Gói thầu: Nhà chờ khách hàng khu xuất bao xi măng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210822821-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 NHÀ MÁY XI MĂNG BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Nhà chờ khách hàng khu xuất bao xi măng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210820649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, thuộc ngân sách ĐTXD 2021 của NMBP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-08-12 15:22:00 đến ngày 2021-08-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 596,870,385 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học ngành Xây dựng; đã trực tiếp tham gia hoạt động xây dựng kinh nghiệm: ≥ 3 năm. Có chứng chỉ hành nghề gíam sát Công trình dân dụng hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,385 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,385 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3595 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,438 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,868 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 29,318 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,888 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4,536 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,536 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1193 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3435 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2154 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,7158 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,4003 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,4352 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,4536 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3072 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,8299 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 103,1688 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 248,72 | m2 |
| 25 | SX lam nhôm trang trí | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 18,9 | m2 |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,2176 | tấn |
| 28 | SXLD bu lông D18 bẻ móc, L=500 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 29 | SXLD bu lông D16, L=120 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,9357 | tấn |
| 31 | SXLD cáp giằng mái d14 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 70,8 | m |
| 32 | SXLD tăng đơ D14 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 33 | SXLD khóa cáp M15 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,3639 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,3156 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,9357 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,3639 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4,5894 | 100m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2172 | 100m2 |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp dựng TV 49 ich | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Bộ phát WiFI | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Tủ mạng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | DOME CAMERA CẢM BIẾN CMOS 2MP | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 250 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi