liệu, lưu trữ, Truy cập, tải dữ liệu hình ảnh thu thập hình ảnh ít nhất 1 năm. - Nhận dạng, phát hiện 60 loại côn trùng cơ bản: Rầy nâu, rầy xanh đuôi đen, rầy lưng trắng, bướm sâu cuốn, bướm sâu đục thân, kiến 3 khoang…. Hoặc các loại côn trùng khác,.. - Đếm mật số, số lượng côn trùng. Phân tích và trả kết quả dưới dạng biểu đồ đường/cột , xuất báo cáo số liệu theo form mẫu. | ||
| 2 | Tủ điều khiển trạm giám sát sâu rầy thông minh | 1 | Bộ | - Vật liệu: Tấm Inox 304.- Tủ điều khiển trạm giám sát sâu rầy thông minh bao gồm bộ vỏ tủ, cửa tủ và phễu hút sâu rầy.- Tủ chứa hệ thống Camera chụp ảnh phân tích sâu rầy, hệ thống quạt tạo áp hút sâu rầy, hệ thống bo mạch chủ điều khiển trung tâm của trạm giám sát sâu rầy thông minh. | ||
| 3 | Hệ thống cảm biến quan trắc khí tượng | 1 | Bộ | Sử dụng thu thập dữ liệu trạng thái mưa, hướng gió, tốc độ gió phục vụ cho công tác dự tính dự báo sự phát triển cũng như sự di trú sâu rầy.Bao gồm các hệ thống cảm biến sau: - Cảm biến nhiệt độ và độ ẩm.- Cảm biến mưa.- Cảm biến hướng gió.- Cảm biến tốc độ gió. | ||
| 4 | Tấm pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | - Điện thế: 12V. Tổng công suất ≥ 300W.- Trạm giám sát sâu rầy thông minh sử dụng hoàn toàn nguồn năng lượng từ mặt trời thông qua các tấm pin năng lượng mặt trời lắp trên phần đỉnh của trạm giám sát sâu rầy. | ||
| 5 | Ắc quy | 1 | CÁi | Ắc quy lưu trữ nguồn dự phòng cho hệ thống:- Điện thế: 12V- Dung lượng ≥ 100Ah | ||
| 6 | Bộ sạc ắc quy từ pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | Bộ điều khiển sạc theo dõi nhiều điểm, giám sát đầu ra để có thể tự động khớp điện áp nhằm tối đa hóa hiệu suất sạc.- Điều khiển chu kỳ đóng mở khoá điện tử. | ||
| 7 | Khung chân đế lắp đặt thiết bị và khung lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời | 1 | Bộ | - Vật liệu: Inox 304- Lắp đặt cố định các thành phần: Tủ điều khiển trạm giám sát sâu rầy thông minh, Khung thép chứa tấm pin năng lượng mặt trời thành một hệ thống nhất. | ||
| 8 | Hàng rào bảo vệ | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc kim loại chống rỉ khác- Khung rào được thiết kế chắc chắn với dạng khung dọc giúp bảo vệ trạm giám sát. | ||
| 9 | Nền móng cho trạm | 1 | Trạm | Xây dựng nơi cao ráo, không sụt lún. Nền phải được xây chắc chắn. | ||
| 10 | Hệ thống chống sét | 1 | Bộ | Hệ thống thu, dẫn sét xuống đất một cách an toàn, tránh sét đánh vào các phần kết cấu khác cần được bảo vệ của trạm giám sát sâu rầy thông minh.• Kim thu sét: Vật liệu: Đồng thau, Kích thước: 12.5x1300mm hoặc lớn hơn, bảo đảm thu sét tốt để bảo vệ an toàn cho thiết bị• Hệ thống dây dẫn: Dây điện PE Cu/PVC, tiết diện 1Cx16mm2 hoặc lớn hơn• Hệ thống cọc tiếp địa bảo đảm truyền dẫn sét vào đất an toàn | ||
| 11 | Mạng internet để hệ thống hoạt động online | 1 | Bộ | Sử dụng công nghệ 3G/4G truyền nhận dữ liệu cho giải pháp không dây thông minh. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2175E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.29E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất một hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự về chủng loại, tính chất và quy mô (giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 150.150.000 đồng).Nhà thầu phải kèm theo bản sao công chứng các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý hợp đồng), hoặc biên bản xác nhận hóa đơn tài chính (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 150.150.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Dịch vụ bảo trì bảo dưỡng trạm giám sát sâu rầy thông minh trong 01 năm: Bảo trì định kỳ/đột xuất theo mùa vụ. Kiểm tra đường truyền kết nối hệ thống, kiểm tra thiết bị, bo mạch điện tử, vệ sinh trong và ngoài trạm.Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 3 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Đại học trở lên, ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin. Đính kèm: Bằng cấp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. (Bản sao y công chứng) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên, ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin. Đính kèm: Bằng cấp, Hợp đồng lao động còn hiệu lực. (Bản sao y công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi